Gói thầu: Gói thầu số 39: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210306543-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu Gói thầu số 39: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20201048958
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD 2020 Công ty NĐ Duyên Hải
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 11:08:00 đến ngày 2021-03-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,710,083,854 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.300.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có tính chất tương tự về tính chất và quy mô của gói thầu đang xét, cụ thể: - Tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự về vệ sinh công nghiệp, hoặc các loại hợp đồng cung cấp dịch vụ thu gom, gom vét các loại hàng rời, hoặc các loại hợp đồng về vệ sinh công trình, đô thị, hoặc các loại hợp đồng có sử dụng nhân công, lao động phổ thông có tính chất tương đương khác.- Quy mô: (i) Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VNĐ.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,... để làm rõ thêm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc tương đương trở lên;- Chuyên ngành về kỹ thuật hoặc kinh tế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp hoặc tương đương trở lên;- Chuyên ngành về kỹ thuật hoặc kinh tế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thực hiện công việc vệ sinh công nghiệp- Khu vực thuộc Văn Phòng (VP) - Quét dọn, vệ sinh các khu vực thuộc nhà hành chính bao gồm: các phòng việc, phòng họp, sảnh, hành lang, cầu thang, thang máy, nhà vệ sinh, …- Hỗ trợ sắp xếp bàn ghế, nước uống, bánh kẹo phục vụ hội họp tại nhà hành chính. 10000 m2 415 - Diện tích: 13296 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày, từ Thứ 2 đến Thứ 7+ Sáng: từ 7h00 -11h00+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Chủ nhật: luân phiên bố trí 01 nhân sự làm việc 08 tiếng/ ngày.
2 Thực hiện công việc vệ sinh công nghiệp- (VP) Vệ sinh, quét dọn tất cả các tuyến đường nội bộ thuộc khu vực NMNĐ Duyên Hải 1 10000 m2 1.792 - Diện tích: 57446 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày, từ Thứ 2 đến Thứ 7+ Sáng: từ 7h00 -11h00+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Chủ nhật: luân phiên bố trí 01 nhân sự làm việc 08 tiếng/ ngày.
3 Thực hiện công việc vệ sinh công nghiệp- (VP) - Quét dọn, vệ sinh các khu vực ngoại cảnh do Văn phòng quản lý gồm: Căn tin DH1, nhà để xe ô tô, nhà để xe PCCC, nhà để xe gắn máy, nhà để xe ô tô điện 10000 m2 58 - Diện tích: 3732 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày, từ Thứ 2 đến Thứ 7+ Sáng: từ 7h00 -11h00+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Chủ nhật: luân phiên bố trí 01 nhân sự làm việc 08 tiếng/ ngày.
4 Thực hiện công việc vệ sinh công nghiệp- (VP) - Vệ sinh, quét dọn tất cả các tuyến đường nội bộ thuộc khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 10000 m2 1.549 - Diện tích: 49644 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày, từ Thứ 2 đến Thứ 7+ Sáng: từ 7h00 -11h00+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Chủ nhật: luân phiên bố trí 01 nhân sự làm việc 08 tiếng/ ngày.
5 Thực hiện công việc vệ sinh công nghiệp- (VP) - Quét dọn, vệ sinh các khu vực ngoại cảnh do Văn phòng quản lý gồm: Căn tin DH3, Nhà để xe ô tô DH3, nhà để xe PCCC DH3, nhà để xe gắn máy DH3 10000 m2 29 - Diện tích: 1840 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày, từ Thứ 2 đến Thứ 7+ Sáng: từ 7h00 -11h00+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Chủ nhật: luân phiên bố trí 01 nhân sự làm việc 08 tiếng/ ngày.
6 Thực hiện công việc vệ sinh công nghiệp- Khu vực thuộc Phân Xưởng Vận Hành 1 (VH1) - Lau cầu thang từ tầng trệt lên tuabin ở hai đầu, Cầu thang ở giữa từ cos 0m lên cos 13m bên gian máy, Cầu than từ cos 0 lên cos 6 (khu vực kế phòng trực của vận hành viên (VHV) máy nghiền). 10000 m2 23 - Diện tích: 1500 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày từ thứ 2 đến thứ 7: + Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của VH1
7 Thực hiện công việc vệ sinh công nghiệp- (VH1) - Quét dọn cỏ trên đường đi vào FGD và khu vực xung quanh FGD S1, S2. 10000 m2 23 - Diện tích: 1500 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày từ thứ 2 đến thứ 7: + Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của VH1
8 Thực hiện công việc vệ sinh công nghiệp- (VH1) - Vệ sinh phòng ĐKTT PXVH1+ các nhà WC 10000 m2 25 - Diện tích: 800 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày từ thứ 2 đến thứ 7: + Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của VH1
9 Thực hiện công việc có tính chất nặng nhọc- (VH1) - Vệ sinh hốt than rơi vãi tại khu vực 12 Máy nghiền cho 2 tổ máy cho vào bao mang đi bỏ vào thuyền xỉ S1, S2. 10000 m2 37 - Diện tích: 1200 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày từ thứ 2 đến thứ 7: + Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của VH1
10 Thực hiện công việc có tính chất nặng nhọc- (VH1) Vệ sinh, hốt than rơi vãi xung quanh Gian lò S1, S2 bỏ vào thuyền xỉ 10000 m2 37 - Diện tích: 1200 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày từ thứ 2 đến thứ 7: + Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của VH1
11 Thực hiện công việc có tính chất nặng nhọc- (VH1) - Vệ sinh, hốt than rơi vãi đường đi vào VH1 giữa ESP và Lò S1, S2 bỏ vào bao mang đi bỏ vào thuyền xỉ. 10000 m2 19 - Diện tích: 1200 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày từ thứ 2 đến thứ 7: + Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của VH1
12 Thực hiện công việc có tính chất nặng nhọc- (VH1) - Vệ sinh hốt than rơi vãi tại khu vực xung quanh nhà ĐKTT và khu vực để xe. 10000 m2 23 - Diện tích: 1500 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày từ thứ 2 đến thứ 7: + Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của VH1
13 Thực hiện công việc có tính chất nặng nhọc- (VH1) - Vệ sinh hốt than rơi vãi tại khu vực ESP và khu vực FGD vào bao mang đi bỏ vào thuyền xỉ. 10000 m2 19 - Diện tích: 1200 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày từ thứ 2 đến thứ 7: + Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của VH1
14 Thực hiện công việc có tính chất nặng nhọc- (VH1) - Vệ sinh hốt than rơi vãi tại khu vực Máy cấp than S1, S2. 10000 m2 31 - Diện tích: 1000 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày từ thứ 2 đến thứ 7: + Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của VH1
15 Thực hiện công việc có tính chất nặng nhọc- (VH1) - Vệ sinh hốt than rơi vãi tại khu vực Gian Tuabin Cos 0m S1, S2. 10000 m2 27 - Diện tích: 1700 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày từ thứ 2 đến thứ 7: + Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của VH1
16 Thực hiện công việc có tính chất nặng nhọc- (VH1) - Vệ sinh hốt than rơi vãi tại khu vực Gian Tuabin Cos 6,4m S1, S2. 10000 m2 27 - Diện tích: 1700 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày từ thứ 2 đến thứ 7: + Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của VH1
17 Thực hiện công việc có tính chất nặng nhọc- (VH1) - Vệ sinh hốt than rơi vãi tại khu vực Gian Tuabin Cos 13,7m S1, S2. 10000 m2 27 - Diện tích: 1700 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày từ thứ 2 đến thứ 7: + Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của VH1
18 Thực hiện công việc có tính chất nặng nhọc- (VH1) Vệ sinh khu vực xử lý nước thải Cos 0m 10000 m2 85 - Diện tích: 5472 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày từ thứ 2 đến thứ 7: + Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của VH1
19 Thực hiện công việc vệ sinh công nghiệp- Vệ sinh khu vực Phòng ĐKTT - Khu Vực Thuộc Phân Xưởng Vận Hành 2 (VH2) Quét dọn, vệ sinh các khu vực thuộc Phòng ĐKTT bao gồm: các phòng việc, phòng họp, cầu thang bộ, phòng trực các trạm lẻ, các thang máy, nhà vệ sinh thuộc PXVH2 10000 m2 24 - Diện tích: 1539 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Chủ nhật: luân phiên bố trí 01 nhân sự VSCN làm việc 08 tiếng/ ngày tại khu vực phòng ĐKTT. Nội dung công việc theo sự điều động của Quản lý PXVH2. - Bố trí nghỉ bù không phát sinh ngoài giờ.
20 Thực hiện công việc vệ sinh công nghiệp-Vệ sinh khu các khu vực bên trong NMNĐ Duyên Hải 3 - (VH2) - Khu vực Máy nghiền – Thải xỉ S1, S2;- Khu vực Ống khói – FGD;- Khu vực Gian Tuabin Cos 0m (dưới đất) S1, S2;- Bình khử khí;- Gian Tuabin Cos 0m S1, S2;- Khu vực bãi để xe DH3;- Khu vực các bình thu tro ESP S1, S2- Khu vực gian tuabin cos 13.7m (tầng 3) S1, S2;- Cos 6.9m (tầng 2) S1, S2;- Nhà quạt sục khí FGD;- Cầu thang S1, S2;- Sàn máy cấp than S1, S2- Nhổ cỏ các vị trí trải đá quanh khu vực vận hành DH3MR.- Và các vị trí khác thuộc PXVH2 theo sự phân công của quản lý phân xưởng 10000 m2 949 - Diện tích: 60800 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Chủ nhật: luân phiên bố trí 01 nhân sự VSCN làm việc 08 tiếng/ ngày tại khu vực phòng ĐKTT. Nội dung công việc theo sự điều động của Quản lý PXVH2. - Bố trí nghỉ bù không phát sinh ngoài giờ.
21 Thực hiện công việc có tính chất nặng nhọc- Vệ sinh máy móc thiết bị hệ thống- (VH2) - Trực tiếp vệ sinh máy móc, thiết bị hệ thống.- Xử lý tắc than.- Dọn dẹp tạp vật, bụi than.- Thực hiện 5S - Thực hiện công tác khác theo sự phân công của quản lý PXVH2 10000 m2 31 - Diện tích: 2000 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Chủ nhật: luân phiên bố trí 01 nhân sự VSCN làm việc 08 tiếng/ ngày tại khu vực phòng ĐKTT. Nội dung công việc theo sự điều động của Quản lý PXVH2. - Bố trí nghỉ bù không phát sinh ngoài giờ.
22 Thực hiện công việc vệ sinh công nghiệp- Vệ sinh khu vực Trung tâm Nhiên liệu DH1 và Trung tâm Cảng- Khu Vực Thuộc Phân Xưởng Nhiên Liệu 1 (NL1) -Vệ sinh quét dọn, lau các sàn của 03 tầng nhà Trung tâm nhiên liệu, toilet, hành lang trước nhà với tầng suất liên tục.-Vệ sinh gồm toàn bộ các phòng làm việc- Vệ sinh quét dọn, lau các sàn của 03 tầng nhà Trung tâm cảng, toilet, hành lang trước nhà với tầng suất liên tục.- Vệ sinh gồm toàn bộ các phòng làm việc 10000 m2 93 - Diện tích: 2430 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày từ thứ 2 đến thứ 7: + Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty.
23 Thực hiện công việc nặng nhọc- Vệ sinh khu vực Cảng- (NL1) Vệ sinh than rơi vãi tại khu vực cảng 10000 m2 64 - Diện tích: 4085 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày từ thứ 2 đến thứ 7: + Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty.
24 Thực hiện công việc nặng nhọc- Vệ sinh khu vực Cảng- (NL1) Vệ sinh, thông tắc than tại 2 CSU m3 624 - Thể tích: 4 m3- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày từ thứ 2 đến thứ 7: + Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty.
25 Thực hiện công việc nặng nhọc- Vệ sinh khu vực Cảng- (NL1) Vệ sinh gom vét than bùn tại các hố nước thải m3 468 - Thể tích: 3 m3- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty.
26 Thực hiện công việc nặng nhọc- Vệ sinh khu vực tháp T0- (NL1) Vệ sinh than rơi vãi tại tháp T0 và khu vực xung quanh tháp T0 10000 m2 38 - Diện tích: 2430 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty.
27 Thực hiện công việc nặng nhọc- Vệ sinh khu vực tháp T0- (NL1) Vệ sinh vét than bùn tại các hố nước thải m3 78 - Thể tích: 0.5 m3- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty.
28 Thực hiện công việc nặng nhọc- Vệ sinh khu vực tháp T0- (NL1) Vệ sinh than rơi vãi dưới gầm dọc băng tải BC1A/B 10000 m2 114 - Diện tích: 7275 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty.
29 Thực hiện công việc nặng nhọc- Vệ sinh khu vực tháp T0- (NL1) Vệ sinh than rơi vãi tại tạ căng băng BC1A/B m3 312 - Thể tích: 2 m3- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty.
30 Thực hiện công việc nặng nhọc- Vệ sinh khu vực tháp T1- (NL1) Vệ sinh than rơi vãi tại tháp T1 và khu vực xung quanh tháp T1 10000 m2 9 - Diện tích: 560 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty
31 Thực hiện công việc nặng nhọc- Vệ sinh khu vực tháp T1- (NL1) Vệ sinh vét than bùn tại các hố nước thải m3 78 - Thể tích: 0.5 m3- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty
32 Thực hiện công việc nặng nhọc- Vệ sinh khu vực tháp T1- (NL1) Vệ sinh than rơi vãi dưới gầm dọc băng tải BC1'B và BC1"B 10000 m2 63 - Diện tích: 4020 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty
33 Thực hiện công việc nặng nhọc- Vệ sinh khu vực tháp T1- (NL1) Vệ sinh than rơi vãi tại tạ căng băng BC1'B và BC1"B m3 312 - Thể tích: 2 m3- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty
34 Thực hiện công việc nặng nhọc- Vệ sinh khu vực tháp T2- (NL1) Vệ sinh than rơi vãi tại tháp T2 và khu vực xung quanh tháp T2 10000 m2 5 - Diện tích: 338 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty
35 Thực hiện công việc nặng nhọc- Vệ sinh khu vực tháp T2- (NL1) Vệ sinh vét than bùn tại các hố nước thải m3 78 - Thể tích: 0.5 m3- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty
36 Thực hiện công việc nặng nhọc- Vệ sinh khu vực tháp T2- (NL1) Vệ sinh than rơi vãi dưới gầm dọc băng tải C2 10000 m2 11 - Diện tích: 683 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty
37 Thực hiện công việc nặng nhọc- Vệ sinh khu vực tháp T2- (NL1) Vệ sinh than rơi vãi tại tạ căng băng C2 m3 312 - Thể tích: 2 m3- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty
38 Thực hiện công việc nặng nhọc- Vệ sinh khu vực máy đánh phá đống A - (NL1) Vệ sinh, thông tắc than trên máy đánh phá đống A m3 312 - Thể tích: 2 m3- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty
39 Thực hiện công việc nặng nhọc- Vệ sinh khu vực máy đánh phá đống A - (NL1) Vệ sinh than rơi vãi trên đường rai máy đánh phá đống A và dọc băng tải C3A 10000 m2 39 - Diện tích: 2498 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty
40 Thực hiện công việc nặng nhọc- Vệ sinh khu vực máy đánh phá đống B - (NL1) Vệ sinh, thông tắc than trên máy đánh phá đống B m3 312 - Thể tích: 2 m3- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty
41 Thực hiện công việc nặng nhọc- Vệ sinh khu vực máy đánh phá đống B - (NL1) Vệ sinh than rơi vãi trên đường rai máy đánh phá đống B và suốt băng tải C3B 10000 m2 39 - Diện tích: 2528 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty
42 Thực hiện công việc nặng nhọc- Vệ sinh khu vực tháp T3 - (NL1) Vệ sinh than rơi vãi tại tháp T3 và khu vực xung quanh tháp T3 10000 m2 5 - Diện tích: 338 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty
43 Thực hiện công việc nặng nhọc- Vệ sinh khu vực tháp T3 - (NL1) Vệ sinh vét than bùn tại các hố nước thải m3 78 - Thể tích: 0.5 m3- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty
44 Thực hiện công việc nặng nhọc- Vệ sinh khu vực kho than - (NL1) Vệ sinh nạo vét than trong các rãnh thoát nước xung quanh kho than 10000 m2 34 - Diện tích: 2160 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty
45 Thực hiện công việc nặng nhọc- Vệ sinh khu vực kho than - (NL1) Thu gom tạp vật (đá, bao tải, gỗ…) trong than tạp vật lấy từ tháp T0 m3 312 - Thể tích: 2 m3- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty
46 Thực hiện công việc nặng nhọc- Vệ sinh khu vực tháp T4 - (NL1) Vệ sinh than rơi vãi tại tháp T4 và khu vực xung quanh tháp T4 10000 m2 8 - Diện tích: 480 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty
47 Thực hiện công việc nặng nhọc- Vệ sinh khu vực tháp T4 - (NL1) Vệ sinh vét than bùn tại các hố nước thải m3 78 - Thể tích: 0.5 m3- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty
48 Thực hiện công việc nặng nhọc- Vệ sinh khu vực tháp T4 - (NL1) Vệ sinh than rơi vãi trên băng tải C4 10000 m2 11 - Diện tích: 728 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty
49 Thực hiện công việc nặng nhọc- Vệ sinh khu vực tháp T5 - (NL1) Vệ sinh than rơi vãi tại tháp T5 và khu vực xung quanh tháp T5 10000 m2 34 - Diện tích: 2176 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty
50 Thực hiện công việc nặng nhọc- Vệ sinh khu vực tháp T5 - (NL1) Vệ sinh vét than bùn tại các hố nước thải m3 78 - Thể tích: 0.5 m3- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty
51 Thực hiện công việc nặng nhọc- Vệ sinh khu vực tháp T5 - (NL1) Vệ sinh than rơi vãi dưới gầm dọc băng tải C5A/B 10000 m2 17 - Diện tích: 1080 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty
52 Thực hiện công việc nặng nhọc- Vệ sinh khu vực tháp T5 - (NL1) Vệ sinh than rơi vãi tại tạ căng băng C5A/B m3 312 - Thể tích: 2 m3- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty
53 Thực hiện công việc nặng nhọc- Vệ sinh khu vực tháp T6 - (NL1) Vệ sinh than rơi vãi tại tháp T6 và khu vực xung quanh tháp T6 10000 m2 7 - Diện tích: 448 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty
54 Thực hiện công việc nặng nhọc- Vệ sinh khu vực tháp T6 - (NL1) Vệ sinh than rơi vãi dưới gầm dọc băng tải C6A/B 10000 m2 21 - Diện tích: 1328 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty
55 Thực hiện công việc nặng nhọc- Vệ sinh khu vực tháp T6 - (NL1) Vệ sinh than rơi vãi tại tạ căng băng C6A/B m3 312 - Thể tích: 2 m3- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty
56 Thực hiện công việc nặng nhọc- Vệ sinh khu vực bunker - (NL1) Vệ sinh than rơi vãi tại khu vực bunker và cầu than từ dưới đất lên tới bunker 10000 m2 7 - Diện tích: 442 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty
57 Thực hiện công việc nặng nhọc- Vệ sinh khu vực bunker - (NL1) Vệ sinh than rơi vãi dưới gầm dọc băng tải C7A/B 10000 m2 22 - Diện tích: 1380 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty
58 Thực hiện công việc nặng nhọc- Vệ sinh khu vực bunker - (NL1) Vệ sinh than rơi vãi tại tạ căng băng C7A/B 10000 m2 1 - Diện tích: 56 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty
59 Thực hiện công việc nặng nhọc- Vệ sinh khu vực silo tro bay - bãi xỉ - (NL1) Vệ sinh nạo vét tro trong các rãnh thoát nước xung quanh bãi xỉ 10000 m2 64 - Diện tích: 4086 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty
60 Thực hiện công việc nặng nhọc- Vệ sinh khu vực silo tro bay - bãi xỉ - (NL1) Vệ sinh đường khu vực xung quanh đê bao bãi xỉ 10000 m2 1.062 - Diện tích: 68076 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty
61 Thực hiện công việc vệ sinh công nghiệp- Vệ sinh khu vực nhà điều hành Trung tâm Nhiên liệu - Khu vực thuộc Phân xưởng Nhiên Liệu 2 (NL2) Vệ sinh quét dọn, lau các sàn của 03 tầng nhà điều hành Trung tâm Nhiên liệu (TTNL), vệ sinh toàn bộ các phòng làm việc, toilet, hành lang trước nhà điều hành TTNL 10000 m2 28 - Diện tích: 1820 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty
62 Thực hiện công việc nặng nhọc- Tháp T1 - (NL2) Vệ sinh, gom than khu vực tháp T1, dưới gầm và dọc băng tải C1A/B, thiết bị lấy mẫu tự động, hố nước đọng 10000 m2 36 - Diện tích: 2315 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty
63 Thực hiện công việc nặng nhọc- Tháp T2 - (NL2) Vệ sinh, gom than khu vực tháp T2, dưới gầm và dọc băng tải C2A/B, hố nước đọng 10000 m2 28 - Diện tích: 1807 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty
64 Thực hiện công việc nặng nhọc- Tháp T3 - (NL2) Vệ sinh, gom than khu vực tháp T3, dưới gầm và dọc băng tải C4A/B, hố nước đọng 10000 m2 27 - Diện tích: 1755 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty
65 Thực hiện công việc nặng nhọc- Tháp T4 - (NL2) Vệ sinh, gom than khu vực tháp T4, dưới gầm và dọc băng tải C5A/B, hố nước đọng 10000 m2 26 - Diện tích: 1682 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty
66 Thực hiện công việc nặng nhọc- Tháp T5 - (NL2) Vệ sinh, gom than khu vực tháp T5, dưới gầm và dọc băng tải C6A/B, hố nước đọng 10000 m2 23 - Diện tích: 1493 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty
67 Thực hiện công việc nặng nhọc- Tháp Máy nghiền máy sàng (MNMS) - (NL2) Vệ sinh, gom than khu vực tháp Máy nghiền máy sàng, dưới gầm và dọc băng tải C7A/B, hố nước đọng 10000 m2 24 - Diện tích: 1538 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty
68 Thực hiện công việc nặng nhọc- Tháp T6 - (NL2) Vệ sinh, gom than khu vực tháp T6, khu vực bunker, dưới gầm và dọc băng tải C8A/B, C9A/B, thiết bị lấy mẫu tự động 10000 m2 26 - Diện tích: 4632 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty
69 Thực hiện công việc nặng nhọc- Băng C3A/B/C - (NL2) Vệ sinh, gom than dưới gầm, dọc băng tải C3A/B/C, dưới mặt sàn bê tông đường rail máy đánh phá đống, nạo vét than các mương thoát nước xung quanh kho than 10000 m2 107 - Diện tích: 6868 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty
70 Thực hiện công việc nặng nhọc-Máy đánh phá đống S/R1,2,3 - (NL2) Vệ sinh, gom than trên máy đánh phá đống, và cùng thực hiện vệ sinh băng tải C3A/B/C 10000 m2 5 - Diện tích: 285 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty
71 Thực hiện công việc nặng nhọc- Silo tro bay - (NL2) Vệ sinh, gom tro khu vực cos 6m, sân bãi Silo, hố nước đọng 10000 m2 11 - Diện tích: 720 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty
72 Thực hiện công việc vệ sinh công nghiệp- Khu vực mặt bằng workshop DH1- Khu vực thuộc Phân xưởng Sửa chữa Cơ nhiệt (SCCN) - Vệ sinh mặt bằng Workshop (bao gồm 2WC)- Vệ sinh mặt bằng các phòng Tầng 1, Tầng 2 -Workshop(bao gồm 2WC)- Vệ sinh mặt bằng khu vực tập kết vật tư (cạnh WC)-Khu vực mặt bằng sửa chữa ô tô:- Vệ sinh mặt bằng phòng dụng cụ, thiết bị- Vệ sinh mặt bằng nhà xe ủi- Vệ sinh mặt bằng khu vực tập kết xe 10000 m2 98 - Diện tích: 6300 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty
73 Thực hiện công việc nặng nhọc- Khu vực làm việc SC máy nghiền (sàn thao tác máy nghiền, máy cấp, bunker,..) - (NL2) - Vệ sinh mặt bằng sau khi sửa chữa xong khu vực máy nghiền DH1, DH3- Vệ sinh mặt bằng sau khi sửa chữa xong khu vực máy cấp than, bunker than DH1, DH3- Vệ sinh dụng cụ thiết bị, gom dọn, sắp xếp lại các công cụ dụng cụ trong kho tổ, kho phòng sơn, 2 container 40 (dụng cụ+con lăn)* Khu vực làm việc SC Hệ thống nhiên liệu - Thu dọn rác sinh hoạt hàng ngày - Vệ sinh mặt bằng sau khi sửa chữa xong khu vực các tháp chuyển tiếp (T0, T1, T2, T3, T4, T5, T6) thuộc DH1- Vệ sinh mặt bằng sau khi sửa chữa xong khu vực các tháp chuyển tiếp (T1, T2, T3, T4, T5, Tháp MNMS, T6) thuộc DH3 - Vệ sinh mặt bằng sau khi sửa chữa xong khu vực cảng CSU 1,2 - Vệ sinh mặt bằng sau khi sửa chữa xong khu vực cảng GSU 1, 2- Vệ sinh mặt bằng sau khi sửa chữa xong khu vực silo, bãi xỉ DH1 - Vệ sinh mặt bằng sau khi sửa chữa xong khu vực silo, bãi xỉ DH3* Khu vực làm việc SC Tuabin-BOP - Vệ sinh dụng cụ thiết bị, gom dọn, sắp xếp lại các công cụ dụng cụ trong kho giàn giáo, container 40'' - Thu dọn rác sinh hoạt hàng ngày - Vệ sinh mặt bằng sau khi sửa chữa xong tại khu vực tuabin cos 0m, gian tuabin, khu vực thiết bị phụ BOP DH1, DH3- Vệ sinh dụng cụ thiết bị, gom dọn, sắp xếp lại các công cụ dụng cụ trong kho. - Thu dọn rác sinh hoạt hàng ngày* Khu vực làm việc SC Lò hơi - Vệ sinh mặt bằng sau khi sửa chữa xong khu vực vòi dầu DH1 - Vệ sinh mặt bằng sau khi sửa chữa xong khu vực vòi dầu DH3 - Vệ sinh mặt bằng sau khi sửa chữa xong khu vực vòi thổi bụi, các van xả định kỳ,…- Vệ sinh mặt bằng sau khi sửa chữa xong khu vực quạt PAF, FDF 10000 m2 1.306 - Diện tích: 41870 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc ngoài giờ: Theo nhu cầu công việc và theo sự điều động, phân công của Công ty
74 Thực hiện công việc vệ sinh công nghiệp- Khu vực mặt bằng phân xưởng- Khu vực thuộc Phân xưởng Điện- Tự động (ĐTĐ) * Khu vực mặt bằng trong phân xưởng:- Quét dọn, lau các sàn của 02 tầng nhà phân xưởng, lau dọn toilet, hành lang trong phân xưởng với tần suất 2 lần/ngày. - Vệ sinh gồm toàn bộ các phòng làm việc của các Tổ và Phân xưởng 01 lần/ngày. - Tưới cây kiểng trong phân xưởng 01 lần/ngày - Lau cửa chính, cửa sổ toàn Phân xưởng 01 lần/ tuần* Khu vực mặt bằng ngoài phân xưởng:- Quét dọn khu vực sân xung quanh phân xưởng 01 lần/ngày - Tưới cây kiểng xung quanh phân xưởng 01 lần/ngày. - Dọn cỏ xung quanh các gốc cây lớn, cỏ xung quanh phân xưởng 01 lần/tuần 10000 m2 62 - Diện tích: 4000 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc từ thứ Hai đến thứ Bảy
75 Thực hiện công việc nặng nhọc- Khu vực xung quanh các sensor cảm biến ngọn lửa lò 1 và 2 DH1 - Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường khu vực các sensor cảm biến ngọn lửa lò 1 và 2 DH1 sau khi nhóm công tác thực hiện xong công tác 01 lần/ ngày - Thu dọn, vệ sinh hiện trường khu vực các máy lạnh trong toàn công ty sau khi nhóm công tác thực hiện xong công 10000 m2 156 - Diện tích: 10000 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc từ thứ Hai đến thứ Bảy
76 Thực hiện công việc vệ sinh công nghiệp- Khu vực phân xưởng Hóa * Vệ sinh khu vực nhà Hoá - Xử lý nước:- Vệ sinh quét dọn, lau các sàn của 02 tầng nhà Hoá, toilet, hành lang, cầu thang nhà Hoá với tần suất liên tục. - Vệ sinh gồm toàn bộ các phòng làm việc, phòng thí nghiệm với tần suất tối thiểu 02 lần/ngày.- Vệ sinh vận chuyển mẫu than thừa sau khi làm thí nghiệm đổ lại kho, các mẫu dầu bôi trơn khi làm thí nghiệm.... - Vệ sinh công nghiệp các kho hoá chất và vệ sinh công nghiệp sau khi pha hoá chất khu vực xử lý nước lọc/xử lý nước hỗn hợp, khử khoáng, nước thải, nước lò.* Khu vực đường nội bộ NMNĐ Duyên Hải 1, NMNĐ Duyên Hải 3 do Hoá quản lý:- Quét dọn than, đất cát rơi trên đường NMNĐ DH1 và NMNĐ Duyên Hải 3 - Dọn dẹp các đường cống rãnh. 10000 m2 187 - Diện tích: 10000 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc từ thứ Hai đến thứ Bảy
77 Thực hiện công việc vệ sinh công nghiệp- Khu vực Kho thuộc P.KHVT - Vệ sinh Nhà kho vật tư Duyên Hải 1- Vệ sinh Nhà kho vật tư Duyên Hải 3- Vệ sinh Nhà kho hở và khu giữa 2 nhà kho DH1, DH3- Vệ sinh Khu vực để vật tư thiết bị cồng kềnh- Vệ sinh Kho chứa hóa chất DH1, DH3 10000 m2 239 - Diện tích: 15330 m2- Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00- Làm việc từ thứ Hai đến thứ Bảy
78 Thực hiện công việc vệ sinh công nghiệp (luân phiên bố trí nhân sự ngày chủ nhật) Vệ sinh công nghiệp:- Khu vực thuộc Văn Phòng- Khu vực thuộc Phân xưởng Vận hành 2 (PX.VH2) công 72 - Thời gian làm việc: 08 tiếng/ ngày+ Sáng: từ 7h30 -11h30+ Chiều: từ 13h00 -17h00
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có tính chất tương tự về tính chất và quy mô của gói thầu đang xét, cụ thể: - Tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự về vệ sinh công nghiệp, hoặc các loại hợp đồng cung cấp dịch vụ thu gom, gom vét các loại hàng rời, hoặc các loại hợp đồng về vệ sinh công trình, đô thị, hoặc các loại hợp đồng có sử dụng nhân công, lao động phổ thông có tính chất tương đương khác.- Quy mô: (i) Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VNĐ.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,... để làm rõ thêm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đội trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc tương đương trở lên;- Chuyên ngành về kỹ thuật hoặc kinh tế.22
2 Đội phó 1 - Trung cấp hoặc tương đương trở lên;- Chuyên ngành về kỹ thuật hoặc kinh tế.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->