Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm các loại thiết bị đo lường chuyên dụng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210675816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật Hải quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm các loại thiết bị đo lường chuyên dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210675761 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 08:21:00 đến ngày 2021-07-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,645,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.752.000.000 VND (2x6.752.000.000 = 13.504.000.000 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.752.000.000 đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.504.000.000 đ (Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.752.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.504.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu bảo hành 12 tháng. Trong quá trình sử dụng nếu bên mời thầu phát hiện hàng hóa không đạt yêu cầu thì nhà thầu phải đổi mới thiết bị không đạt yêu cầu đó. Mọi chi phí nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí, điện, điện tử viễn thông, tự động hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách bàn giao,hướng dẫn sử dụng,lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí, điện, điện tử viễn thông, tự động hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Hồ sơ giấy tờ liên quan |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng Đại học chuyên nghành kinh tế, kế toán, quản trị kinh doanh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vôn mét cao tần | 1 | Thiết bị | Thể hiện 2 kênh hiển thị;Dải đo điện áp: 200μV tới10V trong tám dải (đên 300 , đến tới 700 MHz với độ chia đầu đo tỷ lệ 100:1) hiển thị tới 50 μV;Màn hình hiển thị điện áp: 1 mV tới 300 V fsCấp chính xác: 1% của giá trị đọc: ±1 count (dải đo 3mV đến 3000mV);Đơn vị đo: V hoặc dB;Dải đo tần số: 10Hz đến 1.2GHz;Nhiệt độ hoạt động: 0° tới +55 °CĐiện áp sử dụng: 85-260 VAC, 47 to 63 Hz, 15 Watts, 25 VA;Kích thước WxHxD: 21 x 8,9 x 34,3cmKhối lượng: 2,3 kg;Phụ kiện kèm theo:Đầu đo tiêu chuẩn dải tần 10Khz đến 1,2Ghz kèm cáp;Dây nguồn và sách hướng dẫn sử dụng.Lựa chọn thêmĐầu đo dải tần thấp xuống 10Hz và cáp Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 | ||
| 2 | Thước song song | 100 | Chiếc | Chiều dài: 450mm;In vạch chia rõ nét.Sản xuất năm 2019 trở lại đây | ||
| 3 | Thiết bị đo tỷ trọng ắc quy | 8 | Thiết bị | Loại thiết bị cầm tay kiểm tra nồng độ dung dịch ắc quy;Màn hình hiển thị số;Dải đo: 0- 2g/cm3, nhiệt độ 0- 40 độ C;Dải đo độ nhớt: 0- 2mPa;Độ chính xác tỷ trọng: 0,001 g/cm3;Độ chính xác nhiệt độ: ±0.2 °C (±0,4 °F);Độ phân giải: 0,0001 g/cm3;Thể tích lấy mẫu nhỏ nhất: 2ml;Màn hình hiển thị số đèn nền LCD;Bộ nhớ đến 1100 kết quả đo;Nhiệt độ hoạt động: 10 – 50 °C Nguồn cấp: Pin AAA.Kích thước: 229 x 114 x 64 mmKhối lượng: 360 g Phụ kiện đồng bộ gồm:Ống lấy mẫu;Hộp đựng;Giao diện kết nối PC;Sách hướng dẫn sử dụng.Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 | ||
| 4 | Thiết bị tạo áp suất mẫu | 1 | Thiết bị | Dải làm việc: 1- 700 Bar;Có 02 dải áp suất lựa chọn điều khiển van tay;Dải đo thấp từ: 1- 60 bar;Dải đo cao từ: 10- 700 bar;Độ chính xác tiêu chuẩn: 0.015% cho dải từ 6-700 bar;Độ chính xác tiêu chuẩn: 0.025% cho dải từ 1-6 bar;Bộ quả cân kiểm định loại thép không gỉ gồm các quả các loại có trọng lượng: 5khg/cm2, 10kg/cm2, 20kg/cm2, 50kg/cm2, 90kg/cm2 và 100kg/cm2;Phần piston đạt 1/8in2, Xi lanh 1/160in2; Môi chất sử dụng dầu: 170ccthay đổi giữa các phạm vi là hoàn toàn tự độngKiểu kết nối với đồng hồ ngoài: 2 đầu kết nối 1/2" BSP;Phụ kiện tiêu chuẩn:Bộ kết nối 1/4, 3/8 & 1/2 inch BSP hoặc NPT;Chai dầu máy;Cờ lê, chìa vặn lục giác;Bộ quả cân chuẩn gồm 10 quả các dải: 5kg/cm2,10kg/ cm2, 20kg/cm2, 50kg/cm2, 90kg/cm2 và 100kg/cm2.Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 | ||
| 5 | Giá thử van an toàn và van chặn | 1 | Thiết bị | Thiết bị có khả năng kiểm tra van an toàn và van chặn với cơ cấu kẹp linh hoạt;Dùng kiểm tra các loại van với khoảng kẹp từ DN10-DN100 3/8’’-4’’;Hoạt động bằng khí nénĐồng hồ áp suất thử đến 600bar, cấp chính xác 1,0Cơ cấu kẹp bằng tay lực kẹp đến 04 tấn;Bộ kẹp cho van chặn dạng đứng có tay quay với kích thước như sau:Chiều rộng 2 cột kẹp tối đa 290mm;Khả năng kẹp van chặn nhỏ nhất 58mm;Khả năng kẹp van chặn lớn nhất 438mm;Trọng lượng bộ kẹp 29kg;Bộ cấp nước cho thử van chặn áp lực đến 250bar, hoạt động bằng khí nén (3-6bar) điều chỉnh được, vật liệu đặc biệt chịu áp lực caoTủ điều khiển bằng thép không gỉ;Các ống thép dẫn khí bằng thép không gỉ PN600;Phần mềm kết nối máy tính sử dụng cảm biến đo áp suất đến 600bar với các tính năng sau:Tự động kết nối cấu hình cảm biến đo áp suất; Ghi lại áp suất thử từ vài giây đến vài giờ;Tự động đánh dấu giá trị lớn nhất trong biểu đồ đã ghi;Có chức năng Zoom;Xuất báo cáo với địa chỉ và logo tùy chọn;Báo cáo xuất file PDF hoặc cho máy in;Máy tính cấu hình cao cài đặt phần mềm trọn gói và hoạt động tốt Kích thước: Cao 1158 x rộng 581 x dài 1113mm.Phụ kiện kèm theo: 01 cảm biến áp suất01 bộ gioăng nhựa 01 bộ dụng cụ tháo lắp01 máy nén khí nhỏ 01 máy tính kèm theoSản xuất năm 2020 hoặc 2021 | ||
| 6 | Thiết bị đo sức căng dây cáp máy bay | 1 | Thiết bị | Thiết bị kiểm tra dây cáp máy bay, giữ cho máy bay đảm bảo an toàn hơn;Đơn vị đo: lb, kg, hoặc daN;Dải đo lớn nhất: 226,8 kg (500lb);Dải đo nhỏ nhất: 0,45kg;Độ phân dải 0,45kgĐộ chính xác thiết bị: +/- 2% dải đo;Cáp đo hệ in: 3/32, 1/8, 5/32, 3/16, 1/4" (6,35mm);Cáp đo hệ M: 2.5, 3.5, 4.0, 4.5mm;Màn hình hiển thị số LCD;Hoạt động bằng Pin;Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 | ||
| 7 | Hộp trở mẫu | 5 | Thiết bị | Dải điện trở: 111.11 kΩ;Cấp chính xác: ±(0.01% + 2 mΩ);Độ phân giải: 1Ω;Thang đo: 05 thang;Công suất kháng max 0,5W/bước;Độ ổn định cao và độ trôi nhiệt thấp.Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 | ||
| 8 | Máy hiện song hai kênh | 10 | Thiết bị | Dải tần số: 100MHz;Số kênh: 02 kênh;Độ sâu bộ nhớ: 1Mpt/kênh;Tốc độ lấy mẫu: 2GSa/s (1GSa/1 kênh);Giao diện mặt trước: USB, BNC ;Giao diện mặt sau: USB điều khiển ;Màn hình hiển thị màu 8.5-inch, 64 cấp độ phân dải ;Tốc độ cập nhật dạng sóng : 200.000 dạng sóng mỗi giâyPhạm vi sóng đứng: Độ nhạy tín hiệu kênh Analog: 1 mV/div đến 5 V/div, điện áp lớn nhất 135 Vrms; 190 Vpk Phạm vi sóng ngang: Độ nhạy tín hiệu kênh Analog: 5 ns/div đến 50 s/div , độ chính sác cơ bản 25 ppm ± 5 ppm / nămNguồn cấp : 220v/1 pha;Kích thước: 381 mm x 204 mm x 142 mm;Phụ kiện gồm: Bộ dây đo cho mỗi kênh, dây nguồn, sách hướng dẫn sử dụng.Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 | ||
| 9 | Đồng hồ Mê ga ôm hiện số | 25 | Chiếc | Tiêu chuẩn an toàn IEC 61010-01 CAT III 600V;Điện áp thử DC: 50V /100V/ 250V/ 500V;Dải đo điện trở (Thang đo 50/100V) 4/40/200MΩ;Dải đo điện trở (Thang đo 250/500V ) 4/40/400/2000MΩ);Độ chính xác: ±2%rdg±6dgt;Đo điện áp AC: 20- 600V, 50Hz, cấp chính xác ±(3%+6dgt);Đo điện áp DC: 20- 600V, cấp chính xác ±(3%+6dgt);Dải đo điện trở liên tục: 40/400Ω;Độ chính xác: ±2%rdg±8dgt;Nguồn cấp bằng Pin; Phụ kiện bao gồm theo mỗi máy:Pin dùng;Bộ dây đo; Sách hướng dẫn sử dụng;Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 | ||
| 10 | Đồng hồ đo vạn năng hiện số | 30 | Chiếc | Màn hình hiển thị số;Đo điện áp DC: 6/60/600V. Cấp chính xác ±0.5% rdg±3dgt;Đo điện áp DC: 600.mV . Cấp chính xác ±1.5%rdg±3dgt;Đo điện áp AC: 6/60/600V (auto range)Cấp chính xác ±1.0%rdg±3dgt (tần số 40 -500Hz);Thang đo AC mV: 600.mV, cấp chính xác ±2.0% ±3dgt (tần số 40 - 500Hz);Đo dòng điện DC: 6/10A (auto range)Cấp chính xác ±1.5% rdg±3dgt;Đo dòng điện AC: 6/10A (auto range)Cấp chính xác ±1.5%rdg±3dgt (tần số 40 - 500Hz);Đo điện trở: 600Ω/6k/60k/600kΩ/6MΩ/40MΩ (auto range) Cấp chính xác±0.5%rdg±4dgt(600Ω), ±0.5%rdg±2dgt(6/60/600k/6MΩ),±1.5%rdg±3dgt(40MΩ); Đo tụ đến: 60.00/600.0nF/6.000/60.00/600.0/1000μF ±2.0%rdg±5dgt(60n/600nF), ±5%rdg±5dgt(6/60/600/1000μF);Kiểm tra tần số: ACV 99.99/999.9Hz/9.999/99.99kHz ±0.1%rdg±3dgt;Nhiệt độ hoạt động: -10 đến 50 độ C;Nguồn Pin AAPhụ kiện gồm:Bộ dây đo;Pin kèm máy;Sách hướng dẫn sử dụng;Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 | ||
| 11 | Bộ điện dung mẫu | 1 | Bộ | Dải điện dung: 1µF đến 1F;Có 3 thang kiểm tra với tần số: 100 Hz, 120 Hz và 1000 Hz;Cấp chính xác tốt nhất: 0.1%;Cấp chính xác đọc điện dung trực tiếp: 0.25%;Kích thước: 14.7 cm H x 21.5 cm W x 13.2 cm D;Kích thước: 4.7 cm H x 21.5 cm W x 13.2 cm D;Trọng lượng: 2,7 kg.Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 | ||
