Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế khám sức khỏe cho bộ đội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210676300-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cung cấp hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế khám sức khỏe cho bộ đội
Số hiệu KHLCNT 20210644668
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 09:26:00 đến ngày 2021-07-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 355,522,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Hóa chất sinh hóa 0 0 0
2 Albumin 7 Hộp -   Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
3 Alpha Amylase 6 Hộp -   Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
4 ALT-GPT 7 Hộp -   Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
5 AST-GOT 7 Hộp -   Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
6 Chemistry Calibrator 3 Hộp -   Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
7 Chemistry Control N 3 Hộp -   Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
8 CK MB 6 Hộp -   Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
9 CK NAC 6 Hộp -   Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
10 Creatinine 4+1 6 Hộp -   Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
11 Direct Bilirubin 6 Hộp -   Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
12 Total Bilirubin 6 Hộp -   Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
13 Total Cholesterol 3 Hộp -   Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
14 Gamma GT 6 Hộp -   Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
15 Glucose 6 Hộp -   Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
16 Potasium 6 Hộp -   Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
17 Total Proteins 6 Hộp -   Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
18 Triglycerides 6 Hộp -   Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
19 Uric Acid 6 Hộp -   Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
20 Hóa chất huyết học 0 0 0
21 Mythic 18 Diluent 20 Hộp -   Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
22 Mythic 18 Cyanide free Lytic Solution 8 Chai -   Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
23 Mythic 18-22 Enzymatic Cleaning Solution 8 Chai -   Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
24 Myt-3D 3 Hộp -   Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
25 Myt-CAL 3 Hộp -   Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
26 Test thử 0 0 0
27 Quo Lab A1C test kit 1.300 Test -   Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
28 Quo Lab A1C Control Kit 5 Hộp -   Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 480.000.000 đồng. Trong đó 480.000.000 đồng = 02 x 240.000.000 đồng GHI CHÚ: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế, có giá trị tối thiểu là 240.000.000 đồng; - Tài liệu chứng minh hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự, gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành đáp ứng yêu cầu của E-HSMT hoặc tài liệu khác tương đương. E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 480.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->