Gói thầu: Dịch vụ công ích duy trì vệ sinh và chăm sóc cây xanh trong khuân viên trụ sở Tỉnh ủy Quảng Ninh năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210303711-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Tỉnh ủy
Tên gói thầu Dịch vụ công ích duy trì vệ sinh và chăm sóc cây xanh trong khuân viên trụ sở Tỉnh ủy Quảng Ninh năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20201233767
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không tự chủ dự toán ngân sách tỉnh năm 2021 của Văn phòng Tỉnh ủy
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 14:14:00 đến ngày 2021-03-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,940,915,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: *Chỉ tính những hợp đồng được ký kết kể từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu.* Giá trị hợp đồng tương tự được xác định bằng tổng giá trị các dịch vụ có nội dung, tính chất giống với dịch vụ của gói thầu đang xét là dịch vụ trồng và chăm sóc, duy trì, thay thế cây xanh.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu và biên bản thanh lý hợp đồng.* Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:Cung cấp hợp đồng có phụ lục kèm theo. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.080.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (cụ thể các ngành môi trường, cảnh quan, hoa viên cây cảnh, trồng trọt, nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc các ngành tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (cụ thể các ngành môi trường, cảnh quan, hoa viên cây cảnh, trồng trọt, nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc các ngành tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Chi tiết tại Chương V E-HSMT 100m2/lần 3.078,6 Duy trì thảm cỏ nhung
2 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Chi tiết tại Chương V E-HSMT 100m2/lần 263,88 Duy trì thảm cỏ nhung
3 Làm cỏ tạp Chi tiết tại Chương V E-HSMT 100m2/lần 263,88 Duy trì thảm cỏ nhung
4 Trồng dặm cỏ Chi tiết tại Chương V E-HSMT 1m2/lần 549,76 Duy trì thảm cỏ nhung
5 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Chi tiết tại Chương V E-HSMT 100m2/lần 43,98 Duy trì thảm cỏ nhung
6 Bón phân thảm cỏ Chi tiết tại Chương V E-HSMT 100m2/lần 43,98 Duy trì thảm cỏ nhung
7 Tưới nước thảm lá màu bằng thủ công Chi tiết tại Chương V E-HSMT 100m2/lần 2.160,48 Duy trì thảm cây lá màu
8 Duy trì bồn cảnh lá màu không hàng rào Chi tiết tại Chương V E-HSMT 100m2/năm 15,43 Duy trì thảm cây lá màu
9 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công Chi tiết tại Chương V E-HSMT 100 cây/lần 1.319 Duy trì cây cảnh tạo hình
10 Duy trì cây cảnh tạo hình Chi tiết tại Chương V E-HSMT 100 cây/năm 8,79 Duy trì cây cảnh tạo hình
11 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công Chi tiết tại Chương V E-HSMT 100 m2/lần 1.670 Duy trì thảm hoa
12 Công tác thay hoa bồn hoa giống Chi tiết tại Chương V E-HSMT 100 m2/lần 18,56 Duy trì thảm hoa
13 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Chi tiết tại Chương V E-HSMT 100 m2/lần 74,22 Duy trì thảm hoa
14 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Chi tiết tại Chương V E-HSMT 100 m2/lần 37,11 Duy trì thảm hoa
15 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công Chi tiết tại Chương V E-HSMT 100 chậu/lần 67,2 Duy trì cây cảnh trồng chậu
16 Thay đất phân chậu cảnh Chi tiết tại Chương V E-HSMT 100 chậu/lần 0,48 Duy trì cây cảnh trồng chậu
17 Duy trì cây cảnh trồng chậu Chi tiết tại Chương V E-HSMT 100 chậu/năm 0,48 Duy trì cây cảnh trồng chậu
18 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công, duy trì vệ sinh đường dạo (2 lần/1 tuần, 52 tuần x 2 = 104 lần) Chi tiết tại Chương V E-HSMT 10.000 m2 105,04 Duy trì đường công viên
19 Duy trì cây leo Chi tiết tại Chương V E-HSMT 10 cây/lần 240 Duy trì cây bóng mát
20 Duy trì cây bóng mát loại 1 Chi tiết tại Chương V E-HSMT 1 cây/năm 370 Duy trì cây bóng mát
21 Duy trì cây thế tạo hình Chi tiết tại Chương V E-HSMT 100 cây/năm 0,17 Duy trì cây bóng mát
22 Duy trì cây cau vua Chi tiết tại Chương V E-HSMT 1 cây/năm 12 Duy trì cây bóng mát
23 Thay nước bể đài phun nước Chi tiết tại Chương V E-HSMT 100 m2/lần 39,36 Thay nước bể đài phun nước
24 Thay hoa hồng Chi tiết tại Chương V E-HSMT m2/năm 1.895,1 Thay hoa theo mùa/ Mùa Đông xuân
25 Thay hoa ngọc thảo Chi tiết tại Chương V E-HSMT m2/năm 9.691,1 Thay hoa theo mùa/ Mùa Đông xuân
26 Thay hoa phong tử thảo Chi tiết tại Chương V E-HSMT m2/năm 1.090,9 Thay hoa theo mùa/ Mùa Đông xuân
27 Thay dừa cạn hoa vàng Chi tiết tại Chương V E-HSMT m2/năm 81,6 Thay hoa theo mùa/ Mùa Đông xuân
28 Thay hoa thược dược Chi tiết tại Chương V E-HSMT m2/năm 1.095,2 Thay hoa theo mùa/ Mùa Đông xuân
29 Thay hoa cúc xuyến chi Chi tiết tại Chương V E-HSMT m2/năm 972,4 Thay hoa theo mùa/ Mùa Đông xuân
30 Thay hoa lan ý Chi tiết tại Chương V E-HSMT m2/năm 2.526,8 Thay hoa theo mùa/ Mùa Hè thu
31 Thay hoa tô liên Chi tiết tại Chương V E-HSMT m2/năm 9.691,1 Thay hoa theo mùa/ Mùa Hè thu
32 Thay hoa cúc mặt trời Chi tiết tại Chương V E-HSMT m2/năm 1.090,9 Thay hoa theo mùa/ Mùa Hè thu
33 Thay dừa cạn các màu Chi tiết tại Chương V E-HSMT m2/năm 81,6 Thay hoa theo mùa/ Mùa Hè thu
34 Thay hoa diễm châu Chi tiết tại Chương V E-HSMT m2/năm 1.095,2 Thay hoa theo mùa/ Mùa Hè thu
35 Thay hoa mười giờ Chi tiết tại Chương V E-HSMT m2/năm 972,4 Thay hoa theo mùa/ Mùa Hè thu
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: *Chỉ tính những hợp đồng được ký kết kể từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu.* Giá trị hợp đồng tương tự được xác định bằng tổng giá trị các dịch vụ có nội dung, tính chất giống với dịch vụ của gói thầu đang xét là dịch vụ trồng và chăm sóc, duy trì, thay thế cây xanh.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu và biên bản thanh lý hợp đồng.* Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:Cung cấp hợp đồng có phụ lục kèm theo. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.080.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung gói thầu 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (cụ thể các ngành môi trường, cảnh quan, hoa viên cây cảnh, trồng trọt, nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc các ngành tương đương).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật gói thầu 2 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (cụ thể các ngành môi trường, cảnh quan, hoa viên cây cảnh, trồng trọt, nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc các ngành tương đương).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->