Gói thầu: Gói thầu số 02: thi công xây dựng+thiết bị công trình và bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210669355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và ĐT xây dựng An Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: thi công xây dựng+thiết bị công trình và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210669287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TW hỗ trợ (từ nguồn kinh phí BT HT và TĐC thực hiện DA thành phần ĐTXD đoạn Mai Sơn-Quốc lộ 45 thuộc DA xây dựng một số đoạn đường bộ CT trên tuyến Bắc-Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 08:33:00 đến ngày 2021-07-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,878,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3371E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.895E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 02 hợp đồng thi công di chuyển hoặc di dời công trình hoặc hạng mục công trình dân dụng cấp III trở lên để phục vụ giải phóng mặt bằng dự án, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công di chuyển trường học có phần thi công PCCC trong ngoài nhà >0,6 tỷ đồng, giá trị hợp đồng tối thiểu 15 tỷ đồng.Lưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên, đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình di chuyển/di dời công trình dân dụng(trường học) phục vụ GPMB thi công dự án.(có xác nhận của CĐT dự án hoặc thầu chính đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật phần xây dựng tối thiểu 01 công trình di chuyển/di dời công trình dân dụng(trường học) phục vụ GPMB thi công dự án.(có xác nhận của CĐT dự án hoặc thầu chính đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện, tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng phụ trách phần điện tối thiểu 01 công trình di chuyển/di dời công trình dân dụng(trường học) phục vụ GPMB thi công dự án.(có xác nhận của CĐT dự án hoặc thầu chính đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật môi trường, tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng phụ trách phần thi công chống mối tối thiểu 01 công trình di chuyển/di dời công trình dân dụng(trường học) phục vụ GPMB thi công dự án.(có xác nhận của CĐT dự án hoặc thầu chính đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành điện, tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát xây dựng dân dụng hoặc điện hạng III trở lên, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và đã từng đảm nhiệm chức danh quản lý chất lượng nhà thầu và phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình di chuyển/di dời công trình dân dụng(trường học) phục vụ GPMB thi công dự án.(có xác nhận của CĐT dự án hoặc thầu chính đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L, còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5T, còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW, còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW, còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy Kinh Vỹ hoặc Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80l , còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,4m3, còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu > 5 tấn, còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phá bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và ĐT xây dựng An Khánh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: thi công xây dựng+thiết bị công trình và bảo hiểm công trình Di dời trường tiểu học Hà Lĩnh 1 để phục vụ GPMB thi công xây dựng dự án đường bộ Cao tốc Bắc-Nam phía Đông (đoạn đi qua địa phận xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung từ Km301 đến Km309+250) 13 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TW hỗ trợ (từ nguồn kinh phí BT HT và TĐC thực hiện DA thành phần ĐTXD đoạn Mai Sơn-Quốc lộ 45 thuộc DA xây dựng một số đoạn đường bộ CT trên tuyến Bắc-Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy (ngành nghề thi công lắp đặt hệ thống PCCC) đối với đơn vị thi công mục phòng cháy chữa cháy của gói thầu. - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết quý IV năm 2020. - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Máy móc thiết bị: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công. - Ít nhất 02 hợp đồng thi công di chuyển /di dời công trình hoặc hạng mục công trình dân dụng cấp III trở lên phục vụ GPMB, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 15 tỷ đồng hoặc tổng giá trị 02 hợp đồng ≥ 30 tỷ đồng. Trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có phần thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy trong ngoài nhà có giá trị ≥ 0,6 tỷ đồng.Các hợp đồng đã hoàn thành tối thiểu 80% tính đến thời điểm đấu thầu.Bản gốc hoặc sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Hà Trung;Đại diện là Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thực hiện dự án đường bộ cao tốc Bắc – Nam đoạn qua địa phận huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: Tiểu khu 6, TT. Hà trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa)
+ Bên mời thầu: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thực hiện dự án đường bộ cao tốc Bắc – Nam đoạn qua địa phận huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa (Tiểu khu 6, TT. Hà trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa).Thực hiện đăng tải thông tin mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng An Khánh/ địa chỉ :02 LK 17 - Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Dũng P.Chủ tịch UBND huyện Hà Trung – Chủ tịch hội đồng (Địa chỉ: Tiểu khu 6, TT. Hà trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa). Điện thoại : (0373)836.402; Fax: (0373)621.898 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính-Kế hoạch huyện Hà Trung. Địa chỉ: Tiểu khu 6, TT. Hà trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa). Điện thoại : (0373)836.402; Fax: (0373)621.898 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, P. Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá. SĐT: 0913.293.191 - Báo đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư- Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới cầu giấy, Hà Nội Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC, LÁT SÂN, ĐƯỜNG LỐI VÀO, BỒN CÂY, NHÀ XE | |||
| B | PHẦN CỌC | |||
| C | Phần đúc cọc | |||
| 1 | San gạt mặt bằng làm sân đúc cọc | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 2 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 10 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông cầm tay, trả mặt bằng | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 10 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn. | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 267,4333 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 43,5585 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 10,2808 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 6,0918 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép bản đầu cọc | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 6,0918 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 28,9964 | tấn |
| 10 | Cẩu cọc lên xuống ô tô, sử dụng cần trục ô tô | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 5 | Ca |
| 11 | Vận chuyển cọc từ bãi đúc đến chân công trình | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 5 | Ca |
| D | Thí nghiệm nén tĩnh | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 90T | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 270 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| E | Ép cọc | |||
| 1 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 568 | 1 mối nối |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 43,168 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc BTCT, KT25x25 cm, đất II | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1,136 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 8,875 | m3 |
| 5 | Vận chuyển chạc thải bằng ô tô tự đổ , ra khỏi công trình | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0888 | 100m3 |
| F | PHẦN ĐÀI MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III(90%) | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 3,7014 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công- Cấp đất III(10%) | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 41,1245 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,4783 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,7856 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 42,5659 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 3,2917 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 103,4432 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 9,2734 | tấn |
| 9 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 5,309 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,8353 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,551 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0322 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 2,7166 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 65,2254 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 4,3693 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 2,8141 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1,282 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 12,4445 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 64,0154 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,8446 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,6802 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 7,482 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,2867 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,6619 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 10,152 | m3 |
| 26 | Ốp gạch thẻ vào bồn hoa 60x240mm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 31,1924 | m2 |
| 27 | Đất màu trồng hoa | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 8,067 | m3 |
| 28 | Trồng hoa vào bồn | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 32,268 | m2 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 6,5365 | 100m3 |
| 30 | Mua đất đắp bao gồm thuế phí tài nguyên và vận chuyển đến công trình | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 8,6282 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 67,3899 | m3 |
| G | PHẦN THÂN | |||
| H | Tầng 1: | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 3,1652 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,5819 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0476 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 4,4762 | tấn |
| 5 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 19,5598 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 3,8499 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1,5985 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,2522 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 8,2359 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 34,4532 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 68,205 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 5,8474 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 7,3005 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0956 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 2,9356 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,8193 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,9112 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 16,2012 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,4769 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,4895 | tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 4,3265 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0172 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,1416 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,624 | m3 |
| I | Tầng 2: | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 3,0974 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,5551 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 4,3722 | tấn |
| 4 | Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 19,0652 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 3,6386 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1,4545 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,2852 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 8,0687 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 32,7185 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 64,9123 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 5,5173 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 6,862 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0956 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,4769 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,4895 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 4,3265 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0172 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,1416 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,624 | m3 |
| J | Tầng 3 | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 2,844 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,5175 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 3,38 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 17,71 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 3,4475 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1,4018 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1,7247 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 5,1345 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 31,997 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 74,835 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 6,7108 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 8,2468 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,1026 | tấn |
| 14 | Gia công lắp đặt thang sắt lên mái cộng tấm tôn đậy nắp lên mái trọn bộ | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,5013 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,1046 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,4393 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 5,5147 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,1578 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0232 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0696 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,8932 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 3,6188 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 3,6188 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 276,3745 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 7,9313 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 86,98 | md |
| 28 | Ghim chống bão (6 cái/ m2) | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 4.758,78 | cái |
| K | HOÀN THIỆN | |||
| L | Tầng 1: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 114,7436 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 23,4155 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 8,0707 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1,6731 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 477,1345 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 650,3996 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 638,237 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 249,7106 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 384,99 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 584,74 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 144,73 | m |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 154,99 | m |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 330,6496 | m |
| 14 | Đắp bộ chữ trước sảnh tầng 1 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 72,1416 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 72,1416 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1.857,6776 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 477,1345 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 650,3996 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1,0784 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 3,9461 | m3 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x300, XM PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 9,804 | m2 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 4,0124 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 654,2628 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 33,8676 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450m2, XM PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 138,48 | m2 |
| 27 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 33,8676 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 80,0484 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 47,62 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM M25, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 36,6 | m |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 12,6802 | m3 |
| 32 | Đắp hoa văn hình chữ nhật mỗi 1 ô lan can 3 cái | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 81 | Cái |
| M | Phần hoàn thiện tầng 2: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 115,0604 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 4,7702 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1,6731 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 456,314 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 636,372 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 246,0718 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 363,86 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 551,73 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 154,99 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 259,2 | m |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 65,5752 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 65,5752 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1.798,0338 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 456,314 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1,0784 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 3,9461 | m3 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 9,804 | m2 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 3,2261 | m3 |
| 19 | Lát gạch men kích thước 600x600mm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 538,9304 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 33,8676 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 138,48 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 47,62 | m2 |
| 23 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 33,8676 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M25, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 36,6 | m |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 12,6802 | m3 |
| 26 | Đắp hoa văn hình chữ nhật nổi 1 ô lan can 3 cái | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 92 | Cái |
| N | 3.Phần hoàn thiện tầng 3: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 115,049 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 4,7834 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 390,722 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 684,992 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 178,22 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 344,75 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 671,08 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 324,48 | m |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 31,396 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 31,396 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1.879,042 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 390,722 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,1797 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,6577 | m3 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1,634 | m2 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,5377 | m3 |
| 17 | Lát gạch men kích thước 600x600mm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 499,0464 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 33,8676 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 138,48 | m2 |
| 20 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 33,8676 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M25, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 36,6 | m |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 12,6802 | m3 |
| 23 | Đắp hoa văn hình chữ nhật nổi 1 ô lan can 3 cái | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 72 | Cái |
| O | Phần hoàn thiện tầng mái: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 51,6169 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 9,0574 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 182,3508 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 468,5576 | m2 |
| 5 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 164,28 | m |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 97,368 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 97,368 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 82,34 | m2 |
| 9 | Chống thấm khe lún bằng chất hữu cơ cộng phụ gia kèm theo | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 10,42 | md |
| 10 | Tấm xốp ngăn cách khe lún giữa 2 nhà | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 71,7696 | m2 |
| P | PHẦN CỬA ĐI, LAN CAN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bộ bằng inox 304 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 18,98 | md |
| 2 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ S1 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 162 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa nhôm hệ cửa đi loại 2 cánh, kính dày 6,38mm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 126,36 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa nhôm hệ cửa đi loại 1 cánh, kính mờ dày 6,38mm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 37,62 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 162 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa nhôm hệ cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 4,32 | m2 |
| 7 | Sản xuất vách kính bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 20,664 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 19,9974 | 100m2 |
| Q | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| R | 1.Điện | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện tổng | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt hộp điện tầng | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 3 | Lắp đặt hộp điện phòng | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 18 | Cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 104 | bộ |
| 5 | Đèn ốp trần hình d250 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 93 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 78 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt chiết át quạt trần | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 78 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 128 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 12 | Hộp nối dây 3 ngã D20 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 103 | cái |
| 13 | Đế âm chống cháy | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 235 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại cường độ dòng điện 150A-1Pha- 2 cực | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại cường độ dòng điện 20A-1 Pha- 2cực | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 240 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1.200 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1.600 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 2.300 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 260 | m |
| 27 | Hộp đấu nối D100 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 28 | Băng dính cách điện | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 50 | Cuộn |
| 29 | Móc treo quạt trần | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 78 | Cái |
| S | 2.Chống sét: | |||
| 1 | Đế sứ kim thu sét | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 2 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 248 | m |
| 5 | Bật sắt CT3-phi12 dài 150 chẻ chân | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 55 | cái |
| 6 | Chi tiết nối + bulong m18 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 7 | Thép dẹp 60x6 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 8 | Gia công đóng Cọc tiếp địa L63X63X6 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| T | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| U | Thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 12 | Cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xí bệt nữ | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 10 | Lắp đặt máy bơm nước Q=1,8m3/h | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt phao cơ | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt giá để xà phòng | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 18 | Cái |
| V | Phần cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR - D40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,402 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR - D32 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,49 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR - D25 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1,222 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR - D20 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt T nhựa PPR - D40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt T nhựa PPR - D32 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 7 | Lắp đặt T nhựa PPR - D25 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 81 | cái |
| 8 | Lắp đặt T nhựa PPR - D20 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR - D40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR - D32 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR - D25 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 62 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR - D20 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 46 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR - D40/32 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR - D32/25 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR - D25/20 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR - D40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR - D32 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR - D25 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR - D20 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 20 | Van khóa ống D40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 21 | Van khóa ống D32 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 22 | Van khóa ống D25 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 23 | Van 1 chiều d25 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 24 | Khoan giếng cấp nước cho toàn bộ khu trường | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| W | Phần thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - D140 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - D110 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,516 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - D90 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,706 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - D76 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,844 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa uPVC - D140 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa uPVC - D110 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa uPVC - D90 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 70 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa uPVC - D76 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 62 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa uPVC - D42 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 31 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - D140 - 90 độ | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - D110- 90 độ | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - D90- 90 độ | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - D76- 90 độ | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - D42- 90 độ | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - D140 - 45 độ | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - D110- 45 độ | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - D90- 45 độ | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - D76- 45 độ | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 46 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - D42- 45 độ | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối ống uPVC - D140 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối ống uPVC - D110 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối ống uPVC - D90 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối ống uPVC - D60 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa nối ống uPVC - D42 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu uPVC - D140/110 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu uPVC - D110/90 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu uPVC - D90/60 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu uPVC - D76/42 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu uPVC - D110/42 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 30 | Nút bịt D140 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 31 | Nút bịt D110 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 32 | Nút bịt D90 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 33 | Nút bịt D60 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 34 | Nút bịt D42 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 35 | Ga thu sàn D90 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 36 | Tê thông tắc 110 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 37 | Tê thông tắc 90 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| X | Phần thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - D90 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 3,8 | 100m |
| 2 | Cút nhựa 90 độ D90 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 56 | cái |
| 3 | Cút nhựa 45 độ D90 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 4 | Côn D90 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 5 | Rọ chắn rắc | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 6 | Đai giữ inox | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 300 | cái |
| Y | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| Z | Phần rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1,4503 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 13,7578 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 23,1207 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 57,324 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 210,188 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 9,9424 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,6692 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,631 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 239 | 1cấu kiện |
| 10 | Gia công lắp dựng móc cẩu tấm đan | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 239 | cái |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,4834 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,97 | 100m3 |
| AA | Hố ga: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 25,872 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1,2444 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 4,8004 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 43,64 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,81 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0524 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,056 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 10 | Gia công lắp dựng móc cẩu tấm đan | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 20 | Cái |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0862 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cấp đất III | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,1725 | 100m3 |
| AB | Bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,1638 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1,273 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1,4065 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0881 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,1471 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0639 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 3,7176 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 23,696 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 23,696 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 4,5632 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 21,1464 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,5064 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0888 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0429 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 5,4596 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,1092 | 100m3 |
| AC | Sân bê tông quanh nhà | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0458 | 100m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 91,64 | m2 |
| 3 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 9,164 | m3 |
| AD | Di chuyển bàn ghế | |||
| 1 | Di chuyển bàn ghế 18 phòng học từ trường tiểu học cũ sang trường tiểu học mới, công vận chuyển và bê vác lên tầng | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 3 | Ca |
| AE | NHÀ ĐỂ XE (SL: 2 cái): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, - Cấp đất III | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 10,8864 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1,008 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,4096 | 100m2 |
| 4 | Bu long chẻ M16 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 64 | cái |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 3,78 | 100m3 |
| AF | Phần thân: | |||
| 1 | Khoan cắt phá nền bê tông cũ để đặt móng nhà xe | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1 | Ca |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 132,88 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1,423 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 28,2436 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 28,2436 | m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,3847 | tấn |
| 7 | Bu lông M12 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 64 | cái |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,3847 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,3993 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,3993 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,5571 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,5571 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 62,1316 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1,4616 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng tôn úp nóc | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 36,8 | m |
| 16 | Ghim chống bão | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 876,96 | cái |
| AG | PHẦN CHẶT CÂY DO VƯỚNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 5 | cây |
| AH | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0243 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,2205 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,7798 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0187 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0202 | tấn |
| 7 | Bê tông cột , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,213 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0387 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0069 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0309 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,7176 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 7,92 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 7,92 | m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng cửa cổng 4 cánh, sơn tỉnh điện, phức tạp | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 8,6 | m2 |
| AI | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0849 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,594 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 2,31 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 2,0328 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0056 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0174 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,2376 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,6468 | m3 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 26,32 | m |
| 12 | Sản xuất lắp đặt hàng rào hoa sắt thép vuông đặc 14x14mm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 9,269 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 8,3496 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,7804 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 8,8176 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 12,6 | m |
| 17 | Đắp vữa đỉnh cột: | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 17,1672 | m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0283 | 100m3 |
| 20 | Phá tường rào cũ và vận chuyển đổ đi | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| AJ | HOÀN TRẢ VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch hoàn trả - gạch terrazzo 400x400, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 30 | m2 |
| 2 | Tháo bó vĩa hè ra để xe đi ra vào công trình sau khi thi công xong công trình mang ra lắp lại | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 4 | Công |
| AK | ĐƯỜNG BÊ TÔNG, CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 4,582 | 100m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 91,64 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0803 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 18,328 | m3 |
| AL | PHẦN SÂN, BỒN HOA: | |||
| AM | Bồn hoa: | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1,4687 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0049 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,6994 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1,0919 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 9,9264 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 9,9264 | m2 |
| 7 | Đất mầu trồng hoa | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1,6993 | m3 |
| 8 | Mua và trồng cây Xà cừ, Dgốc = 20-25cm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 4 | cây |
| AN | Lát sân | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,3116 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch terazo 40x40cm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 623,3176 | m2 |
| AO | CHỐNG MỐI NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 401,1 | m2 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 24,4 | m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 12,48 | m3 |
| AP | BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, NHÀ TRẠM BƠM PHÒNG CHÁY | |||
| AQ | PHẦN BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 2,2651 | 100m3 |
| AR | Phần đáy bể | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 24,64 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 10,296 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 32,412 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,1308 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 2,4618 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,1752 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,2474 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,7092 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,3672 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,09 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,5172 | tấn |
| 13 | Bê tông cột , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 2,754 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 10,7976 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,9504 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0952 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0308 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,1796 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 102,56 | m2 |
| 20 | Mạch ngừng thi công bằng tấm thép dày 5mm rộng 20cm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 40,8 | md |
| AS | Phần tường bể | |||
| 1 | Bê tông tường , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 28,458 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 2,0808 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0307 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1,7132 | tấn |
| AT | Dầm nắp bể: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,312 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,213 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,7016 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1,872 | m3 |
| AU | Nắp bể: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 13,4265 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,8357 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 2,3876 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0049 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0392 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0024 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0003 | tấn |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 188,1 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 71,28 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 116,82 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 126,26 | m2 |
| 12 | Thang lên xuống bể nước | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| AV | NHÀ ĐẶT TRẠM BƠM | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 8,1118 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 35,332 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 36,872 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,3192 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1,8648 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,3344 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 8,7703 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 35,332 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 36,872 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0091 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0096 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,1217 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0212 | tấn |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0085 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,164 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 13,9238 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,164 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,1635 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 8,45 | md |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệ | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1,47 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1,65 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12mm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1,65 | m2 |
| AW | Phần điện nhà máy bơm | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| AX | LẮP ĐẶT PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 37,1836 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,1239 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 2,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,0658 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100mm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút cong chuyên dụng D100 có đế đỡ cho trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút cong chuyên dụng D100 có đế đỡ cho trụ tiếp nước ngoài nhà | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút hàn D100 chuyên dụng lắp trụ chữa cháy ngoài nhà thân trụ D80 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp bích thép chữa cháy, tiếp nước d125 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 12 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt Bu lông + Ecu M18 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 12 | Lắp đặt giăng + Đệm cao su cho trụ chữa cháy, tiếp nước | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ thiết bị chữa cháy 700x500x180 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1,369 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,447 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn D100-D65 tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép d65 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép d50 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=65-50mm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 18 | Cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=100mm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Nút ấn điều khiển bơm chữa cháy | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 24 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x200 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 65mm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 27 | Bu lông + Êcu lắp hệ van D100,D65, D50 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 48 | Bộ |
| 28 | Giăng + đệm cao su chịu áp lực hệ van D100,D65 D65 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 12 | Cái |
| 29 | Lắp đặt rọ hút D150 cho bơm chữa cháy | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1,369 | 100m |
| 34 | Lặp đặt cầu dao điện 3 pha | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 36 | Hiệu chỉnh hệ thống hoạt động thử | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 37 | Đèn EXIT | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 890 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 760 | m |
| 40 | Điện chở cuối đường dây | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 41 | Hộp kỹ thuật điện | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 42 | Hộp tổ hợp báo cháy | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 43 | Hệ thống tiếp địa trạm bơm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 44 | Goang cao su lắp đặt trạm bơm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 45 | Sơn đỏ | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 21 | kg |
| 46 | Sơn chống rỉ | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 15 | kg |
| 47 | Bộ cảm ứng báo đầy nước | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cấp đất III | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,1239 | 100m3 |
| AY | RÀO TÔN QUANH CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, - Cấp đất III | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1,198 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1,198 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,8155 | tấn |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 0,8155 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 2,457 | 100m2 |
| AZ | HẠ THẾ CẤP NGUỒN | |||
| 1 | Hào cáp 1 sợi | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 23 | m |
| 2 | Hào cáp 2 sợi | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 44 | m |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp HDPE40/50 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 121 | m |
| 4 | Cáp ngầm Cu/DSTA 2x35mm2 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 82 | m |
| 5 | Cáp ngầm Cu/DSTA4x25 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 64 | m |
| 6 | Đầu cáp HST4x25 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đầu cáp HST2x35 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 8 | Thẻ báo cáp và dây rút | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 38 | cái |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| BA | THIẾT BỊ | |||
| BB | PHẦN TRANG TRÍ LỚP HỌC | |||
| 1 | Bảng khẩu hiệu trang trí phòng học bằng nhôm alu công nghiệp | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 121,68 | m2 |
| 2 | ảnh bác hồ bằng gỗ nhựa công nghiệp cao cấp | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 18 | Cái |
| 3 | Đề can và chữ bảng khẩu hiệu | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 121,68 | m2 |
| 4 | Nẹp nhôm màu vàng đồng cao cấp bao xung quanh bảng nhôm công nghiệp có in hoa văn | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 468,72 | md |
| 5 | Bảng viết từ chống lóa cao cấp kích thước 1,2x3,6m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| BC | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 10 | Cuộn |
| 2 | khớp nối đầu vòi D65 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 3 | hỗn hợp D66-77 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 4 | lăng phun D65*19 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 5 | khóa chuyên dụng mở trụ chữa cháy, tiếp nước | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Nội quy PCCC | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 7 | Tiêu lệnh PCCC | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 8 | bình chữa cháy ABC MFZL4 | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 21 | Bình |
| 9 | Tủ điều khiển hệ thống máy bơm | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 10 | Máy bơm điện chữa cháy cao cấp CM40-160A, P=11KW, Qmax = 49m3/h, Hmax = 55m | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Máy bơm xăng chữa cháy cao cấp P=22KW, Q=49m3/h, H=55m và phụ kiện lắp đặt | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Đèn sự cố | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 15 | Cái |
| 13 | Đầu báo khói | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 55 | Cái |
| 14 | Trung tâm báo khói 5 kênh | Theo phê duyệt kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3371E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.895E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 02 hợp đồng thi công di chuyển hoặc di dời công trình hoặc hạng mục công trình dân dụng cấp III trở lên để phục vụ giải phóng mặt bằng dự án, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công di chuyển trường học có phần thi công PCCC trong ngoài nhà >0,6 tỷ đồng, giá trị hợp đồng tối thiểu 15 tỷ đồng.Lưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên, đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình di chuyển/di dời công trình dân dụng(trường học) phục vụ GPMB thi công dự án.(có xác nhận của CĐT dự án hoặc thầu chính đính kèm) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật phần xây dựng tối thiểu 01 công trình di chuyển/di dời công trình dân dụng(trường học) phục vụ GPMB thi công dự án.(có xác nhận của CĐT dự án hoặc thầu chính đính kèm) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện, tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng phụ trách phần điện tối thiểu 01 công trình di chuyển/di dời công trình dân dụng(trường học) phục vụ GPMB thi công dự án.(có xác nhận của CĐT dự án hoặc thầu chính đính kèm) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần chống mối | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật môi trường, tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng phụ trách phần thi công chống mối tối thiểu 01 công trình di chuyển/di dời công trình dân dụng(trường học) phục vụ GPMB thi công dự án.(có xác nhận của CĐT dự án hoặc thầu chính đính kèm) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ Quản lý chất lượng và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành điện, tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát xây dựng dân dụng hoặc điện hạng III trở lên, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và đã từng đảm nhiệm chức danh quản lý chất lượng nhà thầu và phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình di chuyển/di dời công trình dân dụng(trường học) phục vụ GPMB thi công dự án.(có xác nhận của CĐT dự án hoặc thầu chính đính kèm) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L, còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | ≥ 4,5T, còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW, còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu | 4 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1,5KW, còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy Kinh Vỹ hoặc Toàn đạc | còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy phát điện | còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥80l , còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy xúc | ≥0,4m3, còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Xe tải gắn cẩu | Cẩu > 5 tấn, còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy phá bê tông cầm tay | còn sử dụng tốt, cung cấp tài liệu liên quan và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi