Gói thầu: Điều tra khảo sát thực địa và lập danh mục hành lang nguồn nước cần bảo vệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210236283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội |
| Tên gói thầu | Điều tra khảo sát thực địa và lập danh mục hành lang nguồn nước cần bảo vệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210139040 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 18:27:00 đến ngày 2021-03-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,827,053,158 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.140.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Đơn vị phải có 3 hợp đồng trong lĩnh vực điều tra cơ bản tài nguyên nước hoặc lập danh mục hành lang nguồn nước cần bảo vệ, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng đạt tương tự về quy mô Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Thạc sĩ trở lên; chuyên ngành: thủy văn/ địa chất thủy văn/ kỹ thuật tài nguyên nước.- Kinh nghiệm: Đã làm chủ nhiệm ít nhất 03 dự án (nhiệm vụ) điều tra cơ bản tài nguyên nước hoặc lập danh mục hành lang nguồn nước cần bảo vệ trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phó Chủ nhiệm dự án: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Thạc sĩ trở lên; chuyên ngành: thủy văn/ địa chất thủy văn/ kỹ thuật tài nguyên nước.- Kinh nghiệm: Đã tham gia ít nhất 03 dự án (nhiệm vụ...) điều tra cơ bản tài nguyên nước hoặc lập danh mục hành lang nguồn nước cần bảo vệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm khảo sát: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: thủy văn/ địa chất thủy văn/ kỹ thuật tài nguyên nước.- Kinh nghiệm: Đã tham gia ít nhất 03 dự án (nhiệm vụ...) khảo sát tài nguyên nước trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm đo đạc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: bản đồ/ trắc địa/ địa chính/ quản lý đất đai.- Kinh nghiệm: Đã tham gia ít nhất 03 dự án (nhiệm vụ...) đo đạc địa hình sông (suối). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự tham gia: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên; bao gồm các chuyên ngành: thủy văn, địa chất thủy văn, địa chất công trình, kỹ thuật tài nguyên nước- Kinh nghiệm: Đã tham gia ít nhất 03 dự án (nhiệm vụ...) điều tra, khảo sát tài nguyên nước trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo DO cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoảng đo: 0-19.9mg/l; độ phân giải: 1.1mg/l: độ chính xác: ±0.5% hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phân tích chất lượng nước ngoài hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự động đo và nghi kết quả theo thời gian đặt trước NH+4, TDS, pH, EC, Eh hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy GPS cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu nhớ được 2000 điểm. Số lộ trình: 200 lộ trình có thể đảo chiều. Hệ tọa độ: Lat/Lon, UTM/UPS, Maidenhead, MGRS, Loran TDs, VN 2000. Độ chính xác từ 3 - 5m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đo lưu lượng nước và mặt cắt tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng sóng âm đa tần số đo mặt cắt và lưu lượng nước trên sông. Độ sâu đo: 0,2-80m. Độ chính xác: 1% |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lưu tốc kế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo lưu tốc dòng chảy.Dải đo :0,06m/s– 5,0m/s; Ngưỡng: 0.05m/s |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thu GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Số vệ tinh máy thu được tối đa: 24; Số vệ tinh máy thu được tối thiểu: 04 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy thủy bình tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ chính xác 2 mm/1km đo đi đo về |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ chính xác góc đo: ± 5”; Độ chính xác đo canh: ± 2mm + 2ppmxD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Yêu cầu về tài liệu chứng minh thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hồ sơ chi tiết của các thiết bị này, chứng nhận hiệu chuẩn, kiểm định của cơ quan thẩm quyền đối với các thiết bị yêu cầu phải có hiệu chuẩn, kiểm định kèm theo HSDT (bộ tài liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều tra đặc điểm nguồn nước sông, hồ (tỷ lệ 1:25.000) - Tiến hành điều tra thực địa | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của HSMT | km2 | 296,915 | |
| 2 | Điều tra đặc điểm nguồn nước sông, hồ (tỷ lệ 1:25.000) - Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của HSMT | km2 | 296,915 | |
| 3 | Điều tra đặc điểm nguồn nước sông, hồ (tỷ lệ 1:50.000) - Tiến hành điều tra thực địa | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của HSMT | km2 | 3.041,6 | |
| 4 | Điều tra đặc điểm nguồn nước sông, hồ (tỷ lệ 1:50.000) - Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của HSMT | km2 | 3.041,6 | |
| 5 | Điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng nguồn nước sông, hồ (tỷ lệ 1:25.000) - Tiến hành điều tra thực địa | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của HSMT | km2 | 210,241 | |
| 6 | Điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng nguồn nước sông, hồ (tỷ lệ 1:25.000) - Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của HSMT | km2 | 210,241 | |
| 7 | Điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng nguồn nước sông, hồ (tỷ lệ 1:50.000) - Tiến hành điều tra thực địa | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của HSMT | km2 | 2.713,61 | |
| 8 | Điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng nguồn nước sông, hồ (tỷ lệ 1:50.000) - Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của HSMT | km2 | 2.713,61 | |
| 9 | Điều tra hiện trạng xả nước thải vào nguồn nước sông, hồ (tỷ lệ 1:25.000) - Tiến hành điều tra thực địa | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của HSMT | km2 | 289,66 | |
| 10 | Điều tra hiện trạng xả nước thải vào nguồn nước sông, hồ (tỷ lệ 1:25.000) - Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của HSMT | km2 | 289,66 | |
| 11 | Điều tra hiện trạng xả nước thải vào nguồn nước sông, hồ (tỷ lệ 1:50.000) - Tiến hành điều tra thực địa | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của HSMT | km2 | 3.041,6 | |
| 12 | Điều tra hiện trạng xả nước thải vào nước sông, hồ (tỷ lệ 1:50.000) - Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của HSMT | km2 | 3.041,6 | |
| 13 | Đo đạc địa hình sông, suối - Đo mặt cắt ngang tuyến trên cạn, cấp địa hình I | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của HSMT | m | 8.100 | |
| 14 | Đo đạc địa hình sông, suối - Đo mặt cắt ngang tuyên dưới nước bằng thủ công, cấp địa hình I | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của HSMT | m | 4.050 | |
| 15 | Đo đạc địa hình sông, suối - Đo mặt cắt dọc tuyến dưới nước, cấp địa hình I | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của HSMT | m | 269.000 | |
| 16 | Báo cáo thuyết minh danh mục các nguồn nước | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của HSMT | Báo cáo | 1 | |
| 17 | Báo cáo thuyết minh hành lang bảo vệ nguồn nước | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của HSMT | Báo cáo | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.38E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.140.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.140.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Đơn vị phải có 3 hợp đồng trong lĩnh vực điều tra cơ bản tài nguyên nước hoặc lập danh mục hành lang nguồn nước cần bảo vệ, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng đạt tương tự về quy mô Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án: | 1 | Trình độ: Thạc sĩ trở lên; chuyên ngành: thủy văn/ địa chất thủy văn/ kỹ thuật tài nguyên nước.- Kinh nghiệm: Đã làm chủ nhiệm ít nhất 03 dự án (nhiệm vụ) điều tra cơ bản tài nguyên nước hoặc lập danh mục hành lang nguồn nước cần bảo vệ trong vòng 05 năm trở lại đây. | 15 | 7 |
| 2 | Phó Chủ nhiệm dự án: | 1 | - Trình độ: Thạc sĩ trở lên; chuyên ngành: thủy văn/ địa chất thủy văn/ kỹ thuật tài nguyên nước.- Kinh nghiệm: Đã tham gia ít nhất 03 dự án (nhiệm vụ...) điều tra cơ bản tài nguyên nước hoặc lập danh mục hành lang nguồn nước cần bảo vệ | 10 | 5 |
| 3 | Trưởng nhóm khảo sát: | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: thủy văn/ địa chất thủy văn/ kỹ thuật tài nguyên nước.- Kinh nghiệm: Đã tham gia ít nhất 03 dự án (nhiệm vụ...) khảo sát tài nguyên nước trong vòng 05 năm trở lại đây. | 5 | 5 |
| 4 | Trưởng nhóm đo đạc: | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: bản đồ/ trắc địa/ địa chính/ quản lý đất đai.- Kinh nghiệm: Đã tham gia ít nhất 03 dự án (nhiệm vụ...) đo đạc địa hình sông (suối). | 5 | 5 |
| 5 | Nhân sự tham gia: | 10 | - Trình độ: Đại học trở lên; bao gồm các chuyên ngành: thủy văn, địa chất thủy văn, địa chất công trình, kỹ thuật tài nguyên nước- Kinh nghiệm: Đã tham gia ít nhất 03 dự án (nhiệm vụ...) điều tra, khảo sát tài nguyên nước trong vòng 05 năm trở lại đây. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo DO cầm tay | Khoảng đo: 0-19.9mg/l; độ phân giải: 1.1mg/l: độ chính xác: ±0.5% hoặc tương đương | 1 |
| 2 | Máy phân tích chất lượng nước ngoài hiện trường | Tự động đo và nghi kết quả theo thời gian đặt trước NH+4, TDS, pH, EC, Eh hoặc tương đương | 2 |
| 3 | Máy GPS cầm tay | Lưu nhớ được 2000 điểm. Số lộ trình: 200 lộ trình có thể đảo chiều. Hệ tọa độ: Lat/Lon, UTM/UPS, Maidenhead, MGRS, Loran TDs, VN 2000. Độ chính xác từ 3 - 5m | 2 |
| 4 | Máy đo lưu lượng nước và mặt cắt tự động | Sử dụng sóng âm đa tần số đo mặt cắt và lưu lượng nước trên sông. Độ sâu đo: 0,2-80m. Độ chính xác: 1% | 2 |
| 5 | Máy lưu tốc kế | Đo lưu tốc dòng chảy.Dải đo :0,06m/s– 5,0m/s; Ngưỡng: 0.05m/s | 2 |
| 6 | Máy thu GPS | Số vệ tinh máy thu được tối đa: 24; Số vệ tinh máy thu được tối thiểu: 04 | 4 |
| 7 | Máy thủy bình tự động | Độ chính xác 2 mm/1km đo đi đo về | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | Độ chính xác góc đo: ± 5”; Độ chính xác đo canh: ± 2mm + 2ppmxD | 1 |
| 9 | Yêu cầu về tài liệu chứng minh thiết bị | Hồ sơ chi tiết của các thiết bị này, chứng nhận hiệu chuẩn, kiểm định của cơ quan thẩm quyền đối với các thiết bị yêu cầu phải có hiệu chuẩn, kiểm định kèm theo HSDT (bộ tài liệu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi