Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210224266-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210219339
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-28 09:45:00 đến ngày 2021-03-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,283,076,323 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. + Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng; - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc); - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát An toàn điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn; - Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tong
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn bê tong
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tời, tó phục vụ dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để phục vụ công tác dựng cột thủ công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng cột
B Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột hạ thế MV6,5-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V47cái
2Móng cột hạ thế MV6,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
C Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột hạ thế MV6,5-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V39cái
2Móng cột hạ thế MV6,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V23cái
3Móng cột hạ thế MV7,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V13cái
4Móng cột hạ thế MV7,5-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V34cái
5Móng cột hạ thế MVK7,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
6Móng cột hạ thế MVK7,5-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
7Móng cột hạ thế MT7,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
8Móng cột hạ thế MT10HA-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
D Phần cột
E Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V47cái
2Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
F Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V39cái
2Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V23cái
3Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V17cái
4Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5CTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V40cái
5Cột BTLT : PC-I-7,5-190-4,3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
6Cột BTLT : PC-I-10-190-4,3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
G Phần xà & tiếp địa
1Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐL-41-1VTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15bộ
2Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐL-41-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
3Xà hạ thế 1 cột vuông: XKL-41-1VTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6bộ
4Xà hạ thế 2 cột vuông: XK-41-2VđTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
5Xà hạ thế 2 cột vuông: XKL-41-2VđTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
6Xà hạ thế 2 cột vuông: XKL-41-2VkTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
7Tiếp địa lặp lại: RLL-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V28bộ
H Phần dây, sứ, phụ kiện
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35 (A cấp, B lắp đặt)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2.289m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (A cấp, B lắp đặt)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1.004m
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (A cấp, B lắp đặt)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1.316m
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (A cấp, B lắp đặt)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V894m
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (A cấp, B lắp đặt)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V498m
6Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 2x35(TD)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V804m
7Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x35(TD)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V547m
8Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x50(TD)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V594m
9Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x70(TD)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V252m
10Dây nhôm bọc AV-50 (A cấp, B lắp đặt)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V280m
11Dây nhôm bọc AV-70 (A cấp, B lắp đặt)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1.712m
12Dây nhôm bọc AV-95 (A cấp, B lắp đặt)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2.616m
13Sứ hạ thế : A30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V144quả
14Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V115,2m
15Kẹp hãm cáp VX: KH-CVXTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V202cái
16Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V202cái
17Kẹp treo cáp VX: KT-CVXTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V141cái
18Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V141cái
19Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V686cái
20Ống nối dây dẫn: ON-95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
21Bịt đầu cáp: SRETheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V48bộ
22Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V162bộ
I Phần đầu cốt
1Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
2Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16cái
3Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A70Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30cái
4Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30cái
5Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20cái
J Phần cụm công tơ
1Tháo, lắp tủ tụ bù hạ thếTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
2Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V80m
3Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V83m
4Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3FTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10m
5Cáp AL/XLPE/PVC 2x25mm2 (A cấp, B lắp đặt)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V688m
6Cáp AL/XLPE/PVC 4x25mm2 (A cấp, B lắp đặt)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V47m
7Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V346cái
8Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V610cái
K Phần phá dỡ và hoàn trả mặt bằng
1Phá nền bê tôngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V17m3
L Phần thu hồi
1Trụ bê tông 6.0(M)Thu hồi75cái
2Cột bê tông: (H6.5) (M)Thu hồi40cái
3Cột bê tông: (H7.5) (M)Thu hồi53cái
4Cột bê tông: (LT7.5) (M)Thu hồi2cái
5Cột bê tông: (LT10) (M)Thu hồi2cái
6Xà hạ thế: (XĐV-4)Thu hồi6bộ
7Xà hạ thế: (XKV-4)Thu hồi2bộ
8Xà hạ thế: (XĐLV-4)Thu hồi1bộ
9Xà hạ thế: (XNVX-V)Thu hồi2bộ
10Xà hạ thế: (XĐT-4)Thu hồi1m
11Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ)Thu hồi157bộ
12Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH)Thu hồi196bộ
13Cáp vặn xoắn: (ABC 2x35)Thu hồi2.150m
14Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35)Thu hồi1.004m
15Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50)Thu hồi1.319m
16Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70)Thu hồi897m
17Cáp vặn xoắn: (ABC 4x95)Thu hồi901m
18Dây nhôm bọc AV-50Thu hồi280m
19Dây nhôm bọc AV-70Thu hồi1.285m
20Dây nhôm bọc AV-95Thu hồi1.335m
21Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x11)_HCTThu hồi527m
22Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x16)_HCTThu hồi32m
23Ghíp bọc nhựa: GNThu hồi610cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. + Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng; - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp53
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dung 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc); - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp53
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp53
4 Giám sát An toàn điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn; - Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 5 tấn Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công1
2 Xe cẩu ≥ 5 tấn Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện1
3 Máy trộn bê tong Sử dụng để trộn bê tong1
4 Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng1
5 Máy hàn Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị1
6 Tời, tó phục vụ dựng cột Sử dụng để phục vụ công tác dựng cột thủ công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->