Gói thầu: thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210237260-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 13:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THẢO ĐIỀN |
| Tên gói thầu | thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210237258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 13:38:00 đến ngày 2021-03-05 13:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 485,120,324 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,276,804 VNĐ ((Bảy triệu hai trăm bảy mươi sáu nghìn tám trăm lẻ bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.27E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự công trình đang xét: Thi công công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có : thi công nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường BTXM; Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản chụp các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm theo hóa đơn GTGT).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Tài liệu chứng minh quy mô công trình.4/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT, phê duyệt trúng thầu hoặc chỉ định thầu thi công.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo …để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥970.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư giao thông.- Có bồi đưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Hợp đồng lao động không thời hạn và Chứng minh nhân dân.- Tất cả các tài liệu trên phải được công chứng hoặc chứng thực- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Thi công công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có : thi công nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường BTXM (kèm theo theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề định giá.- Hợp đồng lao động không thời hạn và Chứng minh nhân dân.- Tất cả các tài liệu trên phải được công chứng hoặc chứng thực- Đă làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Thi công công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có : thi công nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường BTXM (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Hợp đồng lao động không thời hạn và Chứng minh nhân dân.- Tất cả các tài liệu trên phải được công chứng hoặc chứng thực- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Thi công công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có : thi công nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường BTXM (kèm theo theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật (trong đó 02 công nhân thợ nề hoàn thiện, 03 công nhân Cầu đường bộ, 01 thợ vận hành xe ủi, 01 thợ vận hành xe cuốc, 01 vận hành xe lu, 01 vận hành máy bơm bê tông, 01 vận hành máy trộn bê tông).- Tất cả công nhân kỹ thuật đều phải có chứng chỉ nghề phù hợp, có tay nghề (Thợ nề hoàn thiện, cầu đường bộ, thợ vận hành xe ủi, thợ vận hành xe cuốc, thợ vận hành xe lu, thợ vận hành máy bơm bê tông, thợ vận vần máy trộn bê tông….).- Hợp đồng lao động không thời hạn và Chứng minh nhân dân.- Tất cả các tài liệu trên phải được công chứng hoặc chứng thực.- Tiêu chí về tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong công việc tương tự là không bắt buộc (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (dung tích gầu > 0,8m3)- Có kiểm định kỹ thuật của cơ quan chức năng (còn thời gian lưu hành). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (công suất ≥ 110 CV)Có kiểm định kỹ thuật của cơ quan chức năng (còn thời gian lưu hành). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (trọng lượng ≥10 tấn)Có kiểm định kỹ thuật của cơ quan chức năng (còn thời gian lưu hành). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | (trọng lượng ≥ 25 tấn)Có kiểm định kỹ thuật của cơ quan chức năng (còn thời gian lưu hành). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (dung tích ≥5m3)Có kiểm định kỹ thuật của cơ quan chức năng (còn thời gian lưu hành). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (tải trọng ≥ 05 tấn)Có kiểm định kỹ thuật của cơ quan chức năng (còn thời gian lưu hành). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 30XCó kiểm định kỹ thuật của cơ quan chức năng (còn thời gian lưu hành). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định kỹ thuật của cơ quan chức năng (còn thời gian lưu hành). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 350L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC | |||
| 1 | Ủi quang 02 bên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8714 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1129 | 100m3 |
| 4 | Vận chyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8714 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2996 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6034 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất cấp III (sỏi đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,1115 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8968 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2857 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8192 | 100m2 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3358 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,3728 | m3 |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 10m |
| 14 | Cung cấp biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 15 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 16 | Cung cấp kiềng đỡ 40x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Cung cấp bulon M20x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 18 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 19 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 20 | Cung cấp kiềng đỡ 40x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Cung cấp bulon M20x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Cung cấp biển báo chữ nhật (30x50 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | tấn |
| 24 | Cung cấp kiềng đỡ 40x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp bulon M20x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Cung cấp trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9 | m |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6266 | m2 |
| 28 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | tấn |
| 29 | Cung cấp bulon M20x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1222 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cột và biển và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm (lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.27E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự công trình đang xét: Thi công công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có : thi công nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường BTXM; Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản chụp các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm theo hóa đơn GTGT).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Tài liệu chứng minh quy mô công trình.4/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT, phê duyệt trúng thầu hoặc chỉ định thầu thi công.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo …để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥970.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư giao thông.- Có bồi đưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Hợp đồng lao động không thời hạn và Chứng minh nhân dân.- Tất cả các tài liệu trên phải được công chứng hoặc chứng thực- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Thi công công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có : thi công nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường BTXM (kèm theo theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề định giá.- Hợp đồng lao động không thời hạn và Chứng minh nhân dân.- Tất cả các tài liệu trên phải được công chứng hoặc chứng thực- Đă làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Thi công công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có : thi công nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường BTXM (kèm theo tài liệu chứng minh). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Hợp đồng lao động không thời hạn và Chứng minh nhân dân.- Tất cả các tài liệu trên phải được công chứng hoặc chứng thực- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Thi công công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có : thi công nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường BTXM (kèm theo theo tài liệu chứng minh). | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 1 | Công nhân kỹ thuật (trong đó 02 công nhân thợ nề hoàn thiện, 03 công nhân Cầu đường bộ, 01 thợ vận hành xe ủi, 01 thợ vận hành xe cuốc, 01 vận hành xe lu, 01 vận hành máy bơm bê tông, 01 vận hành máy trộn bê tông).- Tất cả công nhân kỹ thuật đều phải có chứng chỉ nghề phù hợp, có tay nghề (Thợ nề hoàn thiện, cầu đường bộ, thợ vận hành xe ủi, thợ vận hành xe cuốc, thợ vận hành xe lu, thợ vận hành máy bơm bê tông, thợ vận vần máy trộn bê tông….).- Hợp đồng lao động không thời hạn và Chứng minh nhân dân.- Tất cả các tài liệu trên phải được công chứng hoặc chứng thực.- Tiêu chí về tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong công việc tương tự là không bắt buộc (kèm theo tài liệu chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | (dung tích gầu > 0,8m3)- Có kiểm định kỹ thuật của cơ quan chức năng (còn thời gian lưu hành). | 1 |
| 2 | Máy ủi | (công suất ≥ 110 CV)Có kiểm định kỹ thuật của cơ quan chức năng (còn thời gian lưu hành). | 1 |
| 3 | Máy lu | (trọng lượng ≥10 tấn)Có kiểm định kỹ thuật của cơ quan chức năng (còn thời gian lưu hành). | 1 |
| 4 | Máy lu rung | (trọng lượng ≥ 25 tấn)Có kiểm định kỹ thuật của cơ quan chức năng (còn thời gian lưu hành). | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nước | (dung tích ≥5m3)Có kiểm định kỹ thuật của cơ quan chức năng (còn thời gian lưu hành). | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | (tải trọng ≥ 05 tấn)Có kiểm định kỹ thuật của cơ quan chức năng (còn thời gian lưu hành). | 1 |
| 7 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | => 30XCó kiểm định kỹ thuật của cơ quan chức năng (còn thời gian lưu hành). | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | => 70kg | 1 |
| 9 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Có kiểm định kỹ thuật của cơ quan chức năng (còn thời gian lưu hành). | 1 |
| 10 | Lò nấu sơn | Tài liệu chứng minh | 1 |
| 11 | Máy hàn | => 23kW | 1 |
| 12 | Máy mài | => 2,7kW | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn | => 1Kw | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | => 350L | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi