Gói thầu: Xây lắp sửa chữa hệ thống điện nguồn 03 pha, nhà tiếp dân, lối đi nội bô Văn phòng Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210674375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Xây lắp sửa chữa hệ thống điện nguồn 03 pha, nhà tiếp dân, lối đi nội bô Văn phòng Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210670449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 09:08:00 đến ngày 2021-07-01 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 356,455,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,600,000 VNĐ ((Ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục I: Sửa chữa nhà tiếp dân | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ. | TCVN 4055-2012 | 16,48 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5 cm VXM M75. | TCVN 4185:2011 | 16,48 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Tường cột, trụl. | TCVN 9404:2012 | 86,91 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần. | TCVN 9404:2012; TCVN 8652: 2012 | 46,338 | m2 |
| 5 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài. | TCVN 9404:2012; TCVN 8652: 2012 | 63,58 | m2 |
| 6 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong. | TCVN 9404:2012; TCVN 8652: 2012 | 39,81 | m2 |
| 7 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào cột,dầm,trần ngoài nhà. | TCVN 9404:2012; TCVN 8652: 2012 | 46,338 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 lót, 2 phủ tương đương sơn Joton Jony bóng. | TCVN 9404:2012; TCVN 8652: 2012 | 63,58 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 lót 2 phủ tương đương sơn Joton New Fa. | TCVN 9404:2012; TCVN 8652: 2012 | 86,148 | m2 |
| 10 | Phá dỡ vữa láng trên sê nô mái. | TCVN 4055-2012 | 22,4 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần. | TCVN 2009 : 2007 | 13,6 | m2 |
| 12 | Vệ sinh sê nô trước khi chống thấm. | TCVN 4055-2012 | 36 | m2 |
| 13 | Xử lý chống thấm sê nô mái bằng phụ gia Grenseal-Flexi 201. | TCVN 2009 : 2007 | 36 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100. | TCVN 4055-2012 | 22,4 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm. | TCVN 4055-2012 | 13,6 | m2 |
| 16 | Bốc xếp phế thải các loại. | TCVN 4055 -2012 | 0,944 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn. | TCVN 4055 -2012 | 0,944 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km bằng ô tô 7 tấn. | TCVN 4055 -2012 | 0,944 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Xây mới lối đi nội bộ giữa 2 khối nhà | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | TCVN 4055 -2012 | 0,24 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoang bê tông 1,5KW. | TCVN 4055 -2012 | 0,1688 | m3 |
| 3 | Trát hoàn thiện vị trí phá dỡ tường. | TCVN 4055 -2012 | 0,705 | m2 |
| 4 | Bả 1 lớp bả vào vị trí trát. | TCVN 9404:2012; TCVN 8652: 2012 | 0,705 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | TCVN 9404:2012; TCVN 8652: 2012 | 0,705 | m2 |
| 6 | Lát đá len lối đi. | TCVN 4055 -2012 | 0,45 | m2 |
| 7 | Đào móng bằng có chiều rộng | TCVN 4055 -2012 | 7,5798 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, R,=250cm Vữa bê tông đá 4x6 mác 100#. | TCVN 4055 -2012 | 0,7199 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng BT đặc 60x95x200 Dày | TCVN 4055 -2012 | 1,6801 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg độ chặt yêu cầu K=0.90 | TCVN 4055 -2012 | 0,0966 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền vữa bê tông đá 1x2 M150. | TCVN 4055 -2012 | 5,8 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm. | TCVN 4055 -2012 | 16,8 | m2 |
| 13 | Lát sân, nền đương, vỉa hè gạch Terrazzo 300x300 mm màu đỏ. | TCVN 4055 -2012 | 34,8 | m2 |
| 14 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 300x300 mm màu đen. | TCVN 4055 -2012 | 23,2 | m2 |
| 15 | Bốc xếp phế thải các loại. | TCVN 4055 -2012 | 8,071 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn. | TCVN 4055 -2012 | 8,071 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn. | TCVN 4055 -2012 | 8,071 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa hệ thống điện nhà làm việc 7 tầng Vp Cục Thuế. | |||
| 1 | Cung cấp Lắp đặt đèn tuyp Led 1,2m t. đương Rạng Đông TT01 120/16w. | TCXD 9206-2012 | 83 | bộ |
| 2 | Cung cấp Lắp đặt đèn tuyp Led 0,6m t. đương Rạng Đông TT01 60/10w. | TCXD 9206-2012 | 9 | bộ |
| 3 | Cung cấp Lắp đặt đèn tròn Led 15W t. đương Rạng Đông A95/N1/15W E27. | TCXD 9206-2012 | 107 | bộ |
| 4 | Cung cấp Lắp đặt bóng đèn cao áp tương đương D HB2L 350/70W. | TCXD 9206-2012 | 2 | Bộ |
| 5 | Cung cấp Lắp đặt quạt thông gió trên tường t.đương Senlo H250 40W. | TCXD 9206-2012 | 5 | cái |
| 6 | Cung cấp Lắp đặt công tắc loại công tắc 2 hạt + mặt che + hộp chìm. | TCXD 9206-2012 | 20 | cái |
| 7 | Cung cấp Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi + mặt che + hộp chìm. | TCXD 9206-2012 | 30 | cái |
| 8 | Cung cấp Lắp đặt dây đơn CV 1*1,5 mm2. | TCXD 9206-2012 | 200 | m |
| 9 | Cung cấp Lắp đặt dây đơn CV 1*2,5mm2. | TCXD 9206-2012 | 100 | m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn đường kính ống | TCXD 9206-2012 | 300 | m |
| 11 | Công tháo dỡ hệ thống điện cải tạo. | TCVN 4055 -2012 | 1 | Trọn |
| 12 | Cung cấp Lắp đặt cáp điện hạ thế CXV/DATA (1x185mm2) ruột đồng, giáp nhôm, vỏ PVC. | TCXD 7447:2011; TCVN 5935-1/IEC 60502-1 | 160,5 | m |
| 13 | Cung cấp Lắp đặt vỏ tủ điện đấu nối nguồn điều hòa, Kích thước: 610x440x230mm chiều cao lắp đặt | TCXD 9206-2012 | 1 | 1 tủ |
| 14 | Cung cấp Lắp đặt các automat 3 pha 400A - tương đương LS | TCXD 9206-2012 | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE TFP đường kính ống D195/150 | TCXD 9206-2012 | 0,52 | 100 m |
| 16 | Phá dỡ nền gạch terrazzo | TCVN 4055 -2012 | 18 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | TCVN 4055 -2012 | 2,7 | m3 |
| 18 | Đào kênh mượng;rãnh thoát nước; đường ống, cáp Rộng | TCVN 4055 -2012 | 19,7452 | m3 |
| 19 | Xếp gạch BT đặc bảo vệ cáp | TCVN 4055 -2012 | 0,205 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | TCVN 4055 -2012 | 8,46 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất 70kg độ chặt yêu cầu K=0.90 | TCVN 4055 -2012 | 0,1705 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | TCVN 4055 -2012 | 1,5 | m3 |
| 23 | Bê tông nền vữa bê tông đá 2x4 M200 | TCVN 4055 -2012 | 2,7 | m3 |
| 24 | Lát sân, nền đường, vỉa hè Gạch terrazzo 30x30 màu đen | TCVN 4055 -2012 | 18 | m2 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi | TCVN 4055 -2012 | 0,0324 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi | TCVN 4055 -2012 | 0,0324 | 100m3 |
| 27 | Bốc xếp phế thải các loại | TCVN 4055 -2012 | 3,24 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 100m bằng ô tô 5 tấn | TCVN 4055 -2012 | 3,24 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô 5 tấn | TCVN 4055 -2012 | 3,24 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Sửa chữa điện nhà rửa xe | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 300x200x150 mm có đèn chỉ thị | TCXD 9206-2012 | 1 | Hộp |
| 2 | Cung cấp Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực | TCXD 9206-2012 | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp Lắp đặt khởi động từ - 220V-32A LG Hàn Quốc. | TCXD 9206-2012 | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp Lắp đặt dây đơn 1 ruột đồng 1x2,5 mm2 | TCXD 9206-2012 | 100 | m |
| 5 | Cung cấp Lắp đặt phụ kiện nút bấm khởi động | TCXD 9206-2012 | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp Lắp đặt đèn LED tròn (Loại đuôi đèn lắp ngoài trời) 25W | TCXD 9206-2012 | 1 | Cái |
| 7 | Cung cấp Lắp đặt công tắc 16A-220V | TCXD 9206-2012 | 1 | Cái |
| 8 | Cung cấp Lắp đặt dây đơn ruột đồng 1x1,5mm2 | TCXD 9206-2012 | 20 | m |
| 9 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | TCXD 9206-2012 | 60 | m |
| 10 | Sửa chữa máy bơm: Thay roăng, thay dây cao su, bảo dưỡng, vô dầu mỡ máy, vật tư thay thế (khoán gọn bao gồm cả vật tư, nhân công)…+ 01 dây xịt nước dài 15m có đầu xịt bằng đồng. | TCXD | 1 | Máy |
| E | Hạng mục 5: Sửa chữa đường ống thoát nước sinh hoạt nhà công vụ. | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | TCVN 4055-2012 | 5,04 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | TCVN 4055-2012 | 0,504 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | TCVN 4055-2012 | 1,8 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | TCVN 4055-2012 | 0,882 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mm | TCVN 4055-2012 | 0,0567 | 100kg |
| 6 | Bê tông tấm đa, bê tông M150, đá 1x2 | TCVN 4055-2012 | 0,12 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | TCVN 4474-1987 | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 90mm | TCVN 4474-1987 | 4 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN 4055-2012 | 0,9 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | TCVN 4055-2012 | 0,624 | m3 |
| 11 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng | TCVN 4055-2012 | 5,04 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.35E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.07E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng “hợp đồng tương tự” có quy mô tương tự về giá trị và bản chất, mức độ phức tạp là 03 hợp đồng xây dựng dân dụng. Bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: trong 3 hợp đồng tương tự. Có ít nhất 01 Hợp đồng thi công dân dụng, có hạng mục hệ thống cáp điện nguồn 3 pha đi ngầm tương tự gói thầu này. + Tương tự về quy mô: Số lượng là 03 hoặc khác 03 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750 triệu đồng. (Trong đó 750 triệu = 250 triệu x 3 hợp đồng). Nhà thầu cung cấp scan bản chính, hoặc bản chụp có “Sao y bản chính” của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao sử dụng; Thanh lý hợp đồng và bản sao hóa đơn GTGT thanh toán khối lượng hợp đồng,…) để chứng minh. Bổ sung thêm trong mẫu này: STT 1. Lịch sử không hoàn thành hợp đồng: Tài liệu chứng minh là bản cam kết của nhà thầu. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra thông tin để đánh giá. STT 2.2. Kết quả hoạt động tài chính: Nhà thầu phải nộp đầy đủ 01 file scan của bản chính bộ báo cáo tài chính 3 năm: 2018, 2019 và 2020 và tài liệu chứng minh và các tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế, các tài liệu khác chứng minh được tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Nhà thầu không bị nợ thuế nhà nước năm 2020-2021.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
750.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi