Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 1% chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210672071-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 1% chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh)
Số hiệu KHLCNT 20210657599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 08:48:00 đến ngày 2021-07-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,931,779,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 46,2865 1m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 -đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,7944 100m3
3 Đào rãnh bằng thủ công -đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 17,7615 1m3
4 Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,3747 100m3
5 Đắp trả rãnh bằng thủ công (tận dụng đất đào) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 23,005 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,0705 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,2584 100m3
8 Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,2584 100m3/1km
9 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,2584 100m3
B MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG
1 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,0629 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,0629 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,0629 100m2
4 Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn 4cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4056 100m3
5 Tạo nhám mặt đường cũ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,0629 100m2
C MẶT ĐƯỜNG GIA CỐ
1 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,053 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,053 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,053 100m2
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,053 100m2
5 Đắp khuôn đường bằng thủ công (Tận dụng đất đào nền đường) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 52,5074 m3
6 Đắp khuôn đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,7257 100m3
D HOÀN TRẢ BÊ TÔNG LỀ VUỐT NỐI CŨ
1 Bê tông hoàn trả BT lề cũ, bê tông M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 137,76 m3
2 Nilon tái sinh lót đáy bê tông Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 765,36 m2
E THOÁT NƯỚC
1 Thi công lớp đá dăm đệm móng -đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20,46 m3
2 Bê tông thân rãnh, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 66,96 m3
3 Ván khuôn gỗ thân rãnh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,72 100m2
4 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 15,62 m3
5 Ván khuôn mũ mố Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,232 100m2
6 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,4242 tấn
7 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 26,11 m3
8 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,1919 100m2
9 Cốt thép tấm đan D Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,5937 tấn
10 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 186 1cấu kiện
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 186 1 cấu kiện
12 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 0,3km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,5275 10 tấn/1km
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 186 1 cấu kiện
14 Thi công lớp đá dăm đệm móng, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18,7 m3
15 Bê tông thân rãnh, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 72,76 m3
16 Ván khuôn gỗ thân rãnh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,658 100m2
17 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14,28 m3
18 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,04 100m2
19 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,3017 tấn
20 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 23,87 m3
21 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,0894 100m2
22 Cốt thép tấm đan D Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,3706 tấn
23 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 170 1cấu kiện
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 170 1 cấu kiện
25 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 0,3km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,9675 10 tấn/1km
26 Phá dỡ bê tông thân mương Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 29,28 m3
27 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 13,91 m3
28 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,82 100m2
29 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,4069 tấn
30 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 28,99 m3
31 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,2385 100m2
32 Cốt thép tấm đan D Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,7012 tấn
33 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 183 1cấu kiện
34 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 183 1 cấu kiện
35 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 0,3km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,2475 10 tấn/1km
36 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 183 1 cấu kiện
37 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 29,28 m3
38 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 29,28 m3
39 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 29,28 100m3
F ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Còi điều khiển Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
2 Cờ hiệu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
3 Áo phản quang + băng đỏ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
4 Đèn cảnh báo ATGT Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
5 Biển báo chữ nhật 440, KT: 1,0x1,6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
6 Biển báo chữ nhật 440, KT: 0.8x1,4m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
7 Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,8225 m3
8 Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC 80mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 155,25 m
9 Bê tông cọc tiêu D80, M150 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,81 m3
10 Lắp dựng cọc tiêu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 135 cái
11 Sơn cọc trắng đỏ 2 lần Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 35,64 m2
12 Dây phản quang Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 760 m
13 Biển tam giác cạnh 0,7m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
14 Biển chỉ hướng 507, KT: 1,2x0,25m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
15 SX, lắp dựng cột đỡ biển báo D90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
16 Thép góc L50x50x4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,135 tấn
17 Người đảm bảo giao thông dự kiến bậc 3,0/7-nhóm 1 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 180 Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.897668E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.79533E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.352.245.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ ≥ 2.704.490.000 VND - Phân cấp công trình: Công trình Giao thông, cấp: IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.352.245.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.704.490.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->