Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt Hệ thống canh nghe tần số khẩn nguy 121.5 MHz

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210629492-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Quản lý bay miền Bắc
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt Hệ thống canh nghe tần số khẩn nguy 121.5 MHz
Số hiệu KHLCNT 20210626869
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 08:42:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 698,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,477,500 VNĐ ((Mười triệu bốn trăm bảy mươi bảy nghìn năm trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 TED MOD IPOS-P 04 hoặc tương đương 1 Chiếc Mã hiệu: MOD IPOS – P04 hoặc tương đương; Bao gồm cả loa tại vị trí và Adapter nguồn AC – DC. Sử dụng tương thích trong hệ thống VCS Frequentis 3020X tại ATCC Hà Nội. Màn hình có chân đế, đặt được trên bàn. Kích thước màn hình: ≥ 12 inch. Nguồn điện: Sử dụng nguồn 24V qua Adapter. Giao tiếp với hệ thống: Giao tiếp E1, RJ45 Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V
2 Card ERIF hoặc tương đương 1 Chiếc Model ERIF 03.00 P/N 03. 990970X hoặc tương đương; Tương thích với hệ thống VCS Frequentis 3020X tại ATCC Hà Nội. Kiểu báo hiệu: E&M, type II, type V Điện áp báo hiệu: ±48V, dòng báo hiệu 15mA Trở kháng contact max 25 Ω Âm tần: Cung cấp Tx, Rx với Mức phát: -28 đến 0 dBm Mức thu: -28 đến 0 dBm Trở kháng 600 Ω Chỉ thị trạng thái hoạt động: Có đèn chỉ thị báo hiệu E, M. Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V
3 Bộ chuyển đổi Quang – E1 2 Bộ Giao tiếp quang: Cáp quang multi mode Giao tiếp E1: ≥ 4 cổng E1 Nguồn điện: Sử dụng nguồn AC hoặc DC qua adapter Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V
4 Bộ chia tín hiệu Line balanced/splitter 2 Bộ Mã hiệu: USA/ LBS/ Whirlwind hoặc tương đương Chức năng: Chia tín hiệu âm tần 1 đầu vào, 2 đầu ra. Mức đầu vào: Từ -10dBm đến +26dBm Mức đầu ra: Từ -10dBm đến +26 dBm ở chế độ ISO mode và -16dBm đến +20 dBm ở chế độ Split mode. Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V
5 Phụ kiện lắp đặt 1 Phụ kiện lắp đặt đầy đủ: Bao gồm dây nhảy quang, aptomat, cáp mạng, đầu RJ45, cáp nguồn... Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04775E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0955E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp thiết bị VCS
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 488.950.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng - Điều kiện bảo hành: Cho tất cả các khiếm khuyết hoặc hỏng hóc xuất hiện khi thực hiện khai thác và bảo dưỡng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, phát sinh do lỗi vật liệu hoặc lỗi do lắp ráp sản xuất. Điều này được hiểu rằng việc bảo hành sẽ không bao gồm thiệt hại phát sinh bởi vật tư tiêu hao thông thường hoặc thiệt hại phát sinh do hậu quả của sự sơ suất bất cẩn hoặc thao tác sử dụng các thiết bị không đúng. - Nội dung bảo hành: + Trong thời gian bảo hành, nếu có bất kỳ sự cố kỹ thuật nào, khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 72 giờ, Nhà thầu phải cử chuyên gia có đủ trình độ chuyên môn tới hiện trường để khắc phụ sự cố và thực hiện nghĩa vụ bảo hành, mọi chi phí đều do Nhà thầu tự chi trả. + Trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải sửa chữa hoặc thay thế các bộ phận hỏng hóc và mọi chi phí đều do nhà thầu chịu. + Thời gian bảo hành của thiết bị được sửa chữa được kéo dài thêm 06 tháng kể từ ngày kết thúc thời gian bảo hành theo hợp đồng. Thời gian bảo hành của các thiết bị được thay mới là 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu thiết bị được thay mới. + Cử đầu mối liên lạc và nhân sự có năng lực sẵn sàng tiếp nhận, giải quyết các vấn hỏng hóc của trang thiết bị.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->