Gói thầu: Mua hóa chất, chất chuẩn, dụng cụ, vật tư tiêu hao duy trì hệ thống chỉ tiêu được công nhận và mở rộng theo tiêu chuẩn ISO IEC17025:2017

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210673234-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Mua hóa chất, chất chuẩn, dụng cụ, vật tư tiêu hao duy trì hệ thống chỉ tiêu được công nhận và mở rộng theo tiêu chuẩn ISO IEC17025:2017
Số hiệu KHLCNT 20210659506
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý hành chính năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 09:55:00 đến ngày 2021-07-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 371,419,950 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Pesticide-Mix 323 in Isooctane LGC - Germany/DRE-XA18000323I0, 1ml/vial 1 vial Hóa chất, chất chuẩn
2 QueRChERS Extract Pouch, Original Agilent Technologies/5982-7550, 200 gói/hộp 1 hộp Hóa chất, chất chuẩn
3 Sodium chloride Agilent Technologies/5982-7550; 200 gói/hộp 1 Chai Hóa chất, chất chuẩn
4 dSPE CNW Technologies/2.CA8642.H001; 100 cái/hộp 1 hộp Hóa chất, chất chuẩn
5 Acetonitrile HPLC grade, (ACN) Fisher/A998-4; 4 lit/chai 1 chai Hóa chất, chất chuẩn
6 Ethyl acetate, ACS Fisher Scientific/E/0900/17; 2.5 lit/chai 2 chai Hóa chất, chất chuẩn
7 Clostridium perfringens selective supplement for microbiology Merck/1008880010; 10 vial/hộp 1 hộp Hóa chất, chất chuẩn
8 Lactose broth Merck/1076610500; 500g/chai 1 chai Hóa chất, chất chuẩn
9 Pseudomonas CFC/CN agar (base) Merck/1076200500; 500g/chai 1 chai Hóa chất, chất chuẩn
10 Pseudomonas CN Selective Supplement Merck/1076240010; 10 vial/hộp 1 hộp Hóa chất, chất chuẩn
11 Acetamide Nutrient Broth Sigmaaldrich/00185-100G; 100g/chai 1 chai Hóa chất, chất chuẩn
12 King Agar B Sigmaaldrich/60786-500G; 500g/chai 1 chai Hóa chất, chất chuẩn
13 Oxidase Test Strips Condalab MERCK/7075; 50 strips/hộp 1 hộp Hóa chất, chất chuẩn
14 Nessler’s reagent Merck/1090280100; 100ml/chai 1 chai Hóa chất, chất chuẩn
15 UV lampe, 4W/366nm Merck/1132030001; 1 cái/hộp 1 cái Hóa chất, chất chuẩn
16 CCA agaar Merck/1104260500; 500g/chai 1 chai Hóa chất, chất chuẩn
17 Slanetz and Bartley agar Merck/1052620500; 500g/chai 1 chai Hóa chất, chất chuẩn
18 Membranes filter 0.2 µm Advantec/A020H047A; 100 cái/hộp 1 hộp Hóa chất, chất chuẩn
19 Membranes filter 0.45 µm Advantec/A045H047A-P; 100 cái/hộp 1 hộp Hóa chất, chất chuẩn
20 Pseudomonas aeruginosa ATCC®27853 KWIK-STIK™ Microbiologics/Catalog No. 0353P; 2 Pack/hộp 1 hộp Hóa chất, chất chuẩn
21 Dung dịch pH 7 Hana/HI7007L; 500ml/chai 1 chai Hóa chất, chất chuẩn
22 Chuẩn Enrofloxacin LGC - Germany/DRE-C13170000; 0.1g/vial 1 vial Hóa chất, chất chuẩn
23 Nội chuẩn Enrofloxacin - D5 hydrochloride LGC - Germany/DRE-C13170100; 10 mg/vial 1 vial Hóa chất, chất chuẩn
24 Cột ái lực Ochrarhone Wide R-Biopharm - Đức/P119/25; 25 cột/hộp 1 hộp Hóa chất, chất chuẩn
25 Methanol Merck/1,060,074,000; 4 lit/chai 6 chai Hóa chất, chất chuẩn
26 n-Hexan J.T BaKer/9304-03; 4 lit/chai 1 chai Hóa chất, chất chuẩn
27 Ống chuẩn H2SO4 0.1 N Merck/1.09984.0001; 1 ống/hộp 1 hộp Hóa chất, chất chuẩn
28 Ống chuẩn NaOH 0.1 N Merck/1.09959.0001; 1 ống/hộp 1 hộp Hóa chất, chat chuẩn
29 NaOH tinh thể Scharlau/SO0425; 1kg/chai 1 chai Hóa chất, chất chuẩn
30 H2SO4 đậm đặc; Merck/1007311000; 1 lít/chai 1 chai Hóa chất, chất chuẩn
31 K2SO4 tinh thể Scharlau/PO0365; 1 kg/chai 1 chai Hóa chất, chất chuẩn
32 Cột ái lực miễn dịch Aflatest WB Vicam/#G1024; 25 cây/hộp 4 hộp Hóa chất, chất chuẩn
33 Amonium acetate (tinh khiết phân tích) Merck/1011160500; 500 g/chai 1 chai Hóa chất, chất chuẩn
34 Chuẩn Aflatoxin B1 25µg/ml Pribolab (Singapore)/std#1041; 1.2 ml/lọ 1 lọ Hóa chất, chất chuẩn
35 Chuẩn rắn Aflatoxin B2 25µg/ml Pribolab (Singapore)/std#1051; 1.2 ml/lọ 1 lọ Hóa chất, chất chuẩn
36 Chuẩn rắn Aflatoxin G1 25µg/ml Pribolab (Singapore)/std#1061; 1.2 ml/lọ 1 lọ Hóa chất, chất chuẩn
37 Chuẩn rắn Aflatoxin G2 25µg/ml Pribolab (Singapore)/std#1071; 1.2 ml/lọ 1 lọ Hóa chất, chất chuẩn
38 Chuẩn Tune máy LC TSQ Endura Polytyrosine (Pierce Triple Quadrupole calib ration) Thermo Scientific/88325; 1 cái/hộp 1 hộp Hóa chất, chất chuẩn
39 Chuẩn test độ nhạy máy LC TSQ Endura; Reserpine Standard, 100pg/ul, 5x1ml) Hazmat-01-00081; 1 cái/hộp 1 hộp Hóa chất, chất chuẩn
40 Ống Falcol 50ml CNW (Trung Quốc)/73.300.002.500; 25 cái/gói 10 gói Dụng cụ, vật tư tiêu hao
41 Lọ thủy tinh trong,1,5mL (9mm,32*11,6mm) AZV Chrom/32009.1232.M0; 100 cái/hộp 4 hộp Dụng cụ, vật tư tiêu hao
42 Nắp vặn+màng đệm PTFE/silicone AZV Chrom/3595.09.FB; 100 cái/gói 4 gói Dụng cụ, vật tư tiêu hao
43 Kim tiêm 1cc (disposable syringe) Vina hankook/Vina hankook; 100 cái/hộp 3 hộp Dụng cụ, vật tư tiêu hao
44 Giấy lọc đường kính 110 mm Trung Quốc/102; 100 tờ/hộp 3 hộp Dụng cụ, vật tư tiêu hao
45 Kim tiêm nhựa 20mL/cc Việt Nam; 50 cái/hộp 4 hộp Dụng cụ, vật tư tiêu hao
46 Kim tiêm nhựa 1mL/cc Việt Nam; 100 cái/hộp 4 hộp Dụng cụ, vật tư tiêu hao
47 Ống Class Insert AZV Chrom/4025.631.F; 100 cái/gói 3 gói Dụng cụ, vật tư tiêu hao
48 Phễu thủy tinh 100mm Đức - Wertlab 20 cái Dụng cụ, vật tư tiêu hao
49 Cốc thủy tinh 100 ml Đức 12 cái Dụng cụ, vật tư tiêu hao
50 Mặt nạ phòng độc 3M 1 cái Dụng cụ, vật tư tiêu hao
51 Bình định mức 500 ml Đức 3 cái Dụng cụ, vật tư tiêu hao
52 Bình định mức 250 ml Đức 3 cái Dụng cụ, vật tư tiêu hao
53 Đầu lọc 0.45 µm, Nylon, 25mm Membrane Solutions/SFNY025045NA 4 hộp Dụng cụ, vật tư tiêu hao
54 Đầu lọc PTFE, 0.45μm, 13mm (Orange) CNW Technologies/2.CF3101.0001 1 hộp Dụng cụ, vật tư tiêu hao
55 Sample Cone Thermo Scientific/3600812; 1 cái/hộp 1 hộp Dụng cụ, vật tư tiêu hao
56 Skimmer iCAP Q/Qnova Ni For Insert Thermo Scientific/1311870; 1 cái/hộp 1 hộp Dụng cụ, vật tư tiêu hao
57 R.Seal, 2P-6P Valve HT,SST, Thermo Scientific/6840.0012; 1 cái/hộp 1 hộp Dụng cụ, vật tư tiêu hao
58 Sampler Loop Micro, 25μl, Viperwps SL,RS Thermo Scientific/6820-2452; 1 bộ/hộp 1 hộp Dụng cụ, vật tư tiêu hao
59 Dầu chân không - LVO700 Leybonol; 2 lit/chai 1 chai Dụng cụ, vật tư tiêu hao
60 15/85 Graph/Vesp Ferrule For 0.1-0.25mm im col 10pk Thermo Scientific/29033496; 10 cái/gói 1 gói Dụng cụ, vật tư tiêu hao
61 10μl FN syringe, 57 mm Length26s Gauge, cone 1/pk Thermo Scientific/365D0291 6 cây Dụng cụ, vật tư tiêu hao
62 Fucosliner for Agilent, 4mmid, 78.5mm, Pk5 Thermo Scientific/453A1925; 5 cái/hộp 1 hộp Dụng cụ, vật tư tiêu hao
63 HYPERSIL GOLD 1.9UM 100X2.1MMCOLUMN Thermo Scientific/25002-102130 1 Cái Dụng cụ, vật tư tiêu hao
64 UNIVERSAL FILTER 3/2MM, 22017REPLACEMENT FRITS Thermo Scientific/27002 4 cái Dụng cụ, vật tư tiêu hao
65 PEEK COLLRD FRIT .5UM 2/3MMIN-LINE FILTR PK/5 Thermo Scientific/22017 2 gói Dụng cụ, vật tư tiêu hao
66 Syringe, 25ul, WPS-3000 Thermo Scientific/6822.0001 1 hộp Dụng cụ, vật tư tiêu hao
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND (N x V = X) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu trong trường hợp hàng hóa bị hư hỏng, mất chất lượng trong thời gian 24 giờ nhận được tin báo của Chủ đầu tư, phải có mặt để cùng Chủ đầu tư xem xét, giải quyết.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->