Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210676211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210668648 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Thành Phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 08:42:00 đến ngày 2021-07-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,718,782,277 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1.162,742 | m2 | |
| 2 | Đầm chặt nền hiện trạng | 2,82 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 28,613 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn tôn nền | 0,049 | 100m2 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 1.138,479 | m2 | |
| 6 | Ốp gạch chân bục giảng | 24,263 | m2 | |
| 7 | Lát đá băng viền cửa, vữa XM mác 75 | 18,816 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite tiết diện 600x600, vữa XM M75 | 1.121,583 | m2 | |
| B | CẢI TẠO TƯỜNG, TRỤ, CỘT | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 45,528 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | 1.295,14 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.295,14 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.340,668 | m2 | |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granite tiết diện 100x600 | 45,528 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.590,28 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.590,28 | m2 | |
| C | CẢI TẠO DẦM TRẦN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần - trong nhà | 1.190,568 | m2 | |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 1.097,816 | m2 | |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | 192,552 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.290,368 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.290,368 | m2 | |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT 600x600 | 99,8 | m2 | |
| D | CẢI TẠO CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cửa, hoa sắt bằng thủ công | 715,576 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 1.340,511 | m2 | |
| 3 | SX, lắp dựng nẹp cửa gỗ (giá đã bao gồm lắp đặt sơn hoàn thiện) | 1.709,2 | md | |
| 4 | Thay bản lề cửa bằng bản lề inox (Việt tiệp hoặc tương đương) | 1.072 | Bộ | |
| 5 | Thay chốt cửa đi inox | 128 | bộ | |
| 6 | Thay móc gió cửa sổ inox | 216 | bộ | |
| 7 | Thay khóa cửa đi (Khóa tay gạt) | 72 | bộ | |
| 8 | Dạo, sửa chữa cửa cánh cửa tận dụng | 875,991 | m2 | |
| 9 | Cạo rỉ hoa sắt cửa hiện trạng | 361,92 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 361,92 | m2 | |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.340,511 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 437,995 | m2 cấu kiện | |
| E | CẢI TẠO KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,4 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 34 | m | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 96,818 | m2 | |
| 4 | Chống thấm nền bằng giấy dầu | 97,034 | m2 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 96,818 | m2 | |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300 chống trơn | 96,818 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,036 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 234,432 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 248,28 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 56,16 | m2 | |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granite tiết diện 300x600, vữa XM M75 | 426,552 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ trần | 96,818 | m2 | |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước KT 600x600 | 96,818 | m2 | |
| 14 | Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện) | 76,794 | m2 | |
| F | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 102,536 | m3 | |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng | 20 | công | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện KT600x450x200 | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp sơn tĩnh điện có lắp nhựa che loại chứa 4 khối aptomat âm tường | 24 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha 3 cực 75A-500V-25KA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha 3 cực 25A-500V-18KA | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-6KA | 48 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-6KA | 68 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Đèn tuýp đôi áp trần bóng led 1.2m, 220-2x22W | 120 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn Panel led 40W-220, lắp âm trần KT600x600 | 12 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-9W | 24 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 88 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 56 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc đôi lắp ngầm tường 16A-250V | 20 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250V | 12 | cái | |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 20 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đơn cho quạt treo tường | 20 | cái | |
| 17 | Đế âm bắt công tắc, ổ cắm | 108 | cái | |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây KT100x100 | 24 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt Cáp CXV - (4x16)mm2 | 30 | m | |
| 20 | Lắp đặt Cáp CXV - (4x4)mm2 | 30 | m | |
| 21 | Lắp đặt Dây 2CV (1x4)mm2 | 2.100 | m | |
| 22 | Lắp đặt Dây 2CV (1x2,5)mm2 | 1.600 | m | |
| 23 | Lắp đặt Dây 2CV (1x1,5)mm2 | 3.200 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống Gen D16 | 1.350 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống Gen D20 | 650 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống Gen D25 | 900 | m | |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ thiết bị mạng (tủ Jack 6U) (Loại có ổ cắm + quạt thông gió) | 4 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt Ổ cắm internet (Bao gồm đé+nhân+mặt nạ) | 28 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng AMP CAT6 4PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUE | 720 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống Gen D16 | 720 | m | |
| 5 | Kéo rải cáp tín hiệu chống nhiễu 5C | 950 | m | |
| 6 | Kéo rải dây dẫn điện 2CV(1x0.75mm2) | 950 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống Gen sun D16 | 950 | m | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây | 4 | hộp | |
| 9 | Cáp HDMI 2.0 loại L=8m | 24 | bộ | |
| 10 | Cáp HDMI 2.0 loại L=12m | 20 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt hộp luồn dây 24x14mm | 300 | m | |
| I | HỆ THỐNG NƯỚC CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 8 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 8 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 16 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 8 | bộ | |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 5,807 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cáp, thoát nước | 10 | công | |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | 16 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 16 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 16 | cái | |
| 10 | Lắp đặt lavabo âm bàn | 16 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | 16 | bộ | |
| 12 | Xi phông chậu rửa | 16 | bộ | |
| 13 | Bàn đá chậu rửa đôi (mặt đá granite + khung đỡ inox) | 14,4 | md | |
| 14 | Gương treo phòng WC KT 1,8x1,2m, khung viền gỗ | 17,28 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt gương KT1,8x1,2m | 8 | cái | |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 18 | Xi phông tiểu nam | 12 | bộ | |
| 19 | Van xả tiểu nam, van xả cảm ứng | 12 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 (zento hoặc tương đương) | 16 | cái | |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 22 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | 0,8 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | 28 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 8 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | 36 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" | 16 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van khóa D25mm | 8 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | 0,48 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Tê PPR D32 | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn PPR d=32-25mm | 8 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm | 0,08 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt cút PPR d=50mm | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê PPR d=50mm | 5 | cái | |
| 35 | Lắp đặt côn thu PPR d50/32 | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van khóa PPR d=50mm | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van phao, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 0,52 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 0,4 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | 0,4 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | 0,44 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=110mm | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=90mm | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=75mm | 4 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm | 24 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm | 19 | cái | |
| 48 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=90mm | 6 | cái | |
| 49 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm | 16 | cái | |
| 50 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=42mm | 12 | cái | |
| 51 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=110mm | 36 | cái | |
| 52 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=90mm | 6 | cái | |
| 53 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=75mm | 24 | cái | |
| 54 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=42mm | 65 | cái | |
| 55 | Lắp đặt côn uPVC d110/42 | 5 | cái | |
| 56 | Lắp đặt côn uPVC d90/75 | 6 | cái | |
| 57 | Lắp đặt côn uPVC d75/42 | 10 | cái | |
| 58 | Si phông D75 | 16 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi