Gói thầu: Gói thầu số 02: thi công xây dựng+thiết bị công trình và bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210669355-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và ĐT xây dựng An Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: thi công xây dựng+thiết bị công trình và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210669287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TW hỗ trợ (từ nguồn kinh phí BT HT và TĐC thực hiện DA thành phần ĐTXD đoạn Mai Sơn-Quốc lộ 45 thuộc DA xây dựng một số đoạn đường bộ CT trên tuyến Bắc-Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 08:33:00 đến ngày 2021-07-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,878,650,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3371E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.895E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 02 hợp đồng thi công di chuyển hoặc di dời công trình hoặc hạng mục công trình dân dụng cấp III trở lên để phục vụ giải phóng mặt bằng dự án, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công di chuyển trường học có phần thi công PCCC trong ngoài nhà >0,6 tỷ đồng, giá trị hợp đồng tối thiểu 15 tỷ đồng.Lưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên, đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình di chuyển/di dời công trình dân dụng(trường học) phục vụ GPMB thi công dự án.(có xác nhận của CĐT dự án hoặc thầu chính đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật phần xây dựng tối thiểu 01 công trình di chuyển/di dời công trình dân dụng(trường học) phục vụ GPMB thi công dự án.(có xác nhận của CĐT dự án hoặc thầu chính đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện, tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng phụ trách phần điện tối thiểu 01 công trình di chuyển/di dời công trình dân dụng(trường học) phục vụ GPMB thi công dự án.(có xác nhận của CĐT dự án hoặc thầu chính đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật môi trường, tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng phụ trách phần thi công chống mối tối thiểu 01 công trình di chuyển/di dời công trình dân dụng(trường học) phục vụ GPMB thi công dự án.(có xác nhận của CĐT dự án hoặc thầu chính đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành điện, tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát xây dựng dân dụng hoặc điện hạng III trở lên, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và đã từng đảm nhiệm chức danh quản lý chất lượng nhà thầu và phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình di chuyển/di dời công trình dân dụng(trường học) phục vụ GPMB thi công dự án.(có xác nhận của CĐT dự án hoặc thầu chính đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5T, còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW, còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW, còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy Kinh Vỹ hoặc Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80l , còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị ≥0,4m3, còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cẩu > 5 tấn, còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phá bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và ĐT xây dựng An Khánh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: thi công xây dựng+thiết bị công trình và bảo hiểm công trình
Di dời trường tiểu học Hà Lĩnh 1 để phục vụ GPMB thi công xây dựng dự án đường bộ Cao tốc Bắc-Nam phía Đông (đoạn đi qua địa phận xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung từ Km301 đến Km309+250)
13 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách TW hỗ trợ (từ nguồn kinh phí BT HT và TĐC thực hiện DA thành phần ĐTXD đoạn Mai Sơn-Quốc lộ 45 thuộc DA xây dựng một số đoạn đường bộ CT trên tuyến Bắc-Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và ĐT xây dựng An Khánh , địa chỉ: 02 LK 17, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hoạch, Thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hà Trung;Đại diện là Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thực hiện dự án đường bộ cao tốc Bắc – Nam đoạn qua địa phận huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: Tiểu khu 6, TT. Hà trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa) + Bên mời thầu: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thực hiện dự án đường bộ cao tốc Bắc – Nam đoạn qua địa phận huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa (Tiểu khu 6, TT. Hà trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa).Thực hiện đăng tải thông tin mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng An Khánh/ địa chỉ :02 LK 17 - Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Khánh/địa chỉ :02 LK 17 - Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định kết quả Lựa chọn nhà thầu : UBND huyện Hà Trung /địa chỉ : Tiểu khu 6, TT. Hà trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và ĐT xây dựng An Khánh , địa chỉ: 02 LK 17, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hoạch, Thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hà Trung;Đại diện là Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thực hiện dự án đường bộ cao tốc Bắc – Nam đoạn qua địa phận huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: Tiểu khu 6, TT. Hà trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa) + Bên mời thầu: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thực hiện dự án đường bộ cao tốc Bắc – Nam đoạn qua địa phận huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa (Tiểu khu 6, TT. Hà trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa).Thực hiện đăng tải thông tin mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng An Khánh/ địa chỉ :02 LK 17 - Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy (ngành nghề thi công lắp đặt hệ thống PCCC) đối với đơn vị thi công mục phòng cháy chữa cháy của gói thầu. - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết quý IV năm 2020. - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Máy móc thiết bị: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công. - Ít nhất 02 hợp đồng thi công di chuyển /di dời công trình hoặc hạng mục công trình dân dụng cấp III trở lên phục vụ GPMB, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 15 tỷ đồng hoặc tổng giá trị 02 hợp đồng ≥ 30 tỷ đồng. Trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có phần thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy trong ngoài nhà có giá trị ≥ 0,6 tỷ đồng.Các hợp đồng đã hoàn thành tối thiểu 80% tính đến thời điểm đấu thầu.Bản gốc hoặc sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hà Trung;Đại diện là Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thực hiện dự án đường bộ cao tốc Bắc – Nam đoạn qua địa phận huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: Tiểu khu 6, TT. Hà trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa) + Bên mời thầu: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thực hiện dự án đường bộ cao tốc Bắc – Nam đoạn qua địa phận huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa (Tiểu khu 6, TT. Hà trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa).Thực hiện đăng tải thông tin mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng An Khánh/ địa chỉ :02 LK 17 - Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Dũng P.Chủ tịch UBND huyện Hà Trung – Chủ tịch hội đồng (Địa chỉ: Tiểu khu 6, TT. Hà trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa). Điện thoại : (0373)836.402; Fax: (0373)621.898
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính-Kế hoạch huyện Hà Trung. Địa chỉ: Tiểu khu 6, TT. Hà trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa). Điện thoại : (0373)836.402; Fax: (0373)621.898
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, P. Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá. SĐT: 0913.293.191 - Báo đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư- Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới cầu giấy, Hà Nội Số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC, LÁT SÂN, ĐƯỜNG LỐI VÀO, BỒN CÂY, NHÀ XE
B PHẦN CỌC
C Phần đúc cọc
1San gạt mặt bằng làm sân đúc cọcTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V2công
2Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V10m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông cầm tay, trả mặt bằngTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V10m3
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn.Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V267,4333m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V43,5585100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V10,2808tấn
7Sản xuất thép bản đầu cọcTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V6,0918tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép bản đầu cọcTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V6,0918tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V28,9964tấn
10Cẩu cọc lên xuống ô tô, sử dụng cần trục ô tôTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V5Ca
11Vận chuyển cọc từ bãi đúc đến chân công trìnhTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V5Ca
D Thí nghiệm nén tĩnh
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 90TTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V2701 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
E Ép cọc
1Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V5681 mối nối
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V43,168100m
3Ép âm cọc BTCT, KT25x25 cm, đất IITheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1,136100m
4Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạnTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V8,875m3
5Vận chuyển chạc thải bằng ô tô tự đổ , ra khỏi công trìnhTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0888100m3
F PHẦN ĐÀI MÓNG
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III(90%)Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V3,7014100m3
2Đào móng bằng thủ công- Cấp đất III(10%)Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V41,12451m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,4783100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,7856100m2
5Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V42,5659m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V3,2917100m2
7Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V103,4432m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V9,2734tấn
9Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V5,309m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,8353100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,551tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0322tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V2,7166tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V65,2254m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V4,3693100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V2,8141tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1,282tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V12,4445tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V64,0154m3
20Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,8446m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,6802100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V7,482m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,2867tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,6619tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V10,152m3
26Ốp gạch thẻ vào bồn hoa 60x240mmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V31,1924m2
27Đất màu trồng hoaTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V8,067m3
28Trồng hoa vào bồnTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V32,268m2
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V6,5365100m3
30Mua đất đắp bao gồm thuế phí tài nguyên và vận chuyển đến công trìnhTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V8,6282100m3
31Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V67,3899m3
G PHẦN THÂN
H Tầng 1:
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V3,1652100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,5819tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0476tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V4,4762tấn
5Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V19,5598m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V3,8499100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1,5985tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,2522tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V8,2359tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V34,4532m3
11Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V68,205m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V5,8474100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V7,3005tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0956tấn
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V2,9356100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,8193tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,9112tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V16,2012m3
19Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,4769100m2
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,4895tấn
21Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V4,3265m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0936100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0172tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,1416tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,624m3
I Tầng 2:
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V3,0974100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,5551tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V4,3722tấn
4Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V19,0652m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V3,6386100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1,4545tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,2852tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V8,0687tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V32,7185m3
10Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V64,9123m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V5,5173100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V6,862tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0956tấn
14Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,4769100m2
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,4895tấn
16Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V4,3265m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0936100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0172tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,1416tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,624m3
J Tầng 3
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V2,844100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,5175tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V3,38tấn
4Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V17,71m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V3,4475100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1,4018tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1,7247tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V5,1345tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V31,997m3
10Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V74,835m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V6,7108100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V8,2468tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,1026tấn
14Gia công lắp đặt thang sắt lên mái cộng tấm tôn đậy nắp lên mái trọn bộTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1Bộ
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,5013100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,1046tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,4393tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V5,5147m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,1578100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0232tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0696tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,8932m3
23Gia công xà gồ thépTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V3,6188tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V3,6188tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V276,37451m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V7,9313100m2
27Tôn úp nócTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V86,98md
28Ghim chống bão (6 cái/ m2)Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V4.758,78cái
K HOÀN THIỆN
L Tầng 1:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V114,7436m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V23,4155m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V8,0707m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1,6731m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V477,1345m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V650,3996m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V638,237m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V249,7106m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V384,99m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V584,74m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V144,73m
12Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V154,99m
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V330,6496m
14Đắp bộ chữ trước sảnh tầng 1Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1Bộ
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V72,1416m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V72,1416m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1.857,6776m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V477,1345m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V650,3996m2
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1,0784m3
21Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V3,9461m3
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x300, XM PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V9,804m2
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V4,0124m3
24Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V654,2628m2
25Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V33,8676m2
26Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450m2, XM PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V138,48m2
27Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V33,8676m2
28Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V80,0484m2
29Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V47,62m2
30Đắp phào đơn, vữa XM M25, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V36,6m
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V12,6802m3
32Đắp hoa văn hình chữ nhật mỗi 1 ô lan can 3 cáiTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V81Cái
M Phần hoàn thiện tầng 2:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V115,0604m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V4,7702m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1,6731m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V456,314m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V636,372m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V246,0718m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V363,86m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V551,73m2
9Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V154,99m
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V259,2m
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V65,5752m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V65,5752m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1.798,0338m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V456,314m2
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1,0784m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V3,9461m3
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V9,804m2
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V3,2261m3
19Lát gạch men kích thước 600x600mmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V538,9304m2
20Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V33,8676m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V138,48m2
22Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V47,62m2
23Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V33,8676m2
24Đắp phào đơn, vữa XM M25, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V36,6m
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V12,6802m3
26Đắp hoa văn hình chữ nhật nổi 1 ô lan can 3 cáiTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V92Cái
N 3.Phần hoàn thiện tầng 3:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V115,049m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V4,7834m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V390,722m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V684,992m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V178,22m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V344,75m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V671,08m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V324,48m
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V31,396m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V31,396m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1.879,042m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V390,722m2
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,1797m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,6577m3
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1,634m2
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,5377m3
17Lát gạch men kích thước 600x600mmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V499,0464m2
18Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V33,8676m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V138,48m2
20Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V33,8676m2
21Đắp phào đơn, vữa XM M25, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V36,6m
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V12,6802m3
23Đắp hoa văn hình chữ nhật nổi 1 ô lan can 3 cáiTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V72Cái
O Phần hoàn thiện tầng mái:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V51,6169m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V9,0574m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V182,3508m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V468,5576m2
5Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V164,28m
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V97,368m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V97,368m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V82,34m2
9Chống thấm khe lún bằng chất hữu cơ cộng phụ gia kèm theoTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V10,42md
10Tấm xốp ngăn cách khe lún giữa 2 nhàTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V71,7696m2
P PHẦN CỬA ĐI, LAN CAN
1Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bộ bằng inox 304Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V18,98md
2Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ S1Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V162m2
3Sản xuất cửa nhôm hệ cửa đi loại 2 cánh, kính dày 6,38mmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V126,36m2
4Sản xuất cửa nhôm hệ cửa đi loại 1 cánh, kính mờ dày 6,38mmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V37,62m2
5Sản xuất cửa nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V162m2
6Sản xuất cửa nhôm hệ cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V4,32m2
7Sản xuất vách kính bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V20,664m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V19,9974100m2
Q PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
R 1.Điện
1Lắp đặt hộp điện tổngTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1Cái
2Lắp đặt hộp điện tầngTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V3Cái
3Lắp đặt hộp điện phòngTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V18Cái
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V104bộ
5Đèn ốp trần hình d250Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V93bộ
6Lắp đặt quạt trầnTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V78cái
7Lắp đặt quạt treo tườngTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V18cái
8Lắp đặt chiết át quạt trầnTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V78cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V128cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V40cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V45cái
12Hộp nối dây 3 ngã D20Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V103cái
13Đế âm chống cháyTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V235cái
14Lắp đặt aptomat loại cường độ dòng điện 150A-1Pha- 2 cựcTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1cái
15Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V3cái
16Lắp đặt aptomat loại cường độ dòng điện 20A-1 Pha- 2cựcTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V21cái
17Lắp đặt dây đơn 1x6mmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V200m
18Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V150m
19Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V300m
20Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V240m
21Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V300m
22Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1.200m
23Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1.600m
24Lắp đặt ống nhựa PVC D16Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V2.300m
25Lắp đặt ống nhựa PVC D20Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V400m
26Lắp đặt ống nhựa PVC D25Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V260m
27Hộp đấu nối D100Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V60cái
28Băng dính cách điệnTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V50Cuộn
29Móc treo quạt trầnTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V78Cái
S 2.Chống sét:
1Đế sứ kim thu sétTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V12cái
2Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V12cái
3Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V12cái
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V248m
5Bật sắt CT3-phi12 dài 150 chẻ chânTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V55cái
6Chi tiết nối + bulong m18Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V22cái
7Thép dẹp 60x6Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V80m
8Gia công đóng Cọc tiếp địa L63X63X6Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V24cái
T PHẦN THOÁT NƯỚC
U Thiết bị vệ sinh:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V18bộ
2Lắp đặt gương soiTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V18cái
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V18bộ
4Lắp đặt xí bệtTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V12bộ
5Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V12Cái
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V18cái
7Lắp đặt chậu tiểu namTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V18bộ
8Lắp đặt xí bệt nữTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V18bộ
9Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V2bể
10Lắp đặt máy bơm nước Q=1,8m3/hTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1Cái
11Lắp đặt phao cơTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1Cái
12Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ leTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1Cái
13Lắp đặt giá để xà phòngTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V18Cái
V Phần cấp nước:
1Lắp đặt ống nhựa PPR - D40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,402100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR - D32Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,49100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR - D25Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1,222100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR - D20Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,6100m
5Lắp đặt T nhựa PPR - D40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V26cái
6Lắp đặt T nhựa PPR - D32Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V33cái
7Lắp đặt T nhựa PPR - D25Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V81cái
8Lắp đặt T nhựa PPR - D20Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V44cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR - D40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V16cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR - D32Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V27cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR - D25Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V62cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR - D20Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V46cái
13Lắp đặt côn nhựa PPR - D40/32Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V18cái
14Lắp đặt côn nhựa PPR - D32/25Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V42cái
15Lắp đặt côn nhựa PPR - D25/20Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V28cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR - D40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V14cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR - D32Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V16cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR - D25Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V12cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR - D20Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V18cái
20Van khóa ống D40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V3cái
21Van khóa ống D32Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V6cái
22Van khóa ống D25Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V12cái
23Van 1 chiều d25Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V6Cái
24Khoan giếng cấp nước cho toàn bộ khu trườngTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1bộ
W Phần thoát nước:
1Lắp đặt ống nhựa uPVC - D140Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC - D110Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,516100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC - D90Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,706100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC - D76Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,844100m
5Lắp đặt tê nhựa uPVC - D140Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V16cái
6Lắp đặt tê nhựa uPVC - D110Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V60cái
7Lắp đặt tê nhựa uPVC - D90Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V70cái
8Lắp đặt tê nhựa uPVC - D76Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V62cái
9Lắp đặt tê nhựa uPVC - D42Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V31cái
10Lắp đặt cút nhựa uPVC - D140 - 90 độTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V4cái
11Lắp đặt cút nhựa uPVC - D110- 90 độTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V24cái
12Lắp đặt cút nhựa uPVC - D90- 90 độTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V28cái
13Lắp đặt cút nhựa uPVC - D76- 90 độTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V19cái
14Lắp đặt cút nhựa uPVC - D42- 90 độTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V19cái
15Lắp đặt cút nhựa uPVC - D140 - 45 độTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V8cái
16Lắp đặt cút nhựa uPVC - D110- 45 độTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V27cái
17Lắp đặt cút nhựa uPVC - D90- 45 độTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V42cái
18Lắp đặt cút nhựa uPVC - D76- 45 độTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V46cái
19Lắp đặt cút nhựa uPVC - D42- 45 độTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V21cái
20Lắp đặt côn nhựa nối ống uPVC - D140Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V8cái
21Lắp đặt côn nhựa nối ống uPVC - D110Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V16cái
22Lắp đặt côn nhựa nối ống uPVC - D90Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V22cái
23Lắp đặt côn nhựa nối ống uPVC - D60Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V27cái
24Lắp đặt côn nhựa nối ống uPVC - D42Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V18cái
25Lắp đặt côn thu uPVC - D140/110Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V8cái
26Lắp đặt côn thu uPVC - D110/90Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V11cái
27Lắp đặt côn thu uPVC - D90/60Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V12cái
28Lắp đặt côn thu uPVC - D76/42Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V27cái
29Lắp đặt côn thu uPVC - D110/42Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V20cái
30Nút bịt D140Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V3cái
31Nút bịt D110Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V7cái
32Nút bịt D90Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V10cái
33Nút bịt D60Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V15cái
34Nút bịt D42Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V20cái
35Ga thu sàn D90Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V18cái
36Tê thông tắc 110Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V6cái
37Tê thông tắc 90Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V6cái
X Phần thoát nước mái:
1Lắp đặt ống nhựa uPVC - D90Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V3,8100m
2Cút nhựa 90 độ D90Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V56cái
3Cút nhựa 45 độ D90Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V28cái
4Côn D90Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V28cái
5Rọ chắn rắcTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V28cái
6Đai giữ inoxTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V300cái
Y RÃNH THOÁT NƯỚC
Z Phần rãnh thoát nước:
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIITheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1,4503100m3
2Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V13,7578m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V23,1207m3
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V57,324m2
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V210,188m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V9,9424m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,6692tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,631100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V2391cấu kiện
10Gia công lắp dựng móc cẩu tấm đanTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V239cái
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,4834100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,97100m3
AA Hố ga:
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IIITheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V25,872100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1,2444m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V4,8004m3
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V4,8m2
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V43,64m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,81m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0524100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,056tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V201cấu kiện
10Gia công lắp dựng móc cẩu tấm đanTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V20Cái
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0862100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cấp đất IIITheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,1725100m3
AB Bể phốt:
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IITheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,1638100m3
2Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1,273m3
3Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1,4065m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0881100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,1471tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0639tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V3,7176m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V23,696m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V23,696m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V4,5632m2
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V21,1464m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,5064m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0888100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0429tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V121cấu kiện
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V5,4596m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,1092100m3
AC Sân bê tông quanh nhà
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0458100m3
2Nilon tái sinhTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V91,64m2
3Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V9,164m3
AD Di chuyển bàn ghế
1Di chuyển bàn ghế 18 phòng học từ trường tiểu học cũ sang trường tiểu học mới, công vận chuyển và bê vác lên tầngTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V3Ca
AE NHÀ ĐỂ XE (SL: 2 cái):
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, - Cấp đất IIITheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V10,88641m3
2Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1,008m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,4096100m2
4Bu long chẻ M16Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V64cái
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V3,78100m3
AF Phần thân:
1Khoan cắt phá nền bê tông cũ để đặt móng nhà xeTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1Ca
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V132,88m2
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1,423m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V28,2436m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V28,2436m2
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,3847tấn
7Bu lông M12Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V64cái
8Lắp cột thép các loạiTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,3847tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,3993tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,3993tấn
11Gia công xà gồ thépTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,5571tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,5571tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V62,13161m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1,4616100m2
15Lắp dựng tôn úp nócTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V36,8m
16Ghim chống bãoTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V876,96cái
AG PHẦN CHẶT CÂY DO VƯỚNG MẶT BẰNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V5cây
AH CỔNG
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIITheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0243100m3
2Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,2205m3
3Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,7798m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0316100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0187tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0202tấn
7Bê tông cột , M250, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,213m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0387100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0069tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0309tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,7176m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V7,92m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V7,92m2
14Gia công lắp dựng cửa cổng 4 cánh, sơn tỉnh điện, phức tạpTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V8,6m2
AI TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIITheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0849100m3
2Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,594m3
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0132100m2
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V2,31m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V2,0328m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0132100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0056tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0174tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,2376m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,6468m3
11Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V26,32m
12Sản xuất lắp đặt hàng rào hoa sắt thép vuông đặc 14x14mmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V9,269m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V8,3496m2
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,7804m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V8,8176m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V12,6m
17Đắp vữa đỉnh cột:Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V3Cái
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V17,1672m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0283100m3
20Phá tường rào cũ và vận chuyển đổ điTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V2công
AJ HOÀN TRẢ VỈA HÈ
1Lát gạch hoàn trả - gạch terrazzo 400x400, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V30m2
2Tháo bó vĩa hè ra để xe đi ra vào công trình sau khi thi công xong công trình mang ra lắp lạiTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V4Công
AK ĐƯỜNG BÊ TÔNG, CỔNG PHỤ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V4,582100m3
2Nilon tái sinhTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V91,64m2
3Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0803100m2
4Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V18,328m3
AL PHẦN SÂN, BỒN HOA:
AM Bồn hoa:
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1,46871m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0049100m3
3Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,6994m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1,0919m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V9,9264m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V9,9264m2
7Đất mầu trồng hoaTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1,6993m3
8Mua và trồng cây Xà cừ, Dgốc = 20-25cmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V4cây
AN Lát sân
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,3116100m3
2Lát gạch terazo 40x40cmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V623,3176m2
AO CHỐNG MỐI NHÀ 3 TẦNG
1Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50ECTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V401,1m2
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50ECTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V24,4m3
3Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50ECTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V12,48m3
AP BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, NHÀ TRẠM BƠM PHÒNG CHÁY
AQ PHẦN BỂ NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIITheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V2,2651100m3
AR Phần đáy bể
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V24,64100m
2Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V10,296m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0444100m2
4Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V32,412m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,1308100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V2,4618tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,1752100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,2474tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,7092tấn
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,3672100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,09tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,5172tấn
13Bê tông cột , M250, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V2,754m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V10,7976m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,9504m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0952100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0308tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,1796tấn
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V102,56m2
20Mạch ngừng thi công bằng tấm thép dày 5mm rộng 20cmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V40,8md
AS Phần tường bể
1Bê tông tường , M250, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V28,458m3
2Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V2,0808100m2
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0307tấn
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1,7132tấn
AT Dầm nắp bể:
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,312100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,213tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,7016tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1,872m3
AU Nắp bể:
1Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V13,4265m3
2Ván khuôn gỗ sàn máiTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,8357100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V2,3876tấn
4Ván khuôn gỗ sàn máiTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0049100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0392m3
6Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0024tấn
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0003tấn
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V188,1m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V71,28m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V116,82m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V126,26m2
12Thang lên xuống bể nướcTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1Bộ
AV NHÀ ĐẶT TRẠM BƠM
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V8,1118m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V35,332m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V36,872m2
4Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,3192m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0072100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1,8648m3
7Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,3344m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V8,7703m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V35,332m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V36,872m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0091tấn
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0096tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,1217m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0212tấn
15Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0085tấn
16Gia công xà gồ thépTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,164tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V13,92381m2
18Lắp dựng xà gồ thépTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,164tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,1635100m2
20Tôn úp nócTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V8,45md
21Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1,47m2
22Sản xuất lắp đặt cửa sổTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1,65m2
23Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12mmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1,65m2
AW Phần điện nhà máy bơm
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V2bộ
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V20m
3Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1bộ
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V20m
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V20m
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1cái
AX LẮP ĐẶT PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIITheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V37,18361m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,1239100m3
3Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V2,05m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,0658100m2
5Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V2cái
6Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100mmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1cái
7Lắp đặt cút cong chuyên dụng D100 có đế đỡ cho trụ chữa cháy ngoài nhàTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V2cái
8Lắp đặt cút cong chuyên dụng D100 có đế đỡ cho trụ tiếp nước ngoài nhàTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1cái
9Lắp đặt cút hàn D100 chuyên dụng lắp trụ chữa cháy ngoài nhà thân trụ D80Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V3cái
10Lắp bích thép chữa cháy, tiếp nước d125Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V12cặp bích
11Lắp đặt Bu lông + Ecu M18Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V72cái
12Lắp đặt giăng + Đệm cao su cho trụ chữa cháy, tiếp nướcTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V32cái
13Lắp đặt tủ thiết bị chữa cháy 700x500x180Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V8cái
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1,369100m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,447100m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,16100m
17Lắp đặt côn D100-D65 tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sôngTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V16cái
18Lắp đặt cút thép d65Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V24cái
19Lắp đặt cút thép d50Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V18cái
20Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=65-50mmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V18Cái
21Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V12cái
22Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=100mmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V4cái
23Lắp đặt Nút ấn điều khiển bơm chữa cháyTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V2cái
24Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x200Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V7cái
25Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V2cái
26Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 65mmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V2cái
27Bu lông + Êcu lắp hệ van D100,D65, D50Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V48Bộ
28Giăng + đệm cao su chịu áp lực hệ van D100,D65 D65Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V12Cái
29Lắp đặt rọ hút D150 cho bơm chữa cháyTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V2cái
30Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V80m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V70m
32Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1cái
33Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1,369100m
34Lặp đặt cầu dao điện 3 phaTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1cái
35Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1bể
36Hiệu chỉnh hệ thống hoạt động thửTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V2công
37Đèn EXITTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V6Cái
38Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V890m
39Lắp đặt ống nhựa PVC D16Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V760m
40Điện chở cuối đường dâyTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V3cái
41Hộp kỹ thuật điệnTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V3cái
42Hộp tổ hợp báo cháyTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V9cái
43Hệ thống tiếp địa trạm bơmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1bộ
44Goang cao su lắp đặt trạm bơmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V2Cái
45Sơn đỏTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V21kg
46Sơn chống rỉTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V15kg
47Bộ cảm ứng báo đầy nướcTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1Bộ
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cấp đất IIITheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,1239100m3
AY RÀO TÔN QUANH CÔNG TRƯỜNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, - Cấp đất IIITheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1,1981m3
2Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1,198m3
3Gia công cột bằng thép hìnhTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,8155tấn
4Lắp cột thép các loạiTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V0,8155tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V2,457100m2
AZ HẠ THẾ CẤP NGUỒN
1Hào cáp 1 sợiTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V23m
2Hào cáp 2 sợiTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V44m
3Ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp HDPE40/50Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V121m
4Cáp ngầm Cu/DSTA 2x35mm2Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V82m
5Cáp ngầm Cu/DSTA4x25Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V64m
6Đầu cáp HST4x25Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V2bộ
7Đầu cáp HST2x35Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V2bộ
8Thẻ báo cáp và dây rútTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V38cái
9Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V7cái
BA THIẾT BỊ
BB PHẦN TRANG TRÍ LỚP HỌC
1Bảng khẩu hiệu trang trí phòng học bằng nhôm alu công nghiệpTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V121,68m2
2ảnh bác hồ bằng gỗ nhựa công nghiệp cao cấpTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V18Cái
3Đề can và chữ bảng khẩu hiệuTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V121,68m2
4Nẹp nhôm màu vàng đồng cao cấp bao xung quanh bảng nhôm công nghiệp có in hoa vănTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V468,72md
5Bảng viết từ chống lóa cao cấp kích thước 1,2x3,6mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V18cái
BC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V10Cuộn
2khớp nối đầu vòi D65Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V10cái
3hỗn hợp D66-77Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V10cái
4lăng phun D65*19Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V10cái
5khóa chuyên dụng mở trụ chữa cháy, tiếp nướcTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V3cái
6Nội quy PCCCTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V7cái
7Tiêu lệnh PCCCTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V7cái
8bình chữa cháy ABC MFZL4Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V21Bình
9Tủ điều khiển hệ thống máy bơmTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1Tủ
10Máy bơm điện chữa cháy cao cấp CM40-160A, P=11KW, Qmax = 49m3/h, Hmax = 55mTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1cái
11Máy bơm xăng chữa cháy cao cấp P=22KW, Q=49m3/h, H=55m và phụ kiện lắp đặtTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1cái
12Đèn sự cốTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V15Cái
13Đầu báo khóiTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V55Cái
14Trung tâm báo khói 5 kênhTheo phê duyệt kỹ thuật tại chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3371E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.895E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 02 hợp đồng thi công di chuyển hoặc di dời công trình hoặc hạng mục công trình dân dụng cấp III trở lên để phục vụ giải phóng mặt bằng dự án, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công di chuyển trường học có phần thi công PCCC trong ngoài nhà >0,6 tỷ đồng, giá trị hợp đồng tối thiểu 15 tỷ đồng.Lưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên, đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình di chuyển/di dời công trình dân dụng(trường học) phục vụ GPMB thi công dự án.(có xác nhận của CĐT dự án hoặc thầu chính đính kèm)52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật phần xây dựng tối thiểu 01 công trình di chuyển/di dời công trình dân dụng(trường học) phục vụ GPMB thi công dự án.(có xác nhận của CĐT dự án hoặc thầu chính đính kèm)32
3 Cán bộ phụ trách phần điện 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện, tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng phụ trách phần điện tối thiểu 01 công trình di chuyển/di dời công trình dân dụng(trường học) phục vụ GPMB thi công dự án.(có xác nhận của CĐT dự án hoặc thầu chính đính kèm)32
4 Cán bộ phụ trách thi công phần chống mối 1 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật môi trường, tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng phụ trách phần thi công chống mối tối thiểu 01 công trình di chuyển/di dời công trình dân dụng(trường học) phục vụ GPMB thi công dự án.(có xác nhận của CĐT dự án hoặc thầu chính đính kèm)32
5 Cán bộ Quản lý chất lượng và an toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành điện, tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát xây dựng dân dụng hoặc điện hạng III trở lên, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và đã từng đảm nhiệm chức danh quản lý chất lượng nhà thầu và phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình di chuyển/di dời công trình dân dụng(trường học) phục vụ GPMB thi công dự án.(có xác nhận của CĐT dự án hoặc thầu chính đính kèm)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L, còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu2
2 Ô tô vận chuyển ≥ 4,5T, còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW, còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu4
4 Máy đầm bàn ≥ 1,5KW, còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu2
5 Máy Kinh Vỹ hoặc Toàn đạc còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu1
6 Máy thủy bình còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu1
7 Máy phát điện còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu1
8 Máy trộn vữa ≥80l , còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu2
9 Máy đầm cóc còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu2
10 Máy xúc ≥0,4m3, còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu1
11 Xe tải gắn cẩu Cẩu > 5 tấn, còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu1
12 Máy phá bê tông cầm tay còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->