Gói thầu: Gói thầu số 06: Cắm cọc giải phóng mặt bằng, đo đạc, lập bản đồ thu hồi đất công trình Đường Lục Yên (Yên Bái) – Bảo Yên (Lào Cai), huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210237417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Cắm cọc giải phóng mặt bằng, đo đạc, lập bản đồ thu hồi đất công trình Đường Lục Yên (Yên Bái) – Bảo Yên (Lào Cai), huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210222079 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 15:23:00 đến ngày 2021-03-09 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 766,016,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 229.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (các hạng mục chính của gói thầu là cắm cọc giải phóng mặt bằng và đo đạc, lập bản đồ thu hồi đất) và giá trị tối thiểu là 500 triệu đồng hoặc là hợp đồng có hạng mục cắm cọc giải phóng mặt bằng có giá trị tối thiểu là 500 triệu đồng và kèm theo 01 hợp đồng có hạng mục đo đạc, lập bản đồ thu hồi đất có giá trị tối thiểu là 120 triệu đồng hoặc là hợp đồng có hạng mục đo đạc, lập bản đồ thu hồi đất có giá trị tối thiểu là 500 triệu đồng và kèm theo 01 hợp đồng có hạng mục cắm cọc giải phóng mặt bằng có giá trị tối thiểu là 120 triệu đồng.(Nhà thầu nộp Hợp đồng và các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc hồ sơ tổng nghiệm thu thanh toán hoặc hồ sơ thanh toán ….); Hợp đồng và các tài liệu kèm theo phải là bản gốc, bản chính hoặc bản được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình, đã có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, đã tham gia ít nhất 01 gói thầu cắm cọc giải phóng mặt bằng; (Tài liệu đính kèm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 gói thầu cắm cọc GPMB, hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp: Đại học trở lên, chuyên ngành về trắc địa, đo đạc và bản đồ hoặc tương đương, đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 gói thầu đo đạc, lập bản đồ thu hồi đất hoặc tương đương (Tài liệu đính kèm: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 gói thầu đo đạc, lập bản đồ thu hồi đất hoặc tương đương, hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình, trắc địa, đo đạc và bản đồ hoặc tương đương (Tài liệu đính kèm: Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l, Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí lao động kỹ thuật (Ngoại nghiệp, Mức KK4 - đo đạc bản đồ, Bản trích đo địa chính tỷ lệ 1/1000 Bằng phương pháp đo trực tiếp) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | ha | 22 | |
| 2 | Chi phí lao động phổ thông (Ngoại nghiệp, Mức KK4 - đo đạc bản đồ, Bản trích đo địa chính tỷ lệ 1/1000 Bằng phương pháp đo trực tiếp) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | ha | 22 | |
| 3 | Chi phí dụng cụ (Ngoại nghiệp, Mức KK4 - đo đạc bản đồ, Bản trích đo địa chính tỷ lệ 1/1000 Bằng phương pháp đo trực tiếp) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | ha | 22 | |
| 4 | Chi phí vật liệu (Ngoại nghiệp, Mức KK4 - đo đạc bản đồ, Bản trích đo địa chính tỷ lệ 1/1000 Bằng phương pháp đo trực tiếp) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | ha | 22 | |
| 5 | Chi phí khấu hao thiết bị năng lực (Ngoại nghiệp, Mức KK4 - đo đạc bản đồ, Bản trích đo địa chính tỷ lệ 1/1000 Bằng phương pháp đo trực tiếp) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | ha | 22 | |
| 6 | Chi phí chung (Ngoại nghiệp, Mức KK4 - đo đạc bản đồ, Bản trích đo địa chính tỷ lệ 1/1000 Bằng phương pháp đo trực tiếp) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | ha | 22 | |
| 7 | Phụ cấp khu vực (Ngoại nghiệp, Mức KK4 - đo đạc bản đồ, Bản trích đo địa chính tỷ lệ 1/1000 Bằng phương pháp đo trực tiếp) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | ha | 22 | |
| 8 | Chi phí lao động kỹ thuật (Nội nghiệp, Mức KK3 - đo đạc bản đồ, Bản trích đo địa chính tỷ lệ 1/1000 Bằng phương pháp đo trực tiếp) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | ha | 22 | |
| 9 | Chi phí dụng cụ (Nội nghiệp, Mức KK3 - đo đạc bản đồ, Bản trích đo địa chính tỷ lệ 1/1000 Bằng phương pháp đo trực tiếp) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | ha | 22 | |
| 10 | Chi phí vật liệu (Nội nghiệp, Mức KK3 - đo đạc bản đồ, Bản trích đo địa chính tỷ lệ 1/1000 Bằng phương pháp đo trực tiếp) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | ha | 22 | |
| 11 | Chi phí khấu hao thiết bị năng lực (Nội nghiệp, Mức KK3 - đo đạc bản đồ, Bản trích đo địa chính tỷ lệ 1/1000 Bằng phương pháp đo trực tiếp) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | ha | 22 | |
| 12 | Chi phí chung (Nội nghiệp, Mức KK3 - đo đạc bản đồ, Bản trích đo địa chính tỷ lệ 1/1000 Bằng phương pháp đo trực tiếp) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | ha | 22 | |
| 13 | Phụ cấp khu vực (Nội nghiệp, Mức KK3 - đo đạc bản đồ, Bản trích đo địa chính tỷ lệ 1/1000 Bằng phương pháp đo trực tiếp) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | ha | 22 | |
| 14 | Chi phí in ấn, xuất bản hồ sơ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 7 | |
| 15 | Chi phí cắm cọc GPMB bằng bê tông địa hình cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | Cọc | 447 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 229.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (các hạng mục chính của gói thầu là cắm cọc giải phóng mặt bằng và đo đạc, lập bản đồ thu hồi đất) và giá trị tối thiểu là 500 triệu đồng hoặc là hợp đồng có hạng mục cắm cọc giải phóng mặt bằng có giá trị tối thiểu là 500 triệu đồng và kèm theo 01 hợp đồng có hạng mục đo đạc, lập bản đồ thu hồi đất có giá trị tối thiểu là 120 triệu đồng hoặc là hợp đồng có hạng mục đo đạc, lập bản đồ thu hồi đất có giá trị tối thiểu là 500 triệu đồng và kèm theo 01 hợp đồng có hạng mục cắm cọc giải phóng mặt bằng có giá trị tối thiểu là 120 triệu đồng.(Nhà thầu nộp Hợp đồng và các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc hồ sơ tổng nghiệm thu thanh toán hoặc hồ sơ thanh toán ….); Hợp đồng và các tài liệu kèm theo phải là bản gốc, bản chính hoặc bản được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng | 1 | Bằng cấp: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình, đã có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, đã tham gia ít nhất 01 gói thầu cắm cọc giải phóng mặt bằng; (Tài liệu đính kèm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 gói thầu cắm cọc GPMB, hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu) | 5 | 1 |
| 2 | Đội phó | 1 | Bằng cấp: Đại học trở lên, chuyên ngành về trắc địa, đo đạc và bản đồ hoặc tương đương, đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 gói thầu đo đạc, lập bản đồ thu hồi đất hoặc tương đương (Tài liệu đính kèm: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 gói thầu đo đạc, lập bản đồ thu hồi đất hoặc tương đương, hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu) | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Bằng cấp: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình, trắc địa, đo đạc và bản đồ hoặc tương đương (Tài liệu đính kèm: Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250l | Dung tích ≥ 250l, Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi