Gói thầu: Gói thầu số 1: Quan trắc môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210235468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Quan trắc môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210153563 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu phí sử dụng hạ tầng KCN được đầu tư bằng NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 16:46:00 đến ngày 2021-03-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 480,149,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc đơn vị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, là người có kinh nghiệm trong lĩnh vực môi trường, hoá phân tích để có thể chỉ đạo các công việc, rà soát kết quả trong quá trình quan trắc môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 12 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 12 |
| Vị trí công việc | Phó giám đốc đơn vị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, là người có kinh nghiệm trong lĩnh vực môi trường, hoá phân tích để có thể chỉ đạo các công việc, rà soát kết quả trong quá trình quan trắc môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Trưởng phòng quan trắc môi trường có nhiệm vụ lên kế hoạch chi tiết các điểm quan trắc môi trường, các thông số quan trắc môi trường, phân công nhiệm vụ cho các cán bộ quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên được đào tạo các chuyên ngành về môi trường hoặc hóa học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Phó phòng quan trắc môi trường có nhiệm vụ lên kế hoạch chi tiết các điểm quan trắc môi trường, các thông số quan trắc môi trường, phân công nhiệm vụ cho các cán bộ quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên được đào tạo các chuyên ngành về môi trường hoặc hóa học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Trưởng phòng thí nghiệm có nhiệm vụ phân công các cán bộ trong phòng thí nghiệm tiến hành các thí nghiệm chỉ tiêu theo yêu cầu, rà soát kết quả phân tích do các cán bộ thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên được đào tạo các chuyên ngành về môi trường hoặc hóa học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Phó phòng thí nghiệm có nhiệm vụ phân công các cán bộ trong phòng thí nghiệm tiến hành các chỉ tiêu theo yêu cầu, rà soát kết quả phân tích do các cán bộ thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên được đào tạo các chuyên ngành về môi trường hoặc hóa học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật viên quan trắc lấy mẫu và tổng hợp báo cáo |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên được đào tạo các chuyên ngành về môi trường hoặc hóa học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật viên phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên được đào tạo các chuyên ngành về môi trường hoặc hóa học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo vi khí hậu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Testo 410-2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo tiếng ồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rion NL-42 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo độ rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Aco 3233 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy định vị toàn cầu GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | GPSMAP 76CSx |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo áp suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | SD700 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo khí thải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Testo 350 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Bơm lấy mẫu khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 224-PCX4 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Bơm lấy mẫu khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | MP-∑30NI |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bơm lấy mẫu khí và bụi lưu lượng cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | TFIA-2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị lấy mẫu khí thải công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | XC552 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị lấy mẫu nước theo phương ngang | |
| - Đặc điểm thiết bị | SKU 1130-G45 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị lấy mẫu nước theo độ sâu | |
| - Đặc điểm thiết bị | SKU 1930-C62 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đo đa chỉ tiêu trong nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hanna 9829 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đo quang phổ tử ngoại khả kiến UV-VIS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cary 50 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS | |
| - Đặc điểm thiết bị | ContrAA 300BU |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy sắc ký GC | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7890A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cân phân tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | AUW220 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cân kỹ thuật | |
| - Đặc điểm thiết bị | BL-320S |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Tủ sấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | WN120 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Tủ bảo quản mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | MPR-414F |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Bếp phá mẫu COD | |
| - Đặc điểm thiết bị | HB-2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Tủ ủ BOD | |
| - Đặc điểm thiết bị | ET 618-4 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Tủ ấm BOD | |
| - Đặc điểm thiết bị | TC135S |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Tủ ấm vi sinh | |
| - Đặc điểm thiết bị | IC 55 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Tủ an toàn sinh học | |
| - Đặc điểm thiết bị | CHC-201A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Thiết bị hấp tiệt trùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | HV-50 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy cất nước 2 lần | |
| - Đặc điểm thiết bị | A4000D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy lọc nước siêu sạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ultra clear Basic 2001 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Thiết bị tuần hoàn nhiệt độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | VS-1902WF |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy lắc ống nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | HS 501 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Máy khuấy từ gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | TARE |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Máy đo phóng xạ | |
| - Đặc điểm thiết bị | UMF - 2000 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 33-Máy phân tích dầu mỡ trong nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | OCMA 355 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhiệt độ | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 32 | KHU CÔNG NGHIỆP TAM ĐIỆP - Môi trường không khí |
| 2 | Độ ẩm | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 32 | KHU CÔNG NGHIỆP TAM ĐIỆP - Môi trường không khí |
| 3 | Mức ồn | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 32 | KHU CÔNG NGHIỆP TAM ĐIỆP - Môi trường không khí |
| 4 | Bụi PM10 | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 32 | KHU CÔNG NGHIỆP TAM ĐIỆP - Môi trường không khí |
| 5 | Bụi lơ lửng (TSP) | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 32 | KHU CÔNG NGHIỆP TAM ĐIỆP - Môi trường không khí |
| 6 | Khí CO | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 32 | KHU CÔNG NGHIỆP TAM ĐIỆP - Môi trường không khí |
| 7 | Khí NOx | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 32 | KHU CÔNG NGHIỆP TAM ĐIỆP - Môi trường không khí |
| 8 | Khí SO2 | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 32 | KHU CÔNG NGHIỆP TAM ĐIỆP - Môi trường không khí |
| 9 | VOC | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 32 | KHU CÔNG NGHIỆP TAM ĐIỆP - Môi trường không khí |
| 10 | Tốc độ gió | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 32 | KHU CÔNG NGHIỆP TAM ĐIỆP - Môi trường không khí |
| 11 | độ rung | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 32 | KHU CÔNG NGHIỆP TAM ĐIỆP - Môi trường không khí |
| 12 | Nhiệt độ | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 14 | KHU CÔNG NGHIỆP KHÁNH PHÚ - Môi trường không khí |
| 13 | Độ ẩm | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 14 | KHU CÔNG NGHIỆP KHÁNH PHÚ - Môi trường không khí |
| 14 | Mức ồn | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 14 | KHU CÔNG NGHIỆP KHÁNH PHÚ - Môi trường không khí |
| 15 | Bụi PM10 | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 14 | KHU CÔNG NGHIỆP KHÁNH PHÚ - Môi trường không khí |
| 16 | Bụi lơ lửng (TSP) | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 14 | KHU CÔNG NGHIỆP KHÁNH PHÚ - Môi trường không khí |
| 17 | Khí CO | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 14 | KHU CÔNG NGHIỆP KHÁNH PHÚ - Môi trường không khí |
| 18 | Khí NOx | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 14 | KHU CÔNG NGHIỆP KHÁNH PHÚ - Môi trường không khí |
| 19 | Khí SO2 | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 14 | KHU CÔNG NGHIỆP KHÁNH PHÚ - Môi trường không khí |
| 20 | VOC | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 14 | KHU CÔNG NGHIỆP KHÁNH PHÚ - Môi trường không khí |
| 21 | Tốc độ gió | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 14 | KHU CÔNG NGHIỆP KHÁNH PHÚ - Môi trường không khí |
| 22 | độ rung | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 14 | KHU CÔNG NGHIỆP KHÁNH PHÚ - Môi trường không khí |
| 23 | pH | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | KHU CÔNG NGHIỆP KHÁNH PHÚ - Môi trường nước thải |
| 24 | TSS | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | KHU CÔNG NGHIỆP KHÁNH PHÚ - Môi trường nước thải |
| 25 | COD | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | KHU CÔNG NGHIỆP KHÁNH PHÚ - Môi trường nước thải |
| 26 | NH4+ | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | KHU CÔNG NGHIỆP KHÁNH PHÚ - Môi trường nước thải |
| 27 | NO3- | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | KHU CÔNG NGHIỆP KHÁNH PHÚ - Môi trường nước thải |
| 28 | NO2- | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | KHU CÔNG NGHIỆP KHÁNH PHÚ - Môi trường nước thải |
| 29 | Cu | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | KHU CÔNG NGHIỆP KHÁNH PHÚ - Môi trường nước thải |
| 30 | Fe | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | KHU CÔNG NGHIỆP KHÁNH PHÚ - Môi trường nước thải |
| 31 | Cl- | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | KHU CÔNG NGHIỆP KHÁNH PHÚ - Môi trường nước thải |
| 32 | F- | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | KHU CÔNG NGHIỆP KHÁNH PHÚ - Môi trường nước thải |
| 33 | As | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | KHU CÔNG NGHIỆP KHÁNH PHÚ - Môi trường nước thải |
| 34 | Pb | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | KHU CÔNG NGHIỆP KHÁNH PHÚ - Môi trường nước thải |
| 35 | Zn | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | KHU CÔNG NGHIỆP KHÁNH PHÚ - Môi trường nước thải |
| 36 | Mn | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | KHU CÔNG NGHIỆP KHÁNH PHÚ - Môi trường nước thải |
| 37 | Hg | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | KHU CÔNG NGHIỆP KHÁNH PHÚ - Môi trường nước thải |
| 38 | Coliform | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | KHU CÔNG NGHIỆP KHÁNH PHÚ - Môi trường nước thải |
| 39 | Nhiệt độ | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 16 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường không khí |
| 40 | Độ ẩm | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 16 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường không khí |
| 41 | Mức ồn | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 16 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường không khí |
| 42 | Bụi lơ lửng | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 16 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường không khí |
| 43 | Bụi Pm10 | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 16 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường không khí |
| 44 | Khí CO | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 16 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường không khí |
| 45 | Khí NOx | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 16 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường không khí |
| 46 | Khí SO2 | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 16 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường không khí |
| 47 | Tốc độ gió | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 16 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường không khí |
| 48 | VOC | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 16 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường không khí |
| 49 | pH | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường nước thải |
| 50 | TSS | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường nước thải |
| 51 | COD | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường nước thải |
| 52 | S2- | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường nước thải |
| 53 | Cu | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường nước thải |
| 54 | Fe | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường nước thải |
| 55 | Tổng N | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường nước thải |
| 56 | Tổng P | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường nước thải |
| 57 | As | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường nước thải |
| 58 | Pb | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường nước thải |
| 59 | Zn | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường nước thải |
| 60 | Mn | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường nước thải |
| 61 | Hg | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường nước thải |
| 62 | Coliform | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường nước thải |
| 63 | Tổng Dầu mỡ khoáng | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường nước thải |
| 64 | Cr6+ | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường nước thải |
| 65 | BOD5 | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường nước thải |
| 66 | Nhiệt độ | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường nước thải |
| 67 | Màu | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường nước thải |
| 68 | Tổng Phenol | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường nước thải |
| 69 | CN- | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường nước thải |
| 70 | Ni | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường nước thải |
| 71 | Cd | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường nước thải |
| 72 | pH | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường nước mặt |
| 73 | TSS | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường nước mặt |
| 74 | COD | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường nước mặt |
| 75 | NH4+-N | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường nước mặt |
| 76 | NO3- | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường nước mặt |
| 77 | PO43- | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường nước mặt |
| 78 | Nhiệt độ | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường nước mặt |
| 79 | Zn | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường nước mặt |
| 80 | DO | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường nước mặt |
| 81 | Cu | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường nước mặt |
| 82 | Dầu mỡ | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường nước mặt |
| 83 | Fe | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường nước mặt |
| 84 | Coliform | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường nước mặt |
| 85 | BOD5 | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường nước mặt |
| 86 | NO2- | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | KHU CÔNG NGHIỆP GIÁN KHẨU - Môi trường nước mặt |
| 87 | pH | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | XÂY DỰNG CSHT KHU NHÀ Ở VÀ DỊCH VỤ CÔNG NHÂN PHỤC VỤ KCN GIÁN KHẨU VÀ ĐỊA BÀN LÂN CẬN - Môi trường nước thải |
| 88 | BOD5 | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | XÂY DỰNG CSHT KHU NHÀ Ở VÀ DỊCH VỤ CÔNG NHÂN PHỤC VỤ KCN GIÁN KHẨU VÀ ĐỊA BÀN LÂN CẬN - Môi trường nước thải |
| 89 | TSS | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | XÂY DỰNG CSHT KHU NHÀ Ở VÀ DỊCH VỤ CÔNG NHÂN PHỤC VỤ KCN GIÁN KHẨU VÀ ĐỊA BÀN LÂN CẬN - Môi trường nước thải |
| 90 | Tổng N | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | XÂY DỰNG CSHT KHU NHÀ Ở VÀ DỊCH VỤ CÔNG NHÂN PHỤC VỤ KCN GIÁN KHẨU VÀ ĐỊA BÀN LÂN CẬN - Môi trường nước thải |
| 91 | H2S | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | XÂY DỰNG CSHT KHU NHÀ Ở VÀ DỊCH VỤ CÔNG NHÂN PHỤC VỤ KCN GIÁN KHẨU VÀ ĐỊA BÀN LÂN CẬN - Môi trường nước thải |
| 92 | NH4+-N | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | XÂY DỰNG CSHT KHU NHÀ Ở VÀ DỊCH VỤ CÔNG NHÂN PHỤC VỤ KCN GIÁN KHẨU VÀ ĐỊA BÀN LÂN CẬN - Môi trường nước thải |
| 93 | NO3- | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | XÂY DỰNG CSHT KHU NHÀ Ở VÀ DỊCH VỤ CÔNG NHÂN PHỤC VỤ KCN GIÁN KHẨU VÀ ĐỊA BÀN LÂN CẬN - Môi trường nước thải |
| 94 | Tổng P | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | XÂY DỰNG CSHT KHU NHÀ Ở VÀ DỊCH VỤ CÔNG NHÂN PHỤC VỤ KCN GIÁN KHẨU VÀ ĐỊA BÀN LÂN CẬN - Môi trường nước thải |
| 95 | Dầu mỡ | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | XÂY DỰNG CSHT KHU NHÀ Ở VÀ DỊCH VỤ CÔNG NHÂN PHỤC VỤ KCN GIÁN KHẨU VÀ ĐỊA BÀN LÂN CẬN - Môi trường nước thải |
| 96 | Coliform | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | XÂY DỰNG CSHT KHU NHÀ Ở VÀ DỊCH VỤ CÔNG NHÂN PHỤC VỤ KCN GIÁN KHẨU VÀ ĐỊA BÀN LÂN CẬN - Môi trường nước thải |
| 97 | COD | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | XÂY DỰNG CSHT KHU NHÀ Ở VÀ DỊCH VỤ CÔNG NHÂN PHỤC VỤ KCN GIÁN KHẨU VÀ ĐỊA BÀN LÂN CẬN - Môi trường nước thải |
| 98 | Bụi lơ lửng | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | XÂY DỰNG CSHT KHU 50 HA MỞ RỘNG KCN GIÁN KHẨU - Môi trường nước thải |
| 99 | Khí CO | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | XÂY DỰNG CSHT KHU 50 HA MỞ RỘNG KCN GIÁN KHẨU - Môi trường nước thải |
| 100 | Khí NOx | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | XÂY DỰNG CSHT KHU 50 HA MỞ RỘNG KCN GIÁN KHẨU - Môi trường nước thải |
| 101 | Khí SO2 | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | XÂY DỰNG CSHT KHU 50 HA MỞ RỘNG KCN GIÁN KHẨU - Môi trường nước thải |
| 102 | Mức ồn | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | XÂY DỰNG CSHT KHU 50 HA MỞ RỘNG KCN GIÁN KHẨU - Môi trường nước thải |
| 103 | pH | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | XÂY DỰNG CSHT KHU 50 HA MỞ RỘNG KCN GIÁN KHẨU - Môi trường nước mặt |
| 104 | TSS | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | XÂY DỰNG CSHT KHU 50 HA MỞ RỘNG KCN GIÁN KHẨU - Môi trường nước mặt |
| 105 | COD | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | XÂY DỰNG CSHT KHU 50 HA MỞ RỘNG KCN GIÁN KHẨU - Môi trường nước mặt |
| 106 | NH4+-N | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | XÂY DỰNG CSHT KHU 50 HA MỞ RỘNG KCN GIÁN KHẨU - Môi trường nước mặt |
| 107 | NO3- | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | XÂY DỰNG CSHT KHU 50 HA MỞ RỘNG KCN GIÁN KHẨU - Môi trường nước mặt |
| 108 | Tổng P | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | XÂY DỰNG CSHT KHU 50 HA MỞ RỘNG KCN GIÁN KHẨU - Môi trường nước mặt |
| 109 | Tổng N | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | XÂY DỰNG CSHT KHU 50 HA MỞ RỘNG KCN GIÁN KHẨU - Môi trường nước mặt |
| 110 | Coliform | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | XÂY DỰNG CSHT KHU 50 HA MỞ RỘNG KCN GIÁN KHẨU - Môi trường nước mặt |
| 111 | BOD5 | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | XÂY DỰNG CSHT KHU 50 HA MỞ RỘNG KCN GIÁN KHẨU - Môi trường nước mặt |
| 112 | H2S | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | XÂY DỰNG CSHT KHU 50 HA MỞ RỘNG KCN GIÁN KHẨU - Môi trường nước mặt |
| 113 | Vận chuyển và bảo quản mẫu. | -Vận chuyển từ đơn vị quan trắc đến địa bàn quan trắc và trở về sau khi kết thúc công việc | Ca xe | 16 | Chi phí dịch vụ (vận chuyển bảo quản mẫu và xử lý báo cáo) |
| 114 | Vận chuyển và bảo quản mẫu. | - Mẫu không khí, mẫu nước mặt bảo quản đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Ca xe | 16 | Chi phí dịch vụ (vận chuyển bảo quản mẫu và xử lý báo cáo) |
| 115 | Xử lý số liệu, lập báo cáo, quản lý chung. | Lập báo cáo kết quả quan trắc sau mỗi quý quan trắc. Nội dung báo cáo phải thực hiện báo cáo định kỳ theo thông tư số 43/2015/TT-BTNMT ngày 29/9/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường | Bộ | 4 | 01 bộ (gồm 20 báo cáo) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc đơn vị | 1 | Có trình độ đại học trở lên, là người có kinh nghiệm trong lĩnh vực môi trường, hoá phân tích để có thể chỉ đạo các công việc, rà soát kết quả trong quá trình quan trắc môi trường. | 12 | 12 |
| 2 | Phó giám đốc đơn vị | 1 | Có trình độ đại học trở lên, là người có kinh nghiệm trong lĩnh vực môi trường, hoá phân tích để có thể chỉ đạo các công việc, rà soát kết quả trong quá trình quan trắc môi trường. | 7 | 7 |
| 3 | Trưởng phòng quan trắc môi trường có nhiệm vụ lên kế hoạch chi tiết các điểm quan trắc môi trường, các thông số quan trắc môi trường, phân công nhiệm vụ cho các cán bộ quan trắc | 1 | Có bằng đại học trở lên được đào tạo các chuyên ngành về môi trường hoặc hóa học. | 10 | 10 |
| 4 | Phó phòng quan trắc môi trường có nhiệm vụ lên kế hoạch chi tiết các điểm quan trắc môi trường, các thông số quan trắc môi trường, phân công nhiệm vụ cho các cán bộ quan trắc | 1 | Có bằng đại học trở lên được đào tạo các chuyên ngành về môi trường hoặc hóa học. | 6 | 6 |
| 5 | Trưởng phòng thí nghiệm có nhiệm vụ phân công các cán bộ trong phòng thí nghiệm tiến hành các thí nghiệm chỉ tiêu theo yêu cầu, rà soát kết quả phân tích do các cán bộ thực hiện | 1 | Có bằng đại học trở lên được đào tạo các chuyên ngành về môi trường hoặc hóa học. | 10 | 10 |
| 6 | Phó phòng thí nghiệm có nhiệm vụ phân công các cán bộ trong phòng thí nghiệm tiến hành các chỉ tiêu theo yêu cầu, rà soát kết quả phân tích do các cán bộ thực hiện | 1 | Có bằng đại học trở lên được đào tạo các chuyên ngành về môi trường hoặc hóa học. | 7 | 7 |
| 7 | Cán bộ phụ trách bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng phòng thí nghiệm | 1 | Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường. | 6 | 6 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật viên quan trắc lấy mẫu và tổng hợp báo cáo | 4 | Có bằng đại học trở lên được đào tạo các chuyên ngành về môi trường hoặc hóa học. | 6 | 6 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật viên phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm | 4 | Có bằng đại học trở lên được đào tạo các chuyên ngành về môi trường hoặc hóa học. | 6 | 6 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo vi khí hậu | Testo 410-2 | 1 |
| 2 | Máy đo tiếng ồn | Rion NL-42 | 1 |
| 3 | Máy đo độ rung | Aco 3233 | 1 |
| 4 | Máy định vị toàn cầu GPS | GPSMAP 76CSx | 1 |
| 5 | Máy đo áp suất | SD700 | 1 |
| 6 | Máy đo khí thải | Testo 350 | 1 |
| 7 | Bơm lấy mẫu khí | 224-PCX4 | 1 |
| 8 | Bơm lấy mẫu khí | MP-∑30NI | 1 |
| 9 | Bơm lấy mẫu khí và bụi lưu lượng cao | TFIA-2 | 1 |
| 10 | Thiết bị lấy mẫu khí thải công nghiệp | XC552 | 1 |
| 11 | Thiết bị lấy mẫu nước theo phương ngang | SKU 1130-G45 | 1 |
| 12 | Thiết bị lấy mẫu nước theo độ sâu | SKU 1930-C62 | 1 |
| 13 | Máy đo đa chỉ tiêu trong nước | Hanna 9829 | 1 |
| 14 | Máy đo quang phổ tử ngoại khả kiến UV-VIS | Cary 50 | 1 |
| 15 | Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS | ContrAA 300BU | 1 |
| 16 | Máy sắc ký GC | 7890A | 1 |
| 17 | Cân phân tích | AUW220 | 1 |
| 18 | Cân kỹ thuật | BL-320S | 1 |
| 19 | Tủ sấy | WN120 | 1 |
| 20 | Tủ bảo quản mẫu | MPR-414F | 1 |
| 21 | Bếp phá mẫu COD | HB-2 | 1 |
| 22 | Tủ ủ BOD | ET 618-4 | 1 |
| 23 | Tủ ấm BOD | TC135S | 1 |
| 24 | Tủ ấm vi sinh | IC 55 | 1 |
| 25 | Tủ an toàn sinh học | CHC-201A | 1 |
| 26 | Thiết bị hấp tiệt trùng | HV-50 | 1 |
| 27 | Máy cất nước 2 lần | A4000D | 1 |
| 28 | Máy lọc nước siêu sạch | Ultra clear Basic 2001 | 1 |
| 29 | Thiết bị tuần hoàn nhiệt độ | VS-1902WF | 1 |
| 30 | Máy lắc ống nghiệm | HS 501 | 1 |
| 31 | Máy khuấy từ gia nhiệt | TARE | 1 |
| 32 | Máy đo phóng xạ | UMF - 2000 | 1 |
| 33 | Máy phân tích dầu mỡ trong nước | OCMA 355 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi