Gói thầu: Cung cấp vật tư, trang thiết bị bảo hộ lao động, PCCN, trạm xưởng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210675756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật, Quân khu 7 |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, trang thiết bị bảo hộ lao động, PCCN, trạm xưởng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210675741 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách bảo đảm kỹ thuật năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 08:01:00 đến ngày 2021-07-14 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,694,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo bảo hộ lao động cỡ lớn | BHLĐ | 200 | Bộ | Vải Kaki, loại tốt, không nhăn, sờn, dễ thấm mồ hôi, dễ giặt. Màu xanh nước biển. Phía sau lưng in dòng chữ Bảo hộ lao động Quân khu 7. In bằng sơn; chữ in phải rõ nét, không bong tróc. Size 2XL Áo: Vai: 52; Ngực: 118; Dài lưng: 74; Boline: 110. Quần: Dài: 52 ; Vòng lưng: 118; Vòng mông: 74 | |
| 2 | Mũ vải BHLĐ | BHLĐ | 1.900 | Cái | Vật liệu: Vải Kaki. Sau mũ có 02 miếng nhựa dạng lỗ và nút để điều chỉnh kích cỡ. Phía trước có in dòng chữ Quân khu 7. Phần in chữ bằng sơn; chữ in phải rõ nét, không bong tróc. | |
| 3 | Giày ba ta thấp cổ loại cột dây | BHLĐ | 200 | Đôi | Vải bạt mềm cao cấp; Màu xanh; đế cao su chống trơn trượt. Loại cột dây | |
| 4 | Khẩu trang vải Việt Nam | BHLĐ | 9.000 | Cái | Chất liệu: Sợi tổng hợp. Tính năng: Chống bụi, vi khuẩn. Màu sắc: Màu Trắng | |
| 5 | Kính trắng 0 độ Đài Loan | 800 | Cái | Làm bằng Polycarbon. Trong kính 0o, trong suốt. Chống được tia UV, tĩnh điện, bám bụi. Chống xước. Gọng đen, điều chỉnh được | ||
| 6 | Kính hàn điện tự động | 80 | Cái | Kích thước mặt kính 102 x 45 mm. Độ sáng: DIN3. Độ tối: DIN11. Độ nhạy: | ||
| 7 | Mặt nạ hàn tự động | 80 | Cái | Vùng quan sát: 100 × 49mm. Lớp quang học: 1/1/1/2. Trạng thái ánh sáng: DIN 4. Trạng thái tối: Bóng thay đổi từ 9,10,11,12,13. Cảm biến vòng cung: 2. Chức năng mài/ nghiền: có. Báo động âm lượng nhỏ: có. Tự kiểm tra ADF: không. Kiểm soát vùng bóng râm: bên ngoài. Thay đổi. Tắt/mở ngồn: tự động hoàn toàn. Kiểm soát độ nhạy bằng núm xoay: thấp đến cao. Bảo vệ UV / IR: DIN16. Nguồn cung cấp: pin mặt trời. Thay đổi pin yêu cầu2 × CR2032 pin lithium. Thời gian chuyển đổi: 1/25000S từ sáng đến tối. Từ tối đến sáng: 0,1-0,8 S bằng núm xoay. Cường độ thấp: ≥5amps (DC), ≥5amps (AC). Nhiệt độ vận hành: -5 ℃ ~ + 55 ℃. Nhiệt độ lưu trữ: -20 ℃ ~ + 70 ℃" | ||
| 8 | Găng tay BHLĐ Việt Nam | 4.500 | Đôi | Chất liệu: sợi. Màu sắc: Trắng. Trọng lượng 40g | ||
| 9 | Đệm vai Việt Nam | 700 | Cái | Màu sắc: Xanh bộ đội. Kiểu: đeo qua cổ (hình chữ C). | ||
| 10 | Mũ bảo hộ lao động Việt Nam | 160 | Cái | Là mũ bảo hộ, núm vặn tăng giảm cho vừa kích cỡ đầu. Mũ dùng rất thuận tiện phù hợp với thời tiết Việt Nam. Chất liệu nhựa có độ bền cao | ||
| 11 | Dây an toàn | 100 | Cái | Tiêu chuẩn: TCVN 2291-78. Chất liệu dây: Sợi bạt. Chất liệu móc: Thép không gỉ. Màu sắc: Vàng, xanh. Chịu lực: 1850 kg. Loại: bán than | ||
| 12 | Ủng cao su cách điện Việt Nam | 30 | Đôi | Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN 5588-1991. Chất liệu: cao su tổng hợp. Chất liệu đế: cao su tổng hợp. Màu sắc: đỏ. Kích cỡ: 38-45. Kiểu dáng: công nghiệp. Công dụng: cách điện hạ áp. Điện trở cách điện: = | ||
| 13 | Găng tay cao su cách điện hạ áp Việt Nam | 70 | Đôi | Tiêu chuẩn: TCVN 5586-1991. Chất liệu: cao su tổng hợp. Màu sắc: vàng nhạt. Kích cỡ: các loại. Kiểu dáng: công nghiệp. Công dụng: cách điện | ||
| 14 | Găng tay da hàn Việt Nam | 234 | Đôi | Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN 2606-78. Chất liệu: da cật. Màu sắc: trắng + đen. Kích cỡ: tiêu chuẩn. Kiểu dáng: công nghiệp. Công dụng: chống tia lửa, mạt kim loại | ||
| 15 | Găng tay cao su chịu axít Việt Nam | 100 | Đôi | Chất liệu: 100% cao su thiên nhiên. Màu: hồng nhạt, kem. Loại: dài tay. Mềm, độ đàn hồi cao, không gây kích ứng da. Có gai chống trơn | ||
| 16 | Mặt nạ phòng độc | 60 | Cái | Chất liệu: Chất liệu silicone mềm mại, cao cấp và nhựa chịu nhiệt. Tiêu chuẩn: EN 140:1998. Kết hợp với phin lọc 3M seri 600… Phin lọc 3M 2097, tấm lọc 3M 5N11, 7093. Ứng dụng: Bảo vệ người sử dụng trong môi trường độc hại chà, hàn, hóa chất… | ||
| 17 | Dụng cụ giảm tiếng ồn loại tay nghe | 50 | Cái | Tiêu chuẩn chất lượng: CE EN 352-1, ANSI S3.19. Chất lượng: nhựa tổng hợp. Độ giảm ồn: 27dB. Màu sắc: màu đỏ. Có thể điều chỉnh gọng đeo | ||
| 18 | Lăng phun chữa cháy D65 | 70 | Cái | Làm từ Hợp kim Nhôm. Áp suất phun >10 bar. Tầm xa đủ áp >=25m. Tiết diện đầu phun: 13mm. Kích thước đầu lớn: D=65mm. Kiểu hình chóp. Có Ron cao su | ||
| 19 | Lăng phun chữa cháy D50 | 70 | Cái | Làm từ Hợp kim Nhôm. Áp suất phun >10 bar. Tầm xa đủ áp >=25m. Tiết diện đầu phun: 13mm. Kích thước đầu lớn: D=50mm. Kiểu hình chóp. Có Ron cao su | ||
| 20 | Vòi cứu hỏa D50 | 150 | Cuộn | Kích thước: Ø50mmx20m. Khối lượng: 150g/m. Áp lực sử dụng: 1.6Mpa. Áp lực kiểm tra: 2.0Mpa. Áp lực vỡ: 2.4Mpa | ||
| 21 | Vòi cứu hỏa D65 | 150 | Cuộn | Kích thước: Ø65mmx20m. Khối lượng: 200g/m. Áp lực sử dụng: 1.6Mpa. Áp lực kiểm tra: 2.0Mpa. Áp lực vỡ: 2.4Mpa | ||
| 22 | Bộ tiêu lệnh PCCC Việt Nam | 1.000 | Bộ | Bộ gồm 4 bảng: Nội quy PCCC, tiêu lệnh chữa cháy, cấm lửa, cấm hút thuốc. Chất liệu: tôn, sơn tĩnh điện chống mòn, gỉ. | ||
| 23 | Máy phát cỏ | 40 | Cái | Máy gắn động cơ Honda đốt trong, 04 thì, 1 xi lanh, nhiên liệu xăng. Dung tích xilanh: 35.8 cc. Đường kính x hành trình piston: 39x30 mm. Phương thức đánh lửa: hệ thống đánh lửa điện tử. Tốc độ: 7000 vòng/phút. Công suất: 1.6 HP. Dung tích bình xăng: 0.63 lít. Dung tích nhớt: 0.1 lít. Độ ồn tiêu chuẩn: 105dB. Trọng lượng: 5.2kg | ||
| 24 | Máy bơm chữa cháy áp lực | 1 | Cái | Lưu lượng: 48-150 m3/h. Chiều cao cột áp: 90-125 m. Số vòng quay: 2900 vòng/phút. Động cơ diesel 6 xilanh. Công suất động cơ: 90kW/125HP. Khởi động điện, làm mát bằng nước. Trọng lượng của động cơ diesel: 650kg | ||
| 25 | Quạt công nghiệp | 22 | Cái | Điện áp: 220V/50Hz. Công suất: 290W. Sải cánh: 750mm. Lưu lượng gió: 17.400 m3/h. Tốc độ: 1400 vòng/phút | ||
| 26 | Bộ va li dụng cụ xách tay | 40 | Bộ | Bộ dụng cụ gồm 78 chi tiết sửa chữa theo tiêu chuẩn NSX: 12 đầu khẩu 1/2inch: 8-10-12-13-14-15-16-17-18-19-20-22-24mm; 1 khớp nối Bit 1/2inch: 8mm; 7 đầu khẩu 1/4inch: 7-8-9-10-11-12-13mm; 2 tay vặn đầu khẩu: 1/2inch, 1/4inch; 1 tuốc nơ vit 1/4inch; 2 bộ chuyển đổi đa năng: 1/2inch, 1/4inch; 3 chi tiết gồm: thanh trượt, thanh mở rộng, bộ chuyển đổi 3 chiều: 5inch, 10inch; 2 khẩu nối 1/2inch; 3 chi tiết gồm: thanh trượt T, thanh mở rộng, thanh linh hoạt 1/4inch; 33 chi tiết bit và đầu khẩu bit 1/4inch; 11 chi tiết cờ lê chòng; 1 hộp đựng: kích thước 38.5x28.5x8.5cm; Trọng lượng: 5.72kg | ||
| 27 | Bộ dụng cụ sửa chữa điện | 20 | Bộ | Bộ dụng cụ gồm 50 chi tiết sửa chữa theo tiêu chuẩn NSX: 8 lục giác: 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 5.5, 6mm; 1 kìm mũi dài 6inch; 1 tua vít chính xác 4 cạnh; 1 tua vít chính xác 2 cạnh; 1 kìm tước dây; 1 cuộn thước dây 3M; 1 nhíp; 1 bút thử điện; 1 mỏ hàn điện 30W; 1 dây đeo cổ tay; 1 cuộn băng dính điện; 1 tua vít phẳng; 1 tua vít chữ thập; 1 dao tiện ích; 1 đèn pin; 1 dây thiếc; 1 nhíp bơm hút chất hàn; 1 đồng hồ vạn năng; 21 tua vít chính xác; 3 cờ lê dẹt: 6-7, 8-9, 8-10; 1 hộp đựng | ||
| 28 | Tủ dụng cụ sửa chữa | 1 | Cái | Tủ dụng cụ 7 ngăn: 5 ngăn nhỏ + 2 ngăn to. Có 4 bánh xe di chuyển có khoá hãm. Hệ thống khoá trung tâm. Tủ được sơn tĩnh điện đẹp, độ bền cao. Bên cạnh tủ có tay đẩy. Gồm 228 chi tiết theo tiêu chuẩn nhà sản xuất: 130 chi tiết khẩu và đầu khẩu; 34 chi tiết cờ lê; 17 chi tiết kìm và tua vít; 46 chi tiết dùng trong sửa chữa khác: búa, mỏ lết, lục giác, vam tháo lọc dầu …; bộ phụ kiện đi kèm: vỏ bảo vệ, bộ khẩu tháo ốc chữ T. Kích thước tủ: 730x459x844mm. Khổi lượng: 68kg | ||
| 29 | Máy hàn MIG không dùng khí | 33 | Bộ | Máy hàn 2 chức năng trong 1: hàn Mig không dùng khí + hàn que thuốc MMA. Điện áp đầu vào: 220V/50Hz. Công suất: 5.6KVA. Dòng điện đầu vào: 25.7A. Dòng hàn: 40-200A. Điện áp hàn: 12-24V. Điện áp không tải: 60V. Đường kính dây: 0.6/0.8/1.0 mm. Tốc độ ra dây: 1.5-16 m/phút. Hiệu suất: 85%. Hệ số công suất: 0.85. Cấp độ bảo vệ: IP21. Lớp cách điện: F. Phụ kiện: 1 kẹp mas, 1 kẹp hàn que, 1 mỏ hàn Mig | ||
| 30 | Máy hàn điện inverter | 3 | Bộ | Điện áp: 380V/ 50/60Hz. Công suất đầu ra: 18.2KVA. Điện áp không tải tối đa: 60V. Dòng hàn: 20-400A. Đường kính que hàn: 2.5-5 mm. Cấp độ bảo vệ: IP21s | ||
| 31 | Khoan điện cầm tay | 40 | Cái | Điện áp: 220V/50Hz. Công suất: 710W. Tốc độ không tải: tốc độ điện tử 0-3000 vòng/phút. Kích thước đầu cặp: 1.5-13mm. Khả năng khoan thép tối đa: 13mm. Khả năng khoan khỗ tối đa: 25mm. Khả năng khoan bê tông tối đa: 13mm. Trọng lượng: 2.15kg | ||
| 32 | Máy khoan bàn | 10 | Cái | Đây là một loại máy khoan dùng trong xưởng với tính năng hoạt động đơn giản, an toàn và độ bền cao. Đường kính khoan tối đa: φ16mm (3-16mm). Điện áp: 220V/50Hz. Công suất motor: 375W. Hành trình trục chính: 80mm. Số cấp tốc độ: 16 cấp 210-2220 vòng/phút. Kích thước bàn: φ290mm. Kích thước cột: φ72mm. Chiều cao: 980mm. Kích thước chân đế: 420x250mm. Trọng lượng: 38 kg | ||
| 33 | Máy mài 2 đá không chân để bàn | 20 | Cái | Điện áp: 220V. Tần số: 50 Hz. Công suất: 520W. Tốc độ chạy không tải: 2950 vòng/phút. Kích thước bánh mài: φ200x25xφ32mm | ||
| 34 | Máy cắt sắt bàn | 32 | Cái | Điện áp: 220V/50Hz. Công suất: 2300W. Tốc độ không tải: 3800 vòng/phút. Đường kính đá: 355mm. Trọng lượng: 17.1kg | ||
| 35 | Máy mài cầm tay | 30 | Cái | Điện áp: 220V/50Hz. Công suất: 1200W. Tốc độ không tải: có thể thay đổi 0-11000 vòng/phút. Đường kính đá mài max: 125 mm. Trọng lượng : 2.8kg | ||
| 36 | Thang nhôm 3 đoạn | 10 | Cái | Kích thước: 910x52.5x20.5 cm; Thang rút có khóa gấp tự động; Chiều cao tối đa chữ A: 2.8m.; Chiều cao tối đa duỗi thẳng (chữ I): 5.6m; Chiều cao rút gọn: 0.91m. Trọng lượng: 17.5kg; Số bậc: 2×9 bậc; Chất liệu: Nhôm; Độ dày nhôm: 1,3-1,5 mm | ||
| 37 | Máy nạp bình | 10 | Cái | Điện áp: 220V/50Hz. Công suất định mức: 3kW. Dòng sạc tối đa: 60A. Dòng khởi động tối đa: 1300A. Điện áp ra: 12-24V. Thời gian nạp: 0-6 giờ. Khối lượng: 38.5kg | ||
| 38 | Máy nén khí | 18 | Cái | Điện áp: 220V/50Hz. Công suất định mức: 3HP. Áp suất: 8 bar. Lưu lượng khí: 320 lít/phút. Kích thước bình khí: 100 lít. Kích thước xi lanh: 65mmx2 | ||
| 39 | Máy bơm nước rửa xe | 50 | Cái | Điện áp: 220V/50Hz. Công suất đầu bơm: 2HP. Công suất động cơ: 1.5kW/2HP. Áp suất: 10-40 bar. Lưu lượng: 22 lít/phút | ||
| 40 | Máy phát điện 8KVA | 2 | Cái | Công suất tối đa: 8 KVA; Số pha: 1 pha; Điện áp: 220 V; Hiệu suất: 100%; Tần số: 50-60 Hz; Số cực:2; Tốc độ: 3600 Vòng/phút; Hệ thống khởi động: Tay quay- Khởi động điện; Kiểu động cơ: RV165– 2N hoặc “tương đương”; Công suất tối đa: 16.5/2400 ML/vòng/phút;Loại động cơ: 4 kỳ, 1 xylanh, nằm ngang; Số xylanh: 1; Dung tích xylanh: 839; Suất tiêu hao nhiên liệu: 185 g/ML/giờ; Dung tích thùng nhiên liệu: 16 lít; Hệ thống làm mát: Két nước; Trọng lượng khô: 258 kg; Bộ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo: Đồng hồ, vôn kế, cầu chì, hộp nối dây; Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1200 x 600 x 730 mm. | ||
| 41 | Bộ khuôn và hóa chất mối hàn hóa nhiệt | 4 | Bộ | Khuôn hàn chữ T, L: cáp M70 hàn với cọc Ø14, cáp M50 hàn cọc Ø14 và hóa chất hàn | ||
| 42 | Cổng trục 3 tấn | 1 | Cái | Bao gồm phần cổng tục và tời nâng cơ khí 3 tấn (chi tiết cổng trục có thiết kế kèm theo) | ||
| 43 | Máy đột dập 60 tấn | 1 | Cái | Lực dập: 60 Tấn; Hành trình: 120 mm-500mm. Tần số dập: 45 - 80 lần/phút. Kích thước bàn gá trước sau: 350 x 1,150 mm. Kích thước bàn gá dưới: 535 x 815 mm. Khoảng hở 438 mm. Kích thước máy 2000 x 1400 x 3300 (mm); động cơ điện 5,5 KW; nguồn 200V- 3 pha; áp lực nén 5 Kg/cm2. | ||
| 44 | Máy ép thủy lực | 1 | Cái | Công suất ép 60 tấn; trụ dẫn hướng 4; bàn gá 600-800mm; công suất hành trình 130-200 spm; độ điều chỉnh 0-130mm; công suất động cơ ép 5,5KW x 4 P; áp lực nén 5Kg/cm2 | ||
| 45 | Phòng sơn sấy | 1 | HT | Hướng hút: Từ phía trên trên 2 cửa gió, đầu phòng và cuối phòng. Kết cấu bằng cốt với nền xưởng, không cần làm móng hút cho phòng sơn. Phòng có chiều cao trong lòng 2.8m. Tổng công suất tiêu thụ điện: 24 Kw/h (cả sấy). Hệ thống khung, vách và cửa: Cửa ra vào chính: dạng cửa cánh mở; Kích thước cửa: RxC= 3,0 x 2,7m; Tường dầy 50mm cứng vững, sơn tĩnh điện, làm bằng vật liệu 3 lớp với lõi EPS, có tính năng cách âm, cách nhiệt, chống ồn; Cửa phụ ra vào thuận tiện cho việc ra vào; Kích thước trong lòng: DxRxC(m): 6.9x 3,9 x2.8; Hệ thống hút: hệ thống lắp ráp kiểu hút phía sau phòng; Lưu lượng gió: 10.000-13.000 m3/h; Sử dụng 1 quạt hút ly tâm công suất mô tơ 4KW áp suất hút lớn. Hệ thống cấp: Hệ thống cấp gió qua lọc trần, hút tự nhiên; Sử dụng bông lọc G2, là bông lọc bụi tiêu chuẩn EN779-G2 chuyên dùng cho lọc bụi sơ bộ, lọc bụi công nghiệp, lọc khí, lọc gió. Hệ thống ống thoát gió: Gồm 2 ống thẳng, 1 ống cong, kích thước tiêu chuẩn(m) 0,6x,0,6x1,1, độ dày tiêu chuẩn 0,6mm. Hệ thống chiếu sáng: Đèn tường 10 bóng lắp nổi; Đèn trần: 24 bóng loại 1.2m, 2 dãy 12 bóng. Hệ thống lọc bụi phần hút: Lọc bông thủy tinh chống cháy; Hiệu suất lọc trung bình: ~75% , Nhiệt độ làm việc Max 110°C, chống cháy CLASS F1 theo tiêu chuẩn DIN 53438, khả năng tích bụi ~276 gr/m2; Hệ thống sấy hồng ngoại Carbon (có công tắc an toàn); Đèn sấy hồng ngoại sợi đốt carbon: 24 bóng loại công suất 1000W (tổng 24kW) | ||
| 46 | Bạt che VKTBKT | 20 | Tấm | Loại vải bạt 2 lớp chống thấm lớp ngoài vải dù in rằn ri, lớp trong vải nhựa. Kích thước tấm: 5x20m=100m2. Các góc và ở giữa có đóng khoen tròn Ø10 để cột dây. | ||
| 47 | Nhà bạt cơ động | 4 | Nhà | Nhà bạt cấp đại đội kích thước 5x9m; khung sắt; bạt che rằn ri 2 lớp, lớp ngoài vải dù rằn ri, lớp trong vải nhựa chống thấm; nhà 3 gian mỗi gian 3 m; mỗi gian có cửa sổ bằng ni lông dày 1mm; 01 cửa chính; nhà dạng tháo lắp; kèm theo hộp đựng dụng cụ lắp ráp và đai ốc. Bạt che thực hiện theo bản vẽ số (diện tích 45m2; dài 9m; rộng 5m; ; cao nóc 2,7m; 4 cột nóc; chiều cao cạnh 1,8m; 2 cửa ra vào; 6 cửa sổ dxr = 0,4x,5m). 04 dây neo cột bằng dây dù dẹp kích thước 2x10mm. Cọc neo bằng sắt. Chi tiết xem bản vẽ số 01. Lắp ráp bằng khớp cố định bằng đai ốc có tai hồng (hoặc đai ốc M12) để tháo dỡ, bảo đảm tính cơ động nhanh. Phần khung được xếp gọn có dây bó. * Phần bạt che: Sử dụng Vải loang rằn ri 2 lớp (lớp vải dù loang rằn ri, lớp nhựa PVC) độ dày >=1mm. Các điểm tiếp xúc với phần khung săt may thêm tấm đệm. Đường chỉ may được dấu, không thấm nước. Sử dụng chỉ dù 0,8. Cửa sổ kiểu cuốn lên trên. Các điểm tiếp xúc để cố định với khung nhà được liên kết bằng miếng dán. Hộp phụ tùng: Búa 1Kg; Cờ lê 12 = 4 cái; bu lông, con tán dự phòng = 20. | ||
| 48 | Cầu nâng một trụ | 1 | Cái | Công suất nâng: 4 tấn. Đường kính ty trong ben: 275mm. Đường kính ben ngoài: 325mm. Nguyên lý hoạt động: Khí nén thủy lực. Áp sử dụng: 6-8 bar. Loại bàn nâng cả xe. Chiều dài bàn nâng: 4400 mm. Chiều cao nâng tối thiểu: 110-120mm. Chiều cao nâng tối đa: 1600mm. Chiều dài tổng: 5100 mm. Chiều rộng bàn bánh xe lên: 660mm x 2. Khoảng cách giữa bàn nâng: 850mm | ||
| 49 | Máy tiện kim loại | 1 | Cái | Băng tiện được làm chắc chắn. Dẫn hướng được tôi cứng. Đường kính tiện qua băng máy: 355mm. Đường kính tiện qua bàn xe dao: 220mm. Đường kính tiện qua khe hở: 500mm. Độ rộng băng tiện: 186mm. Chiều dài phôi lớn nhất: 1000mm. Tốc độ: 8 cấp 70-2000 vòng/phút. Lỗ trục chính: Ø38mm. Ren hệ mét: 26 loại. Ren hệ inch: 34 loại. Ren modul: 16 loại. Ren hướng kính: 36 loại. Phạm vi ăn phôi theo chiều dọc: 0.052-1.392 mm/vòng. Phạm vi ăn phôi theo chiều ngang: 0.014-0.38 mm/vòng. Công suất động cơ: 2HP. Công suất động cơ làm mát: 0.055HP. Khối lượng máy: 510kg. Phụ kiện đi kèm: Hộp dụng cụ, cờ lê, mâm cặp 3 chấu và cờ lê, mâm cặp 4 chấu, dao tiện, đèn làm việc, thước quang 2 trục | ||
| 50 | Máy hàn tự phát | 1 | Cái | Dòng hàn: 50-200A. Điện áp: 22-28V. Đường kính que hàn: 1.6-5.0 mm. Động cơ xăng, khởi động bằng tay. Công suất động cơ: GX390. Công suất động cơ: 11HP. Bình nhiên liệu: 30L | ||
| 51 | Máy hàn MIG-MAG | 1 | Cái | Máy hàn đa chức năng: MIG/MAG/ARC/LIFT TIG/MIG không khí. Điện áp vào: 380V/50Hz. Dòng hàn: 40-350A. Điện áp không tải: 73V. Chu kì làm việc: 60%. Hiệu suất: 80%. Hệ số công suất: 0.73. Trọng lượng: 42kg. Kích thước: 72x60x34 cm. Có thể hàn thép carbon, inox, sắt, thép hợp kim thấp …Phụ kiện: Mỏ hàn MIG, bộ cấp dây và cáp điều khiển, kẹp mas | ||
| 52 | Cầu nâng hai trụ | 1 | Cái | Nguồn điện: 380V/50Hz. Công suất môtơ: 2.2kW/3HP. Sức nâng: 4 tấn. Chiều cao nâng tối đa: 1933 mm. Chiều cao nâng tối thiểu: 100mm. Chiều cao tổng thể: 2824mm. Chiều rộng tổng thể: 3380mm. Chiều rộng giữa 2 cột: 2830mm. Chiều rộng chứa phương tiện: 2560 mm. Thời gian nâng: 50s. Thời gian hạ: 40s. Trọng lượng: 570 kg | ||
| 53 | Thiết bị cân bằng bánh xe du lịch | 1 | Cái | Chiều rộng vành: 1.5-16 inch. Đường kính vành: 10-24 inch. Đường kính bánh lớn nhất: 1000mm. Trọng lượng bánh: 70 kg. Thời gian quay: 8 giây. Tốc độ quay: 200 vòng/phút. Điện áp: 220V/50Hz. Công suất motor: 250W. Độ ồn: | ||
| 54 | Thiết bị ra vào lốp xe du lịch | 1 | Cái | Kiểu thay đổi bán tự động. Phạm vi kẹp trong: 12-24 inch. Phạm vi kẹp ngoài: 10-22 inch. Đường kính bánh xe lớn nhất: 1040mm. Chiều rộng bánh xe lớn nhất: 15 inch. Áp lực khí nén: 8-10 bar. Điện áp: 220V/50Hz. Công suất motor: 0.75kW/1.1kW | ||
| 55 | Hệ thống khí nén trung tâm | 1 | HT | Máy nén khí trục vít 20HP: Model: XLAM20A, Điện áp: 380V/50Hz, Lưu lượng khí:2.1m3/phút, Áp suất nén tối đa: 8bar, Độ ồn: 65dB, Ống khí đầu ra: 3/4inch, Cân nặng: 330kg, Kích thước: 1000x820x1145mm; Bình tích khí 1000L: Model: 1000L, Hãng sản xuất: Pegasus – Việt Nam, Đường kính: 800mm, Chiều cao: 2500mm, Phụ kiện kèm theo: Van an toàn, van xả, đồng hồ khí áp lực; Máy sấy khí: Model: TR-20HP, Tương thích với máy nén khí: XLAM20A, Điện áp: 220v/50Hz; Bộ lọc khí thô và tinh: Bộ lọc: 3 chiếc/bộ, Tương thích với máy nén khí: XLAM20A, Thời gian sử dụng: 6000 giờ; Đường ống: 54m Ống hàn mạ kẽm 33.8x3.2x6, 5 đầu ra, 5 đầu chuột chờ, 5 cút ren D25, 5 tê thu D25/20; Bộ phận chính thay thế, bảo dưỡng trong 1 năm sử dụng máy, Lọc dầu tinh, bộ lọc khí, bộ lọc tách khí-dầu, bộ lọc tinh | ||
| 56 | Đội cơ khí cá sấu thân dài | 1 | Cái | Đội cơ khí cá sấu 5 tấn thân dài Hangzhou model QKL-5T, Tải trọng nâng: 5 tấn, Chiều cao tối đa: 600 mm, Chiếu cao tối thiểu: 150 mm | ||
| 57 | Ê tô bàn nguội | 2 | Cái | Ê tô bàn ASAKI, model AK-0671, Chất liệu thép siêu bền có khả năng làm việc trong môi trường công nghiệp nặng, nhiệt độ cao, Bàn kẹp: 10inch/250mm, Kẹp tối đa: 25cm | ||
| 58 | Hệ thống cầu trục 3 tấn | 1 | HT | Có thiết kế - dự toán kèm theo | ||
| 59 | Giày bảo hộ lao động | 200 | Đôi | Giầy da có mũi sắt. Cỡ số từ 36-45 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,5 tỉ đồng;
2. số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3 tỉ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4 tỉ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo đảm được việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi