Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210676520-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210581150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và MSTS cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 09:12:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,216,261,576 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.324E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.960.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình tương tự ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ tải trọng >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,0189100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính11,004m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính9,43m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,017tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,1577tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,431tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,8418100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,2862100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,4323tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,862m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính38,885m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,6171100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính13,387m3
14Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính5,248m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,229tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,436tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,0606100m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính12,0835m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,0642tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,5465tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,2271tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,216100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,9436100m2
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,512m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính10,58m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3,5828100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,005tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính6,016tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính38,202m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính4,4528100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính9,4529tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính51,6838m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,9578tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,14tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính5,1185tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,5768100m2
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính19,432m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,4244100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,148tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,782tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính4,3476m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,7114100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,19tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,414tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính4,965m3
46Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,2018tấn
47Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,2018tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,6738100m2
49Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,2528m3
50Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3,7152m3
51Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,848m3
52Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính14,3164m3
53Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính17,504m3
54Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính136,7185m3
55Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,4797m3
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính836,244m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính931,1347m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính356,3929m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính307,089m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính49,76m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính12m
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính41,8m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính84,52m2
64Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính84,52m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính84,52m2
66Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính96,845m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính95,95m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính24,15m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính407,495m2
70Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600m2Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính42,165m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính34,485m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x400, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3,705m2
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính4,56m2
74Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính29,18m2
75Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính51,5726m2
76Sản xuất và lắp đặt trần thạch cao khung nổi kt 600x600Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính423,12m2
77Sản xuất cửa cuốn sơn tĩnh điện điều khiển bằng mô tơYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính22,8m2
78Mô tơ điều khiển cửa cuốn 1,5HPYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2bộ
79Sản xuất và lắp đặt hộp cửa cuốn khung sắt, sơn dầu 3 lớpYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính7,6m
80Sản xuất cửa trượt tự động khung nhôm kính cường lực 10mm (tốc độ mở 0,9m/giây)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính11,88m2
81Phụ kiện kèm theo cửa D3 (có mô tơ, cảm ứng, bộ điều khiển, bộ khóa, ắc quy dự phòng ...)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1bộ
82Sản xuất vách khung nhôm hệ 1000, phản quang màu xanh kính cường lực 8mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính47,3m2
83Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính32,04m2
84Phụ kiện kèm theo cửa D2, D6, D9 ( bộ khóa, chốt định vị, thanh cài đóng mở)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính10bộ
85Sản xuất cửa đi gỗ công nghiệp, kính dày 8mm (bao gồm phụ kiện khóa, chốt định vị)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính26,55m2
86Sản xuất cửa sổ lùa, kính cường lực 8mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3,78m2
87Phụ kiện kèm theo cửa sổ ( bộ khóa, chốt định vị, thanh cài đóng mở)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2bộ
88Sản xuất lan can cầu thang sắt tròn D14, D20 sắt la10x40 sơn dầu 3 lớpYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính26,1484m2
89Sản xuất và lắp đặt tay vịn lan can cầu thang gỗ căm xe D70, sơn PUYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính31,504m
90Sản xuất và lắp dựng lam nhôm sắt hộp, sơn dầu 3 lớpYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính21,137m2
91Sản xuất và lắp dựng cửa cổng xếp inox 304, cao 1,6m, tốc dộ đống mở 16-18mYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính5,4m
92Mô tơ cửa cổng 540w (bộ điều khiển, hộp đèn led)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1bộ
93Thanh ray định hướng cửa cổngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính5,4m
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính47,7m2
95Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính22,8m2
96Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính26,55m2 cấu kiện
97Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính31,504m2
98Vách kính khung nhôm mặt tiềnYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính47,3m2
99Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh và cửa vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm ( bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính6m2
100Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1.770,1387m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính937,5419m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính878,044m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1.116,3947m2
104Lưới nhựa bao che an toàn lao độngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính397,761m2
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3,9776100m2
106Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính64,34m3
107Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,6016tấn
108Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính69,63210m2
109Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,7985100m2
110Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính14,69tấn
111Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính12,54m3
112Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính9,70510m2
113Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,207tấn
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600x54wYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính35bộ
2Lắp đặt đèn led panel D200, 18wYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính13bộ
3Lắp đặt đèn chống cháy nổ led D240x30wYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1bộ
4Lắp đặt đèn dowlight âm trần D150-16wYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính8bộ
5Lắp đặt đèn thoát hiểm exit led 3w 2 mặtYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính6bộ
6Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4w)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính6bộ
7Lắp đặt ổ cắm điện 1 ổ 2 chấu + đế PVC (cho đèn sự cố)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính6cái
8Lắp đặt quạt điện hút gắn áp tường 26w-740m3/hYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3cái
9Lắp đặt quạt điện hút gắn áp tường 45w-1260m3/hYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
10Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt + mặt hộp + đế PVCYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính4cái
11Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt + mặt hộp + đế PVCYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính7cái
12Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt + mặt hộp + đế PVCYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính6cái
13Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt + mặt hộp + đế PVCYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính8cái
14Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu + đế PVCYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính47cái
15Lắp đặt MCCB-B63A 3P-6kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
16Lắp đặt MCCB-B40A 3P-6kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính4cái
17Lắp đặt MCCB-B32A 3P-6kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
18Lắp đặt MCCB-B32A 2P-6kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
19Lắp đặt MCB-C16A 3P-6kA (dùng cho máy lạnh 3 pha)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính5cái
20Lắp đặt MCB-B20A 1P-4,5kA + mặt + đế PVCYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính9cái
21Lắp đặt MCB-C15A 1P-4,5kA + mặt + đế PVC (dùng cho máy lạnh 1 pha)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính7cái
22Lắp đặt MCB-B15A 1P-4,5kA + mặt + đế PVCYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính9cái
23Lắp đặt MCB-B10A 1P-4,5kA + mặt + đế PVCYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3cái
24Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 400x600x150 (gồm: 3 bộ MCT 200A-10VA, đồng hồ V, A, kwh, kVar, đèn báo pha, thanh cài đồng)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1tủ
25Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 300x400x150 (gồm: đèn báo pha, FU-5A)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính4tủ
26Lắp đặt tủ điện sắt 9 Modul (WxHxD) 200x260x65Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1tủ
27Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính25hộp
28Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính40hộp
29Lắp đặt dây dẫn CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu (3x22mm2 + 1x11mm2) 0,6-1kVYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính25m
30Lắp đặt dây dẫn CV-PVC/XLPE/Cu (3x16mm2 + 1x10mm2) 0,6-1kVYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính20m
31Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x11mm2, 450-750VYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính350m
32Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x6mm2, 450-750VYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính250m
33Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4mm2, 450-750VYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính500m
34Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x2,5mm2, 450-750VYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính600m
35Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1,5mm2, 450-750VYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính800m
36Lắp đặt dây cáp mềm CV-PVC/Cu (5x6mm2), 450-750V (cho máy lạnh)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính150m
37Lắp đặt ống luồn cáp ngầm TFP, D65/42mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính25m
38Lắp đặt ống nhựa PVC, D42mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính20m
39Lắp đặt ống nhựa PVC, D32mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính80m
40Lắp đặt ống nhựa PVC, D20mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính250m
41Lắp đặt ống nhựa PVC, D16mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính300m
42Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính35m
43Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4 + bullon siết cápYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính10cọc
44Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính40m
45Băng vải cảnh báo cáp ngầm 15cmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính25m
46Cắt đục tường và tô trát đi đường ốngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính675m
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính5,16m3
48Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,5m3
49Phụ kiện kèm theoYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1hệ
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PE bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,5mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm, dày 3,2mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,32100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,96100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,28100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm, dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,16100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm, dày 2,1mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,32100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, dày 2,0mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,31100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm, dày 1,8mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,2100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm, dày 1,8mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,2100m
10Băng keo cao su nonYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính20cuộn
11Keo AB chống thấm sànYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3kg
12Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính6bộ
13Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xí bệt)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính6cái
14Lắp đặt chậu lavabo chân treo + vòi và bộ xảYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính5bộ
15Lắp đặt chậu lavabo bán âm + vòi và bộ xảYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1bộ
16Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính6cái
17Lắp đặt vòi rửa inox D21Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính6bộ
18Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi nhấn và xảYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1bộ
19Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính5cái
20Lắp đặt phễu chống hôi đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính8cái
21Lắp đặt van khóa tay gạt inox D21, D27Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3cái
22Lắp đặt van khóa tay gạt inox D34Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
23Phao cơ cầu inox D150Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
24Lắp đặt tê chia kim loại, đường kính 21mm (dùng cho xí bệt)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính6cái
25Lắp đặt co, lơi, tê D21mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính36cái
26Lắp đặt co, lơi, tê D27mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính26cái
27Lắp đặt co, lơi, tê D27mm ren trong đồng D21mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính49cái
28Lắp đặt co, lơi, tê, nắp bít D114mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính33cái
29Lắp đặt co, lơi, tê, nắp bít D90mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính21cái
30Lắp đặt co, lơi, tê, nắp bít D60mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính56cái
31Lắp đặt co, lơi, tê, côn D49mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2cái
32Lắp đặt co, lơi, tê, côn D42mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính18cái
33Lắp đặt co, lơi, tê, côn D34mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính34cái
34Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1bể
35Máy bơm điện 1 pha 1,5HPYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1máy
36Lắp đặt MCCB 2P 20AYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
37Contactor 3P 22AYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
38Overload 3P 16AYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
39Role 1 thường hở 20A (đặt trên bồn)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
40Lắp đặt dây cáp CVm-PVC/Cu (2x2,5)mm2Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính30m
41Lắp đặt dây cáp PVC/Cu (2x1,5)mm2Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính100m
42Đào móng chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,1582100m3
43Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,803m3
44Beton nền đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,62m3
45Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3,6m3
46Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,064m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính33,06m2
48Quét nước ximăng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính33,06m2
49Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3,9m2
50SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,505m3
51SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,0767100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,289tấn
53Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính4cái
54Lớp sỏi trứngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,105m3
55Lớp than củiYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,105m3
56Lớp đá dămYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,105m3
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,15m3
58Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1m3
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hoà casset 2 cục loại âm trần 3.0HP R410A (ống và dây điện theo thiết kế)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2máy
2Lắp đặt máy điều hoà casset 2 cục loại âm trần 4.0HP R410A (ống và dây điện theo thiết kế)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3máy
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 2HP R410A (ống và dây điện theo thiết kế)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2máy
4Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 1,5HP R410A (ống và dây điện theo thiết kế)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính5máy
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,2100m
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,2100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,2100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,2100m
9Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,2100m
10Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,2100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,2100m
12Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,2100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm, dày 1,8mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,6100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm, dày 1,8mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,32100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm, dày 2,1mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,32100m
16Lắp đăt co, lơi, tê PVC D21, D27mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính60cái
17Lắp đăt co, lơi, tê PVC D42mm, giảmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính30cái
18Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1100m
19Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 42mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,4100m
20Lắp đặt dây điện CVV 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính360m
21Lắp đặt dây điện CVV 4x6mm2Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính120m
22Lắp đặt dây điện CV 6mm2Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính120m
23Ty M10 treo dàn lạnh casset âm trầnYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính20bộ
24Ty M6 treo ống gas, ống nướcYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính20bộ
25Ngàm treo ốngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính20bộ
26Gas nạp thêm R410Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính6kg
27Lắp đặt ống luồn PVC D20Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính150m
28Lắp đặt ống luồn PVC D25Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính150m
29Vật tư phụYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1bộ
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Hóa chất giảm điện trở Erico (11,34 kg/bao)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính11,34kg
2SX kim thu sét tiên đạo ese NPL 1100-15 (h=5m, Rbv=45m, bảo vệ cấp II)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
3SXLD trụ kim STK D40, dày 2ly,L=5m gắn kim thu sét và chân đế, phủ sơn kẽmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1trụ
4Giá đỡ trụYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1bộ
5Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L=1,4m D16 + bullonYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cọc
6Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính35m
7Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính78m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính12m
9Hộp kiểm traYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1bộ
10Co, ốc vít và phụ kiện khácYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1
11Cáp lục neo 8mm2, + 4 bộ tăng đơ 25cmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính30m
12Bình chữa cháy bột MFZ8BC - 8kgYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính6bình
13Bình chữa cháy CO2 MT5 - 5kgYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính6bình
14Nội quy, bảng tiêu lệnh PCCCYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính6bình
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG LAN - ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng STĐ 600x400x200Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1tủ
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng STĐ 400x300x150Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1tủ
3Bộ chia mạng HUB 8 portYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1bộ
4Bộ chia mạng HUB 12 portYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2bộ
5Hộp wallplate amp cat6e + đế PVC + mặt nạ 1 hạtYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính19cái
6Hộp wallplate amp cat6e bấm dây nhảyYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2cái
7Lắp đặt hộp đấu nối D100Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính40hộp
8Dây cáp mạng cat 6e 4 pair UTPYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính500m
9Lắp đặt ống nhựa PVC D42Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,16100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC D25Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC D20Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1100m
12Nẹp hộp PVC 50x35Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính12m
13Lắp đặt ống luồn xoắn TFP D40/30Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính50m
14Phụ kiện ống: Co, tê, nốiYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính120cái
15Tổng đài nội bộ 6in 24 out portYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1bộ
16Lắp đặt ổ điện thoại âm tường + đế PVCYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính19cái
17Lắp đặt dây cáp điện thoại (1x2)x0,5mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính650m
18Lắp đặt ống nhựa PVC D20Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính600m
G HẠNG MỤC: BỀ NƯỚC NGẦM 10M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,2067100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,178m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,422tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,0504100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,332m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,2395tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,2936100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,806m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,08100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,1281tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,008m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính14,25m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính8m2
14Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính14,25m2
15Nắp bể nước bằng thép có tay cầm, bản lề và chốt khóaYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1bộ
H Chi phí thiết bị xây dựng
1Cửa kho tiềnYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.324E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.960.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình tương tự ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)32
3 Phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy cắt uốn sắt - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy khoan - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
8 Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
9 Ô tô tự đổ tải trọng >= 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
10 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->