Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210676520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210581150 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và MSTS cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 09:12:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,216,261,576 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.324E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.960.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình tương tự ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ tải trọng >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,0189 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 11,004 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9,43 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,017 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,1577 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,431 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,8418 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,2862 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,4323 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,862 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 38,885 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,6171 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 13,387 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,248 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,229 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,436 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,0606 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12,0835 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0642 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,5465 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,2271 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,216 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,9436 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,512 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 10,58 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,5828 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,005 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6,016 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 38,202 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,4528 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9,4529 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 51,6838 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,9578 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,14 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,1185 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,5768 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 19,432 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,4244 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,148 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,782 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,3476 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,7114 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,19 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,414 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,965 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,2018 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,2018 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,6738 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,2528 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,7152 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,848 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 14,3164 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 17,504 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 136,7185 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,4797 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 836,244 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 931,1347 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 356,3929 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 307,089 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 49,76 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12 | m |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 41,8 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 84,52 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 84,52 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 84,52 | m2 |
| 66 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 96,845 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 95,95 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 24,15 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 407,495 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600m2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 42,165 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 34,485 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x400, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,705 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,56 | m2 |
| 74 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 29,18 | m2 |
| 75 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 51,5726 | m2 |
| 76 | Sản xuất và lắp đặt trần thạch cao khung nổi kt 600x600 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 423,12 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa cuốn sơn tĩnh điện điều khiển bằng mô tơ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 22,8 | m2 |
| 78 | Mô tơ điều khiển cửa cuốn 1,5HP | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | bộ |
| 79 | Sản xuất và lắp đặt hộp cửa cuốn khung sắt, sơn dầu 3 lớp | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7,6 | m |
| 80 | Sản xuất cửa trượt tự động khung nhôm kính cường lực 10mm (tốc độ mở 0,9m/giây) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 11,88 | m2 |
| 81 | Phụ kiện kèm theo cửa D3 (có mô tơ, cảm ứng, bộ điều khiển, bộ khóa, ắc quy dự phòng ...) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 82 | Sản xuất vách khung nhôm hệ 1000, phản quang màu xanh kính cường lực 8mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 47,3 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 32,04 | m2 |
| 84 | Phụ kiện kèm theo cửa D2, D6, D9 ( bộ khóa, chốt định vị, thanh cài đóng mở) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 10 | bộ |
| 85 | Sản xuất cửa đi gỗ công nghiệp, kính dày 8mm (bao gồm phụ kiện khóa, chốt định vị) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 26,55 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa sổ lùa, kính cường lực 8mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,78 | m2 |
| 87 | Phụ kiện kèm theo cửa sổ ( bộ khóa, chốt định vị, thanh cài đóng mở) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | bộ |
| 88 | Sản xuất lan can cầu thang sắt tròn D14, D20 sắt la10x40 sơn dầu 3 lớp | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 26,1484 | m2 |
| 89 | Sản xuất và lắp đặt tay vịn lan can cầu thang gỗ căm xe D70, sơn PU | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 31,504 | m |
| 90 | Sản xuất và lắp dựng lam nhôm sắt hộp, sơn dầu 3 lớp | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 21,137 | m2 |
| 91 | Sản xuất và lắp dựng cửa cổng xếp inox 304, cao 1,6m, tốc dộ đống mở 16-18m | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,4 | m |
| 92 | Mô tơ cửa cổng 540w (bộ điều khiển, hộp đèn led) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 93 | Thanh ray định hướng cửa cổng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,4 | m |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 47,7 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 22,8 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 26,55 | m2 cấu kiện |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 31,504 | m2 |
| 98 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 47,3 | m2 |
| 99 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh và cửa vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm ( bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.770,1387 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 937,5419 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 878,044 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.116,3947 | m2 |
| 104 | Lưới nhựa bao che an toàn lao động | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 397,761 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,9776 | 100m2 |
| 106 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 64,34 | m3 |
| 107 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,6016 | tấn |
| 108 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 69,632 | 10m2 |
| 109 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,7985 | 100m2 |
| 110 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 14,69 | tấn |
| 111 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12,54 | m3 |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9,705 | 10m2 |
| 113 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,207 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600x54w | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 35 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel D200, 18w | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chống cháy nổ led D240x30w | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần D150-16w | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit led 3w 2 mặt | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4w) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện 1 ổ 2 chấu + đế PVC (cho đèn sự cố) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện hút gắn áp tường 26w-740m3/h | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện hút gắn áp tường 45w-1260m3/h | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt + mặt hộp + đế PVC | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt + mặt hộp + đế PVC | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt + mặt hộp + đế PVC | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt + mặt hộp + đế PVC | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu + đế PVC | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 47 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB-B63A 3P-6kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB-B40A 3P-6kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB-B32A 3P-6kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB-B32A 2P-6kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB-C16A 3P-6kA (dùng cho máy lạnh 3 pha) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB-B20A 1P-4,5kA + mặt + đế PVC | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB-C15A 1P-4,5kA + mặt + đế PVC (dùng cho máy lạnh 1 pha) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB-B15A 1P-4,5kA + mặt + đế PVC | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB-B10A 1P-4,5kA + mặt + đế PVC | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 400x600x150 (gồm: 3 bộ MCT 200A-10VA, đồng hồ V, A, kwh, kVar, đèn báo pha, thanh cài đồng) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 300x400x150 (gồm: đèn báo pha, FU-5A) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | tủ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện sắt 9 Modul (WxHxD) 200x260x65 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 25 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 40 | hộp |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu (3x22mm2 + 1x11mm2) 0,6-1kV | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 25 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn CV-PVC/XLPE/Cu (3x16mm2 + 1x10mm2) 0,6-1kV | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x11mm2, 450-750V | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 350 | m |
| 32 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x6mm2, 450-750V | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 250 | m |
| 33 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4mm2, 450-750V | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 500 | m |
| 34 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x2,5mm2, 450-750V | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 600 | m |
| 35 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1,5mm2, 450-750V | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 800 | m |
| 36 | Lắp đặt dây cáp mềm CV-PVC/Cu (5x6mm2), 450-750V (cho máy lạnh) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 150 | m |
| 37 | Lắp đặt ống luồn cáp ngầm TFP, D65/42mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 25 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D32mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 80 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D20mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 250 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D16mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 300 | m |
| 42 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 35 | m |
| 43 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4 + bullon siết cáp | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 10 | cọc |
| 44 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 40 | m |
| 45 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm 15cm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 25 | m |
| 46 | Cắt đục tường và tô trát đi đường ống | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 675 | m |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,16 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,5 | m3 |
| 49 | Phụ kiện kèm theo | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | hệ |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PE bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,5mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm, dày 3,2mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,96 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm, dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm, dày 2,1mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,32 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, dày 2,0mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,31 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm, dày 1,8mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm, dày 1,8mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,2 | 100m |
| 10 | Băng keo cao su non | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 20 | cuộn |
| 11 | Keo AB chống thấm sàn | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | kg |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xí bệt) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu lavabo chân treo + vòi và bộ xả | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu lavabo bán âm + vòi và bộ xả | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa inox D21 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi nhấn và xả | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu chống hôi đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa tay gạt inox D21, D27 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa tay gạt inox D34 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 23 | Phao cơ cầu inox D150 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê chia kim loại, đường kính 21mm (dùng cho xí bệt) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt co, lơi, tê D21mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 36 | cái |
| 26 | Lắp đặt co, lơi, tê D27mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 26 | cái |
| 27 | Lắp đặt co, lơi, tê D27mm ren trong đồng D21mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 49 | cái |
| 28 | Lắp đặt co, lơi, tê, nắp bít D114mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 33 | cái |
| 29 | Lắp đặt co, lơi, tê, nắp bít D90mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 21 | cái |
| 30 | Lắp đặt co, lơi, tê, nắp bít D60mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 56 | cái |
| 31 | Lắp đặt co, lơi, tê, côn D49mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt co, lơi, tê, côn D42mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt co, lơi, tê, côn D34mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 34 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bể |
| 35 | Máy bơm điện 1 pha 1,5HP | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | máy |
| 36 | Lắp đặt MCCB 2P 20A | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 37 | Contactor 3P 22A | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 38 | Overload 3P 16A | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 39 | Role 1 thường hở 20A (đặt trên bồn) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây cáp CVm-PVC/Cu (2x2,5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt dây cáp PVC/Cu (2x1,5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 100 | m |
| 42 | Đào móng chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1582 | 100m3 |
| 43 | Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,803 | m3 |
| 44 | Beton nền đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,62 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,6 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,064 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 33,06 | m2 |
| 48 | Quét nước ximăng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 33,06 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,9 | m2 |
| 50 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,505 | m3 |
| 51 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0767 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,289 | tấn |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | cái |
| 54 | Lớp sỏi trứng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,105 | m3 |
| 55 | Lớp than củi | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,105 | m3 |
| 56 | Lớp đá dăm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,105 | m3 |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,15 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà casset 2 cục loại âm trần 3.0HP R410A (ống và dây điện theo thiết kế) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà casset 2 cục loại âm trần 4.0HP R410A (ống và dây điện theo thiết kế) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 2HP R410A (ống và dây điện theo thiết kế) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 1,5HP R410A (ống và dây điện theo thiết kế) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5 | máy |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,2 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,2 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,2 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,2 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm, dày 1,8mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm, dày 1,8mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,32 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm, dày 2,1mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,32 | 100m |
| 16 | Lắp đăt co, lơi, tê PVC D21, D27mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 60 | cái |
| 17 | Lắp đăt co, lơi, tê PVC D42mm, giảm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 30 | cái |
| 18 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | 100m |
| 19 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 42mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt dây điện CVV 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 360 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện CVV 4x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện CV 6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 120 | m |
| 23 | Ty M10 treo dàn lạnh casset âm trần | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 20 | bộ |
| 24 | Ty M6 treo ống gas, ống nước | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 20 | bộ |
| 25 | Ngàm treo ống | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 20 | bộ |
| 26 | Gas nạp thêm R410 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | kg |
| 27 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 150 | m |
| 28 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 150 | m |
| 29 | Vật tư phụ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hóa chất giảm điện trở Erico (11,34 kg/bao) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 11,34 | kg |
| 2 | SX kim thu sét tiên đạo ese NPL 1100-15 (h=5m, Rbv=45m, bảo vệ cấp II) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 3 | SXLD trụ kim STK D40, dày 2ly,L=5m gắn kim thu sét và chân đế, phủ sơn kẽm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | trụ |
| 4 | Giá đỡ trụ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L=1,4m D16 + bullon | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cọc |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 35 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 78 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12 | m |
| 9 | Hộp kiểm tra | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 10 | Co, ốc vít và phụ kiện khác | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | lô |
| 11 | Cáp lục neo 8mm2, + 4 bộ tăng đơ 25cm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 30 | m |
| 12 | Bình chữa cháy bột MFZ8BC - 8kg | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | bình |
| 13 | Bình chữa cháy CO2 MT5 - 5kg | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | bình |
| 14 | Nội quy, bảng tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | bình |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG LAN - ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng STĐ 600x400x200 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng STĐ 400x300x150 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | tủ |
| 3 | Bộ chia mạng HUB 8 port | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 4 | Bộ chia mạng HUB 12 port | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | bộ |
| 5 | Hộp wallplate amp cat6e + đế PVC + mặt nạ 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 19 | cái |
| 6 | Hộp wallplate amp cat6e bấm dây nhảy | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu nối D100 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 40 | hộp |
| 8 | Dây cáp mạng cat 6e 4 pair UTP | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 500 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | 100m |
| 12 | Nẹp hộp PVC 50x35 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn xoắn TFP D40/30 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 50 | m |
| 14 | Phụ kiện ống: Co, tê, nối | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 120 | cái |
| 15 | Tổng đài nội bộ 6in 24 out port | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ổ điện thoại âm tường + đế PVC | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 19 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây cáp điện thoại (1x2)x0,5mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 650 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 600 | m |
| G | HẠNG MỤC: BỀ NƯỚC NGẦM 10M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,2067 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,178 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,422 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0504 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,332 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,2395 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,2936 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,806 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1281 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,008 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 14,25 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 14,25 | m2 |
| 15 | Nắp bể nước bằng thép có tay cầm, bản lề và chốt khóa | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| H | Chi phí thiết bị xây dựng | |||
| 1 | Cửa kho tiền | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.324E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.960.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình tương tự ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn sắt | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy khoan | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ tải trọng >= 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi