Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng nhà để xe cứu hỏa, cần trục, xe ca kho K174

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210675738-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TÂN PHÚ HƯNG
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng nhà để xe cứu hỏa, cần trục, xe ca kho K174
Số hiệu KHLCNT 20210671908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân Sách Quốc Phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 07:54:00 đến ngày 2021-07-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,228,066,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công xây dựng nhà để xe cứa hỏa, cần trục, xe ca Kho K174
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Đáp ứng mục
3 chương V
0,4473 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Đáp ứng mục 3 chương V 0,0396 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Đáp ứng mục 3 chương V 11,1821 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Đáp ứng mục 3 chương V 0,99 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng mục 3 chương V 66,9498 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng mục 3 chương V 4,722 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng mục 3 chương V 19,841 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục 3 chương V 8,1 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục 3 chương V 1,704 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục 3 chương V 2,0259 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục 3 chương V 40,77 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục 3 chương V 7,2085 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục 3 chương V 0,144 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục 3 chương V 0,1968 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục 3 chương V 0,3852 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Đáp ứng mục 3 chương V 0,009 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục 3 chương V 0,33 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng mục 3 chương V 0,3908 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục 3 chương V 0,0301 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp ứng mục 3 chương V 0,5433 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục 3 chương V 0,2205 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục 3 chương V 1,2609 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục 3 chương V 0,1009 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục 3 chương V 0,2282 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp ứng mục 3 chương V 3,0445 tấn
26 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục 3 chương V 5,5 m3
27 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục 3 chương V 43,9 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục 3 chương V 219,5 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục 3 chương V 230,5 m2
30 Lam thoáng chữ Z Đáp ứng mục 3 chương V 6 m2
31 SXLD lưới chống chim Đáp ứng mục 3 chương V 13,5 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục 3 chương V 230,5 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục 3 chương V 219,5 m2
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng mục 3 chương V 2,7508 100m2
35 Ti giằng xà gồ Fi 12 Đáp ứng mục 3 chương V 57 m
36 Cáp giăng mái F14 Đáp ứng mục 3 chương V 137 m
37 Tăng đơ dây cáp Fi 14 Đáp ứng mục 3 chương V 24 Cái
38 Ốc xiết cáp Fi 14 Đáp ứng mục 3 chương V 48 Cái
39 Bu lông M24 L=700 Đáp ứng mục 3 chương V 16 Cái
40 Bu lông M22 L=50 Đáp ứng mục 3 chương V 32 cái
41 Bu lông M14 L=30 Đáp ứng mục 3 chương V 76 Bộ
42 Cửa cuốn autodoor, nan nhôm cửa L120 dày 1.5mm Đáp ứng mục 3 chương V 74,25 m2
43 Phụ kiện cửa cuốn ( động cơ AH800 sức nâng 800kg, bình lưu điện P2000+ bộ điều khiển) Đáp ứng mục 3 chương V 1 Bộ
44 Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Đáp ứng mục 3 chương V 5,6 10m
45 Bơm keo Sika Flex vào ron chống nứt Đáp ứng mục 3 chương V 56 m
46 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Kretop. Số lượng: Tăng cứng, tạo bóng bê tông, 2 nước (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) Đáp ứng mục 3 chương V 198,41 m2
47 Gia công cột bằng thép hình Đáp ứng mục 3 chương V 0,89 tấn
48 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Đáp ứng mục 3 chương V 1,7521 Tấn
49 Gia công xà gồ thép Đáp ứng mục 3 chương V 1,3997 tấn
50 Sơn sắt thép các loại 3 nước Đáp ứng mục 3 chương V 99,81 m2
51 Lắp dựng cột thép các loại Đáp ứng mục 3 chương V 0,89 Tấn
52 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Đáp ứng mục 3 chương V 1,7521 Tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng mục 3 chương V 1,3997 tấn
54 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Đáp ứng mục 3 chương V 4 Bộ
55 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Đáp ứng mục 3 chương V 3 cái
56 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Đáp ứng mục 3 chương V 1 Cái
57 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Đáp ứng mục 3 chương V 150 m
58 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Đáp ứng mục 3 chương V 150 m
59 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Đáp ứng mục 3 chương V 220 m
60 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Đáp ứng mục 3 chương V 3 sứ
61 Tủ điện (400x600x200) Đáp ứng mục 3 chương V 1 Cái
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Đáp ứng mục 3 chương V 100 m
63 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m Đáp ứng mục 3 chương V 4 Cái
64 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m Đáp ứng mục 3 chương V 4 Cái
65 Gia công và đóng cọc chống sét Đáp ứng mục 3 chương V 12 Cọc
66 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Đáp ứng mục 3 chương V 42 m
67 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Đáp ứng mục 3 chương V 75 m
68 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Đáp ứng mục 3 chương V 18,2 m
69 Kẹp giữ ống dẫn sét vào tường D21 Đáp ứng mục 3 chương V 12 Cái
70 Sắt lắp đỉnh mái LA-50x3.5 Đáp ứng mục 3 chương V 4 Cái
71 Đo kiểm tra điện trở nối đất Đáp ứng mục 3 chương V 2 Điểm
72 Hộp kiểm tra điện trở đất 200x200 Đáp ứng mục 3 chương V 2 Hộp
73 Kẹp cọc sắt Đáp ứng mục 3 chương V 4 Cái
74 Khoan giếng sâu 40m Đáp ứng mục 3 chương V 1 Cái
75 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Đáp ứng mục 3 chương V 4,6851 m3
76 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục 3 chương V 0,0469 100m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng mục 3 chương V 0,9488 m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục 3 chương V 0,238 m3
79 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục 3 chương V 0,0864 m3
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục 3 chương V 0,0076 100m2
81 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng mục 3 chương V 0,0029 100m2
82 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Đáp ứng mục 3 chương V 0,016 Tấn
83 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng mục 3 chương V 1 Caukien
84 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục 3 chương V 1,236 m3
85 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục 3 chương V 3,8 m2
86 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục 3 chương V 1 m2
87 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng mục 3 chương V 4,8 m2
88 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Đáp ứng mục 3 chương V 22,05 m3
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng mục 3 chương V 3,15 m3
90 Bê tông lót móng, lấp đầy mác 200, bê tông đá 1x2 Đáp ứng mục 3 chương V 5,25 m3
91 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Đáp ứng mục 3 chương V 0,7 100m2
92 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Đáp ứng mục 3 chương V 2,55 m3
93 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng mục 3 chương V 56,937 m3
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng mục 3 chương V 1,275 m3
95 Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M100 Đáp ứng mục 3 chương V 3,825 m3
96 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục 3 chương V 31,875 m2
97 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục 3 chương V 31,875 m2
98 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Đáp ứng mục 3 chương V 28,4685 m3
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục 3 chương V 56,937 m3
100 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Đáp ứng mục 3 chương V 50 m
101 Bơm keo Sika Flex vào ron chống nứt Đáp ứng mục 3 chương V 50 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu > 650.000.000 VND (2 x 650.000.000 = 1.300.000.000 VND), hoặc 1 hợp đồng > 1.300.000.000 Số lượng hợp đồng hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->