Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210651650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210601087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng phê duyệt và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 08:54:00 đến ngày 2021-07-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,934,305,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.98E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), vỉa hè , hệ thống thoát nước, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.954.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.954.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường hoặc chuyên ngành về công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công một số công trình có tính chất tương tự.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình giao thông cấp III;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Quản lý chất lượng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc.- Đã từng phụ trách trắc đạc tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm phụ trách công tác phụ trách công tác trắc đạc hoặc Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Đã từng tham gia hoàn thành giám sát thi công và phụ trách công tác ATLĐ tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Có hợp đồng lao động;- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách công tác ATLĐ hoặc phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi ≥ 16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép (16 Tấn-25 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị nấu + phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu bánh hơi >= 6,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 cv - 140 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Trạm trộn bê tông nhựa>=120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.820,9369 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 485,905 | 1m3 |
| 3 | Mua đất đắp tại mỏ đất Sơn Trang, xã Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc (Cự ly vận chuyển TB 7km) | Theo hồ sơ BCKTKT | 276,8601 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.768,601 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.768,601 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.768,601 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.768,601 | 10m³/1km |
| 8 | Mua đất K98, mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly vận chuyển 15km: | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,8815 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT | 188,815 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 188,815 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 188,815 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 188,815 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 188,815 | 10m³/1km |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,0868 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 191,6508 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,4553 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,9701 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,1761 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 44,8508 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,3238 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,3238 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,3238 | 100tấn |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 44,8508 | 100m2 |
| B | RÃNH THƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 67,0634 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2897 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 100,595 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,9345 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 141,8648 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 47,7182 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,7847 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,4484 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 773,808 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 69,6427 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,1438 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,3274 | 100m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 154,7616 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 644,84 | 1cấu kiện |
| C | RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,14 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,2 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9142 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,7265 | tấn |
| 6 | Ván khuôn kênh mương | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,03 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,7 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5792 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,364 | 100m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 40,6 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 70 | 1cấu kiện |
| D | HỐ GA LOẠI 1 | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,977 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1294 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,476 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,194 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,863 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,717 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4759 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5426 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 89,25 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,683 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9862 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1537 | 100m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,298 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | 1cấu kiện |
| E | HỐ GA LOẠI 2 | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,422 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,037 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,136 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0554 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,488 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,062 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,136 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,155 | 100m2 |
| 9 | Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,338 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2818 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0439 | 100m2 |
| 13 | Đệm tấm đan, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,228 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | 1cấu kiện |
| F | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,3113 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3749 | 100m2 |
| 3 | Mua bó vỉa đá vát cạnh, kích thước: 230x260x1000m | Theo hồ sơ BCKTKT | 687,46 | m |
| 4 | Vữa xi măng lót, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 178,7396 | m2 |
| 5 | Lắp đặt Bó vỉa, kích thước: 230x260x1000m | Theo hồ sơ BCKTKT | 687,46 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,6115 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,233 | 100m2 |
| 8 | Mua bó vỉa đá vát cạnh, kích thước: 230x260x400m | Theo hồ sơ BCKTKT | 116,5 | m |
| 9 | Vữa xi măng lót, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,29 | m2 |
| 10 | Lắp đặt Bó vỉa, kích thước: 230x260x400m | Theo hồ sơ BCKTKT | 46,6 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,1338 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,5622 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3238 | 100m2 |
| 14 | Mua vỉa hố trồng cây đá vát cạnh, kích thước: 120x200x1000m | Theo hồ sơ BCKTKT | 184 | m |
| 15 | Vữa xi măng lót, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,4304 | m2 |
| 16 | Lắp đặt vỉa hố trồng cây, kích thước: 120x200x1000m | Theo hồ sơ BCKTKT | 184 | 1cấu kiện |
| 17 | Đất mầu hố trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,2848 | m3 |
| 18 | Trồng cây vào hố và chăm sóc cây (Mua cây Sao Đen đường kính gốc 8-:-10cm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 46 | cây |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,5551 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3862 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,2482 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 353,481 | m2 |
| 23 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,1485 | 100m3 |
| 24 | Lát đá vỉa hè bằng Đá Marble TH kích thước 400x400x40mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3.148,49 | m2 |
| G | PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xà cầu dao phụ tải và đỡ đầu cáp XCD | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ dây cung | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 3 | Xà cụm tay đóng XC | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 4 | Ghế thao tác và xà đỡ ghế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Thang trèo cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 6 | Dây nối đất CSV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 7 | Dây dòng nối đất tiếp địa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cách điện đứng | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | quả |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D100/130 | Theo hồ sơ BCKTKT | 187 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp F98/103 qua đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 3x70mm2-22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 179 | m |
| 12 | Dây đấu lèo | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | m |
| 13 | Hào cáp trên hè đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 62 | m |
| 14 | HÀO CÁP QUA ĐƯỜNG | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | m |
| 15 | CỔ DỀ CỐ ĐỊNH CÁP CDC | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE D100/130 | Theo hồ sơ BCKTKT | 187 | m |
| 17 | Ống thép mạ D98/103 | Theo hồ sơ BCKTKT | 189,42 | kg |
| 18 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 3x70+1x50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 179 | m |
| 19 | Đầu cáp khô ngoài trời 3x70mm2-22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | đầu |
| 20 | Dâu nhôm ACSR-70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | m |
| H | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn bát giác - 9m + Cần đèn 2m | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | cột |
| 2 | Dây dẫn đấu đèn 2x2,5mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 228 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D30/42 | Theo hồ sơ BCKTKT | 953 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép chịu lực qua đường F130 | Theo hồ sơ BCKTKT | 73 | m |
| 5 | Dải dây cáp đồng M10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 953 | 0.0 |
| 6 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10+1x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.031 | m |
| 7 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16+1x10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | m |
| 8 | Móng cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 23 | móng |
| 9 | Móng cột đèn trang trí | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | móng |
| 10 | Móng tủ chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| 11 | Lắp đèn chiếu sáng 150w 220V | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đèn led năng lượng mặt trời | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột + cầu đấu | Theo hồ sơ BCKTKT | 23 | bảng |
| 14 | Tiếp địa RC1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 23 | bộ |
| 15 | Tiếp địa RC2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 16 | Tiếp địa lặp lại | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 17 | CỘT ĐÈN TRANG TRÍ BG-4,5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cột |
| 18 | BÓNG CẦU ĐỤC | Theo hồ sơ BCKTKT | 36 | bóng |
| I | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| 1 | Hào cáp chiếu sáng đi trên đất, đi chung điện chiếu sáng và đường dây 0,4kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 562 | m |
| 2 | Hào cáp chiếu sáng đi qua đường, đi chung hệ thống CS và đường dây 0,4kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 49 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D53/40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 923 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D105/80 | Theo hồ sơ BCKTKT | 530 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 142 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép chịu lực qua đường F130 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | m |
| 7 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x50+1x35 | Theo hồ sơ BCKTKT | 530 | m |
| 8 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x70+1x50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 142 | m |
| 9 | Tiếp địa RC2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D53/40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 923 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D105/80 | Theo hồ sơ BCKTKT | 530 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 142 | m |
| 13 | Ống thép F130 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | m |
| 14 | Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x50+1x35 | Theo hồ sơ BCKTKT | 530 | m |
| 15 | Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x70+1x50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 142 | m |
| J | PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Hào cáp qua đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | m |
| 2 | Hào cáp trên hè đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 62 | m |
| 3 | Móng bệ trạm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| 4 | Đào lấp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | VT |
| 5 | Xây dựng móng cột đèn 12m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Móng |
| 6 | Xây dựng móng cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | cột |
| 7 | Xây dựng Móng cột đèn trang trí | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cột |
| 8 | XD móng tủ chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 0.0 |
| 9 | Rãnh tiếp địa RC1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 23 | Bộ |
| 10 | Rãnh tiếp địa RC2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 11 | Rãnh tiếp địa RC2 (XD đường dây 0,4kv) | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | bộ |
| 12 | XD móng tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| 13 | XD móng tủ bao gom công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| 14 | Hào cáp 0,4kv trên đất | Theo hồ sơ BCKTKT | 562 | m |
| 15 | Hào cáp 0,4kv qua đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 49 | m |
| 16 | Móng tủ điện phân phối | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | tủ |
| 17 | Móng tủ bao gom công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | tủ |
| 18 | Rãnh tiếp địa RC2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | bộ |
| K | PHẦN XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 2 | Biển báo & biển cấm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 3 | Đầu cáp khô trong nhà 3x70mm2-22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| L | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ phân phối | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | 1 tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ bao gom công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | 1 tủ |
| M | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thân cột đèn TC cao 10m, dày 3,5mm + cần đơn cao 2m, vươn 1,5m, dày 3mm, D1/D2=78/165, bích đế 400x400x10mm, tấm bu lông vuông 300x300mm (mạ kẽm nhúng nóng) + tai bắt và bóng đèn cầu | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | Cột |
| 2 | Đế gang đúc DP01 cao 1.145mm (Lắp trụ cao áp) đường kính đáy 500mm, tâm Bu lông 4 lỗ vuông 300x300mm, sau gia công, sơn trang trí phủ 2k | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | Cột |
| 3 | Bóng đèn Led MCD150 - 150W: 1. Chíp: Bridgeluc; 2. Nguồn: Done; | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bóng |
| 4 | Tấm pin năng lượng mặt trời đa tinh thể + đèn led năng lượng mặt trời | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | bộ |
| 5 | Cột đèm trang trí BG-4,5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | Cột |
| 6 | Bóng cấu đục | Theo hồ sơ BCKTKT | 36 | Bóng |
| 7 | Tủ điện chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 8 | Tủ điện công tơ loại cấp cho 12 đồng hồ, kt vỏ tủ: 1400x800x400mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | tủ |
| 9 | Tủ phân phối | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Tủ |
| 10 | Chống sét van 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 11 | Máy biến áp 3 pha 560kVA-10(22)/0,4kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 12 | Tủ điện trung thể RMU | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện hạ thế 450V-600A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 14 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22KV-630A-20KA/s | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| N | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,05 | tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.98E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), vỉa hè , hệ thống thoát nước, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.954.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.954.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường hoặc chuyên ngành về công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công một số công trình có tính chất tương tự.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình giao thông cấp III;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Quản lý chất lượng công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc.- Đã từng phụ trách trắc đạc tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm phụ trách công tác phụ trách công tác trắc đạc hoặc Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Đã từng tham gia hoàn thành giám sát thi công và phụ trách công tác ATLĐ tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Có hợp đồng lao động;- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách công tác ATLĐ hoặc phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự công trình đang xét. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển ≥ 12T | Hoạt động tốt | 6 |
| 3 | Máy ủi ≥110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥5Kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Hoạt động tốt | 6 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥1kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép ≥ 10 Tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy lu bánh hơi ≥ 16 Tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép (16 Tấn-25 tấn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Thiết bị nấu + phun tưới nhựa đường | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa ≥150l | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Cần cẩu bánh hơi >= 6,0T | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 cv - 140 cv | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Trạm trộn bê tông nhựa>=120T/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy nén khí diezel | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi