Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210676312-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210581118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và MSTS cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 08:51:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,184,259,079 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình tương tự ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ tải trọng >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5734100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,8236m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,21m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,042tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,147tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,17tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5626100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,5251m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8109100m3
10Mua sỏi đỏ đắp nền công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,8589m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4486100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,8725m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,0159m3
14Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,9934m3
15Xây đá chẻ 10x10x20, xây tường, chiều dày >30cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,7685m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2227tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0067tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8577100m2
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,7479m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,203tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0491tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6511tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,069tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4752100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9682100m2
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,87m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,807m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,88100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1114tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,745tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,275tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,2965m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,2359100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,5756tấn
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46,3142m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,406tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0029tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2429tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1376100m2
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,223m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3016100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,148tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,859tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,3506m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1762100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1695tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3697tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,7481m3
49Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,554tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,554tấn
51Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5522100m2
52Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,4168m3
53Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,1016m3
54Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,6614m3
55Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,3924m3
56Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,6195m3
57Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt69,6775m3
58Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1749m3
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt501,8461m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt894,276m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt287,084m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt351,9722m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt139,331m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt143,77m
65Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,6466m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt67,21m2
67Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt67,21m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt67,21m2
69Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45,2995m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt223,24m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50,93m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt338,31m2
73Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,495m2
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,7325m2
75Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,9166m2
76Sản xuất và lắp đặt ống thoát nước kè đá PVC D60 L=0,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6đoạn
77Sản xuất và lắp đặt trần thạch cao khung nổi kt 600x600Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt230,775m2
78Sản xuất và lắp đặt trần thạch cao khung chìmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt134,6m2
79Sản xuất và lắp đặt lan can inox D50 ram dốcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,37m
80Sản xuất cửa trượt tự động khung nhôm kính cường lực 10mm (tốc độ mở 0,9m/giây)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,285m2
81Phụ kiện kèm theo cửa D1 (có mô tơ, cảm ứng, bộ điều khiển, bộ khóa, ắc quy dự phòng ...)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
82Sản xuất và lắp đặt cửa cuốn sơn tĩnh điện (công nghệ Đức)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,285m2
83Mô tơ cửa cuốn 1,5HPTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
84Sản xuất và lắp đặt hộp cửa cuốn khung sắt hộp 20x20x1, ốp tấm alumi dày 4mm (theo bản vẽ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,55m
85Sản xuất vách khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42,93m2
86Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,8125m2
87Phụ kiện kèm theo cửa D3 ( bộ khóa, chốt định vị, thanh cài đóng mở)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7bộ
88Sản xuất cửa đi gỗ công nghiệp, kính dày 8mm (bao gồm phụ kiện khóa, chốt định vị)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,625m2
89Sản xuất cửa sổ lùa, khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt81,88m2
90Phụ kiện kèm theo cửa sổ ( bộ khóa, chốt định vị, thanh cài đóng mở)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31bộ
91Sản xuất vách khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,305m2
92Phụ kiện kèm theo vách kính (chốt định vị, thanh cài đóng mở)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
93Sản xuất và lắp đặt bông sắt cửa sổ, sắt hộp 16x16x1,2 sơn dầu 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,6m2
94Sản xuất lan can cầu thang sắt tròn D14, D20 sắt la10x40 sơn dầu 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,2216m2
95Sản xuất và lắp đặt tay vịn lan can cầu thang gỗ căm xe D70, sơn PUTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,52m
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt108,4525m2
97Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,2216m2
98Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,6m2
99Vách kính khung nhôm trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,8m2
100Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,435m2
101Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh và cửa vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm ( bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,2m2
102Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.396,1221m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt404,4081m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt619,1702m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt501,8461m2
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,0447100m2
107Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt57,56m3
108Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6436tấn
109Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,51810m2
110Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,125tấn
111Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,54tấn
112Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,15m3
113Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,223510m2
114Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,845310m2
115Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,110m2
116Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,617tấn
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Hóa chất giảm điện trở Erico (11,34 kg/bao)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,34kg
2SX kim thu sét tiên đạo ese NPL 1100-15 (h=5m, Rbv=45m, bảo vệ cấp II)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
3SXLD trụ kim STK D40, dày 2ly,L=5m gắn kim thu sét và chân đế, phủ sơn kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1trụ
4Giá đỡ trụTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
5Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L=1,4m D16 + bullonTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cọc
6Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35m
7Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt65m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12m
9Hộp kiểm traTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
10Co, ốc vít và phụ kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1
11Cáp lục neo 8mm2, + 4 bộ tăng đơ 25cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m
12Bình chữa cháy bột MFZ8BC - 8kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bình
13Bình chữa cháy CO2 MT5 - 5kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bình
14Nội quy, bảng tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bình
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm, dày 3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,38100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,62100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,32100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm, dày 2,1mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,08100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm, dày 2,1mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, dày 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,32100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm, dày 1,8mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,32100m
8Băng keo cao su nonTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cuộn
9Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xí bệt)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
11Lắp đặt chậu lavabo bán âm + vòi và bộ xảTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
12Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
13Lắp đặt vòi rửa inox D21Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
14Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi nhấn và xảTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
15Lắp đặt phễu thu inox đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
16Lắp đặt van khóa tay gạt inox D27Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
17Lắp đặt van khóa tay gạt inox D34Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
18Lắp đặt co, lơi, tê D27mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41cái
19Lắp đặt co, lơi, tê D27mm ren trong đồng D21mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27cái
20Lắp đặt co, lơi, tê, nắp bít D114mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt62cái
21Lắp đặt co, lơi, tê, nắp bít D90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt89cái
22Lắp đặt co, lơi, tê, nắp bít D60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80cái
23Lắp đặt co, lơi, tê, côn D49mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
24Lắp đặt co, lơi, tê, côn D42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
25Lắp đặt co, lơi, tê, côn D34mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27cái
26Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bể
27Máy bơm điện 1 pha 1,5HPTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1máy
28Lắp đặt MCCB 2P 20ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
29Contactor 3P 22ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
30Overload 3P 16ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
31Role 1 thường hở 20A (đặt trên bồn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
32Lắp đặt dây cáp CVm-PVC/Cu (2x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m
33Lắp đặt dây cáp PVC/Cu (2x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100m
34Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1582100m3
35Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,803m3
36Beton nền đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,62m3
37Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,6m3
38Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,064m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,06m2
40Quét nước ximăng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,06m2
41Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,9m2
42SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,505m3
43SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0767100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,289tấn
45Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
46Lớp sỏi trứngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,105m3
47Lớp than củiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,105m3
48Lớp đá dămTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,105m3
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,29m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,78m3
51Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,2m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80,6m2
53Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,75m2
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4097100m2
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1477tấn
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,846m3
57Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5đoạn ống
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60cấu kiện
59Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4m3
60Gối đỡ cống D300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
61Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 280mm chiều dày 16,6mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,075100m
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600x54wTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40bộ
2Lắp đặt đèn led panel D225, 18wTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5bộ
3Lắp đặt đèn chống cháy nổ led D240x30wTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
4Lắp đặt đèn dowlight âm trần D150-16wTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21bộ
5Lắp đặt đèn thoát hiểm exit led 3w 2 mặtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
6Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4w)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7bộ
7Lắp đặt ổ cắm điện 1 ổ 2 chấu + đế PVC (cho đèn sự cố)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
8Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt + mặt hộp + đế PVCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
9Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt + mặt hộp + đế PVCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cái
10Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt + mặt hộp + đế PVCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
11Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu + đế PVCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48cái
12Lắp đặt MCCB-B63A 3P-6kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
13Lắp đặt MCCB-B40A 3P-6kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
14Lắp đặt MCCB-B32A 1P-4,5kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
15Lắp đặt MCB-C16A 3P-6kA (dùng cho máy lạnh 3 pha)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
16Lắp đặt MCB-B20A 1P-4,5kA + mặt + đế PVCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
17Lắp đặt MCB-C15A 1P-4,5kA + mặt + đế PVC (dùng cho máy lạnh 1 pha)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
18Lắp đặt MCB-B10A 1P-4,5kA + mặt + đế PVCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
19Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 400x600x150 (gồm: 3 bộ MCT 200A-10VA, đồng hồ V, A, kwh, kVar, đèn báo pha, thanh cài đồng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tủ
20Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 300x400x150 (gồm: đèn báo pha, FU-5A)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2tủ
21Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18hộp
22Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50hộp
23Lắp đặt dây dẫn CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu (3x25mm2 + 1x14mm2) 0,6-1kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
24Lắp đặt dây dẫn CV-PVC/XLPE/Cu (3x16mm2 + 1x10mm2) 0,6-1kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12m
25Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x11mm2, 450-750VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt250m
26Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x6mm2, 450-750VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt120m
27Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4mm2, 450-750VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt70m
28Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x2,5mm2, 450-750VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt700m
29Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1,5mm2, 450-750VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt800m
30Lắp đặt dây cáp mềm CV-PVC/Cu (4x6mm2), 450-750V (cho máy lạnh)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt115m
31Lắp đặt máng cáp trungking 100x50x0,8mm, màu camTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40m
32Bách góc treo máng trungking 100x50x0,8mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC, D42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12m
34Lắp đặt ống nhựa PVC, D25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt140m
35Lắp đặt ống nhựa PVC, D20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt370m
36Lắp đặt ống nhựa PVC, D16mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt450m
37Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4 + bullon siết cápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cọc
38Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40m
39Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP D65/50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5100m
40Băng vải cảnh báo cáp ngầm 15cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
41Cắt đục tường và tô trát đi đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.022m
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,805m3
43Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5m3
44Phụ kiện kèm theoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hệ
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hoà casset 2 cục loại âm trần 3.0HP (ống và dây điện theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 1,5HP(ống và dây điện theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5máy
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,65100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,65100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,65100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,65100m
7Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,85100m
8Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,85100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,85100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,85100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm, dày 1,8mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm, dày 1,8mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,32100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm, dày 2,1mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m
14Lắp đăt co, lơi, tê PVC D21, D27mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40cái
15Lắp đăt co, lơi, tê PVC D42mm, giảmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
16Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,76100m
17Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m
18Lắp đặt dây điện CVV 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt200m
19Lắp đặt dây điện CVV 4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt85m
20Lắp đặt dây điện CV 6mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt85m
21Ty M10 treo dàn lạnh casset âm trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20bộ
22Ty M6 treo ống gas, ống nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20bộ
23Ngàm treo ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20bộ
24Gas nạp thêm R410Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8kg
25Lắp đặt ống luồn PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt250m
26Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
F HẠNG MỤC: BỀ NƯỚC NGẦM 10M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2067100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,178m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,422tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0504100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,332m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2395tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2936100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,806m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,08100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1281tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,008m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,25m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,25m2
15Nắp bể nước bằng thép có tay cầm, bản lề và chốt khóaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG LAN - ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng STĐ 520x350x200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tủ
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng STĐ 300x250x150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2tủ
3Bộ chia mạng HUB 8 portTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
4Bộ chia mạng HUB 12 portTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
5Hộp wallplate amp cat6e + đế PVC + mặt nạ 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21cái
6Hộp wallplate amp cat6e bấm dây nhảyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
7Lắp đặt hộp đấu nối D100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40hộp
8Dây cáp mạng cat 6e 4 pair UTPTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt600m
9Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,16100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7100m
12Nẹp hộp PVC 50x35Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12m
13Lắp đặt ống luồn xoắn TFP D40/30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
14Phụ kiện ống: Co, tê, nốiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt105cái
15Tổng đài nội bộ 6in 24 out portTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
16Lắp đặt ổ điện thoại âm tường + đế PVCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19cái
17Lắp đặt dây cáp điện thoại (1x2)x0,5mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt650m
18Lắp đặt ống nhựa PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt400m
H Chi phí thiết bị xây dựng
1Cửa kho tiềnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
2Máy lạnh casseteTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình tương tự ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)32
3 Phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy cắt uốn sắt - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy khoan - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
8 Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
9 Ô tô tự đổ tải trọng >= 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
10 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->