Gói thầu: Mua sắm vật chất, trang thiết bị nhà ăn, nhà bếp năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210631440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật chất, trang thiết bị nhà ăn, nhà bếp năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210631328 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 07:56:00 đến ngày 2021-07-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 531,868,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế ăn bằng gỗ | 30 | Bộ | Gỗ tự nhiên nhóm IV Xoan đào tẩm sấy kỹ, gồm: 01 bàn, 06 ghế. Kích thước bàn: Ngang 160 x Rộng 90 x Cao 75cm. Mặt kính trắng cường lực mài mỏ vịt dày 0,8cm. Kích thước ghế: Ngang 45 x Cao 94 (Cao mặt ngồi 45) x Sâu 40cm. Sản xuất năm 2021 | ||
| 2 | Bát ăn cơm sứ trắng | 2.500 | Cái | Bát ăn cơm bằng sứ trắng cao cấp không chì. KT: 10.2 cm x 5.2 cm (4.4). Chất liệu sứ không chứa độc tố, có độ bền cao, không sinh ra các chất độc hại khi đựng thức ăn nóng và hạn chế tối đa sự nứt vỡ trong quá trình sử dụng | ||
| 3 | Bát sứ ĐK 20 | 500 | Cái | Tô đựng thức ăn sứ trắng cao cấp, không chì. KT: 20.7cm x8.8cm (8”) | ||
| 4 | Bộ đựng gia vị | 350 | Bộ | Bộ đựng gia vị: 03 lọ có dung tích 250ml (kèm thìa múc), chất liệu thủy tinh chịu nhiệt trong suốt kiểu dáng hình trụ, lọ gia vị có vòng cao su quanh miệng nắp giúp đậy chặt, tránh bụi bẩn. Kích cỡ: Chiều cao: 14cm Đường kính đáy: 7cm | ||
| 5 | Cặp lồng Inox 3 tầng | 36 | Cái | Gồm 1 ngăn đựng cơm, 1 ngăn đựng thức ăn và 1 ngăn đựng canh nóng. Chất liệu inox cao cấp 2 lớp giúp cách nhiệt & giữ nhiệt. Không gỉ sét không thôi nhiễm các chất độc hại ngay cả khi để thức ăn nóng đồng thời dễ dàng vệ sinh sau mỗi lần sử dụng Kích thước: 14 x 22cm. Dung tích: 2.0 lít. | ||
| 6 | Đĩa sứ ĐK 20 | 1.420 | Cái | Đĩa đựng thức ăn sứ trắng, không chì, đường kính 20cm. Đủ độ cứng, đĩa sứ bề mặt bóng, mịn, dễ dạng cọ rửa không bám mùi đồ ăn, dễ dàng sử dụng trong máy rửa bát đĩa. | ||
| 7 | Đĩa sứ ĐK 25 | 680 | Cái | Đĩa đựng thức ăn sứ trắng, không chì, đường kính 25cm. Đủ độ cứng, đĩa sứ bề mặt bóng, mịn, dễ dạng cọ rửa không bám mùi đồ ăn, dễ dàng sử dụng trong máy rửa bát đĩa. | ||
| 8 | Đĩa sứ Bầu dục Ø30 | 410 | Cái | Đĩa đựng thức ăn sứ trắng hình bầu dục, không chì. KT: Dài 30cm, rộng 18cm. Chất liệu sứ không chứa các hóa chất độc hại, màu sắc tự nhiên, không trơn trượt khi sử dụng, đĩa sứ bề mặt bóng, mịn, dễ dạng cọ rửa không bám mùi đồ ăn, dễ dàng sử dụng trong máy rửa bát đĩa | ||
| 9 | Đũa ăn cơm | 3.300 | Đôi | Chất liệu: Gỗ tự nhiên, an toàn, không hoá chất; không sơn phủ hóa chất, hoặc phẩm màu. Màu: Giữ màu sắc tự nhiên. Thiết kế: Nhỏ gọn, đẹp mắt. Sử dụng: tiện lợi, dễ vệ sinh. Quy cách: Đóng túi: 10 đôi/túi | ||
| 10 | Khay inox bê thức ăn | 90 | Cái | Khay inox SUS304, sâu lòng 2cm; kích thước: 35x50cm. Khay sử dụng bưng bê thức ăn, chứa đựng thực phẩm... | ||
| 11 | Thìa inox | 800 | Cái | Chất liệu inox SUS 304 sáng bóng, dầy dặn. Kích thước: 04x14cm | ||
| 12 | Thùng nhựa đựng thức ăn cơ động | 17 | Cái | Thùng nhựa dung tích 65 lít cao cấp Kích thước: 67x40x43cm. Có khả năng giữa lạnh 36h, ủ nóng các loại thực phẩm. Sản xuất từ nhựa cao cấp, màu sắc tươi sáng, độ bền cao, an toàn vệ sinh đối với nước uống, thực phẩm. Có vòi rót, bánh xe và các quai kéo, mang xách tiện lợi. | ||
| 13 | Vại muối dưa 45-50 lít | 30 | Cái | Chất liệu gốm. sứ nung nhiệt độ cao. Dung tích: 45-50 lít, không nứt, thấm nước. | ||
| 14 | Bộ dao cấp dưỡng | 42 | Bộ | Gồm 01 dao chặt, 01 dao dùng pha thái thực phẩm. Đúc bằng thép không gỉ | ||
