Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210676107-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210674235
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 08:24:00 đến ngày 2021-07-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,065,601,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG SỐ 2
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V 48 m2
2 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ "nt" 3,744 m3
3 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép "nt" 1,056 m3
4 Phá dỡ móng các loại, móng gạch "nt" 6,336 m3
5 Phá dỡ móng các loại, móng gạch "nt" 3,8415 m3
6 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép "nt" 0,026 m3
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao "nt" 1,344 100m2
8 Tháo tấm lợp tôn "nt" 0,8748 100m2
9 Tháo dỡ trần "nt" 74,24 m2
10 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao "nt" 0,9104 m3
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công "nt" 23,34 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường "nt" 8,9995 m3
13 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái "nt" 31,24 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần "nt" 42,64 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) "nt" 45,1856 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) "nt" 38,5724 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) "nt" 105,4328 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) "nt" 90,002 m2
19 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ "nt" 0,16 m3
20 Phá dỡ nền láng vữa xi măng "nt" 106,68 m2
21 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện "nt" 3 công
22 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại "nt" 55,9103 m3
23 Vận chuyển phế thải đổ đi "nt" 55,9103 m3
24 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 "nt" 0,528 m3
25 Ván khuôn xà dầm, giằng "nt" 0,0528 100m2
26 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 0,0314 tấn
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ "nt" 0,2794 tấn
28 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45 ly "nt" 1,3618 100m2
29 Gia công xà gồ thép "nt" 0,8432 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép "nt" 0,8432 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 86,3696 m2
32 Thi công trần tôn lạnh "nt" 74,24 m2
33 SXLD chỉ trần tôn lạnh (chỉ nhôm) "nt" 78,8 m
34 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 "nt" 31,24 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … "nt" 31,24 m2
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 "nt" 42,64 m2
37 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 "nt" 3,5093 1m3
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 58,4816 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 55,7064 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch "nt" 8,562 m2
41 Công tác bả bằng vào các kết cấu - cột, dầm, trần "nt" 42,64 m2
42 Công tác bả bằng vào các kết cấu - tường "nt" 309,6228 m2
43 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 206,5544 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 145,7084 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 "nt" 106,68 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 43,3152 m2
47 SXLD cửa đi nhựa lỏi thép (bao gồm phụ kiện) "nt" 32,4656 m2
48 Lắp dựng hoa sắt cửa "nt" 21,6576 m2
49 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng "nt" 8 bộ
50 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần "nt" 2 bộ
51 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần "nt" 4 cái
52 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp "nt" 3 hộp
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện "nt" 1 cái
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện "nt" 2 cái
55 Lắp đặt ổ cắm đôi "nt" 8 cái
56 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc "nt" 5 cái
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt" 75 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt" 85 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt" 115 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt" 155 m
61 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính "nt" 225 m
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG SỐ 1
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V 1,4652 100m2
2 Tháo tấm lợp tôn "nt" 1,6016 100m2
3 Tháo dỡ trần "nt" 106,14 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao "nt" 1,7624 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công "nt" 25,41 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường "nt" 1,3339 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) "nt" 48,1285 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) "nt" 40,1564 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) "nt" 112,2997 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) "nt" 93,698 m2
11 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ "nt" 0,16 m3
12 Phá dỡ nền láng vữa xi măng "nt" 134,04 m2
13 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện "nt" 3 công
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại "nt" 139,682 m3
15 Vận chuyển phế thải đổ đi "nt" 139,682 m3
16 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45 ly "nt" 1,6016 100m2
17 Gia công xà gồ thép "nt" 1,4798 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép "nt" 1,4798 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 114,852 m2
20 Thi công trần tôn lạnh "nt" 106,14 m2
21 SXLD chỉ trần tôn lạnh (chỉ nhôm) "nt" 83 m
22 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 "nt" 0,2477 1m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 49,3445 m2
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 32,7784 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch "nt" 8,274 m2
26 Công tác bả bằng vào các kết cấu - cột, dầm, trần "nt" 1 m2
27 Công tác bả bằng vào các kết cấu - tường "nt" 288,1206 m2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 161,6442 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 126,4764 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 "nt" 134,04 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 43,3152 m2
32 SXLD cửa đi nhựa lỏi thép (bao gồm phụ kiện) "nt" 32,4656 m2
33 Lắp dựng lan can sắt "nt" 21,6576 m2
34 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng "nt" 8 bộ
35 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần "nt" 2 bộ
36 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần "nt" 4 cái
37 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp "nt" 3 hộp
38 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện "nt" 1 cái
39 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện "nt" 2 cái
40 Lắp đặt ổ cắm đôi "nt" 8 cái
41 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc "nt" 5 cái
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt" 75 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt" 85 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt" 115 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt" 155 m
46 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính "nt" 255 m
C HẠNG MỤC: 01 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng trụ Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V 24,5 m3
2 Đào móng băng "nt" 14,944 m3
3 Lót đá 4x6 vữa XM M50 "nt" 24,704 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng "nt" 5,3467 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật "nt" 0,225 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt" 0,0296 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt" 0,4303 tấn
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày "nt" 17,136 m3
9 Đắp đất nền móng công trình "nt" 89,5666 m3
10 Đào xúc đất thừa đi đổ "nt" 0,5013 100m3
11 Vận chuyển đất đi đổ "nt" 0,5013 100m3
12 Vận chuyển đất "nt" 2,0052 100m3
13 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 "nt" 3,956 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng "nt" 0,3456 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 0,175 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 0,252 tấn
17 Đổ bê tông cột, tiết diện cột "nt" 2,4 m3
18 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật "nt" 0,4 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt" 0,048 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt" 0,3787 tấn
21 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 "nt" 4,0668 m3
22 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan "nt" 0,4774 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt" 0,1526 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt" 0,157 tấn
25 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy "nt" 3,534 1m3
26 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy "nt" 28,5188 1m3
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch "nt" 4,66 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 144,09 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 135,22 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 18,5 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 "nt" 17,64 m2
32 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 "nt" 37,176 m2
33 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 "nt" 19,8 m
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 "nt" 40,508 m
35 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 "nt" 8,2 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … "nt" 12,52 m2
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ "nt" 0,9391 tấn
38 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ "nt" 0,9391 tấn
39 Gia công xà gồ thép "nt" 1,2203 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép "nt" 1,2203 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 126,512 m2
42 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45 ly "nt" 1,479 100m2
43 SXLD trần tôn lạnh (đà trần tính riêng) "nt" 95,34 m2
44 SXLD chỉ trần tôn lạnh (chỉ nhôm) "nt" 60,4 m
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần "nt" 73,316 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường "nt" 279,31 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 135,22 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 217,406 m2
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 "nt" 163,9 m2
50 Lắp dựng bu lông D18 "nt" 16 cái
51 SXLD cửa nhựa lỏi thép (bao gồm phụ kiện) "nt" 31,2768 m2
52 Lắp dựng hoa sắt cửa "nt" 16,2 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 32,4 m2
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao "nt" 1,4652 100m2
55 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 90mm "nt" 0,16 100m
56 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 60mm "nt" 0,16 100m
57 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 60mm "nt" 8 cái
58 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 34mm "nt" 0,04 100m
59 Lắp đặt cầu chắn rác "nt" 3 cái
60 Lắp đặt tủ điện "nt" 1 hộp
61 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng "nt" 8 bộ
62 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần "nt" 2 bộ
63 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần "nt" 4 cái
64 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp "nt" 12 hộp
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện "nt" 1 cái
66 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện "nt" 2 cái
67 Lắp đặt ổ cắm đôi "nt" 4 cái
68 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc "nt" 4 cái
69 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc "nt" 2 cái
70 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ "nt" 1 sứ
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt" 150 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt" 70 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt" 175 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt" 225 m
75 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính "nt" 350 m
76 Lắp đặt ống sứ dài "nt" 2 cái
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG 02 TẦNG
1 Đào móng cột trụ Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V 2,1375 100m3
2 Đào sửa hố móng cột trụ "nt" 30,536 m3
3 Đào móng băng "nt" 24,624 m3
4 Bê tông đá 4x6 M50 "nt" 37,942 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính "nt" 0,2726 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính "nt" 3,1712 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính "nt" 0,6338 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính "nt" 3,384 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính "nt" 0,2513 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính "nt" 1,3807 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính "nt" 0,4738 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao "nt" 0,2359 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính "nt" 3,4984 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao "nt" 0,2947 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính "nt" 0,2908 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính "nt" 1,3065 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính "nt" 0,719 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao "nt" 0,2359 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính "nt" 0,5174 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính "nt" 3,4324 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính "nt" 0,0804 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao "nt" 0,4126 tấn
23 Xây móng đá hộc chiều dày "nt" 39,216 m3
24 Đổ bê tông móng, chiều rộng "nt" 38,5327 m3
25 Đổ bê tông cột, tiết diện cột "nt" 8,208 m3
26 Đổ bê tông cột, tiết diện cột "nt" 6,924 m3
27 Đổ bê tông cột, tiết diện cột "nt" 9,456 m3
28 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 "nt" 44,146 m3
29 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 "nt" 31,2042 m3
30 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 "nt" 14,5845 m3
31 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 "nt" 2,987 m3
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật "nt" 0,4966 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật "nt" 3,6876 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng "nt" 4,9847 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái "nt" 3,5037 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường "nt" 0,3311 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan "nt" 1,367 100m2
38 Đào xúc đất "nt" 1,4224 100m3
39 Vận chuyển đất "nt" 1,4224 100m3
40 Vận chuyển đất để dắp "nt" 4,2672 100m3
41 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 "nt" 4,1115 100m3
42 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 "nt" 53,1076 1m3
43 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 "nt" 7,352 m3
44 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 "nt" 37,3259 m3
45 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM M75 "nt" 5,8032 m3
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch "nt" 15,16 m2
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 645,64 m2
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 367,3925 m2
49 Kẻ ron tường ngoài "nt" 113 m
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 172,5 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 "nt" 118,984 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 "nt" 367,172 m2
53 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 "nt" 261,296 m2
54 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 "nt" 60,6 m2
55 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 "nt" 192 m
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 "nt" 134,8 m
57 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... "nt" 60,6 m2
58 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán "nt" 98,46 m2
59 Bê tông đá 4x6 M50 "nt" 34,004 m3
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 "nt" 475,84 m2
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch "nt" 63 m2
62 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 "nt" 90,98 m2
63 SXLD cửa nhựa lỏi thép (bao gồm phụ kiện) "nt" 164,16 m2
64 Lắp dựng hoa sắt cửa "nt" 101,28 m2
65 SXLD khung nhựa lỏi thép "nt" 11,82 m2
66 Sản xuất lan can sắt "nt" 0,3445 tấn
67 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 "nt" 22,334 m2
68 SXLD lan can inox "nt" 9 m2
69 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm "nt" 16 1bộ
70 Sơn cửa sắt kính "nt" 23,4223 m2
71 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm "nt" 2,7645 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép "nt" 2,7645 tấn
73 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45 ly "nt" 0,186 100m2
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ "nt" 4,0068 100m2
75 SX LD trần tôn lạnh (đà trần tính riêng) "nt" 242,9 m2
76 SXLD chỉ trần tôn lạnh (chỉ nhôm) "nt" 183,2 m
77 Dán ngói vào bê tông "nt" 0,1248 100m2
78 Bả bằng bột bả vào tường "nt" 1.013,0325 m2
79 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần "nt" 919,952 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 1.131,796 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 801,1885 m2
82 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng "nt" 164 cái
83 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm "nt" 0,735 100m
84 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 40mm "nt" 0,06 100m
85 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm "nt" 20 100m
86 Lắp đặt cầu chắn rác trên sê nô "nt" 10 cái
87 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao "nt" 5,3406 100m2
88 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng "nt" 32 bộ
89 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần "nt" 16 cái
90 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần "nt" 11 bộ
91 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc "nt" 16 cái
92 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc "nt" 27 cái
93 Lắp đặt ổ cắm ba "nt" 16 cái
94 Lắp đặt ổ cắm đôi "nt" 16 cái
95 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện "nt" 1 cái
96 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện "nt" 10 cái
97 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A "nt" 2 cái
98 Lắp đặt dây đơn "nt" 850 m
99 Lắp đặt dây đơn "nt" 415 m
100 Lắp đặt dây đơn "nt" 335 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt" 225 m
102 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính "nt" 675 m
103 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ "nt" 1 sứ
104 Tủ Điện âm tường "nt" 1 cái
105 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp "nt" 14 hộp
106 Gia công kim thu sét dài 1m "nt" 8 cái
107 Lắp đặt kim thu sét dài 1m "nt" 8 cái
108 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm "nt" 110 m
109 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt" 16,8 m3
110 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm "nt" 45 m
111 Đắp đất nền móng công trình, nền đường "nt" 16,8 m3
112 Gia công và đóng cọc chống sét "nt" 16 cọc
113 Chân để dây D=8 (trên mái) "nt" 24 bộ
114 E ke "nt" 36 bộ
115 Bảng chống Lóa "nt" 8 bộ
116 Lắp đặt bình bột ABC loại 8kg/1 bình "nt" 2 bình
117 Lắp đặt bình khí CO2 MT5 5kg/1 bình "nt" 2 bình
118 Lắp đặt tiêu lệnh, nội quy chữa cháy "nt" 2 bộ
119 Lắp đặt đế đặt tử chữa cháy "nt" 2 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III. + Tương tự về quy mô: Giá trị công việc ≥ 3.600.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->