Gói thầu: Gói thầu. Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210235171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu. Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210107279 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 16:42:00 đến ngày 2021-03-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 772,193,608 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là772.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 230.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tượng tự phải có phầncông việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xétbao gồm các nội dung công việc: Thi công lắp đặt mới hoặc sửa chữa MBA trung thế trở lên. Tài liệuchứng minh: Nhà thầu scan Hợp đồng và Biên bảnnghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện và cócác chứng chỉ phùhợp với gói thầunhư sau: -Chứngchỉ hành nghề tưvấn giám sát thicông xây dựngcông trình điện;-Chứng chỉ bồidưỡng nghiệp vụchỉ huy trưởngcông trình.- Chứngchỉ huấn luyệnATVSLĐ- Xácnhận của Chủ đầutư về việc đã làmchỉ huy trưởng ítnhất 01 công trìnhcó tính chất tươngtự gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện và cócác chứng chỉ phùhợp với gói thầunhư sau: -Chứngchỉ hành nghề tưvấn giám sát thicông xây dựngcông trình điện; -Chứng chỉ huấnluyện ATVSLĐXác nhận của Chủđầu tư về việc đãlàm cán bộ kỹ thuậtđiện ít nhất 01công trình có tínhchất tương tự góithầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụtrách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện và cócác chứng chỉ phùhợp với gói thầunhư sau: - Chứngchỉ huấn luyệnATVSLĐ- Xácnhận của Chủ đầutư về việc đã làmcán bộ kỹ thuật phụtrách an toàn ítnhất 01 công trìnhcó tính chất tươngtự gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải cẩu sức nâng đến | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị thí nghiệm MBA với đầy đủ các hạng mục yêu cầu của gói thầu (bao gồm: Hợp bộ thiết bị thí nghiệm cao áp; Hợp bộ đo lường; Máy đo tỷ số biến; Máy đo điện trở một chiều; Megohm mét; Thiết bị thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện và các thiết bị cần thiết khác) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thí nghiệm MBA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị thi công khác nhàthầu đề xuất thêm (nếu có) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công khác nhàthầu đề xuất thêm (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa MBA - 400kVA-22/0,4 kV - TBA An Dương 8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của HSMT và PAKT | MBA | 1 | |
| 2 | TN MBA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của HSMT và PAKT | MBA | 1 | |
| 3 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của HSMT và PAKT | mẫu | 1 | |
| 4 | TN điện áp xuyên thủng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của HSMT và PAKT | mẫu | 1 | |
| 5 | Sửa chữa MBA - 400kVA-22/0,4 kV - TBA Bộ Quốc Phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của HSMT và PAKT | MBA | 1 | |
| 6 | TN MBA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của HSMT và PAKT | MBA | 1 | |
| 7 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của HSMT và PAKT | mẫu | 1 | |
| 8 | TN điện áp xuyên thủng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của HSMT và PAKT | mẫu | 1 | |
| 9 | Sửa chữa MBA - 400kVA-22/0,4 kV - TBA Thái Phiên 8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của HSMT và PAKT | MBA | 1 | |
| 10 | TN MBA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của HSMT và PAKT | MBA | 1 | |
| 11 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của HSMT và PAKT | mẫu | 1 | |
| 12 | TN điện áp xuyên thủng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của HSMT và PAKT | mẫu | 1 | |
| 13 | Sửa chữa MBA - 400kVA-35/0,4 kV - TBA Nam Sơn 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của HSMT và PAKT | MBA | 1 | |
| 14 | TN MBA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của HSMT và PAKT | MBA | 1 | |
| 15 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của HSMT và PAKT | mẫu | 1 | |
| 16 | TN điện áp xuyên thủng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của HSMT và PAKT | mẫu | 1 | |
| 17 | Sửa chữa MBA - 400kVA-35(10)/0,4 kV - TBA Cát Hải 12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của HSMT và PAKT | MBA | 1 | |
| 18 | TN MBA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của HSMT và PAKT | MBA | 1 | |
| 19 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của HSMT và PAKT | mẫu | 1 | |
| 20 | TN điện áp xuyên thủng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của HSMT và PAKT | mẫu | 1 | |
| 21 | Sửa chữa MBA - 560kVA-22/0,4 kV - TBA Võ Thị Sáu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của HSMT và PAKT | MBA | 1 | |
| 22 | TN MBA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của HSMT và PAKT | MBA | 1 | |
| 23 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của HSMT và PAKT | mẫu | 1 | |
| 24 | TN điện áp xuyên thủng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của HSMT và PAKT | mẫu | 1 | |
| 25 | Sửa chữa MBA - 630kVA-22/0,4 kV - TBA Kiến Thiết Dân Dụng 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của HSMT và PAKT | MBA | 1 | |
| 26 | TN MBA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của HSMT và PAKT | MBA | 1 | |
| 27 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của HSMT và PAKT | mẫu | 1 | |
| 28 | TN điện áp xuyên thủng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của HSMT và PAKT | mẫu | 1 | |
| 29 | Sửa chữa MBA - 750kVA-22/0,4 kV - TBA An Đà 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của HSMT và PAKT | MBA | 1 | |
| 30 | TN MBA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của HSMT và PAKT | MBA | 1 | |
| 31 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của HSMT và PAKT | mẫu | 1 | |
| 32 | TN điện áp xuyên thủng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của HSMT và PAKT | mẫu | 1 | |
| 33 | Sửa chữa MBA - 1000kVA-22/0,4 kV - TBA Đồng Bún 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của HSMT và PAKT | MBA | 1 | |
| 34 | TN MBA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của HSMT và PAKT | MBA | 1 | |
| 35 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của HSMT và PAKT | mẫu | 1 | |
| 36 | TN điện áp xuyên thủng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của HSMT và PAKT | mẫu | 1 | |
| 37 | Vận chuyển MBA đến nơi sửa chữa và về kho An Lạc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của HSMT và PAKT | t.bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.72E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 230.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là772.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 230.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tượng tự phải có phầncông việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xétbao gồm các nội dung công việc: Thi công lắp đặt mới hoặc sửa chữa MBA trung thế trở lên. Tài liệuchứng minh: Nhà thầu scan Hợp đồng và Biên bảnnghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư điện và cócác chứng chỉ phùhợp với gói thầunhư sau: -Chứngchỉ hành nghề tưvấn giám sát thicông xây dựngcông trình điện;-Chứng chỉ bồidưỡng nghiệp vụchỉ huy trưởngcông trình.- Chứngchỉ huấn luyệnATVSLĐ- Xácnhận của Chủ đầutư về việc đã làmchỉ huy trưởng ítnhất 01 công trìnhcó tính chất tươngtự gói thầu này | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Là kỹ sư điện và cócác chứng chỉ phùhợp với gói thầunhư sau: -Chứngchỉ hành nghề tưvấn giám sát thicông xây dựngcông trình điện; -Chứng chỉ huấnluyện ATVSLĐXác nhận của Chủđầu tư về việc đãlàm cán bộ kỹ thuậtđiện ít nhất 01công trình có tínhchất tương tự góithầu này | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụtrách an toàn | 1 | Là kỹ sư điện và cócác chứng chỉ phùhợp với gói thầunhư sau: - Chứngchỉ huấn luyệnATVSLĐ- Xácnhận của Chủ đầutư về việc đã làmcán bộ kỹ thuật phụtrách an toàn ítnhất 01 công trìnhcó tính chất tươngtự gói thầu này | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải cẩu sức nâng đến | ≥ 6 tấn | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải | ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Thiết bị thí nghiệm MBA với đầy đủ các hạng mục yêu cầu của gói thầu (bao gồm: Hợp bộ thiết bị thí nghiệm cao áp; Hợp bộ đo lường; Máy đo tỷ số biến; Máy đo điện trở một chiều; Megohm mét; Thiết bị thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện và các thiết bị cần thiết khác) | Thiết bị thí nghiệm MBA | 1 |
| 4 | Thiết bị thi công khác nhàthầu đề xuất thêm (nếu có) | Thiết bị thi công khác nhàthầu đề xuất thêm (nếu có) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi