Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210673248-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thanh Mỹ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210627403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 09:27:00 đến ngày 2021-07-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,575,219,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Tu bổ, tôn tạo nhà Hữu Mạc
1 Phá dỡ mái ngói, chiều cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1056 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9839 m3
3 Tháo dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4024 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,336 m3
5 Đào xúc đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0443 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2317 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4km, bằng ô tô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3994 100m3
8 Đào móng, rộng =6m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0844 100m3
9 Đào móng băng rộng < 3m, sâu <=1m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8219 m3
10 Đào móng, cột, trụ hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <= 1m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 m3
11 Bê tông lót móng, rộng<=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3321 m3
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày >= 33cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4634 m3
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dầy <= 33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0743 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0519 tấn
15 Lắp đựng cốt thép móng, ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1757 tấn
16 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 100m2
17 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1825 100m2
18 Bê tông móng, rộng <=250cm, M20, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6548 m3
19 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0938 100m3
20 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7668 100m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7649 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao <=6m vữa xi măng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 m3
23 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0473 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng, ĐK <=10mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0292 tấn
25 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5201 m3
26 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,009 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6206 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa xi măng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,177 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1252 m2
30 Đắp phào đơn, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,13 m
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,7458 m2
32 Sơn dầm trần tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,177 m2
33 Lắp đặt ống máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK<= 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m
34 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK<=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
35 Lắp đặt các aptomat 1 pha<=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
38 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
39 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường, kích thước 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắt đặt hộp đựng bình cứu hoả treo tường bằng tôn, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
43 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Model MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
44 Lắp đặt bình chữa cháy MSZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
45 Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC (Hướng dẫn sử dụng biển báo nguy hiểm …) bằng thép, sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
46 Tu bổ phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5399 m3
47 Cung cấp chân tảng đá loại 490x490x140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
48 Đục nhám hạt gạo trên cổ bậc, thành đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,227 m2
49 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m
50 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4505 m3
51 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6 m2
52 Trát, tu bổ, phục hồi tai tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2175 m2
53 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,67 m2
54 Lát nền, sàn gạch đỏ 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,0198 m2
55 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 m2
56 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, đường kính D<=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8571 m3
57 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ, và các cấu kiện tương tự, đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4979 m3
58 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,485 m3
59 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 m3
60 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4246 m3
61 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6997 m3
62 Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện, đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 m3
63 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 m3
64 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5411 m3
65 Lắp dựng cấu kiện thuộc loại kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9829 m3
66 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1243 m3
67 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2834 m3
68 Công tác sử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,002 m3
69 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3472 m3
70 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,31 m2
B Hạng mục: Tu bổ, tôn tạo nhà Hữu Mạc
1 Phá dỡ mái ngói, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,9448 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1861 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5514 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0588 m3
5 Đào xúc đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3783 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4km, bằng ô tô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3994 100m3
8 Đào móng, rộng <=6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0844 100m3
9 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8219 m3
10 Đào móng, cột, trụ hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 m3
11 Bê tông lót móng, rộng<=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3321 m3
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa xi măng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4634 m3
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa xi măng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0743 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0519 tấn
15 Lắp đựng cốt thép móng, ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1757 tấn
16 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 100m2
17 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1825 100m2
18 Bê tông móng, rộng<=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6548 m3
19 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0938 100m3
20 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7668 100m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dài <=33cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7649 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm,, chiều cao<=6m, vữa ximăng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 m3
23 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0473 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK<=10mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0292 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M20, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5201 m3
26 Bê tông lót móng, rộng>250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,009 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6206 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa xi măng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,177 m2
29 Trát trụ cột , lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1252 m2
30 Đắp phào đơn, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,13 m
31 Sơn dầm , trần, tường ngoài nhà, không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,7458 m2
32 Sơn dầm trần tường trong nhà, không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,177 m2
33 Lắp đặt ống máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn DK<= 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m
34 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK<=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
35 Lắp đặt các aptomat 1 pha<=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
38 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
39 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường kích thước 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắt đặt hộp đựng bình cứu hoả treo tường bằng tôn, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
43 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Model Mt3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
44 Lắp đặt bình chữa cháy MSZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
45 Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC (Hướng dẫn sử dụng biển báo nguy hiểm …) bằng thép, sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
46 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5399 m3
47 Cung cấp chân tảng đá loại 490x490x140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Đục nhám hạt gạo trên cổ bậc, thành đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,227 m2
49 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m
50 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4505 m3
51 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6 m2
52 Trát, tu bổ, phục hồi tai tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2175 m2
53 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,67 m2
54 Lát nền sàn bằng gạch đỏ 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,0198 m2
55 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 m2
56 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, đường kính D<=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8571 m2
57 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ, và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4979 m3
58 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,485 m3
59 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 m3
60 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4246 m3
61 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6997 m3
62 Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện, đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 m3
63 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 m3
64 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5411 m3
65 Lắp dựng cấu kiện thuộc loại kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9829 m3
66 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1243 m3
67 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2834 m3
68 Công tác sử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,002 m3
69 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3472 m3
70 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,31 m2
C Hạng mục: Tôn tạo Nghi môn
1 Đào móng, rộng <=6m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0278 100m3
2 Đào móng cột trụ hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3086 m3
3 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4576 m3
4 Ván khuôn cột - cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0482 100m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng , ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1752 tấn
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5586 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa xi măng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 m3
10 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 100m3
11 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật xà dầm, giằng, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1529 100m2
12 Lắp dựng cốt thép, cột trụ ĐK <=10mm, chiều cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0181 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, chiều cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
14 Bê tông cột, TD<=0,1m2, chiều cao <= 28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8412 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao<=6m, vữa ximăng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1806 m3
16 Trát trụ cột , lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,471 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,6 m
18 Đắp phào đơn, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2123 m2
20 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Mặt thú
21 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Mặt thú
22 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9408 m2
23 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4236 m2
24 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, giàn giáo ngoài chiều cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m2
D Hạng mục: Tôn tạo sân đình
1 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8232 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=11cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7777 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 m2
6 Lát nền, sàn gạch đỏ 400x400, lát mạch chữ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m2
7 Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <=1m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8607 m3
8 Bê tông lót móng, rộng <= 250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 m3
9 Xây móng bằng gạch đát sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, vữa ximăng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8257 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0152 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK<= 10mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 tấn
12 Bê tông móng, rộng<=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1674 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, chiều cao <=6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9461 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=11cm, chiều cao <=6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3428 m3
15 Ván khuôn xà dầm giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK <=10mm, chiều cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0586 m3
18 Xây tưởng thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
19 Trát tường ngoài dày1,5cm vữa XM, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6996 m2
20 Trát trụ cột , lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,456 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,88 m
22 Sản xuất đấu đầu cột, trụ sen dưới công trình trước khi lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Sơn dầm trần tường ngoài không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1556 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->