Gói thầu: Xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210676397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| Tên gói thầu | Xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210666216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm, sửa chữa tài sản năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 09:08:00 đến ngày 2021-07-01 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,351,555,242 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 10,852 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ thiết kế | 157,3 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 45,64 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 171,12 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,829 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 157,3 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 338,52 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 96,05 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 17,68 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 6,115 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,338 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,392 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,338 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,156 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,173 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 8,416 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,89 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 191,72 | m2 |
| 24 | Xử lý các vết nứt tường cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 451,06 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 211,85 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 328,3 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 434,57 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 65,8 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 13,38 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch bồn hoa | Theo bản vẽ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 32 | Bê tông lót nền, đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 15,73 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 141,06 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 16,24 | m2 |
| 35 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 36 | SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa kính mờ cường lực dày 8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 45,64 | m2 |
| 37 | SXLD khung nhôm bảo vệ cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 38 | SXLD vách ngăn kính cường lực | Theo bản vẽ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 39 | Quét flinkote chống thấm mái | Theo bản vẽ thiết kế | 63,41 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,829 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,829 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 5dem chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,711 | 100m2 |
| 43 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế | 157,3 | m2 |
| 44 | Lắp đặt MCCB 2P-100A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCP 1P-50A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCP 1P-16A | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCP 1P-10A | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 48 | Vỏ tủ 400x300x200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 800 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 650 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 56 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo bản vẽ thiết kế | 68 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn tường- Đèn trang trí nổi | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn led chùm trang trí ốp trần | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn dây hắt trần | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 150x150 ÷ 250x250 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 (Điều hòa không khí) | Theo bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 (Điều hòa không khí) | Theo bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa D168 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 72 | Lắp đặt Co nhựa D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt Co nhựa D27/21 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê nhựa D27/21 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt Co nhựa D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt Co nhựa D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt Co nhựa D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê nhựa D90/60 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt Co ren trong D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt Co ren ngoài D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt giá treo đồ nhà vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt giá treo đồ phòng ngủ | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 12,823 | m3 |
| 94 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,568 | m3 |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,476 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 3,004 | m3 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 15,792 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,84 | m2 |
| 99 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,67 | m2 |
| 100 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 15,79 | m2 |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,382 | m3 |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,69 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| B | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giường Gỗ Melamine : W1660 x D2155 x H940 mm | Giường Gỗ Melamine : W1660 x D2155 x H940 mm | 6 | cái |
| 2 | Tủ đầu giường W500 x D420 x H415 mm | Tủ đầu giường W500 x D420 x H415 mm | 6 | cái |
| 3 | Nệm lò xo KT:1600 x 2000 x 250 | Nệm lò xo KT:1600 x 2000 x 250 | 6 | cái |
| 4 | Bộ chăn, ga, gối 1,6m x 2m | Bộ chăn, ga, gối 1,6m x 2m | 6 | cái |
| 5 | Tủ quần áo KT: W1500 x D500 x H1950mm | Tủ quần áo KT: W1500 x D500 x H1950mm | 4 | cái |
| 6 | Bộ bàn ghế (1 bàn + 2 ghế) | Bộ bàn ghế (1 bàn + 2 ghế) | 4 | bộ |
| 7 | Tủ lạnh 50 lít | Tủ lạnh 50 lít | 4 | cái |
| 8 | Máy điều hòa Panasonic 2Hp (Hoặc tương đương) | Máy điều hòa Panasonic 2Hp (Hoặc tương đương) | 4 | cái |
| 9 | Quạt gắn tường | Quạt gắn tường | 4 | cái |
| 10 | Ti vi 32 inch | Ti vi 32 inch | 4 | cái |
| 11 | Máy tắm nước nóng công suất 4,5Kw (có bơm trợ lực) | Máy tắm nước nóng công suất 4,5Kw (có bơm trợ lực) | 4 | cái |
| 12 | Rèm vải cửa đi, cửa sổ | Rèm vải cửa đi, cửa sổ | 20 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi