Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210676312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210581118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và MSTS cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 08:51:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,184,259,079 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.930.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình tương tự ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ tải trọng >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5734 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,8236 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,21 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,147 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,17 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5626 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,5251 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8109 | 100m3 |
| 10 | Mua sỏi đỏ đắp nền công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,8589 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4486 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,8725 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,0159 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,9934 | m3 |
| 15 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây tường, chiều dày >30cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,7685 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2227 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0067 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8577 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,7479 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,203 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0491 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6511 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,069 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4752 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9682 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,87 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,807 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,88 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1114 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,745 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,275 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,2965 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,2359 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5756 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,3142 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,406 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0029 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2429 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1376 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,223 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3016 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,148 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,859 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3506 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1762 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1695 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3697 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,7481 | m3 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,554 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,554 | tấn |
| 51 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5522 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,4168 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,1016 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,6614 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,3924 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,6195 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69,6775 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1749 | m3 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 501,8461 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 894,276 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 287,084 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 351,9722 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 139,331 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 143,77 | m |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,6466 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67,21 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67,21 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67,21 | m2 |
| 69 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,2995 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 223,24 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,93 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 338,31 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,495 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,7325 | m2 |
| 75 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,9166 | m2 |
| 76 | Sản xuất và lắp đặt ống thoát nước kè đá PVC D60 L=0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | đoạn |
| 77 | Sản xuất và lắp đặt trần thạch cao khung nổi kt 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 230,775 | m2 |
| 78 | Sản xuất và lắp đặt trần thạch cao khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 134,6 | m2 |
| 79 | Sản xuất và lắp đặt lan can inox D50 ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,37 | m |
| 80 | Sản xuất cửa trượt tự động khung nhôm kính cường lực 10mm (tốc độ mở 0,9m/giây) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,285 | m2 |
| 81 | Phụ kiện kèm theo cửa D1 (có mô tơ, cảm ứng, bộ điều khiển, bộ khóa, ắc quy dự phòng ...) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 82 | Sản xuất và lắp đặt cửa cuốn sơn tĩnh điện (công nghệ Đức) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,285 | m2 |
| 83 | Mô tơ cửa cuốn 1,5HP | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 84 | Sản xuất và lắp đặt hộp cửa cuốn khung sắt hộp 20x20x1, ốp tấm alumi dày 4mm (theo bản vẽ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,55 | m |
| 85 | Sản xuất vách khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,93 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,8125 | m2 |
| 87 | Phụ kiện kèm theo cửa D3 ( bộ khóa, chốt định vị, thanh cài đóng mở) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 88 | Sản xuất cửa đi gỗ công nghiệp, kính dày 8mm (bao gồm phụ kiện khóa, chốt định vị) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,625 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa sổ lùa, khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 81,88 | m2 |
| 90 | Phụ kiện kèm theo cửa sổ ( bộ khóa, chốt định vị, thanh cài đóng mở) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31 | bộ |
| 91 | Sản xuất vách khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,305 | m2 |
| 92 | Phụ kiện kèm theo vách kính (chốt định vị, thanh cài đóng mở) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 93 | Sản xuất và lắp đặt bông sắt cửa sổ, sắt hộp 16x16x1,2 sơn dầu 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,6 | m2 |
| 94 | Sản xuất lan can cầu thang sắt tròn D14, D20 sắt la10x40 sơn dầu 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,2216 | m2 |
| 95 | Sản xuất và lắp đặt tay vịn lan can cầu thang gỗ căm xe D70, sơn PU | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,52 | m |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 108,4525 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,2216 | m2 |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,6 | m2 |
| 99 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,8 | m2 |
| 100 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,435 | m2 |
| 101 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh và cửa vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm ( bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,2 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.396,1221 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 404,4081 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 619,1702 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 501,8461 | m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0447 | 100m2 |
| 107 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,56 | m3 |
| 108 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6436 | tấn |
| 109 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,518 | 10m2 |
| 110 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,125 | tấn |
| 111 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,54 | tấn |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,15 | m3 |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,2235 | 10m2 |
| 114 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,8453 | 10m2 |
| 115 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,1 | 10m2 |
| 116 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,617 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hóa chất giảm điện trở Erico (11,34 kg/bao) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,34 | kg |
| 2 | SX kim thu sét tiên đạo ese NPL 1100-15 (h=5m, Rbv=45m, bảo vệ cấp II) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | SXLD trụ kim STK D40, dày 2ly,L=5m gắn kim thu sét và chân đế, phủ sơn kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | trụ |
| 4 | Giá đỡ trụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L=1,4m D16 + bullon | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cọc |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 9 | Hộp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Co, ốc vít và phụ kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | lô |
| 11 | Cáp lục neo 8mm2, + 4 bộ tăng đơ 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 12 | Bình chữa cháy bột MFZ8BC - 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bình |
| 13 | Bình chữa cháy CO2 MT5 - 5kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bình |
| 14 | Nội quy, bảng tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bình |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm, dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,62 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm, dày 2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm, dày 2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, dày 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm, dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 8 | Băng keo cao su non | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cuộn |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xí bệt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu lavabo bán âm + vòi và bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa inox D21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi nhấn và xả | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa tay gạt inox D27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa tay gạt inox D34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt co, lơi, tê D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41 | cái |
| 19 | Lắp đặt co, lơi, tê D27mm ren trong đồng D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | cái |
| 20 | Lắp đặt co, lơi, tê, nắp bít D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62 | cái |
| 21 | Lắp đặt co, lơi, tê, nắp bít D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 89 | cái |
| 22 | Lắp đặt co, lơi, tê, nắp bít D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | cái |
| 23 | Lắp đặt co, lơi, tê, côn D49mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt co, lơi, tê, côn D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt co, lơi, tê, côn D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 27 | Máy bơm điện 1 pha 1,5HP | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| 28 | Lắp đặt MCCB 2P 20A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Contactor 3P 22A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Overload 3P 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Role 1 thường hở 20A (đặt trên bồn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây cáp CVm-PVC/Cu (2x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt dây cáp PVC/Cu (2x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 34 | Đào móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1582 | 100m3 |
| 35 | Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,803 | m3 |
| 36 | Beton nền đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,62 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,064 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,06 | m2 |
| 40 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,06 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9 | m2 |
| 42 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,505 | m3 |
| 43 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0767 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,289 | tấn |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 46 | Lớp sỏi trứng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,105 | m3 |
| 47 | Lớp than củi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,105 | m3 |
| 48 | Lớp đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,105 | m3 |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,29 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,78 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,2 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80,6 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,75 | m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4097 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1477 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,846 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | đoạn ống |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | cấu kiện |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | m3 |
| 60 | Gối đỡ cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 280mm chiều dày 16,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,075 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600x54w | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel D225, 18w | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chống cháy nổ led D240x30w | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần D150-16w | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit led 3w 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4w) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện 1 ổ 2 chấu + đế PVC (cho đèn sự cố) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt + mặt hộp + đế PVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt + mặt hộp + đế PVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt + mặt hộp + đế PVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu + đế PVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB-B63A 3P-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB-B40A 3P-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB-B32A 1P-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB-C16A 3P-6kA (dùng cho máy lạnh 3 pha) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB-B20A 1P-4,5kA + mặt + đế PVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB-C15A 1P-4,5kA + mặt + đế PVC (dùng cho máy lạnh 1 pha) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB-B10A 1P-4,5kA + mặt + đế PVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 400x600x150 (gồm: 3 bộ MCT 200A-10VA, đồng hồ V, A, kwh, kVar, đèn báo pha, thanh cài đồng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 300x400x150 (gồm: đèn báo pha, FU-5A) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | tủ |
| 21 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu (3x25mm2 + 1x14mm2) 0,6-1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CV-PVC/XLPE/Cu (3x16mm2 + 1x10mm2) 0,6-1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x11mm2, 450-750V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 250 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x6mm2, 450-750V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4mm2, 450-750V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x2,5mm2, 450-750V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 700 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1,5mm2, 450-750V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 800 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cáp mềm CV-PVC/Cu (4x6mm2), 450-750V (cho máy lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 115 | m |
| 31 | Lắp đặt máng cáp trungking 100x50x0,8mm, màu cam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 32 | Bách góc treo máng trungking 100x50x0,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 140 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 370 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D16mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 450 | m |
| 37 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4 + bullon siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cọc |
| 38 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 40 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 41 | Cắt đục tường và tô trát đi đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.022 | m |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,805 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5 | m3 |
| 44 | Phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà casset 2 cục loại âm trần 3.0HP (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 1,5HP(ống và dây điện theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,85 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,85 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,85 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,85 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm, dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm, dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm, dày 2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đăt co, lơi, tê PVC D21, D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 15 | Lắp đăt co, lơi, tê PVC D42mm, giảm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 16 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,76 | 100m |
| 17 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt dây điện CVV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện CVV 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 85 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện CV 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 85 | m |
| 21 | Ty M10 treo dàn lạnh casset âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 22 | Ty M6 treo ống gas, ống nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 23 | Ngàm treo ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 24 | Gas nạp thêm R410 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | kg |
| 25 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 250 | m |
| 26 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: BỀ NƯỚC NGẦM 10M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2067 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,178 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,422 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0504 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,332 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2395 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2936 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,806 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1281 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,008 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,25 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,25 | m2 |
| 15 | Nắp bể nước bằng thép có tay cầm, bản lề và chốt khóa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG LAN - ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng STĐ 520x350x200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng STĐ 300x250x150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | tủ |
| 3 | Bộ chia mạng HUB 8 port | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Bộ chia mạng HUB 12 port | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Hộp wallplate amp cat6e + đế PVC + mặt nạ 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 6 | Hộp wallplate amp cat6e bấm dây nhảy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu nối D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | hộp |
| 8 | Dây cáp mạng cat 6e 4 pair UTP | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 600 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7 | 100m |
| 12 | Nẹp hộp PVC 50x35 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn xoắn TFP D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 14 | Phụ kiện ống: Co, tê, nối | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 105 | cái |
| 15 | Tổng đài nội bộ 6in 24 out port | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ổ điện thoại âm tường + đế PVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây cáp điện thoại (1x2)x0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 650 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 400 | m |
| H | Chi phí thiết bị xây dựng | |||
| 1 | Cửa kho tiền | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Máy lạnh cassete | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.930.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình tương tự ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn sắt | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy khoan | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ tải trọng >= 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi