Gói thầu: Gói số 3: Xây dựng hoàn trả hạ tầng kỹ thuật hệ thống cấp nước phục vụ thi công gói thầu xây lắp số 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210672727-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói số 3: Xây dựng hoàn trả hạ tầng kỹ thuật hệ thống cấp nước phục vụ thi công gói thầu xây lắp số 1
Số hiệu KHLCNT 20190525668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 08:28:00 đến ngày 2021-07-01 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,572,259,591 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỰC THỊ XÃ BÌNH MINH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch đá bằng búa căn Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,746
2 Đào móng trụ, cột, hố kiểm tra bằng thủ công Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,161
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.631,396
4 Đất đắp nền móng công trình, móng đường ống bằng thủ công Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 927,942
5 Xây tường gạch nung (4x8x19)cm, vữa M75 Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,632
6 Bêtông lót móng đá (4x6)cm, M100 Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,998
7 Bêtông nền đá (1x2)cm, M200 Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,62
8 Tháo dỡ cọc đỡ ống qua đường Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 292 cái
9 Lắp cọc đỡ ống qua đường Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 292 cái
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,14
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,12
12 Lát gạch đất nung Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,42
13 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D27mm Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,9 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D42mm (lồng qua lộ) Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D60mm Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 34,4 100m
16 Lắp đặt lại ống nhựa PVC đường kính D90mm (lồng qua lộ) Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
17 Tháo dỡ, lắp đặt lại ống nhựa PVC đường kính D114mm (kể cả hao hụt) Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 37,9 100m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính D25mm Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,88 100m
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính D63mm Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,9 100 m
20 Lắp đặt van nhựa PVC đường kính D27mm Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 122 cái
21 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính D27mm, góc 90 độ Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 780 cái
22 Lắp đặt van nhựa PVC đường kính D60mm Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
24 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm, , góc 135 độ Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
25 Lắp đặt co nhựa PE D25mm, góc 90 độ Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 122 cái
26 Lắp đặt co nhựa PE D63mm, góc 90 độ Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 Lắp đặt tê nhựa PE D63mm Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
28 Lắp đặt mối nối mềm PE D63mm Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
29 Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính 60/27mm Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 142 cái
30 Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính 114/27mm Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 187 cái
31 Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính D63mm Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 122 cái
32 Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 451 cái
33 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 451 cái
34 Tháo dỡ, lắp đặt van bướm D60mm Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
35 Tháo dỡ, lắp đặt van bướm D100mm Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
36 Lắp đặt khâu nhựa PVC D63mm Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
37 Lắp đặt van thau D60mm Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
38 Lắp đặt nối ren PVC D27mm Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 244 cái
39 Lắp đặt khâu nhựa PVC D25x0,75mm Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 122 cái
40 Thử áp đường ống Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 56,14 100m
41 Khử trùng đường ống Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 80,2 100m
B KHU VỰC HUYỆN BÌNH TÂN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch đá bằng búa căn Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,572
2 Đào móng trụ, cột, hố kiểm tra bằng thủ công Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,872
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 643,895
4 Đất đắp nền móng công trình, móng đường ống bằng thủ công Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 340,438
5 Xây tường gạch nung (4x8x19)cm, vữa M75 Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,288
6 Bêtông lót móng đá (4x6)cm, M100 Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,192
7 Bêtông nền đá (1x2)cm, M200 Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,5
8 Tháo dỡ cọc đỡ ống qua đường Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
9 Lắp cọc đỡ ống qua đường Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,16
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,88
12 Lát gạch đất nung Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,24
13 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D27mm Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,64 100m
14 Tháo dỡ, lắp đặt lại ống nhựa PVC đường kính D49mm (kể cả hao hụt) Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D60mm Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,27 100m
16 Lắp đặt lại ống nhựa PVC đường kính D90mm (lồng qua lộ) Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
17 Tháo dỡ, lắp đặt lại ống nhựa PVC đường kính D90mm (kể cả hao hụt) Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,72 100m
18 Tháo dỡ, lắp đặt lại ống nhựa PVC đường kính D114mm (lồng qua lộ) Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 100m
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính D25mm Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,56 100m
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính D63mm Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,3 100m
21 Lắp đặt van nhựa PVC đường kính D27mm Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 46 cái
22 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính D27mm, góc 90 độ Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 144 cái
23 Lắp đặt van nhựa PVC đường kính D60mm Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
24 Lắp đặt nút bít PE D63mm Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
25 Lắp đặt van nhựa PVC D90mm Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
26 Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm, , góc 135 độ Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
28 Lắp đặt co nhựa PE D25mm, góc 90 độ Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
29 Lắp đặt mối nối mềm PE D63mm Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
30 Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính 60/27mm Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 38 cái
31 Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính 90/27mm Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
32 Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính D63mm Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
33 Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 71 cái
34 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 71 cái
35 Lắp đặt khâu nhựa PVC D27mm Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
36 Lắp đặt khâu nhựa PVC D63mm Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
37 Lắp đặt nối ren PVC D27mm Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
38 Lắp đặt khâu nhựa PVC D25x0,75mm Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
39 Thử áp đường ống Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,544 100m
40 Khử trùng đường ống Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27,77 100m
41 Lắp đặt van cửa ty chìm D160mm Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.572E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.96E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hệ thống cấp nước (tuyến ống cấp nước)
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->