Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí, thông gió thuộc dự án thành phần 1 và các công trình hiện trạng năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210219707-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí, thông gió thuộc dự án thành phần 1 và các công trình hiện trạng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210109376 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp cho Cục Quản trị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 12:02:00 đến ngày 2021-03-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,821,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 550.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo trì hệ thống điều hòa không khí, thông gió (trong hệ thống phải có chiller có công suất lạnh tối thiểu từ 250 ton trở lên tương đương 850 kW, bơm, AHU, FCU, quạt). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có trình độ tối thiểu là đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy và thiết bị nhiệt lạnh.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình, hạng II trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu bảo trì hệ thống điều hòa không khí, thông gió (trong hệ thống phải có chiller, bơm, AHU, FCU, quạt). Tài liệu để chứng minh Biên bản nghiệm thu trong đó có tên nhân sự thực hiện/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương .- Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ về công tác vận hành, bảo trì bảo dưỡng Chiller, AHU, FCU, Bơm, Quạt… .- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự phải là bản gốc hoặc bản sao hợp lệ và phải nộp cùng E-HSDT trên hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy và thiết bị nhiệt lạnh- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ về công tác vận hành, bảo trì bảo dưỡng Chiller, AHU, FCU, Bơm, Quạt… .- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự phải là bản gốc hoặc bản sao hợp lệ và phải nộp cùng E-HSDT trên hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/điện tử/tự động hóa.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ về công tác vận hành, bảo trì bảo dưỡng Chiller, AHU, FCU, Bơm, Quạt… .- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự phải là bản gốc hoặc bản sao hợp lệ và phải nộp cùng E-HSDT trên hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn – vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ an toàn – vệ sinh lao động- Có trình độ tối thiểu đại học trở lên.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự phải là bản gốc hoặc bản sao hợp lệ và phải nộp cùng E-HSDT trên hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân chuyên ngành điện lạnh có bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự phải là bản gốc hoặc bản sao hợp lệ và phải nộp cùng E-HSDT trên hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân chuyên ngành điện/điện tử có bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự phải là bản gốc hoặc bản sao hợp lệ và phải nộp cùng E-HSDT trên hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân chuyên ngành cơ khí có bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự phải là bản gốc hoặc bản sao hợp lệ và phải nộp cùng E-HSDT trên hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hút chân không | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốtLưu lượng bơm ≥ 100 lít/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốtTải nâng ≥ 500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốtĐiện áp 220V/50Hz |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốtCông suất ≥ 650W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốtCông suất ≥ 2000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốtCông suất ≥ 600W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốtCông suất ≥ 800W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốtÁp suất làm việc ≥ 8kg/cm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thang nhôm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốtChiều cao ≥ 1,5m |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốtChiều cao ≥ 1,5m |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 11-Máy phun nước áp lực cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốtÁp lực làm việc ≥ 20 bar |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Xe đẩy hàng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốtTải trọng ≥ 200kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe nâng tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốtTải trọng nâng ≥ 2500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thu hồi ga lạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốtMôi chất lạnh thu hồi tối thiểu phải có R134a |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy tiện ren | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốtĐường kính ống ren tối đa DN50 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đồng hồ ampe kìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt- Đo dòng điện: 1000A- Đo điện áp: 600V (AC/DC)- Đo điện trở: 40MΩ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt- Đo điện áp: 600V (AC/DC)- Đo điện trở: 40MΩ- Đo tần số: 10MHz- Đo điện dung: 100mF |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy đo nhiệt độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốtPhạm vi đo: -50C ÷ 300C |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy đo độ rò rỉ ga lạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốtMôi chất lạnh dò được tối thiểu phải có R134a |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đo độ PH | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốtPhạm vi đo: 0÷14pH |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy đo độ ẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốtPhạm vi đo: 10÷80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy đo độ ồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốtPhạm vi đo: 40÷100dB |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy đo tốc độ gió | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốtPhạm vi đo: 0,4÷40m/s |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy đo chênh áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốtPhạm vi đo: 300kPa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì máy lạnh trung tâm Chiller Công suất 1358,23kW | Lần bảo trì 03 tháng | Bộ | 2 | |
| 2 | Bảo trì máy lạnh trung tâm Chiller Công suất lạnh 429,3kW, công suất sưởi 475,89 kW | Lần bảo trì 03 tháng | Bộ | 2 | |
| 3 | Bảo trì AHU | Lần bảo trì 03 tháng | Bộ | 5 | |
| 4 | Bảo trì PAHU | Lần bảo trì 03 tháng | Bộ | 19 | |
| 5 | Bảo trì FCU và tủ điều khiển | Lần bảo trì 03 tháng | Bộ | 291 | |
| 6 | Điều hòa chính xác loại CW (hệ chiller) | Lần bảo trì 03 tháng | Bộ | 4 | |
| 7 | Điều hòa chính xác loại DX (hệ gas) | Lần bảo trì 03 tháng | Bộ | 5 | |
| 8 | Dàn nóng cho điều hòa chính xác hệ ga | Lần bảo trì 03 tháng | Dàn | 5 | |
| 9 | Bảo trì các tủ điện tổng cấp nguồn MCC | Lần bảo trì 06 tháng | Ngăn Tủ | 16 | |
| 10 | Bảo trì Tủ điện điều khiển FCU và điều hòa chính xác - không có biến tần | Lần bảo trì 06 tháng | Tủ | 45 | |
| 11 | Bảo trì các tủ điện tầng cấp nguồn và điều khiển cho AHU, PAU, Bơm, quạt, có | Lần bảo trì 06 tháng | Ngăn Tủ | 47 | |
| 12 | Bảo trì các tủ điện tầng cấp nguồn và điều khiển cho AHU, PAU, Bơm, quạt, có >5 biến tần | Lần bảo trì 06 tháng | Ngăn Tủ | 4 | |
| 13 | Bảo trì máy lạnh trung tâm Chiller Công suất 1358,23kW | Lần bảo trì 06 tháng | Bộ | 2 | |
| 14 | Bảo trì máy lạnh trung tâm Chiller Công suất lạnh 429,3kW, công suất sưởi 475,89 kW | Lần bảo trì 06 tháng | Bộ | 2 | |
| 15 | Bảo trì bơm nước công suất | Lần bảo trì 06 tháng | Bộ | 10 | |
| 16 | Bảo trì bơm nước >5,5kW | Lần bảo trì 06 tháng | Bộ | 16 | |
| 17 | Bảo trì bơm nước >=22kW | Lần bảo trì 06 tháng | Bộ | 4 | |
| 18 | Bảo trì bình giãn nở dung tích 1500L, bộ xử lý nước, 02 bơm và bộ điều khiển | Lần bảo trì 06 tháng | bộ | 2 | |
| 19 | Bảo trì AHU | Lần bảo trì 06 tháng | Bộ | 5 | |
| 20 | Bảo trì PAHU | Lần bảo trì 06 tháng | Bộ | 19 | |
| 21 | Bảo trì FCU và tủ điều khiển | Lần bảo trì 06 tháng | Bộ | 291 | |
| 22 | Điều hòa chính xác loại CW (hệ chiller) | Lần bảo trì 06 tháng | Bộ | 4 | |
| 23 | Điều hòa chính xác loại DX (hệ gas) | Lần bảo trì 06 tháng | Bộ | 5 | |
| 24 | Dàn nóng cho điều hòa chính xác hệ ga | Lần bảo trì 06 tháng | Dàn | 5 | |
| 25 | Bảo trì quạt thông gió công suất | Lần bảo trì 06 tháng | Cái | 7 | |
| 26 | Bảo trì quạt thông gió công suất >=5.5 kW | Lần bảo trì 06 tháng | Cái | 23 | |
| 27 | Xúc rửa, bọc lại đường ống dẫn nước và kiểm tra, bọc lại bảo ôn đường ống dẫn gió | Lần bảo trì 06 tháng | TB | 1 | |
| 28 | Bảo trì các linh kiện trên đường ống dẫn nước và đường ống dẫn gió (195 van điện, khoảng 500 van cơ và van cân bằng) | Lần bảo trì 06 tháng | Hệ | 1 | |
| 29 | Bảo trì Điều hòa hai cục treo tường (12.000 - 30.000 Btu) | Lần bảo trì 06 tháng | Máy | 110 | |
| 30 | Bảo trì Điều hòa hai cục treo tường (43.000 - 60.000 Btu) | Lần bảo trì 06 tháng | Máy | 6 | |
| 31 | Bảo trì điều hòa trung tâm VRV | Lần bảo trì 06 tháng | Dàn | 12 | |
| 32 | Bảo trì máy lạnh trung tâm Chiller Công suất 1358,23kW | Lần bảo trì 09 tháng | Bộ | 2 | |
| 33 | Bảo trì máy lạnh trung tâm Chiller Công suất lạnh 429,3kW, công suất sưởi 475,89 kW | Lần bảo trì 09 tháng | Bộ | 2 | |
| 34 | Bảo trì AHU | Lần bảo trì 09 tháng | Bộ | 5 | |
| 35 | Bảo trì PAHU | Lần bảo trì 09 tháng | Bộ | 19 | |
| 36 | Bảo trì FCU và tủ điều khiển | Lần bảo trì 09 tháng | Bộ | 291 | |
| 37 | Điều hòa chính xác loại CW (hệ chiller) | Lần bảo trì 09 tháng | Bộ | 4 | |
| 38 | Điều hòa chính xác loại DX (hệ gas) | Lần bảo trì 09 tháng | Bộ | 5 | |
| 39 | Dàn nóng cho điều hòa chính xác hệ ga | Lần bảo trì 09 tháng | Dàn | 5 | |
| 40 | Bảo trì các tủ điện tổng cấp nguồn MCC | Lần bảo trì 12 tháng | Ngăn Tủ | 16 | |
| 41 | Bảo trì Tủ điện điều khiển FCU và điều hòa chính xác - không có biến tần | Lần bảo trì 12 tháng | Tủ | 45 | |
| 42 | Bảo trì các tủ điện tầng cấp nguồn và điều khiển cho AHU, PAU, Bơm, quạt, có | Lần bảo trì 12 tháng | Ngăn Tủ | 47 | |
| 43 | Bảo trì các tủ điện tầng cấp nguồn và điều khiển cho AHU, PAU, Bơm, quạt, có >5 biến tần | Lần bảo trì 12 tháng | Ngăn Tủ | 4 | |
| 44 | Bảo trì máy lạnh trung tâm Chiller Công suất 1358,23kW | Lần bảo trì 12 tháng | Bộ | 2 | |
| 45 | Bảo trì máy lạnh trung tâm Chiller Công suất lạnh 429,3kW, công suất sưởi 475,89 kW | Lần bảo trì 12 tháng | Bộ | 2 | |
| 46 | Bảo trì bơm nước công suất | Lần bảo trì 12 tháng | Bộ | 10 | |
| 47 | Bảo trì bơm nước >5,5kW | Lần bảo trì 12 tháng | Bộ | 16 | |
| 48 | Bảo trì bơm nước >=22kW | Lần bảo trì 12 tháng | Bộ | 4 | |
| 49 | Bảo trì bình giãn nở dung tích 1500L, bộ xử lý nước, 02 bơm và bộ điều khiển | Lần bảo trì 12 tháng | bộ | 2 | |
| 50 | Bảo trì AHU | Lần bảo trì 12 tháng | Bộ | 5 | |
| 51 | Bảo trì PAHU | Lần bảo trì 12 tháng | Bộ | 19 | |
| 52 | Bảo trì FCU và tủ điều khiển | Lần bảo trì 12 tháng | Bộ | 291 | |
| 53 | Điều hòa chính xác loại CW (hệ chiller) | Lần bảo trì 12 tháng | Bộ | 4 | |
| 54 | Điều hòa chính xác loại DX (hệ gas) | Lần bảo trì 12 tháng | Bộ | 5 | |
| 55 | Dàn nóng cho điều hòa chính xác hệ ga | Lần bảo trì 12 tháng | Dàn | 5 | |
| 56 | Bảo trì quạt thông gió công suất | Lần bảo trì 12 tháng | Cái | 7 | |
| 57 | Bảo trì quạt thông gió công suất >=5.5 kW | Lần bảo trì 12 tháng | Cái | 23 | |
| 58 | Xúc rửa, bọc lại đường ống dẫn nước và kiểm tra, bọc lại bảo ôn đường ống dẫn gió | Lần bảo trì 12 tháng | TB | 1 | |
| 59 | Bảo trì các linh kiện trên đường ống dẫn nước và đường ống dẫn gió (195 van điện, khoảng 500 van cơ và van cân bằng) | Lần bảo trì 12 tháng | Hệ | 1 | |
| 60 | Bảo trì Điều hòa hai cục treo tường (12.000 - 30.000 Btu) | Lần bảo trì 12 tháng | Máy | 110 | |
| 61 | Bảo trì Điều hòa hai cục treo tường (43.000 - 60.000 Btu) | Lần bảo trì 12 tháng | Máy | 6 | |
| 62 | Bảo trì điều hòa trung tâm VRV | Lần bảo trì 12 tháng | Dàn | 12 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 550.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 550.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo trì hệ thống điều hòa không khí, thông gió (trong hệ thống phải có chiller có công suất lạnh tối thiểu từ 250 ton trở lên tương đương 850 kW, bơm, AHU, FCU, quạt). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trường phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có trình độ tối thiểu là đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy và thiết bị nhiệt lạnh.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình, hạng II trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu bảo trì hệ thống điều hòa không khí, thông gió (trong hệ thống phải có chiller, bơm, AHU, FCU, quạt). Tài liệu để chứng minh Biên bản nghiệm thu trong đó có tên nhân sự thực hiện/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương .- Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ về công tác vận hành, bảo trì bảo dưỡng Chiller, AHU, FCU, Bơm, Quạt… .- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự phải là bản gốc hoặc bản sao hợp lệ và phải nộp cùng E-HSDT trên hệ thống. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy và thiết bị nhiệt lạnh- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ về công tác vận hành, bảo trì bảo dưỡng Chiller, AHU, FCU, Bơm, Quạt… .- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự phải là bản gốc hoặc bản sao hợp lệ và phải nộp cùng E-HSDT trên hệ thống. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/điện tử/tự động hóa.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ về công tác vận hành, bảo trì bảo dưỡng Chiller, AHU, FCU, Bơm, Quạt… .- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự phải là bản gốc hoặc bản sao hợp lệ và phải nộp cùng E-HSDT trên hệ thống. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn – vệ sinh lao động | 1 | Cán bộ an toàn – vệ sinh lao động- Có trình độ tối thiểu đại học trở lên.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự phải là bản gốc hoặc bản sao hợp lệ và phải nộp cùng E-HSDT trên hệ thống. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: | 12 | - Công nhân chuyên ngành điện lạnh có bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự phải là bản gốc hoặc bản sao hợp lệ và phải nộp cùng E-HSDT trên hệ thống. | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật: | 6 | - Công nhân chuyên ngành điện/điện tử có bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự phải là bản gốc hoặc bản sao hợp lệ và phải nộp cùng E-HSDT trên hệ thống. | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật: | 2 | - Công nhân chuyên ngành cơ khí có bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự phải là bản gốc hoặc bản sao hợp lệ và phải nộp cùng E-HSDT trên hệ thống. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hút chân không | Đang sử dụng tốtLưu lượng bơm ≥ 100 lít/phút | 1 |
| 2 | Pa lăng xích | Đang sử dụng tốtTải nâng ≥ 500kg | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Đang sử dụng tốtĐiện áp 220V/50Hz | 2 |
| 4 | Máy mài | Đang sử dụng tốtCông suất ≥ 650W | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt | Đang sử dụng tốtCông suất ≥ 2000W | 1 |
| 6 | Máy khoan sắt | Đang sử dụng tốtCông suất ≥ 600W | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Đang sử dụng tốtCông suất ≥ 800W | 2 |
| 8 | Máy nén khí | Đang sử dụng tốtÁp suất làm việc ≥ 8kg/cm2 | 2 |
| 9 | Thang nhôm | Đang sử dụng tốtChiều cao ≥ 1,5m | 5 |
| 10 | Giàn giáo | Đang sử dụng tốtChiều cao ≥ 1,5m | 10 |
| 11 | Máy phun nước áp lực cao | Đang sử dụng tốtÁp lực làm việc ≥ 20 bar | 3 |
| 12 | Xe đẩy hàng | Đang sử dụng tốtTải trọng ≥ 200kg | 2 |
| 13 | Xe nâng tay | Đang sử dụng tốtTải trọng nâng ≥ 2500kg | 1 |
| 14 | Máy thu hồi ga lạnh | Đang sử dụng tốtMôi chất lạnh thu hồi tối thiểu phải có R134a | 1 |
| 15 | Máy tiện ren | Đang sử dụng tốtĐường kính ống ren tối đa DN50 | 1 |
| 16 | Đồng hồ ampe kìm | Đang sử dụng tốt- Đo dòng điện: 1000A- Đo điện áp: 600V (AC/DC)- Đo điện trở: 40MΩ | 3 |
| 17 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Đang sử dụng tốt- Đo điện áp: 600V (AC/DC)- Đo điện trở: 40MΩ- Đo tần số: 10MHz- Đo điện dung: 100mF | 3 |
| 18 | Máy đo nhiệt độ | Đang sử dụng tốtPhạm vi đo: -50C ÷ 300C | 3 |
| 19 | Máy đo độ rò rỉ ga lạnh | Đang sử dụng tốtMôi chất lạnh dò được tối thiểu phải có R134a | 1 |
| 20 | Máy đo độ PH | Đang sử dụng tốtPhạm vi đo: 0÷14pH | 1 |
| 21 | Máy đo độ ẩm | Đang sử dụng tốtPhạm vi đo: 10÷80% | 1 |
| 22 | Máy đo độ ồn | Đang sử dụng tốtPhạm vi đo: 40÷100dB | 1 |
| 23 | Máy đo tốc độ gió | Đang sử dụng tốtPhạm vi đo: 0,4÷40m/s | 1 |
| 24 | Máy đo chênh áp | Đang sử dụng tốtPhạm vi đo: 300kPa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi