Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210651650-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210601087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng phê duyệt và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 08:54:00 đến ngày 2021-07-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,934,305,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.98E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), vỉa hè , hệ thống thoát nước, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.954.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.954.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường hoặc chuyên ngành về công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công một số công trình có tính chất tương tự.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình giao thông cấp III;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Quản lý chất lượng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc.- Đã từng phụ trách trắc đạc tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm phụ trách công tác phụ trách công tác trắc đạc hoặc Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Đã từng tham gia hoàn thành giám sát thi công và phụ trách công tác ATLĐ tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Có hợp đồng lao động;- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách công tác ATLĐ hoặc phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi ≥ 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép (16 Tấn-25 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị nấu + phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu bánh hơi >= 6,0T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 cv - 140 cv
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Trạm trộn bê tông nhựa>=120T/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT2.820,93691m3
2Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT485,9051m3
3Mua đất đắp tại mỏ đất Sơn Trang, xã Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc (Cự ly vận chuyển TB 7km)Theo hồ sơ BCKTKT276,8601100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT2.768,60110m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT2.768,60110m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT2.768,60110m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT2.768,60110m³/1km
8Mua đất K98, mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly vận chuyển 15km:Theo hồ sơ BCKTKT18,8815100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT188,81510m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT188,81510m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT188,81510m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT188,81510m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT188,81510m³/1km
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT10,0868100m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT191,6508100m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ BCKTKT13,4553100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ BCKTKT8,9701100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ BCKTKT7,1761100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT44,8508100m2
20Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ BCKTKT5,3238100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ BCKTKT5,3238100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ BCKTKT5,3238100tấn
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ BCKTKT44,8508100m2
B RÃNH THƯỜNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ BCKTKT67,0634m3
2Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT1,2897100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT100,595m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT1,9345100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT141,8648m3
6Bê tông mũ mố rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT47,7182m3
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT4,7847tấn
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT6,4484100m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT773,808m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT69,6427m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT9,1438tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT3,3274100m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT154,7616m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnhTheo hồ sơ BCKTKT644,841cấu kiện
C RÃNH CHỊU LỰC
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ BCKTKT7m3
2Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,14100m2
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT25,2m3
4Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,9142tấn
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT2,7265tấn
6Ván khuôn kênh mươngTheo hồ sơ BCKTKT2,03100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT7,7m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT1,5792tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,364100m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT40,6m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnhTheo hồ sơ BCKTKT701cấu kiện
D HỐ GA LOẠI 1
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ BCKTKT4,977m3
2Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,1294100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT7,476m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,194100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT16,863m3
6Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,717m3
7Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,4759tấn
8Ván khuôn mũ mố hố gaTheo hồ sơ BCKTKT0,5426100m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT89,25m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT4,683m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT0,9862tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,1537100m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT11,298m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố gaTheo hồ sơ BCKTKT211cấu kiện
E HỐ GA LOẠI 2
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ BCKTKT1,422m3
2Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,037100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,136m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,0554100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,488m3
6Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT1,062m3
7Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,136tấn
8Ván khuôn mũ mố hố gaTheo hồ sơ BCKTKT0,155100m2
9Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT24m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT1,338m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT0,2818tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,0439100m2
13Đệm tấm đan, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ BCKTKT3,228m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố gaTheo hồ sơ BCKTKT61cấu kiện
F HÈ ĐƯỜNG
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ BCKTKT21,3113m3
2Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT1,3749100m2
3Mua bó vỉa đá vát cạnh, kích thước: 230x260x1000mTheo hồ sơ BCKTKT687,46m
4Vữa xi măng lót, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ BCKTKT178,7396m2
5Lắp đặt Bó vỉa, kích thước: 230x260x1000mTheo hồ sơ BCKTKT687,461cấu kiện
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ BCKTKT3,6115m3
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,233100m2
8Mua bó vỉa đá vát cạnh, kích thước: 230x260x400mTheo hồ sơ BCKTKT116,5m
9Vữa xi măng lót, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ BCKTKT30,29m2
10Lắp đặt Bó vỉa, kích thước: 230x260x400mTheo hồ sơ BCKTKT46,61cấu kiện
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT20,1338m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ BCKTKT3,5622m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,3238100m2
14Mua vỉa hố trồng cây đá vát cạnh, kích thước: 120x200x1000mTheo hồ sơ BCKTKT184m
15Vữa xi măng lót, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ BCKTKT19,4304m2
16Lắp đặt vỉa hố trồng cây, kích thước: 120x200x1000mTheo hồ sơ BCKTKT1841cấu kiện
17Đất mầu hố trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT13,2848m3
18Trồng cây vào hố và chăm sóc cây (Mua cây Sao Đen đường kính gốc 8-:-10cm)Theo hồ sơ BCKTKT46cây
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ BCKTKT14,5551m3
20Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT1,3862100m2
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT15,2482m3
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT353,481m2
23Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo hồ sơ BCKTKT3,1485100m3
24Lát đá vỉa hè bằng Đá Marble TH kích thước 400x400x40mmTheo hồ sơ BCKTKT3.148,49m2
G PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Xà cầu dao phụ tải và đỡ đầu cáp XCDTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
2Xà đỡ dây cungTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
3Xà cụm tay đóng XCTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
4Ghế thao tác và xà đỡ ghếTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
5Thang trèo cộtTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
6Dây nối đất CSVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
7Dây dòng nối đất tiếp địa cộtTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
8Lắp đặt cách điện đứngTheo hồ sơ BCKTKT7quả
9Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D100/130Theo hồ sơ BCKTKT187m
10Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp F98/103 qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT21m
11Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 3x70mm2-22kVTheo hồ sơ BCKTKT179m
12Dây đấu lèoTheo hồ sơ BCKTKT15m
13Hào cáp trên hè đườngTheo hồ sơ BCKTKT62m
14HÀO CÁP QUA ĐƯỜNGTheo hồ sơ BCKTKT9m
15CỔ DỀ CỐ ĐỊNH CÁP CDCTheo hồ sơ BCKTKT3bộ
16Ống nhựa xoắn HDPE D100/130Theo hồ sơ BCKTKT187m
17Ống thép mạ D98/103Theo hồ sơ BCKTKT189,42kg
18Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 3x70+1x50Theo hồ sơ BCKTKT179m
19Đầu cáp khô ngoài trời 3x70mm2-22kVTheo hồ sơ BCKTKT1đầu
20Dâu nhôm ACSR-70Theo hồ sơ BCKTKT15m
H PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột đèn bát giác - 9m + Cần đèn 2mTheo hồ sơ BCKTKT14cột
2Dây dẫn đấu đèn 2x2,5mmTheo hồ sơ BCKTKT228m
3Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D30/42Theo hồ sơ BCKTKT953m
4Lắp đặt ống thép chịu lực qua đường F130Theo hồ sơ BCKTKT73m
5Dải dây cáp đồng M10Theo hồ sơ BCKTKT9530.0
6Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10+1x6Theo hồ sơ BCKTKT1.031m
7Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16+1x10Theo hồ sơ BCKTKT9m
8Móng cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT23móng
9Móng cột đèn trang tríTheo hồ sơ BCKTKT9móng
10Móng tủ chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT1móng
11Lắp đèn chiếu sáng 150w 220VTheo hồ sơ BCKTKT6cái
12Lắp đèn led năng lượng mặt trờiTheo hồ sơ BCKTKT8cái
13Lắp bảng điện cửa cột + cầu đấuTheo hồ sơ BCKTKT23bảng
14Tiếp địa RC1Theo hồ sơ BCKTKT23bộ
15Tiếp địa RC2Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
16Tiếp địa lặp lạiTheo hồ sơ BCKTKT3bộ
17CỘT ĐÈN TRANG TRÍ BG-4,5mTheo hồ sơ BCKTKT9cột
18BÓNG CẦU ĐỤCTheo hồ sơ BCKTKT36bóng
I PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1Hào cáp chiếu sáng đi trên đất, đi chung điện chiếu sáng và đường dây 0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT562m
2Hào cáp chiếu sáng đi qua đường, đi chung hệ thống CS và đường dây 0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT49m
3Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D53/40Theo hồ sơ BCKTKT923m
4Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D105/80Theo hồ sơ BCKTKT530m
5Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo hồ sơ BCKTKT142m
6Lắp đặt ống thép chịu lực qua đường F130Theo hồ sơ BCKTKT16m
7Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x50+1x35Theo hồ sơ BCKTKT530m
8Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x70+1x50Theo hồ sơ BCKTKT142m
9Tiếp địa RC2Theo hồ sơ BCKTKT10bộ
10Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D53/40Theo hồ sơ BCKTKT923m
11Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D105/80Theo hồ sơ BCKTKT530m
12Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo hồ sơ BCKTKT142m
13Ống thép F130Theo hồ sơ BCKTKT16m
14Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x50+1x35Theo hồ sơ BCKTKT530m
15Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x70+1x50Theo hồ sơ BCKTKT142m
J PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN
1Hào cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT9m
2Hào cáp trên hè đườngTheo hồ sơ BCKTKT62m
3Móng bệ trạmTheo hồ sơ BCKTKT1móng
4Đào lấp rãnh tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT1VT
5Xây dựng móng cột đèn 12mTheo hồ sơ BCKTKT1Móng
6Xây dựng móng cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT14cột
7Xây dựng Móng cột đèn trang tríTheo hồ sơ BCKTKT9cột
8XD móng tủ chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT10.0
9Rãnh tiếp địa RC1Theo hồ sơ BCKTKT23Bộ
10Rãnh tiếp địa RC2Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
11Rãnh tiếp địa RC2 (XD đường dây 0,4kv)Theo hồ sơ BCKTKT10bộ
12XD móng tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1móng
13XD móng tủ bao gom công tơTheo hồ sơ BCKTKT1móng
14Hào cáp 0,4kv trên đấtTheo hồ sơ BCKTKT562m
15Hào cáp 0,4kv qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT49m
16Móng tủ điện phân phốiTheo hồ sơ BCKTKT2tủ
17Móng tủ bao gom công tơTheo hồ sơ BCKTKT8tủ
18Rãnh tiếp địa RC2Theo hồ sơ BCKTKT10bộ
K PHẦN XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
2Biển báo & biển cấmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
3Đầu cáp khô trong nhà 3x70mm2-22kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
L LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ BCKTKT11 bộ
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo hồ sơ BCKTKT11 bộ
3Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo hồ sơ BCKTKT11 máy
4Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo hồ sơ BCKTKT11 tủ
5Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện Theo hồ sơ BCKTKT11 tủ
6Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtTheo hồ sơ BCKTKT11 tủ
7Lắp đặt tủ chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT11 tủ
8Lắp đặt tủ phân phốiTheo hồ sơ BCKTKT21 tủ
9Lắp đặt tủ bao gom công tơTheo hồ sơ BCKTKT81 tủ
M CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Thân cột đèn TC cao 10m, dày 3,5mm + cần đơn cao 2m, vươn 1,5m, dày 3mm, D1/D2=78/165, bích đế 400x400x10mm, tấm bu lông vuông 300x300mm (mạ kẽm nhúng nóng) + tai bắt và bóng đèn cầuTheo hồ sơ BCKTKT14Cột
2Đế gang đúc DP01 cao 1.145mm (Lắp trụ cao áp) đường kính đáy 500mm, tâm Bu lông 4 lỗ vuông 300x300mm, sau gia công, sơn trang trí phủ 2kTheo hồ sơ BCKTKT14Cột
3Bóng đèn Led MCD150 - 150W: 1. Chíp: Bridgeluc; 2. Nguồn: Done;Theo hồ sơ BCKTKT6bóng
4Tấm pin năng lượng mặt trời đa tinh thể + đèn led năng lượng mặt trờiTheo hồ sơ BCKTKT8bộ
5Cột đèm trang trí BG-4,5mTheo hồ sơ BCKTKT9Cột
6Bóng cấu đụcTheo hồ sơ BCKTKT36Bóng
7Tủ điện chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
8Tủ điện công tơ loại cấp cho 12 đồng hồ, kt vỏ tủ: 1400x800x400mmTheo hồ sơ BCKTKT8tủ
9Tủ phân phốiTheo hồ sơ BCKTKT2Tủ
10Chống sét van 22kVTheo hồ sơ BCKTKT1cái
11Máy biến áp 3 pha 560kVA-10(22)/0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT1cái
12Tủ điện trung thể RMUTheo hồ sơ BCKTKT1cái
13Tủ điện hạ thế 450V-600ATheo hồ sơ BCKTKT1cái
14Cầu dao phụ tải 3 pha 22KV-630A-20KA/sTheo hồ sơ BCKTKT1cái
N CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngTheo hồ sơ BCKTKT0,05tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.98E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), vỉa hè , hệ thống thoát nước, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.954.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.954.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường hoặc chuyên ngành về công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công một số công trình có tính chất tương tự.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.32
3 Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình giao thông cấp III;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Quản lý chất lượng công trình tương tự.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc.- Đã từng phụ trách trắc đạc tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm phụ trách công tác phụ trách công tác trắc đạc hoặc Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Đã từng tham gia hoàn thành giám sát thi công và phụ trách công tác ATLĐ tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Có hợp đồng lao động;- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách công tác ATLĐ hoặc phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự công trình đang xét.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Ô tô vận chuyển ≥ 12T Hoạt động tốt6
3 Máy ủi ≥110CV Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt2
5 Máy cắt uốn thép ≥5Kw Hoạt động tốt1
6 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Hoạt động tốt1
7 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Hoạt động tốt6
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt2
9 Máy đầm bàn ≥1kW Hoạt động tốt1
10 Máy lu bánh thép ≥ 10 Tấn Hoạt động tốt1
11 Máy lu bánh hơi ≥ 16 Tấn Hoạt động tốt1
12 Máy lu bánh thép (16 Tấn-25 tấn) Hoạt động tốt2
13 Thiết bị nấu + phun tưới nhựa đường Hoạt động tốt1
14 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Hoạt động tốt1
15 Máy trộn vữa ≥150l Hoạt động tốt1
16 Cần cẩu bánh hơi >= 6,0T Hoạt động tốt1
17 Máy hàn điện ≥ 23KW Hoạt động tốt1
18 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 cv - 140 cv Hoạt động tốt1
19 Trạm trộn bê tông nhựa>=120T/h Hoạt động tốt1
20 Máy nén khí diezel Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->