Gói thầu: Gói thầu số 1: Chi phí thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210663857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Lao động Thương binh và Xã hội thị xã Đông Triều |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Chi phí thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210662422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Trung ương ủy quyền thực hiện công tác mộ và nghĩa trang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 09:05:00 đến ngày 2021-07-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,758,717,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,587,170 VNĐ ((Mười bảy triệu năm trăm tám mươi bảy nghìn một trăm bảy mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6380755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.276151E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.231.101.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư, chuyên ngành: Xây dung dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (hoặc đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường quy định tại Điều 74 nghị định 15/2021NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư, chuyên ngành: Xây dung dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thực hiện 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Đã tham gia thực hiện 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Đã tham gia thực hiện 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Đã tham gia thực hiện 01 công trình tương tự- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy xúc (đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4741 | m³ |
| 2 | Phá dỡ rào thép cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m² |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4741 | m³ |
| 4 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4058 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất, K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4141 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2474 | 100m³ |
| 7 | Bê tông lót móng cổng, tường rào M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m³ |
| 8 | Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2785 | m³ |
| 9 | Bê tông trụ cổng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4356 | m³ |
| 10 | Bê tông dầm M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0866 | m³ |
| 11 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,774 | m³ |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m² |
| 13 | Ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m² |
| 14 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1069 | 100m² |
| 15 | Ván khuôn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2774 | 100m² |
| 16 | Cốt thép móng trụ cổng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 17 | Cốt thép trụ cổng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 18 | Cốt thép trụ cổng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 19 | Cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 21 | Cốt thép mái cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 22 | Gạch xây móng VM75, dày >33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2759 | m³ |
| 23 | Xây tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4784 | m³ |
| 24 | Xây trụ gạch chỉ VM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,224 | m³ |
| 25 | Cào bóc vữa trát chân tường rào cũ đoạn trước cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,48 | m² |
| 26 | Trát tường dày 1,5cm, VM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,96 | m² |
| 27 | Trát trụ cột, dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,496 | m² |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,68 | m² |
| 29 | Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | m² |
| 30 | Làm bờ mái chảy ( Bờ nóc ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,46 | m |
| 31 | Đắp con giống dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | con |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2 | m |
| 33 | Gia công kết cấu cửa thép, cổng thép (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 35 | Sản xuất rào thép bằng thép đặc vuông 14x14 ( 42,2kg/m ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8018 | tấn |
| 36 | Lắp dựng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | m² |
| 37 | Cào bóc sơn tường rào cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,8 | m² |
| 38 | Sơn tường, trụ, trần 1 lớp lót 2 lớp phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,824 | m² |
| 39 | Sơn thép các loại cánh cổng, rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,32 | m² |
| 40 | SXLĐ bánh xe chân cổng bằng vòng bi D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 41 | Lắp chữ nổi " NGHĨA TRANG LIỆT SỸ PHƯỜNG ĐỨC CHÍNH " BẰNG inoc MÀU VÀNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài thi công cổng ( = chiếu đứng cổng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m² |
| 43 | Đổ bê tông nền sân phần cổng đào móng, bê tông M200 đá 2x4 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m³ |
| 44 | Đào, vận chuyển, trồng lại 2 cây đại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Công |
| B | CẢI TẠO KHU MỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,6408 | m² |
| 2 | Bê tông nền M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6641 | m³ |
| 3 | Lát nền bằng gạch terazo 400x400x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,6408 | m² |
| 4 | Lắp đặt viên bó vỉa bằng đá xẻ tự nhiên kích thước 110x250x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,422 | m |
| 5 | Cào bóc vệ sinh mộ cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,044 | m² |
| 6 | Ốp lại mộ bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,144 | m² |
| 7 | LĐ bia mộ bằng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Cái |
| 8 | LĐ lọ hoa trên mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Cái |
| 9 | LĐ bát hương trên mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Cái |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,762 | m³ |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8612 | m³ |
| C | CẢI TẠO KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,9556 | m² |
| 2 | Lát nền bằng đá xẻ tự nhiên 300x600x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6906 | m² |
| 3 | Ốp đá gra nit tự nhiên bậc, bệ đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,731 | m² |
| 4 | Cào bóc sơn cũ rêu mốc kỳ đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,1761 | m² |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,1761 | m² |
| 6 | LĐ bàn sắp lễ bằng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | SXLĐ bộ sao vàng + chữ TỔ QUỐC GHI CÔNG bằng inoc màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,1761 | 100m² |
| 9 | Giá đỡ bằng inoc tựa vòng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | LĐ đèn hắt trên bệ đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp dây dẫn 3x10 trục vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp dây dẫn 2x10 ra các trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 4 | Lắp ngầm ống bảo hộ dây dẫn bằng ống nhựa HDPE ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 5 | Lắp dây dẫn từ chân cột lên đèn 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m |
| 6 | Đào đất đặt đường ống bảo hộ dây dẫn đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m³ |
| 7 | Đắp đất lấp móng đường ống K0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m³ |
| 8 | Đào móng trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,534 | m³ |
| 9 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m³ |
| 10 | Bê tông móng trụ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m³ |
| 11 | Đắp đất lấp móng trụ K0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m³ |
| 12 | Bu lông neo M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 13 | Lắp đặt đèn chùm 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Cột đèn 3 bóng bằng gang sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 15 | Khởi động từ 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Cầu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6380755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.276151E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.231.101.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư, chuyên ngành: Xây dung dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (hoặc đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường quy định tại Điều 74 nghị định 15/2021NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư, chuyên ngành: Xây dung dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thực hiện 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Kế toán | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Đã tham gia thực hiện 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Đã tham gia thực hiện 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 5 | An toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Đã tham gia thực hiện 01 công trình tương tự- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Còn sử dụng bình thường | 3 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng bình thường | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng bình thường | 5 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 7 | Máy mài | Còn sử dụng bình thường | 3 |
| 8 | Máy xúc (đào) | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng bình thường | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Còn sử dụng bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi