Gói thầu: Gói thầu số 02: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.4A; QL.3B, tỉnh Lạng Sơn (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210224836-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.4A; QL.3B, tỉnh Lạng Sơn (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024)
Số hiệu KHLCNT 20210214427
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-20 18:15:00 đến ngày 2021-03-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,348,628,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 245,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.174E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.362E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự đáp ứng đồng thời 02 tiêu chí sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị thực hiện bằng hoặc lớn hơn 11.444.000.000 VNĐ Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có tổng giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 11.444.000.000 VNĐ nhân với tỷ lệ % phân chia phần công việc đảm nhận theo thỏa thuận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.444.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.444.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a. Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. b. Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 năm. * Trường hợp đã làm đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó hoặc hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý, BDTX ít nhất 02 năm thì được đánh giá tương đương ở vị trí Hạt trưởng quản lý cầu đường 01 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt phó quản lý cầu đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a. Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình. b. Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 năm. * Trường hợp đã làm đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý, BDTX ít nhất 02 năm thì được đánh giá tương đương ở vị trí Hạt phó quản lý cầu đường 01 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a. Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. b. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật công tác quản lý, BDTX ít nhất 01 năm hoặc sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra ít nhất 01 công trình đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn a. Có chứng chỉ đào tạo tuần đường. b. Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông / Trường hợp là công nhân bảo trì, xây dựng công trình giao thông bậc 5 trở lên và có chứng chỉ đào tạo tuần đường thì được đánh giá tương đương ở vị trí tuần đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 16
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề về bảo trì, xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
2-Xe máy (cho cán bộ tuần đường)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy xúc (hoặc máy đào) Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu ≤ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 10
7-Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa bê tông xi măng ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị đảm bảo ATGT (01 bộ gồm: (2 rào chắn di động, 100 chóp nón, 20 đèn nháy, 6 biển báo các loại)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
10-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị cắt mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thang treo (di động)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
13-Bộ đàm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy tính và máy in kết nối mạng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
15-Điện thoại thông minh kết nối mạng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 6
16-Ồng nhòm Kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
17-Thiết bị PCCC 1 bộ gồm: 01 bình bột, 01 bình khí CO2
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A QL.4A (Từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
1Công tác Quản lý tuyến đườngChương V/Phần II65,3489km.tháng
2Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nướcChương V/Phần II00
3Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)Chương V/Phần II58,5941km.tháng
4Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)Chương V/Phần II1,8km.tháng
5Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian Sửa chữa định kỳ)Chương V/Phần II4,9548km.tháng
6Công tác Bảo dưỡng mặt đườngChương V/Phần II00
7Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)Chương V/Phần II58,5941km.tháng
8Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)Chương V/Phần II1,8km.tháng
9Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đoạn tuyến trong thời gian Sửa chữa định kỳ)Chương V/Phần II4,9548km.tháng
10Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thôngChương V/Phần II00
11Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)Chương V/Phần II58,5941km.tháng
12Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)Chương V/Phần II1,8km.tháng
13Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian Sửa chữa định kỳ)Chương V/Phần II4,9548km.tháng
14Công tác Quản lý, BDTX cầu (LChương V/Phần II00.0
15Công tác Quản lý cầu (LChương V/Phần II650,94md.tháng
16Công tác BDTX cầu (LChương V/Phần II630,94md.tháng
17Công tác BDTX cầu (LChương V/Phần II120,7md.tháng
18QL.3B (Từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)Chương V/Phần II00
19Công tác Quản lý tuyến đườngChương V/Phần II62,1421km.tháng
20Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nướcChương V/Phần II00
21Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)Chương V/Phần II55,6374km.tháng
22Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)Chương V/Phần II3km.tháng
23Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian Sửa chữa định kỳ)Chương V/Phần II3,5047km.tháng
24Công tác Bảo dưỡng mặt đườngChương V/Phần II00
25Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)Chương V/Phần II55,6374km.tháng
26Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)Chương V/Phần II3km.tháng
27Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đoạn tuyến trong thời gian Sửa chữa định kỳ)Chương V/Phần II3,5047km.tháng
28Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thôngChương V/Phần II00
29Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)Chương V/Phần II55,6374km.tháng
30Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)Chương V/Phần II3km.tháng
31Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian Sửa chữa định kỳ)Chương V/Phần II3,5047km.tháng
32Công tác Quản lý, BDTX cầu (LChương V/Phần II00
33Công tác Quản lý cầu (LChương V/Phần II396,5md.tháng
34Công tác BDTX cầu (LChương V/Phần II396,5md.tháng
35Công tác BDTX cầu (LChương V/Phần II0md.tháng
B QL.4A (Từ 01/01/2022 đến 31/12/2022)
1Công tác Quản lý tuyến đườngChương V/Phần II65,3489km.tháng
2Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nướcChương V/Phần II00
3Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)Chương V/Phần II60,3941km.tháng
4Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)Chương V/Phần II4,9548km.tháng
5Công tác Bảo dưỡng mặt đườngChương V/Phần II00
6Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)Chương V/Phần II60,3941km.tháng
7Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)Chương V/Phần II4,9548km.tháng
8Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thôngChương V/Phần II00
9Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)Chương V/Phần II60,3941km.tháng
10Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)Chương V/Phần II4,9548km.tháng
11Công tác Quản lý, BDTX cầu (LChương V/Phần II00
12Công tác Quản lý cầu (LChương V/Phần II650,94md.tháng
13Công tác BDTX cầu (LChương V/Phần II630,94md.tháng
14Công tác BDTX cầu (LChương V/Phần II20md.tháng
15QL.3B (Từ 01/01/2022 đến 31/12/2022)Chương V/Phần II00
16Công tác Quản lý tuyến đườngChương V/Phần II62,1421km.tháng
17Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nướcChương V/Phần II00
18Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)Chương V/Phần II55,6374km.tháng
19Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)Chương V/Phần II6,5047km.tháng
20Công tác Bảo dưỡng mặt đườngChương V/Phần II00
21Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)Chương V/Phần II55,6374km.tháng
22Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)Chương V/Phần II6,5047km.tháng
23Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thôngChương V/Phần II00
24Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)Chương V/Phần II55,6374km.tháng
25Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)Chương V/Phần II6,5047km.tháng
26Công tác Quản lý, BDTX cầu (LChương V/Phần II00
27Công tác Quản lý cầu (LChương V/Phần II396,5md.tháng
28Công tác BDTX cầu (LChương V/Phần II396,5md.tháng
29Công tác BDTX cầu (LChương V/Phần II0md.tháng
C QL.4A (Từ 01/01/2023 đến 31/12/2023)
1Công tác Quản lý tuyến đườngChương V/Phần II65,3489km.tháng
2Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nướcChương V/Phần II00
3Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)Chương V/Phần II60,3941km.tháng
4Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)Chương V/Phần II4,9548km.tháng
5Công tác Bảo dưỡng mặt đườngChương V/Phần II00
6Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)Chương V/Phần II60,3941km.tháng
7Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)Chương V/Phần II4,9548km.tháng
8Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thôngChương V/Phần II00
9Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)Chương V/Phần II60,3941km.tháng
10Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)Chương V/Phần II4,9548km.tháng
11Công tác Quản lý, BDTX cầu (LChương V/Phần II00
12Công tác Quản lý cầu (LChương V/Phần II650,94md.tháng
13Công tác BDTX cầu (LChương V/Phần II650,94md.tháng
14Công tác BDTX cầu (LChương V/Phần II0md.tháng
15QL.3B (Từ 01/01/2023 đến 31/12/2023)Chương V/Phần II00
16Công tác Quản lý tuyến đườngChương V/Phần II62,1421km.tháng
17Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nướcChương V/Phần II00
18Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)Chương V/Phần II59,0104km.tháng
19Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)Chương V/Phần II3,1317km.tháng
20Công tác Bảo dưỡng mặt đườngChương V/Phần II00.0
21Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)Chương V/Phần II59,0104km.tháng
22Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)Chương V/Phần II3,1317km.tháng
23Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thôngChương V/Phần II00
24Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)59,0104km.tháng
25Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)Chương V/Phần II3,1317km.tháng
26Công tác Quản lý, BDTX cầu (LChương V/Phần II396,5md.tháng
D QL.4A (Từ 01/01/2024 đến 30/3/2024)
1Công tác Quản lý tuyến đườngChương V/Phần II65,3489km.tháng
2Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nướcChương V/Phần II65,3489km.tháng
3Công tác Bảo dưỡng mặt đườngChương V/Phần II65,3489km.tháng
4Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thôngChương V/Phần II65,3489km.tháng
5Công tác Quản lý, BDTX cầu (LChương V/Phần II650,94md.tháng
6QL.3B (Từ 01/01/2024 đến 30/3/2024)Chương V/Phần II00.0
7Công tác Quản lý tuyến đườngChương V/Phần II62,1421km.tháng
8Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nướcChương V/Phần II62,1421km.tháng
9Công tác Bảo dưỡng mặt đườngChương V/Phần II62,1421km.tháng
10Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thôngChương V/Phần II62,1421km.tháng
11Công tác Quản lý, BDTX cầu (LChương V/Phần II396,5md.tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.174E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.362E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự đáp ứng đồng thời 02 tiêu chí sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị thực hiện bằng hoặc lớn hơn 11.444.000.000 VNĐ Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có tổng giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 11.444.000.000 VNĐ nhân với tỷ lệ % phân chia phần công việc đảm nhận theo thỏa thuận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.444.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.444.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Hạt trưởng quản lý cầu đường 2 a. Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. b. Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 năm. * Trường hợp đã làm đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó hoặc hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý, BDTX ít nhất 02 năm thì được đánh giá tương đương ở vị trí Hạt trưởng quản lý cầu đường 01 năm.41
2 Hạt phó quản lý cầu đường 2 a. Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình. b. Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 năm. * Trường hợp đã làm đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý, BDTX ít nhất 02 năm thì được đánh giá tương đương ở vị trí Hạt phó quản lý cầu đường 01 năm.31
3 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật 2 a. Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. b. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật công tác quản lý, BDTX ít nhất 01 năm hoặc sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra ít nhất 01 công trình đường bộ.31
4 Nhân viên tuần đường 4 a. Có chứng chỉ đào tạo tuần đường. b. Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông / Trường hợp là công nhân bảo trì, xây dựng công trình giao thông bậc 5 trở lên và có chứng chỉ đào tạo tuần đường thì được đánh giá tương đương ở vị trí tuần đường.21
5 Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 16 Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề về bảo trì, xây dựng công trình giao thông.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≤ 10 tấn Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT4
2 Xe máy (cho cán bộ tuần đường) Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT4
3 Máy xúc (hoặc máy đào) Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
4 Máy lu ≤ 12 tấn Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
5 Máy tưới nhựa Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
6 Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT10
7 Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
8 Máy trộn vữa bê tông xi măng ≥ 80 lít Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
9 Thiết bị đảm bảo ATGT (01 bộ gồm: (2 rào chắn di động, 100 chóp nón, 20 đèn nháy, 6 biển báo các loại) Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT4
10 Thiết bị sơn kẻ đường Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
11 Thiết bị cắt mặt đường Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
12 Thang treo (di động) Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
13 Bộ đàm Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT4
14 Máy tính và máy in kết nối mạng Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
15 Điện thoại thông minh kết nối mạng Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT6
16 Ồng nhòm Kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
17 Thiết bị PCCC 1 bộ gồm: 01 bình bột, 01 bình khí CO2 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->