| 15 | Búa bổ củi | 7 | Cái | Búa chẻ củi cán tự chế. Cân nặng khoảng 2kg. KT: Lưỡi búa dài 22cm, rộng 9cm. Thép rèn thủ công ở nhiệt độ cao. Sản phẩm không bị ăn mòn trong quá trình sử dụng. Trên phần lưỡi búa được tạo lỗ tròn sẵn, tự chế cán dễ dàng tùy theo mục đích sử dụng cán dài ngắn khác nhau. | ||
| 16 | Can nhựa đựng nước | 44 | Cái | Dung tích: 30 lít Trọng lượng: 1,6 kg/can Màu sắc: Xanh dương, trắng. K.thước: 315x285x432mm Có khóa nắp chống tràn. | ||
| 17 | Cối + chày inox | 18 | Bộ | Bộ cối chày Inox 304 Không gỉ sét, không móp méo trong quá trình sử dụng. Gồm: 1 cối inox, 1 chày inox, 1 nắp đậy (nhựa PP). Cối: 10x9,5cm,tr.lượng 1,2kg Chày: dài 14cm, nặng 200g | ||
| 18 | Rá inox | 35 | Cái | Chất liệu Inox 201. KT: ĐK 40cm, sâu 15cm | ||
| 19 | Rổ inox | 35 | Cái | Chất liệu Inox 201. KT: ĐK 40cm, sâu 15cm | ||
| 20 | Thớt gỗ | 29 | Cái | Thớt gỗ nghiến, không có rác, mắt, mối mọt, nứt gãy KT: 35cmx5cm | ||
| 21 | Thớt nhựa | 28 | Cái | Chất liệu nhựa nguyên sinh LDPE có độ bền cao, an toàn, dễ chùi rửa. Thớt nhựa có móc tiện treo gọn gàng sau khi sử dụng, màu trắng. KT: Dài 31 x rộng 23.5 cm. Tương tự Thớt nhựa Pioneer TH001 | ||
| 22 | Xẻng xúc than | 17 | Cái | Sắt rèn thủ công ở nhiệt độ cao. Sản phẩm không bị ăn mòn. Trên phần cuối xẻng được tạo lỗ tròn sẵn, tự chế cán dễ dàng tùy theo mục đích sử dụng cán dài ngắn khác nhau. Cân nặng khoảng 01 kg, | ||
| 23 | Lò vi sóng Electrolux | EMM23K18GW | 1 | Cái | KT: 402x483x278,2mm. Dung tích: 23 lít | |
| 24 | Máy thái thịt Viễn Đông | QX-250 | 1 | Cái | Điện áp: 220V. Công suất: 750W. Trọng lượng: 33kg K.thước: 450x320x430 mm Độ dầy lát thịt: 2.5-3,5-5mm Sản lượng: 50kg/h. Mua kèm 02 bộ dao: 01 bộ dao dày 3,5mm, 01 bộ dao dày 0,5mm. | |
| 25 | Máy xay thịt Viễn Đông | AKS | 2 | Cái | Điện áp: 220v/50 Hz Công suất: 1300W =3.0 Hp Năng suất: 90-150 Kg/h. Chất liệu: Inox + Hợp kim Nhôm. Trọng lượng: 25kg K.thước: 510x230x300mm | |
| 26 | Nồi áp suất Sikma | 2 | Cái | Nồi áp suất đa năng. An toàn, bền, dùng cho bếp gas, bếp hồng ngoại. Đường kính đáy 24cm, dung tích 7 lít. Chất liệu: Hợp kim nhôm, dễ dàng vệ sinh, lau rửa. Tay cầm bằng ceramic chống nóng. | ||
| 27 | Nồi cơm điện Sharp 10 lít | KSH-D1010V | 2 | Cái | Nồi cơm cơ, nắp rời với công suất 2.750W. Dung tích 10 lít. Lòng nồi bằng hợp kim nhôm dẫn nhiệt nhanh. Vỏ nồi màu trắng trang nhã, dễ dàng vệ sinh. Nồi có khả năng giữ cơm ấm lâu đến 5 giờ. | |
| 28 | Cân đồng hồ 30 kg | Nhơn Hòa NHS-30 | 4 | Cái | Cân đồng hồ. Phạm vi đo: 1-30kg. Giá trị độ chia: 100g. Vỏ sắt sơn tĩnh điện, mặt kính nhựa trong suốt. Khối lượng đóng gói: 4,6 Kg | |
| 29 | Cân đồng hồ 60 kg | Nhơn Hòa NHS-60 | 4 | Cái | Cân đồng hồ. Phạm vi đo: 1-60kg. Giá trị độ chia: 200g. Vỏ sắt sơn tĩnh điện, mặt kính nhựa trong suốt. Khối lượng đóng gói: 9,6 Kg | |
| 30 | Cân đồng hồ 100 kg | Nhơn Hòa NHS-100 | 6 | Cái | Cân đồng hồ. Phạm vi đo: 1-100kg. Giá trị độ chia: 200g. Vỏ sắt sơn tĩnh điện, mặt kính nhựa trong suốt. Khối lượng đóng gói: 10,6 Kg | |
| 31 | Tủ lạnh trữ đông, bảo quản thực phẩm | Nishu NTD - 1088 SI | 8 | Cái | Thiết kế 2 cánh nắp lật, có tay cầm; ngoài tủ có khoá. 4 góc có bánh xe để di chuyển. Công suất: 1,95kwh. Nhiệt độ: Âm 18độC. Môi chất: R134a. KT tủ: 2015x855x910. Khối lượng tịnh: 98/118kg. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.978E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0635E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 372.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
744.600.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cửa hàng, văn phòng đại diện tại khu vực Hà Nội để đảm bảo khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng nhanh chóng, kịp thời. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi