Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210676107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210674235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 08:24:00 đến ngày 2021-07-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,065,601,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 48 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | "nt" | 3,744 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | "nt" | 1,056 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | "nt" | 6,336 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | "nt" | 3,8415 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | "nt" | 0,026 | m3 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 1,344 | 100m2 |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | "nt" | 0,8748 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | "nt" | 74,24 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | "nt" | 0,9104 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 23,34 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | "nt" | 8,9995 | m3 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | "nt" | 31,24 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | "nt" | 42,64 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) | "nt" | 45,1856 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) | "nt" | 38,5724 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | "nt" | 105,4328 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | "nt" | 90,002 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | "nt" | 0,16 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | "nt" | 106,68 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | "nt" | 3 | công |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | "nt" | 55,9103 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải đổ đi | "nt" | 55,9103 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,528 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,0528 | 100m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0314 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | "nt" | 0,2794 | tấn |
| 28 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45 ly | "nt" | 1,3618 | 100m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | "nt" | 0,8432 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 0,8432 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 86,3696 | m2 |
| 32 | Thi công trần tôn lạnh | "nt" | 74,24 | m2 |
| 33 | SXLD chỉ trần tôn lạnh (chỉ nhôm) | "nt" | 78,8 | m |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 31,24 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | "nt" | 31,24 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | "nt" | 42,64 | m2 |
| 37 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | "nt" | 3,5093 | 1m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 58,4816 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 55,7064 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | "nt" | 8,562 | m2 |
| 41 | Công tác bả bằng vào các kết cấu - cột, dầm, trần | "nt" | 42,64 | m2 |
| 42 | Công tác bả bằng vào các kết cấu - tường | "nt" | 309,6228 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 206,5544 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 145,7084 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | "nt" | 106,68 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 43,3152 | m2 |
| 47 | SXLD cửa đi nhựa lỏi thép (bao gồm phụ kiện) | "nt" | 32,4656 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | "nt" | 21,6576 | m2 |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | "nt" | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | "nt" | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | "nt" | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | "nt" | 3 | hộp |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | "nt" | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 75 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 85 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 115 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 155 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | "nt" | 225 | m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG SỐ 1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 1,4652 | 100m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | "nt" | 1,6016 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | "nt" | 106,14 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | "nt" | 1,7624 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 25,41 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | "nt" | 1,3339 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) | "nt" | 48,1285 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) | "nt" | 40,1564 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | "nt" | 112,2997 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | "nt" | 93,698 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | "nt" | 0,16 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | "nt" | 134,04 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | "nt" | 3 | công |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | "nt" | 139,682 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi | "nt" | 139,682 | m3 |
| 16 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45 ly | "nt" | 1,6016 | 100m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | "nt" | 1,4798 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 1,4798 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 114,852 | m2 |
| 20 | Thi công trần tôn lạnh | "nt" | 106,14 | m2 |
| 21 | SXLD chỉ trần tôn lạnh (chỉ nhôm) | "nt" | 83 | m |
| 22 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | "nt" | 0,2477 | 1m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 49,3445 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 32,7784 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | "nt" | 8,274 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng vào các kết cấu - cột, dầm, trần | "nt" | 1 | m2 |
| 27 | Công tác bả bằng vào các kết cấu - tường | "nt" | 288,1206 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 161,6442 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 126,4764 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | "nt" | 134,04 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 43,3152 | m2 |
| 32 | SXLD cửa đi nhựa lỏi thép (bao gồm phụ kiện) | "nt" | 32,4656 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | "nt" | 21,6576 | m2 |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | "nt" | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | "nt" | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | "nt" | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | "nt" | 3 | hộp |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | "nt" | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 75 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 85 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 115 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 155 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | "nt" | 255 | m |
| C | HẠNG MỤC: 01 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 24,5 | m3 |
| 2 | Đào móng băng | "nt" | 14,944 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | "nt" | 24,704 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 5,3467 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,225 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0296 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,4303 | tấn |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | "nt" | 17,136 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | "nt" | 89,5666 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất thừa đi đổ | "nt" | 0,5013 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đi đổ | "nt" | 0,5013 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất | "nt" | 2,0052 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 3,956 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,3456 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,175 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,252 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 2,4 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | "nt" | 0,4 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,048 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,3787 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 4,0668 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 0,4774 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,1526 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,157 | tấn |
| 25 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | "nt" | 3,534 | 1m3 |
| 26 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | "nt" | 28,5188 | 1m3 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | "nt" | 4,66 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 144,09 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 135,22 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 18,5 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 17,64 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | "nt" | 37,176 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | "nt" | 19,8 | m |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | "nt" | 40,508 | m |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 8,2 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | "nt" | 12,52 | m2 |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | "nt" | 0,9391 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | "nt" | 0,9391 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | "nt" | 1,2203 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 1,2203 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 126,512 | m2 |
| 42 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45 ly | "nt" | 1,479 | 100m2 |
| 43 | SXLD trần tôn lạnh (đà trần tính riêng) | "nt" | 95,34 | m2 |
| 44 | SXLD chỉ trần tôn lạnh (chỉ nhôm) | "nt" | 60,4 | m |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 73,316 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 279,31 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 135,22 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 217,406 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | "nt" | 163,9 | m2 |
| 50 | Lắp dựng bu lông D18 | "nt" | 16 | cái |
| 51 | SXLD cửa nhựa lỏi thép (bao gồm phụ kiện) | "nt" | 31,2768 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | "nt" | 16,2 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 32,4 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 1,4652 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 90mm | "nt" | 0,16 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 60mm | "nt" | 0,16 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 60mm | "nt" | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 34mm | "nt" | 0,04 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cầu chắn rác | "nt" | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt tủ điện | "nt" | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | "nt" | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | "nt" | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | "nt" | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | "nt" | 12 | hộp |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | "nt" | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | "nt" | 1 | sứ |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 150 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 70 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 175 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 225 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | "nt" | 350 | m |
| 76 | Lắp đặt ống sứ dài | "nt" | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 2,1375 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa hố móng cột trụ | "nt" | 30,536 | m3 |
| 3 | Đào móng băng | "nt" | 24,624 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M50 | "nt" | 37,942 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | "nt" | 0,2726 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | "nt" | 3,1712 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | "nt" | 0,6338 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | "nt" | 3,384 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | "nt" | 0,2513 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | "nt" | 1,3807 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | "nt" | 0,4738 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao | "nt" | 0,2359 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | "nt" | 3,4984 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao | "nt" | 0,2947 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | "nt" | 0,2908 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | "nt" | 1,3065 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | "nt" | 0,719 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao | "nt" | 0,2359 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | "nt" | 0,5174 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | "nt" | 3,4324 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | "nt" | 0,0804 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao | "nt" | 0,4126 | tấn |
| 23 | Xây móng đá hộc chiều dày | "nt" | 39,216 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 38,5327 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 8,208 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 6,924 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 9,456 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 44,146 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 31,2042 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 14,5845 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 2,987 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | "nt" | 0,4966 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | "nt" | 3,6876 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 4,9847 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | "nt" | 3,5037 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | "nt" | 0,3311 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 1,367 | 100m2 |
| 38 | Đào xúc đất | "nt" | 1,4224 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất | "nt" | 1,4224 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất để dắp | "nt" | 4,2672 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | "nt" | 4,1115 | 100m3 |
| 42 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | "nt" | 53,1076 | 1m3 |
| 43 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | "nt" | 7,352 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | "nt" | 37,3259 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM M75 | "nt" | 5,8032 | m3 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | "nt" | 15,16 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 645,64 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 367,3925 | m2 |
| 49 | Kẻ ron tường ngoài | "nt" | 113 | m |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 172,5 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 118,984 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | "nt" | 367,172 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | "nt" | 261,296 | m2 |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 60,6 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | "nt" | 192 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | "nt" | 134,8 | m |
| 57 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | "nt" | 60,6 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | "nt" | 98,46 | m2 |
| 59 | Bê tông đá 4x6 M50 | "nt" | 34,004 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | "nt" | 475,84 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | "nt" | 63 | m2 |
| 62 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 90,98 | m2 |
| 63 | SXLD cửa nhựa lỏi thép (bao gồm phụ kiện) | "nt" | 164,16 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | "nt" | 101,28 | m2 |
| 65 | SXLD khung nhựa lỏi thép | "nt" | 11,82 | m2 |
| 66 | Sản xuất lan can sắt | "nt" | 0,3445 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | "nt" | 22,334 | m2 |
| 68 | SXLD lan can inox | "nt" | 9 | m2 |
| 69 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | "nt" | 16 | 1bộ |
| 70 | Sơn cửa sắt kính | "nt" | 23,4223 | m2 |
| 71 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | "nt" | 2,7645 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 2,7645 | tấn |
| 73 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45 ly | "nt" | 0,186 | 100m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | "nt" | 4,0068 | 100m2 |
| 75 | SX LD trần tôn lạnh (đà trần tính riêng) | "nt" | 242,9 | m2 |
| 76 | SXLD chỉ trần tôn lạnh (chỉ nhôm) | "nt" | 183,2 | m |
| 77 | Dán ngói vào bê tông | "nt" | 0,1248 | 100m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 1.013,0325 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 919,952 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 1.131,796 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 801,1885 | m2 |
| 82 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | "nt" | 164 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | "nt" | 0,735 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 40mm | "nt" | 0,06 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | "nt" | 20 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cầu chắn rác trên sê nô | "nt" | 10 | cái |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 5,3406 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | "nt" | 32 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | "nt" | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | "nt" | 11 | bộ |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 27 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm ba | "nt" | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | "nt" | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | "nt" | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây đơn | "nt" | 850 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn | "nt" | 415 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn | "nt" | 335 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 225 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | "nt" | 675 | m |
| 103 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | "nt" | 1 | sứ |
| 104 | Tủ Điện âm tường | "nt" | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | "nt" | 14 | hộp |
| 106 | Gia công kim thu sét dài 1m | "nt" | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | "nt" | 8 | cái |
| 108 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | "nt" | 110 | m |
| 109 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 16,8 | m3 |
| 110 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | "nt" | 45 | m |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 16,8 | m3 |
| 112 | Gia công và đóng cọc chống sét | "nt" | 16 | cọc |
| 113 | Chân để dây D=8 (trên mái) | "nt" | 24 | bộ |
| 114 | E ke | "nt" | 36 | bộ |
| 115 | Bảng chống Lóa | "nt" | 8 | bộ |
| 116 | Lắp đặt bình bột ABC loại 8kg/1 bình | "nt" | 2 | bình |
| 117 | Lắp đặt bình khí CO2 MT5 5kg/1 bình | "nt" | 2 | bình |
| 118 | Lắp đặt tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | "nt" | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đế đặt tử chữa cháy | "nt" | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III. + Tương tự về quy mô: Giá trị công việc ≥ 3.600.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi