Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình và chi phí thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210675961-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đình Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình và chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210675956
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách NN năm 2021 của Trưởng Cao đẳng Sư phạm Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 07:10:00 đến ngày 2021-07-05 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,216,128,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.803756E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5607512E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô, bản chất công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V – Yêu cầu xây lắp. Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kèm theo tài liệu để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành kèm theo giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư).- Hợp đồng phải bao gồm: Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC; Hợp đồng+Phụ lục giá trị; Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành xây lắp để đưa vào sử dụng/ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành giai đoạn công trình; Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.641.752.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình/ là người của đứng đầu liên danh (nếu là liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ: Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng , có xác nhận của Chủ đầu tư , có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu) (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 nãm;- Đã có kinh nghiệm giữ vị trí là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư, có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách công tác thí nghiệm và phụ trách công tác vật liệu xây dựng tối thiểu 02 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư), có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kế hoạch/ Thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Định giá Xây dựng Hạng III theo Điều 72, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ: Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách công tác thanh toán tối thiểu 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu ), có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATGT và môi trường; ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng huấn luyện AT, VS lao động trong thi công xây dựng còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách ATGT và môi trường; ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu ), có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị - Máy đào bánh lốp: có dung tích gầu ≥ 0,80m3 đến 1,0m3.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị - Máy ủi: có công suất tối thiểu 110Cv;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tự đổ: có tải trọng ≥ 07T ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị - Máy trộn bê tông: có dung tích ≥ 250L ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Cần cẩu(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị - Cần cẩu bánh lốp: có trọng lượng ≥ 3T đến 10T ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chính 1(Bể bơi+ Phụ trợ)
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây yêu cầu kỹ thuật chương V1cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc yêu cầu kỹ thuật chương V1cây
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây yêu cầu kỹ thuật chương V4cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc yêu cầu kỹ thuật chương V4cây
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIyêu cầu kỹ thuật chương V5,799100m3
6Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIyêu cầu kỹ thuật chương V63,901m3
7bê tông lót móng,, đá 4x6, mác 100yêu cầu kỹ thuật chương V41,994m3
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép yêu cầu kỹ thuật chương V0,609tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép yêu cầu kỹ thuật chương V8,104tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmyêu cầu kỹ thuật chương V2,798tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiyêu cầu kỹ thuật chương V0,462100m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75yêu cầu kỹ thuật chương V11,463m3
13Bê tông móng, đá 1x2, mác 250yêu cầu kỹ thuật chương V94,152m3
14Băng cản nước PVC V200 Waterstop V200yêu cầu kỹ thuật chương V109,6m
15Cốt thép tường, đường kính cốt thép yêu cầu kỹ thuật chương V0,037tấn
16Cốt thép tường, đường kính cốt thép yêu cầu kỹ thuật chương V4,009tấn
17Ván khuôn tường,yêu cầu kỹ thuật chương V3,875100m2
18Ván khuôn sàn mái,yêu cầu kỹ thuật chương V0,393100m2
19Bê tông tường, đá 1x2, mác 250yêu cầu kỹ thuật chương V51,408m3
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngyêu cầu kỹ thuật chương V488,82m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75yêu cầu kỹ thuật chương V32,2m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75yêu cầu kỹ thuật chương V39,12m2
23Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 (Gạch 400x400)yêu cầu kỹ thuật chương V312,5m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 (gạch 400x800)yêu cầu kỹ thuật chương V105m2
25Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 (Gạch 400x400 chống trơn)yêu cầu kỹ thuật chương V19,4m2
26Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95yêu cầu kỹ thuật chương V1,207100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp IIIyêu cầu kỹ thuật chương V4,399100m3
28Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100yêu cầu kỹ thuật chương V4,514m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày yêu cầu kỹ thuật chương V13,812m3
30Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95yêu cầu kỹ thuật chương V0,832100m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75yêu cầu kỹ thuật chương V114,886m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75yêu cầu kỹ thuật chương V15,56m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch yêu cầu kỹ thuật chương V228,7m2
34Hàng rào bằng sắt hộp sơn tĩnh điện cao 1.4myêu cầu kỹ thuật chương V67,62m2
35Nắp bể cân bằng bằng tônyêu cầu kỹ thuật chương V1cái
36Khóa bể cân bằngyêu cầu kỹ thuật chương V1cái
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75yêu cầu kỹ thuật chương V4,41m2
38Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiyêu cầu kỹ thuật chương V172,255m2
39Phá dỡ nền bê tông không cốt thépyêu cầu kỹ thuật chương V2,163m3
40Phá dỡ tường xây gạchyêu cầu kỹ thuật chương V2,179m3
41Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửayêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
42Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíyêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
43Tháo dỡ cửayêu cầu kỹ thuật chương V18,73m2
44Phá lớp vữa trát tường, cột, trụyêu cầu kỹ thuật chương V138,472m2
45Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụyêu cầu kỹ thuật chương V420,01m2
46Vận chuyển phế thảiyêu cầu kỹ thuật chương V12,869m3
47Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100yêu cầu kỹ thuật chương V2,163m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75yêu cầu kỹ thuật chương V2,835m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75yêu cầu kỹ thuật chương V0,817m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanyêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m2
51Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép yêu cầu kỹ thuật chương V0,001tấn
52Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm,yêu cầu kỹ thuật chương V0,004tấn
53Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200yêu cầu kỹ thuật chương V0,055m3
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75yêu cầu kỹ thuật chương V25,846m2
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 75yêu cầu kỹ thuật chương V47,69m
56Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 (Gạch 400x400 chống trơn)yêu cầu kỹ thuật chương V155,153m2
57Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn 300x300)yêu cầu kỹ thuật chương V18,22m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 (gạch 400x800)yêu cầu kỹ thuật chương V106,792m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 (gạch 600x300)yêu cầu kỹ thuật chương V58,021m2
60Bả bằng bột bả vào tườngyêu cầu kỹ thuật chương V25,846m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loạiyêu cầu kỹ thuật chương V208,433m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loạiyêu cầu kỹ thuật chương V213,169m2
63Làm vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 12mm cùng phụ kiện vách + cửayêu cầu kỹ thuật chương V59,976m2
64Cửa nhựa lõi thép - Cửa nhựa phù hợp với QCVN 16:2017/BXD; cửa sổ 1 cánh mở hấtyêu cầu kỹ thuật chương V3,24m2
65Cửa nhựa lõi thép - Cửa nhựa phù hợp với QCVN 16:2017/BXD; cửa sổ 2 cánh mở trượtyêu cầu kỹ thuật chương V0,84m2
66Lắp dựng cửa tận dụngyêu cầu kỹ thuật chương V15,61m2
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2yêu cầu kỹ thuật chương V110m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2yêu cầu kỹ thuật chương V50m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột yêu cầu kỹ thuật chương V45m
70Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính yêu cầu kỹ thuật chương V110m
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampeyêu cầu kỹ thuật chương V1cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampeyêu cầu kỹ thuật chương V2cái
73Tủ điện tổngyêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
74Lắp đặt công tắc 1 hạtyêu cầu kỹ thuật chương V2cái
75Lắp đặt công tắc 1 hạt hai ổ cắmyêu cầu kỹ thuật chương V2cái
76Đèn tube Led 18W dài 600mmyêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
77Lắp đặt chậu xí bệtyêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
78Lắp đặt chậu rửa 1 vòiyêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
79Lắp đặt vòi rửa 1 vòiyêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòiyêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòiyêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
82Lắp đặt gương soiyêu cầu kỹ thuật chương V2cái
83Lắp đặt giá treoyêu cầu kỹ thuật chương V2cái
84Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senyêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
85Lắp đặt hộp đựngyêu cầu kỹ thuật chương V12cái
86Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmyêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmyêu cầu kỹ thuật chương V0,55100m
88Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt lạnh D32-25yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
89Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt lạnh D25yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
90Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt lạnh D32yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
91Lắp đặt cút 90 độ nhựa chịu nhiệt lạnh D25yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
92Lắp đặt cút 90 độ nhựa chịu nhiệt lạnh D32yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
93Cút nhựa ren trong đồng D25mmyêu cầu kỹ thuật chương V16cái
94Lắp đặt van đường kính D32mmyêu cầu kỹ thuật chương V1cái
95Lắp đặt van đường kính D25mmyêu cầu kỹ thuật chương V2cái
96Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mmyêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m
97Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mmyêu cầu kỹ thuật chương V0,38100m
98Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mmyêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
99Lắp đặt cút 135 độ, đường kính 110mmyêu cầu kỹ thuật chương V5cái
100Lắp đặt tê 135 độ, đường kính 110mmyêu cầu kỹ thuật chương V1cái
101Lắp đặt cút 90 độ, đường kính 90mmyêu cầu kỹ thuật chương V8cái
102Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90-60mmyêu cầu kỹ thuật chương V2cái
103Lắp đặt cút 90 độ, đường kính 60mmyêu cầu kỹ thuật chương V4cái
104Lắp đặt tê nhựa, đường kính 60mmyêu cầu kỹ thuật chương V2cái
105Nối thẳng D90yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
106Côn nhựa D90-60yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
107Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmyêu cầu kỹ thuật chương V2cái
108Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mmyêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m
109Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mmyêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
110Lắp đặt ống nhựa ĐK 76mmyêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
111Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mmyêu cầu kỹ thuật chương V0,35100m
112Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mmyêu cầu kỹ thuật chương V0,93100m
113Lắp đặt ống nhựa ĐK 140mmyêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
114Lắp đặt ống nhựa ĐK 160mmyêu cầu kỹ thuật chương V0,56100m
115Lắp đặt Tê nhựa ĐK 110mmyêu cầu kỹ thuật chương V1cái
116Lắp đặt Tê nhựa ĐK 89mmyêu cầu kỹ thuật chương V4cái
117Lắp đặt Tê nhựa ĐK 160mmyêu cầu kỹ thuật chương V4cái
118Lắp đặt Tê nhựa ĐK 140mmyêu cầu kỹ thuật chương V4cái
119Lắp đặt Tê nhựa ĐK 76mmyêu cầu kỹ thuật chương V4cái
120Lắp đặt Tê nhựa D90-60yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
121Lắp đặt tê nhựa D100-60yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
122Lắp đặt cút nhựa ĐK 65mmyêu cầu kỹ thuật chương V4cái
123Lắp đặt cút nhựa ĐK 89mmyêu cầu kỹ thuật chương V12cái
124Lắp đặt cút nhựa ĐK 100mmyêu cầu kỹ thuật chương V8cái
125Lắp đặt cút nhựa ĐK 150mmyêu cầu kỹ thuật chương V6cái
126Lắp đặt cút nhựa ĐK 160mmyêu cầu kỹ thuật chương V2cái
127Lắp đặt côn nhựa ĐK 150mmyêu cầu kỹ thuật chương V2cái
128Lắp đặt côn nhựa ĐK 150mmyêu cầu kỹ thuật chương V3cái
129Lắp đặt côn nhựa ĐK 100mmyêu cầu kỹ thuật chương V4cái
130Lắp đặt côn nhựayêu cầu kỹ thuật chương V2cái
131Lắp đặt côn nhựa ĐK 89mmyêu cầu kỹ thuật chương V2cái
132Lắp đặt van ren, ĐK 89mmyêu cầu kỹ thuật chương V12cái
133Lắp đặt van ren, ĐK 110mmyêu cầu kỹ thuật chương V2cái
134Lắp đặt van ren, ĐK 150mmyêu cầu kỹ thuật chương V1cái
135Lắp đặt van ren, ĐK 150mmyêu cầu kỹ thuật chương V2cái
136Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmyêu cầu kỹ thuật chương V8cái
137Thu đáy 490x490yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
138Đầu trả nước 7m3/hyêu cầu kỹ thuật chương V10cái
139Đào đường ống cấp nước vào bể bơi đất cấp IIIyêu cầu kỹ thuật chương V6,4m3
140Đắp đất hoàn trả mặt bằng đường ồng cấpyêu cầu kỹ thuật chương V4,267m3
B Hạng mục chính 2(Nhà thư viện)
1Vận chuyển đồ để thi côngyêu cầu kỹ thuật chương V20công
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiyêu cầu kỹ thuật chương V1.063,817m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngyêu cầu kỹ thuật chương V136,782m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíyêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửayêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuyêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
7Tháo dỡ gạch ốp tườngyêu cầu kỹ thuật chương V136,524m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường yêu cầu kỹ thuật chương V2,583m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tháo dỡ toàn bộ)yêu cầu kỹ thuật chương V430,252m2
10Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnyêu cầu kỹ thuật chương V595,5m
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụyêu cầu kỹ thuật chương V318,484m2
12Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụyêu cầu kỹ thuật chương V1.626,255m2
13Tháo dỡ trầnyêu cầu kỹ thuật chương V41,232m2
14Vệ sinh lớp sơn bề mặt xà, dầm, trầnyêu cầu kỹ thuật chương V1.040,332m2
15Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngyêu cầu kỹ thuật chương V40,622m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0Tyêu cầu kỹ thuật chương V62,419m3
17Lắp dựng dàn giáo ngoàiyêu cầu kỹ thuật chương V9,887100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày yêu cầu kỹ thuật chương V2,228m3
19Chống thấm vệ sinh bằng tấm bitum khò nóngyêu cầu kỹ thuật chương V176,645m2
20Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75yêu cầu kỹ thuật chương V136,782m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75yêu cầu kỹ thuật chương V445,138m2
22Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 (Gạch 600x600)yêu cầu kỹ thuật chương V1.016,213m2
23Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn 300x300)yêu cầu kỹ thuật chương V47,149m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch yêu cầu kỹ thuật chương V124,092m2
25Trần tấm nhôm khung xương tiêu chuẩnyêu cầu kỹ thuật chương V76,204m2
26Bả bằng bột bả vào tườngyêu cầu kỹ thuật chương V445,138m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủyêu cầu kỹ thuật chương V816,726m2
28Vách kim loại - Vách nhôm phù hợp với QCVN 16:2017/BXD Vách nhôm kínhyêu cầu kỹ thuật chương V6,57m2
29Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủyêu cầu kỹ thuật chương V809,529m2
30Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn trần màu trắng)yêu cầu kỹ thuật chương V1.040,332m2
31Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp với QCVN 16:2017/BXD Cửa đi 2 cánhyêu cầu kỹ thuật chương V29,96m2
32Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp với QCVN 16:2017/BXD; Cửa đi 1 cánhyêu cầu kỹ thuật chương V26,88m2
33Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp với QCVN 16:2017/BXD; Cửa sổ mở trượtyêu cầu kỹ thuật chương V172,8m2
34Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp với QCVN 16:2017/BXD; Cửa sổ mở hấtyêu cầu kỹ thuật chương V4,32m2
35Vách kim loại - Vách nhôm phù hợp với QCVN 16:2017/BXD; Vách cố địnhyêu cầu kỹ thuật chương V61,692m2
36Hoa sắt cửa sổ 10x10 sơn 3 nước cả lắp đặtyêu cầu kỹ thuật chương V177,34m2
37Lắp đặt chậu xí bệtyêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
38Lắp đặt vòi rửa vệ sinhyêu cầu kỹ thuật chương V6cái
39Lắp đặt gương soiyêu cầu kỹ thuật chương V6cái
40Lắp đặt chậu tiểu namyêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòiyêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòiyêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
43Lắp đặt giá treoyêu cầu kỹ thuật chương V6cái
44Lắp đặt hộp đựngyêu cầu kỹ thuật chương V6cái
45Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmyêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmyêu cầu kỹ thuật chương V0,65100m
47Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt lạnh D32-25yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
48Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt lạnh D25yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
49Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt lạnh D32yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
50Lắp đặt cút 90 độ nhựa chịu nhiệt lạnh D25yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
51Lắp đặt cút 90 độ nhựa chịu nhiệt lạnh D32yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
52Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt lạnh D20yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
53Lắp đặt đường kính D32mmyêu cầu kỹ thuật chương V2cái
54Lắp đặt đường kính D25mmyêu cầu kỹ thuật chương V6cái
55Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mmyêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m
56Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mmyêu cầu kỹ thuật chương V0,42100m
57Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mmyêu cầu kỹ thuật chương V0,28100m
58Lắp đặt cút 135 độ, đường kính 110mmyêu cầu kỹ thuật chương V10cái
59Lắp đặt tê 135 độ, đường kính 110mmyêu cầu kỹ thuật chương V4cái
60Lắp đặt cút 90 độ, đường kính 90mmyêu cầu kỹ thuật chương V16cái
61Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90-60mmyêu cầu kỹ thuật chương V4cái
62Lắp đặt cút 90 độ, đường kính 60mmyêu cầu kỹ thuật chương V18cái
63Lắp đặt tê nhựa, đường kính 60mmyêu cầu kỹ thuật chương V4cái
64Nối thẳng D110yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
65Nối thẳng D90yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
66Lắp đặt Y kiểm tra thông tắcyêu cầu kỹ thuật chương V2cái
67Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmyêu cầu kỹ thuật chương V12cái
68Lắp đặt các loại đèn Tube Led dài 0,6myêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcyêu cầu kỹ thuật chương V6cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampeyêu cầu kỹ thuật chương V21cái
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2yêu cầu kỹ thuật chương V41m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2yêu cầu kỹ thuật chương V191m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2yêu cầu kỹ thuật chương V86m
74Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmyêu cầu kỹ thuật chương V317m
75Tháo dỡ, lắp đặt tủ điện tầng mớiyêu cầu kỹ thuật chương V3tủ
76Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (cửa trong nhà)yêu cầu kỹ thuật chương V271m2
77Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủyêu cầu kỹ thuật chương V271m2
78Lắp dựng cửa vào khuônyêu cầu kỹ thuật chương V134,6m2
C Hạng mục chính 3(Nhà vệ sinh)
1Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp IIyêu cầu kỹ thuật chương V0,266100m3
2Đào móng bằng thủ công, , đất cấp IIyêu cầu kỹ thuật chương V1,054m3
3Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp IIyêu cầu kỹ thuật chương V1,891m3
4Đắp đất K = 0,90yêu cầu kỹ thuật chương V0,098100m3
5Vận chuyển đất cấp IIIyêu cầu kỹ thuật chương V0,129100m3
6Vận chuyển đất tiếp đất cấp IIIyêu cầu kỹ thuật chương V0,129100m3
7Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100yêu cầu kỹ thuật chương V2,567m3
8Ván khuôn móng cộtyêu cầu kỹ thuật chương V0,088100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmyêu cầu kỹ thuật chương V0,059tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmyêu cầu kỹ thuật chương V0,07tấn
11Bê tông móng, đá 1x2, mác 200yêu cầu kỹ thuật chương V2,129m3
12Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 50yêu cầu kỹ thuật chương V10,858m3
13Xây gạch đất sét nung vữa XM mác 50yêu cầu kỹ thuật chương V0,992m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngyêu cầu kỹ thuật chương V0,121100m2
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép yêu cầu kỹ thuật chương V0,034tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép yêu cầu kỹ thuật chương V0,216tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200yêu cầu kỹ thuật chương V1,872m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75yêu cầu kỹ thuật chương V5,016m2
19Đắp đất K = 0,95yêu cầu kỹ thuật chương V0,068100m3
20Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100yêu cầu kỹ thuật chương V3,407m3
21Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtyêu cầu kỹ thuật chương V0,174100m2
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép yêu cầu kỹ thuật chương V0,025tấn
23Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép yêu cầu kỹ thuật chương V0,133tấn
24bê tông cột, đá 1x2, mác 200yêu cầu kỹ thuật chương V0,958m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngyêu cầu kỹ thuật chương V0,18100m2
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép yêu cầu kỹ thuật chương V0,045tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép yêu cầu kỹ thuật chương V0,309tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200yêu cầu kỹ thuật chương V1,918m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiyêu cầu kỹ thuật chương V0,516100m2
30Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép yêu cầu kỹ thuật chương V0,492tấn
31Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200yêu cầu kỹ thuật chương V4,752m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanyêu cầu kỹ thuật chương V0,043100m2
33Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmyêu cầu kỹ thuật chương V0,005tấn
34Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép yêu cầu kỹ thuật chương V0,015tấn
35Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200yêu cầu kỹ thuật chương V0,258m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày yêu cầu kỹ thuật chương V19,787m3
37Xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.4yêu cầu kỹ thuật chương V73,76m
38Lắp dựng xà gồ thépyêu cầu kỹ thuật chương V0,189tấn
39Lợp mái che tường bằng tônyêu cầu kỹ thuật chương V0,516100m2
40Ke chống bãoyêu cầu kỹ thuật chương V206cái
41Tôn úp nóc khổ 400mmyêu cầu kỹ thuật chương V20,42md
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50yêu cầu kỹ thuật chương V87,95m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50yêu cầu kỹ thuật chương V29,736m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75yêu cầu kỹ thuật chương V13,024m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75yêu cầu kỹ thuật chương V18m2
46Trát trần, vữa XM mác 75yêu cầu kỹ thuật chương V51,6m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75yêu cầu kỹ thuật chương V30,4m
48Đắp phào đơn, vữa XM mác 75yêu cầu kỹ thuật chương V30,4m
49Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75yêu cầu kỹ thuật chương V3,474m2
50Hệ thanh đỡ bệ chậu rửa Inox 304yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
51Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kích thước 300x300yêu cầu kỹ thuật chương V35,269m2
52Ốp tường gạch 300x600mmyêu cầu kỹ thuật chương V62,844m2
53Bả bằng bột bả vào tườngyêu cầu kỹ thuật chương V117,686m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnyêu cầu kỹ thuật chương V82,624m2
55Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủyêu cầu kỹ thuật chương V42,76m2
56Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủyêu cầu kỹ thuật chương V69,6m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủyêu cầu kỹ thuật chương V87,95m2
58Chống thấm sê nô bằng tấm bitum khò nóngyêu cầu kỹ thuật chương V25,536m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75yêu cầu kỹ thuật chương V25,536m2
60Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp với QCVN 16:2017/BXD Cửa đi 1 cánh mở quayyêu cầu kỹ thuật chương V3,78m2
61Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp với QCVN 16:2017/BXD Cửa sổ 2 cánh mở trượtyêu cầu kỹ thuật chương V1,32m2
62Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp với QCVN 16:2017/BXD ; Cửa sổ mở hấtyêu cầu kỹ thuật chương V1,44m2
63Làm vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 12mmyêu cầu kỹ thuật chương V23,355m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoài,yêu cầu kỹ thuật chương V1,094100m2
65Lắp đặt tủ điện tổng, tủ 8-12 modul, lắp ngầm Sinoyêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
66Lắp đặt ô cắm đơnyêu cầu kỹ thuật chương V3cái
67Đèn lốp áp trần 24wyêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
68Lắp đặt công tắc 1 hạtyêu cầu kỹ thuật chương V2cái
69Aptomat 1 pha MCB 1P - 40Ayêu cầu kỹ thuật chương V1cái
70Aptomat 1 pha MCB 1P - 20Ayêu cầu kỹ thuật chương V3cái
71Lắp đặt dây điện lõi đồng vỏ nhựa: CU/PVC 2x4yêu cầu kỹ thuật chương V20m
72Lắp đặt dây điện lõi đồng vỏ nhựa: CU/PVC 2x2,5yêu cầu kỹ thuật chương V18m
73Lắp đặt dây điện lõi đồng vỏ nhựa: CU/PVC 2x1,5yêu cầu kỹ thuật chương V14m
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn chống cháy SP20yêu cầu kỹ thuật chương V32m
75Lắp đặt chậu xí bệtyêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
76Lắp đặt chậu tiểu namyêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
77Lắp đặt chậu rửa 1 vòiyêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
78Lắp đặt vòi rửa 1 vòiyêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
79Lắp đặt vòi rửa vệ sinhyêu cầu kỹ thuật chương V5cái
80Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmyêu cầu kỹ thuật chương V4cái
81Lắp đặt giá treoyêu cầu kỹ thuật chương V2cái
82Lắp đặt gương soiyêu cầu kỹ thuật chương V2cái
83Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
84Máy bơm 3m3/h, h=20myêu cầu kỹ thuật chương V1cái
85Lắp đặt hộp đựng xà phòngyêu cầu kỹ thuật chương V2cái
86Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhyêu cầu kỹ thuật chương V5cái
87Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmyêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
88Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmyêu cầu kỹ thuật chương V0,38100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmyêu cầu kỹ thuật chương V0,22100m
90Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 32mmyêu cầu kỹ thuật chương V8cái
91Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 25mmyêu cầu kỹ thuật chương V5cái
92Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 20mmyêu cầu kỹ thuật chương V6cái
93Lắp đặt tê kính cút 32mmyêu cầu kỹ thuật chương V5cái
94Lắp đặt tê đường kính cút 25mmyêu cầu kỹ thuật chương V3cái
95Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 32-25mmyêu cầu kỹ thuật chương V1cái
96Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 25-20mmyêu cầu kỹ thuật chương V10cái
97Lắp đặt tê nhựa , đường kính cút 32-25mmyêu cầu kỹ thuật chương V7cái
98Lắp đặt tê , đường kính cút 25-20mmyêu cầu kỹ thuật chương V20cái
99Lắp đặt nối thẳng D32yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
100Lắp đặt nối thẳng D25yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
101Lắp đặt van ren, đường kính van D20mmyêu cầu kỹ thuật chương V30cái
102Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmyêu cầu kỹ thuật chương V3cái
103Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmyêu cầu kỹ thuật chương V3cái
104Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class 2yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class 2yêu cầu kỹ thuật chương V0,31100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Class 2yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
107Lắp đặt cút nhựa D110yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
108Lắp đặt tê nhựa D110yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
109Lắp đặt cút nhựa D90yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
110Lắp đặt tê nhựa D90yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
111Lắp đặt cút nhựa D60yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
112Lắp đặt tê nhựa D60yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
113Lắp đặt tê nhựa D110yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
114Lắp đặt tê nhựa D90yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
115Lắp đặt tê nhựa D60yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
116Lắp đặt côn thu nhựa D60/90yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
117Lắp đặt côn thu nhựa D60/110yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
118Lắp đặt nối thẳng nhựa D110yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
119Lắp đặt nối thẳng nhựa D90yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
120Lắp đặt nối thẳng nhựa D60yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
121Rọ chắn rácyêu cầu kỹ thuật chương V2cái
122Đào móng công trình, đất cấp IIyêu cầu kỹ thuật chương V0,163100m3
123Đào móng cột, trụ, đất cấp IIyêu cầu kỹ thuật chương V1,808m3
124Đắp đất công trình K=0,95yêu cầu kỹ thuật chương V0,053100m3
125Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIyêu cầu kỹ thuật chương V0,128100m3
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo đất cấp IIyêu cầu kỹ thuật chương V0,128100m3
127Bê tông lót móng M100, đá 4x6yêu cầu kỹ thuật chương V0,78m3
128Bê tông móng M200, đá 1x2yêu cầu kỹ thuật chương V1,217m3
129Ván khuôn đáy bể phốtyêu cầu kỹ thuật chương V0,033100m2
130Cốt thép móng, đường kính cốt thép yêu cầu kỹ thuật chương V0,092tấn
131Cốt thép móng, đường kính cốt thép yêu cầu kỹ thuật chương V0,057tấn
132Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75yêu cầu kỹ thuật chương V3,593m3
133Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2yêu cầu kỹ thuật chương V0,672m3
134Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpyêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m2
135Cốt thép tấm đan nắp bể phốtyêu cầu kỹ thuật chương V0,053tấn
136Lắp các loại CKBT đúc sẵnyêu cầu kỹ thuật chương V8cái
137Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75yêu cầu kỹ thuật chương V23,576m2
138Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75yêu cầu kỹ thuật chương V17,68m2
139Quét nước xi măng 2 nướcyêu cầu kỹ thuật chương V41,256m2
140Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75yêu cầu kỹ thuật chương V3,348m2
D Hạng mục chính 4(Nhà để xe)
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIyêu cầu kỹ thuật chương V7,496m3
2Đào đất móng băng đất cấp IIyêu cầu kỹ thuật chương V4,83m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng yêu cầu kỹ thuật chương V0,768m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtyêu cầu kỹ thuật chương V0,268100m2
5Bê tông móng, chiều rộng yêu cầu kỹ thuật chương V3,456m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngyêu cầu kỹ thuật chương V2,499m3
7Bạt ni lon lótyêu cầu kỹ thuật chương V105,144m2
8Đắp đất công trình K=0,90yêu cầu kỹ thuật chương V0,384100m3
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtyêu cầu kỹ thuật chương V0,103100m2
10Bê tông nền, đá 1x2, mác 200yêu cầu kỹ thuật chương V15,951m3
11Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 90mmyêu cầu kỹ thuật chương V1,484100m
12Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 50mmyêu cầu kỹ thuật chương V2,445100m
13Xà gồ thép hộp 40x80x2yêu cầu kỹ thuật chương V164,8m
14Gia công xà gồ thépyêu cầu kỹ thuật chương V0,597tấn
15Lắp dựng xà gồ thépyêu cầu kỹ thuật chương V0,597tấn
16Lợp mái che tường bằng tônyêu cầu kỹ thuật chương V1,285100m2
17Tôn úp nóc khổ 400yêu cầu kỹ thuật chương V20,6md
18Ke chống bãoyêu cầu kỹ thuật chương V514cái
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngyêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampeyêu cầu kỹ thuật chương V1cái
21Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 3 hạt, Thiết bị Roman hoặc tương đươngyêu cầu kỹ thuật chương V2cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiyêu cầu kỹ thuật chương V1cái
23Kéo rải các loại dây dẫn Cadivi VCmo Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2yêu cầu kỹ thuật chương V25m
24Kéo rải các loại dây dẫn Cadivi CVV Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2yêu cầu kỹ thuật chương V72m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25yêu cầu kỹ thuật chương V52m
E Hạng mục chính 5(Nhà ký túc xá K1B)
1Nhân công vận chuyển đồ để thi côngyêu cầu kỹ thuật chương V20công
2Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụyêu cầu kỹ thuật chương V4.342,901m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíyêu cầu kỹ thuật chương V30bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửayêu cầu kỹ thuật chương V30bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)yêu cầu kỹ thuật chương V30bộ
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngyêu cầu kỹ thuật chương V394,92m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiyêu cầu kỹ thuật chương V264,891m2
8Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnyêu cầu kỹ thuật chương V1.213,195m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụyêu cầu kỹ thuật chương V484,048m2
10Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngyêu cầu kỹ thuật chương V16,405m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tôyêu cầu kỹ thuật chương V20,506m3
12Lắp dựng dàn giáo ngoài,yêu cầu kỹ thuật chương V12,391100m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75yêu cầu kỹ thuật chương V484,048m2
14Bả bằng bột bả vào tườngyêu cầu kỹ thuật chương V484,048m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủyêu cầu kỹ thuật chương V1.696,269m2
16Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủyêu cầu kỹ thuật chương V3.130,68m2
17Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng sơn trắng)yêu cầu kỹ thuật chương V1.213,195m2
18Chống thấm vệ sinh bằng tấm bitum khò nóng (tầng 2, 3, 4, 5)yêu cầu kỹ thuật chương V353,175m2
19Lát nền, sàn, kích thước 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75yêu cầu kỹ thuật chương V264,891m2
20Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp với QCVN 16:2017/BXD Cửa đi 1 cánhyêu cầu kỹ thuật chương V87,12m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗyêu cầu kỹ thuật chương V615,6m2
22Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủyêu cầu kỹ thuật chương V615,6m2
23Lắp dựng cửa vào khuônyêu cầu kỹ thuật chương V307,8m2
24Lắp đặt chậu xí bệtyêu cầu kỹ thuật chương V30bộ
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiyêu cầu kỹ thuật chương V30bộ
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòiyêu cầu kỹ thuật chương V30bộ
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòiyêu cầu kỹ thuật chương V30bộ
28Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senyêu cầu kỹ thuật chương V30bộ
29Lắp đặt giá treoyêu cầu kỹ thuật chương V30cái
30Lắp đặt hộp đựng xà phòngyêu cầu kỹ thuật chương V30cái
31Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhyêu cầu kỹ thuật chương V30cái
32Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmyêu cầu kỹ thuật chương V30cái
33Lắp đặt các loại đèn compacyêu cầu kỹ thuật chương V30bộ
34Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D220yêu cầu kỹ thuật chương V60bộ
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmyêu cầu kỹ thuật chương V800m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột yêu cầu kỹ thuật chương V115m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x4mm2yêu cầu kỹ thuật chương V450m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2yêu cầu kỹ thuật chương V450m
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampeyêu cầu kỹ thuật chương V30cái
40Lắp đặt ổ cắm đôiyêu cầu kỹ thuật chương V120cái
41Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcyêu cầu kỹ thuật chương V30cái
42Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcyêu cầu kỹ thuật chương V30cái
43Tủ điện nhựa âm tường, 4-8 modul (cả attomat)yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
F Hạng mục chính 6(Thiết bị)
1Bình lọc cát + van đứng 6 chức năngyêu cầu kỹ thuật chương V3Cái
2Máy bơm 31m3/h, Điện áp: 220V, 50 Hzyêu cầu kỹ thuật chương V3cái
3Cát lọc thạch Anhyêu cầu kỹ thuật chương V1.880kg
4Máy bơm chìm 1.5Hp cho phòng kỹ thuật (Điện áp: 220V, 50Hz; Công suất: 1.5 Hp, h=10m; đường kính hút xả 60mm; lưu lượng 400l/p)yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Bộ điều khiển hóa học Bơm định lượng + đầu dò (kèm hóa chất); Công suất bơm 20li/hyêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
6Tủ điện điều khiển (Vỏ tủ 1 lớp cánh, sơn tĩnh điện; Dây dẫn)yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
7Nắp đậy rãnh nước bằng Composite KT500x300yêu cầu kỹ thuật chương V160cái
8Nắp đậy hố ga bằng Composite KT450x450yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
9Thang Inox 304 lên xuống bểyêu cầu kỹ thuật chương V4cái
10Thu đáy 490x490yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
11Đầu trả nước 7m3/hyêu cầu kỹ thuật chương V10cái
12Trần tấm nhôm khung xương tiêu chuẩn (4mm); Thông số kỹ thuật: 600x600x6mm;nhôm hợp kim aluminumyêu cầu kỹ thuật chương V76,204m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.803756E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5607512E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô, bản chất công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V – Yêu cầu xây lắp. Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kèm theo tài liệu để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành kèm theo giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư).- Hợp đồng phải bao gồm: Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC; Hợp đồng+Phụ lục giá trị; Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành xây lắp để đưa vào sử dụng/ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành giai đoạn công trình; Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.641.752.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình/ là người của đứng đầu liên danh (nếu là liên danh) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ: Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng , có xác nhận của Chủ đầu tư , có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu) (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu);75
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 nãm;- Đã có kinh nghiệm giữ vị trí là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư, có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)53
3 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách công tác thí nghiệm và phụ trách công tác vật liệu xây dựng tối thiểu 02 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư), có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)53
4 Kỹ sư phụ trách kế hoạch/ Thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Định giá Xây dựng Hạng III theo Điều 72, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ: Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách công tác thanh toán tối thiểu 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu ), có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)53
5 Kỹ sư phụ trách ATGT và môi trường; ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng huấn luyện AT, VS lao động trong thi công xây dựng còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách ATGT và môi trường; ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu ), có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (thiết bị chủ chốt) - Máy đào bánh lốp: có dung tích gầu ≥ 0,80m3 đến 1,0m3.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
2 Máy ủi (thiết bị chủ chốt) - Máy ủi: có công suất tối thiểu 110Cv;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
3 Ô tô tự đổ(thiết bị chủ chốt) - Ô tô tự đổ: có tải trọng ≥ 07T ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật3
4 Máy trộn bê tông(thiết bị chủ chốt) - Máy trộn bê tông: có dung tích ≥ 250L ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.3
5 Cần cẩu(thiết bị chủ chốt) - Cần cẩu bánh lốp: có trọng lượng ≥ 3T đến 10T ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->