Gói thầu: Gói 2 - Thi công xây dựng Nâng cấp ĐDTT tuyến 482AP
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210107699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực An Giang | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210205) |
| Tên gói thầu | Gói 2 - Thi công xây dựng Nâng cấp ĐDTT tuyến 482AP |
| Số hiệu KHLCNT | 20201179021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB Tổng Công ty Điện Miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 328 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 18:38:00 đến ngày 2021-03-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,491,768,336 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,376,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu ba trăm bảy mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.737652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4753E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Với số lượng hợp đồng là N = 2 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.744.237.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.744.237.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.488.474.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự, trong đó có tối thiểu 01 công trình đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công lĩnh vực điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công lĩnh vực xây dựng (bê tông, cốt thép, móng trụ,..) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện trở lên tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp công nhân lành nghề trở lên tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải cẩu từ 5 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển VTTB và lắp đặt VTTB |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải cẩu từ 10 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển VTTB và lắp đặt VTTB |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Kiềm ép thủy lực 60T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nối dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột 12m hiện hữu bổ sung cột bêtông đúc tại chổ - M12hh-BT (Gia cố móng trụ) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 64 | Móng |
| 2 | Móng cột 14m ghép sát - MBT14-2 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Móng |
| 3 | Móng cột 14m - MBT14 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 92 | Móng |
| 4 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | Bộ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 79 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | Cột |
| 7 | Sơn biển số trụ | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 96 | Cột |
| 8 | Bộ xà cân kép 2000 cột đơn - X-20K | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 9 | Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24Đ | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | Bộ |
| 10 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐL | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52 | Bộ |
| 11 | Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch - X-20KL | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 - X-20ĐL2/3 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 13 | Bộ tháp kép 3000 cột đơn - TS-30K | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 107 | Bộ |
| 14 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 240/32 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 19.979 | kg |
| 15 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-240/32 | Nhân công thực hiện | 21,267 | km |
| 16 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 185/24 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 5.098 | kg |
| 17 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-185/24 | Nhân công thực hiện | 7,089 | km |
| 18 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U(Uclevis loại lớn (1cái) + Sứ ống chỉ (1cái) + Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc ( 1bộ)) | (A cấp sứ, B cấp khung sứ + Boulon) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 92 | bộ |
| 19 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2(Uclevis loại lớn (1cái) + Sứ ống chỉ (1cái) + Bulông M16x600 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc ( 1bộ)) | (A cấp sứ, B cấp khung sứ + Boulon) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột - Nth-T185-G(Giáp néo cỡ dây 185 ( 1bộ) + Mắt nối yếm cáp ( 1bộ) + Móc treo chữ U (2cái) + Bulông mắt 16x300 + 1 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc ( 1bộ)) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43 | bộ |
| 21 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột - Nth-T120-G(Giáp néo cỡ dây 120 ( 1bộ) + Mắt nối yếm cáp ( 1bộ) + Móc treo chữ U (2cái) + Bulông mắt 16x350 + 1 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc ( 1bộ)) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 22 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV(Sứ đứng 24KV (1cái) + Ty sứ đứng 24KV (1cái)) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 294 | bộ |
| 23 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV(Sứ đứng 24KV (1cái) + Chân cách điện đỉnh L.75x75x8 - 530, mạ nhúng (1cái) + Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc ( 2bộ)) | (A cấp sứ và chân sứ đỉnh, B cấp Boulon + lông đền) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 24 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây AC185) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G(Cách điện treo Polymer 24kV-70KN (1cái) + Móc treo chữ U (2 cái) + Giáp néo cỡ dây 185 (1cái) + Mắt nối yếm cáp (1cái)) | (A cấp sứ treo, B cấp móc treo + giáp níu + mắt nối yếm cáp) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | chuỗi |
| 25 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây AC240) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G(Cách điện treo Polymer 24kV-70KN (1cái) + Móc treo chữ U (2 cái) + Giáp néo cỡ dây 240 (1cái) + Mắt nối yếm cáp (1cái)) | (A cấp sứ treo, B cấp móc treo + giáp níu + mắt nối yếm cáp) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 129 | chuỗi |
| 26 | Bulông M22x800VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 27 | Bulông VRS M16x650 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 28 | Giáp nối cho dây ACKP185 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 29 | Giáp nối cho dây AC240 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 30 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240 - và dây ACXH240mm2 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | cái |
| 31 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | mét |
| 32 | Kẹp quai dây 185-240mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm² | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29 | bộ |
| 33 | Tháo lắp bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo lắp lại trọn bộ) | 301 | Sứ |
| 34 | Tháo & lắp bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo lắp lại trọn bộ) | 2 | Bộ |
| 35 | Tháo & lắp lại xà thép X-24Đ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo lắp lại trọn bộ) | 26 | Bộ |
| 36 | Tháo & lắp xà thép X-24K | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo lắp lại trọn bộ) | 1 | Bộ |
| 37 | Tháo & lắp xà thép X-20K | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo lắp lại trọn bộ) | 3 | Bộ |
| 38 | Tháo & Lắp xà thép X-20KL | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo lắp lại trọn bộ) | 53 | Bộ |
| 39 | Tháo thu hồi chuỗi cách điện néo 2 bát 24kV 70kN: CĐN 2 BAT | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 129 | Chuỗi |
| 40 | Tháo thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC50 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 7,089 | Km |
| 41 | Tháo thu hồi dây dẫn nhôm lõi thép trần AC70/11 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 21,267 | Km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.737652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4753E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Với số lượng hợp đồng là N = 2 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.744.237.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.744.237.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.488.474.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự, trong đó có tối thiểu 01 công trình đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách thi công lĩnh vực điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công lĩnh vực xây dựng (bê tông, cốt thép, móng trụ,..) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 4 | Quản lý chất lượng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện trở lên tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm. | 2 | 2 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp công nhân lành nghề trở lên tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải cẩu từ 5 tấn trở lên | Vận chuyển VTTB và lắp đặt VTTB | 1 |
| 2 | Xe tải cẩu từ 10 tấn trở lên | Vận chuyển VTTB và lắp đặt VTTB | 1 |
| 3 | Máy đào | Đào đất | 1 |
| 4 | Máy đầm đất | Đầm đất | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 6 | Kiềm ép thủy lực 60T | Nối dây | 1 |
| 7 | Tời | Căng dây | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi