Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210308167-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tân Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201292198
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-04 17:32:00 đến ngày 2021-03-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,021,130,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2031695E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.406339E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục thi công đường giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông và hệ thống điện chiếu sáng. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hoá đơn GTGT của công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản và hoá đơn GTGT của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.614.791.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.229.582.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông, hè đường, hệ thống an toàn giao thông và hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35KV. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ, phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ chốt
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Danh sách bảng kê chi tiết công nhân có xác nhận của nhà thầu, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≥ 50KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô phun rải nhựa đường ≥ 4 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa ≥ 100KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí ≤ 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy uốn sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn điện ≤ 250A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy khoan ≥ 0,3KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cốp pha gỗ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 300
21-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Nền, mặt đường:
1Đào bê tông nền đường cũ bằng máy đào 0,8m3 (90% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,1468100m3
2Đào bê tông nền đường bằng thủ công (10% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế68,2981m3
3Vận chuyển bê tông nền đường cũ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,8298100m3
4Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1926100m3
5Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,141m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,214100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,6752100m3
8Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế140,841m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,5714100m3
10Đắp bù đất đào cấp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0214100m3
11Đắp bù đất đào cấp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1926100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,2982100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,2888100m3
14Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóaTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.077,544m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,6215100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,0266100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế46,6254100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế46,6254100m2
19Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,4009100tấn
20Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,4009100tấn
21Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,4009100tấn
C Sơn kẻ vạch đường:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15m2
D Cọc tiêu:
1Đào móng cọc tiêu bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,11441m3
2Đào móng cọc tiêu bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0103100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,88m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuôngTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,088100m2
5Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2537m3
6Ván khuôn cột - Cột vuôngTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,066100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêuTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0183tấn
8Sơn cọc tiêuTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,524m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn cọc tiêu bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11cái
10Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3813m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0076100m3
E Bó vỉa:
1Bê tông móng vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,46m3
2Ván khuôn móng vỉaTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1965100m2
3Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,89m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉaTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7073100m2
5Lót vữa móng bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế34,38m2
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa bằng máyTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế98,23cái
F Đan rãnh:
1Bê tông móng đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,86m3
2Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,43m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan rãnhTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1523100m2
4Lót vữa móng đan rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28,56m2
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn đan rãnh bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế190,38cái
G 2. HẠNG MỤC: KÈ BÊ TÔNG
H Kè bê tông:
1Đào móng kè bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13,7571m3
2Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2381100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27,489100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,5m3
5Bê tông chân kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21,99m3
6Ván khuôn chân kèTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0996100m2
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế53,15m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái kè bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế54,06m3
9Ván khuôn mái kè bê tôngTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2749100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép mái kè bê tôngTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8216tấn
11Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2475100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,1282100m3
I 3. HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
J Hố ga BTCT BxH 700x700:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,83m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố gaTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,0123100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép hố gaTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,4203tấn
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế29,61m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,5286100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép hố gaTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,5266tấn
7Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,3m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế34cái
9Mua nắp ga bằng gang (khung vuông dương nắp tròn 850x850 tải trọng 12.5 tấn)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế34Cấu kiện
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp ga bằng gang bằng máyTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế34cái
K Cống hộp BTCT BxH 700x700:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế90,75m3
2Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế280,5m3
3Ván khuôn thép cống hộpTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế55,605100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộpTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32,208tấn
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống hộp ≤2,5T bằng máyTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế825cái
6Vữa XM mối nối cống mác 100#Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,73m3
7Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế34,3m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế136,13m3
9Ván khuôn móngTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,475100m2
10Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế116,7521m3
11Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,5077100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,6752100m3
L Hố ga BTCT B300:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,29m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố gaTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1593100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0129100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép hố gaTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0806tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0732tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,25m3
7Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,25m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
M Rãnh BTCT B300:
1Cắt khe mép đường, khe 1x2Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,210m
2Đào móng rãnh bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,1421m3
3Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6428100m3
4Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2235100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4907100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,94m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnhTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,476100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4104100m2
9Lắp dựng cốt thép rãnh nướcTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2218tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,8576tấn
11Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,6m3
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,16m3
13Vữa XM mối nối cống mác 100#Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máyTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế108cái
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế216cái
N Cống hộp BxH 500x500:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,08m3
2Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21,62m3
3Ván khuôn gỗ ống cốngTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,4368100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cốngTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,5126tấn
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống hộp ≤2,5T bằng máyTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế94cái
6Vữa XM mối nối cống mác 100#Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,13m3
7Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,98m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,13m3
9Ván khuôn móngTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,282100m2
O Hố ga xây:
1Đào móng hố ga bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế39,831m3
2Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,5847100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế23,99m3
5Ván khuôn móngTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6178100m2
6Xây hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế82,61m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế280,87m2
8Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế41,58m2
9Đắp đất hoàn trả móng hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,3277100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,6553100m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đầu tường hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,02m3
12Ván khuôn gỗ đầu tường gaTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9715100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đầu tường gaTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2672tấn
14Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,53m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3828100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7392tấn
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế132cái
P Cống B400 cải tạo:
1Phá dỡ kết cấu bê tông đầu tường cống cũ không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế69,07m3
2Vận chuyển bê tông đầu tường cống cũ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6907100m3
3Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế188,37m3
4Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m bằng thủ côngTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế188,37m3
5Vận chuyển bùn lẫn sỏi lòng cống bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,8837100m3
6Xây tường cống bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế48,35m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế533,72m2
8Bê tông đầu tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế103,6m3
9Ván khuôn gỗ bê tông đầu tường cốngTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,558100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đầu tường cốngTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,4535tấn
11Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế94,19m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,4941100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,792tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.962,19cái
Q Cửa xả:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6m3
2Xây cống, vữa XM M75, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,95m3
R 4. HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
S Phần đào, đắp rải dây cáp ngầm:
1Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9361m3
2Đào móng cột bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0842100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,12m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,2m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,288100m2
6Mua khung móngTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
7Lắp khung móngTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
8Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế61 bộ
9Cắt khe đường lăn, khe 1x2Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,210m
10Phá dỡ gạch xuyên nước nền hèTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế87m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,865m3
12Đào móng rãnh cáp bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,9421m3
13Đào móng rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5348100m3
14Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22,85m3
15Mua cát đệmTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27,877m3
16Rải ống nhựa xoắn F65/50Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,4399100m
17Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4655100m
18Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,0594100m
19Rải tiếp địa liên hoàn M10Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,2922100m
20Lắp đặt ống thép - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,11100m
21Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,07731000 viên
22Mua gạch chỉ đặcTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.077,2727viên
23Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,914100m2
24Mua lưới báo hiệu đường cápTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế91,4m2
T Hoàn trả rãnh cáp trên hè:
1Đắp đất nền móng rãnh cápTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế33,93m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,7m3
3Lát nền hè bằng gạch xuyên nướcTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế87m2
U Hoàn trả rãnh cáp qua đường:
1Đắp móng cấp phối đá dăm rãnh cápTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,672m3
2Mua VL cấp phối đá dămTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,2405m3
V Phần lắp dựng, đấu nối cột đèn:
1Lắp dựng cột thép bát giác rời cần cao cột 8m bằng máyTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế61 cột
2Lắp cần cao 1,5 vươn 2,5mTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế61 cần đèn
3Lắp đèn LED 80w chiếu sáng đường phố (725x350x90)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6bộ
4Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế121 đầu cáp
5Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6bảng
6Lắp cửa cộtTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cửa
7Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,72100m
8Làm đầu cáp khôTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế241 đầu cáp
9Băng dínhTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cuộn
10Sơn số thứ tự cột đènTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cột
11Chôn cọc mốc báo hiệu đường cápTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế69cái
12Gia công ống cắm cờTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0125tấn
13Sơn ống cắm cờ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,69421m2
14Bu lông M8x200Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24bộ
W Phần lắp dựng tủ điều khiển:
1Đào móng tủ điều khiển bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,04161m3
2Đào móng tủ điều khiển bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0017100m3
3Đắp đất hoàn trả móng tủTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0693m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,312m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0288100m2
6Mua khung móngTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt khung móngTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
8Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21 bộ
9Lắp giá đỡ tủTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11 bộ
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11 tủ
11Ca xe vận chuyển vật tư về công trìnhTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1ca
12Ca xe vận chuyển đất thừaTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1ca
13Nhân công dọn vệ sinh công trìnhTheo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1công
14Chi phí đấu nối điện (tạm tính)Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1điểm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2031695E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.406339E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục thi công đường giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông và hệ thống điện chiếu sáng. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hoá đơn GTGT của công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản và hoá đơn GTGT của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.614.791.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.229.582.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động53
2 Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông, hè đường, hệ thống an toàn giao thông và hệ thống thoát nước 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện chiếu sáng 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35KV. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động53
5 Cán bộ quản lý hồ sơ, phụ trách thanh quyết toán 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động21
6 Công nhân kỹ thuật chủ chốt 10 Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Danh sách bảng kê chi tiết công nhân có xác nhận của nhà thầu, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
2 Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
4 Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
5 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
6 Máy ủi ≥ 50KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
7 Ô tô phun rải nhựa đường ≥ 4 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
8 Máy rải bê tông nhựa ≥ 100KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
9 Máy nén khí ≤ 600 m3/h Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
11 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
12 Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
13 Máy đầm bàn ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
14 Máy đầm dùi ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
15 Máy cắt sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
16 Máy uốn sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
17 Máy hàn điện ≤ 250A Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
18 Máy khoan ≥ 0,3KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
19 Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
20 Cốp pha gỗ Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)300
21 Máy thủy bình Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
22 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->