| 12 | Thiết bị đo độ dẫn điện, điện trở, độ mặn | 4 | Cái | Đo độ dẫn điện Dải đo:0.000 μS/cm to 20.00 mS/cm (k=0.1)0.00 μS/cm to 200.0 mS/cm (k=1)0.0 μS/cm to 2.000 S/cm (k=10)"Độ phân giải:0.05% trên toàn dải đo (F.S.);Độ chính xác:± 0.6% trên toàn dải đo (F.S.); ±1.5%, F.S. > 18.0 mS/cm;Nhiệt độ tham chiếu:15 ~ 30 độ C (điều chỉnh được);Cài đặt đơn vị đo: Tự động chuyển dải đo / thủ công; uS/cm hoặc mS/cm hoặc S/m;Đo tổng hàm lượng chất rắn hòa tan (TDS):Dải đo: 0.00 mg/L đến 100 g/L;Độ phân giải: 0.01 (mg/l) ppm;Dải đo: 0.00 mg/L to 100 g/L;Độ chính xác 0,1% FS;Đo điện trở (RES) dải đo đến 200.0 MΩ•cm (k=0.1);Độ phân giải:0.05% trên toàn dải đo (F.S.);Độ chính xác:± 0.6% trên toàn dải đo (F.S.);Đo độ mặn (SAL) (trong nước biển):Dải đo: 0.00 ~ 100.00 ppt; 0.000 ~ 10.000%;Độ phân giải: 0.01 ppt / 0.001%;Độ chính xác: 0.2% trên toàn dải đo (F.S.)Đồ thị hiệu chuẩn: NaCl / nước biển;Nguồn điện: AC adapter 100 - 240 V, 50/60 Hz;Kích thước máy chính: 170x174x73 mm;Trọng lượng: 500g;Cung cấp bao gồm:Máy chính Giá đỡ điện cực;Đầu chuyển chân cắm nguồn;Điện cực đo độ dẫn;Dung dịch chuẩn độ dẫn điện (250ml/Chai)Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 | ||
| 13 | Bộ đồng hồ đo áp suất | 820 | Chiếc | Đường kính mặt: 100mm Kết nối tiêu chuẩn: 3/8" Nhiệt độ hoạt động: -20 - 60°C Vật liệu: Vỏ thép màu đen, chân đồng; Độ chính xác toàn thang đo tối thiểu: +/- 1.5% Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 Dải đo: -1 ÷ 0 bar (100 chiếc); 0 ÷ 4 bar (100 chiếc); 0 ÷ 6 bar (90 chiếc); 0 ÷ 10 bar (90 chiếc); 0 ÷ 15 bar (80 chiếc); 0 ÷ 25 bar (80 chiếc); 0 ÷ 50 bar (80 chiếc); 0 ÷ 70 bar (50 chiếc); ; 0 ÷ 100 bar (50 chiếc); 0 ÷ 150 bar (50 chiếc); 0 ÷ 250 bar (50 chiếc). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.752.000.000 VND (2x6.752.000.000 = 13.504.000.000 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.752.000.000 đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.504.000.000 đ (Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.752.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.504.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu bảo hành 12 tháng. Trong quá trình sử dụng nếu bên mời thầu phát hiện hàng hóa không đạt yêu cầu thì nhà thầu phải đổi mới thiết bị không đạt yêu cầu đó. Mọi chi phí nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Kỹ sư cơ khí, điện, điện tử viễn thông, tự động hóa. | 8 | 5 |
| 2 | Phụ trách bàn giao,hướng dẫn sử dụng,lắp đặt thiết bị | 2 | Kỹ sư cơ khí, điện, điện tử viễn thông, tự động hóa. | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách Hồ sơ giấy tờ liên quan | 1 | Bằng Đại học chuyên nghành kinh tế, kế toán, quản trị kinh doanh. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi