Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng cống đường Đỗ Thế Diên đoạn giao kênh Trung Thủy Nông Nhân Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210676723-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng cống đường Đỗ Thế Diên đoạn giao kênh Trung Thủy Nông Nhân Hòa
Số hiệu KHLCNT 20210676471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 09:56:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,019,351,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC, VỈA HÈ
1 Đào vét bùn, hữu cơ bằng Máy đào HSTK/BVTC 3,5615 100m3
2 Đào vét bùn, hữu cơ bằng thủ công (20%KL) HSTK/BVTC 89,038 m3
3 Đào phá mặt đường cũ HSTK/BVTC 65,51 m3
4 Đào đánh cấp nền đường bằng thủ công-đất cấp I HSTK/BVTC 2,62 1m3
5 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (80%KL) HSTK/BVTC 2,9743 100m3
6 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (20%KL) HSTK/BVTC 74,358 1m3
7 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 HSTK/BVTC 0,0394 100m3
8 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi HSTK/BVTC 4,4519 100m3
9 Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp I (Hệ số máy *4) HSTK/BVTC 4,4519 100m3/1km
10 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II HSTK/BVTC 1,9342 100m3
11 Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp II (Hệ số máy *4) HSTK/BVTC 1,9342 100m3/1km
12 Vận chuyển cát đổ đi (tính thành đất cấp 2), ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II HSTK/BVTC 0,0176 100m3
13 Vận chuyển cát đổ đi (tính thành đất cấp 2) 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp II (Hệ số máy *4) HSTK/BVTC 0,0176 100m3/1km
14 Đắp cát đen tôn nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (80%KL); (Tận dụng cát từ hạng mục đắp cát tạo MB thi công cọc) HSTK/BVTC 4,3811 100m3
15 Đắp cát đen tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (20%KL); (Tận dụng cát từ hạng mục đắp cát tạo MB thi công cọc) HSTK/BVTC 1,0953 100m3
16 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80%KL); (Tận dụng cát từ hạng mục đắp cát tạo MB thi công cọc) HSTK/BVTC 2,2017 100m3
17 Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (20%KL); (Tận dụng cát từ hạng mục đắp cát tạo MB thi công cọc) HSTK/BVTC 0,5504 100m3
18 Làm móng cấp phối đá dăm loại II HSTK/BVTC 1,6491 100m3
19 Làm móng cấp phối đá dăm loại I HSTK/BVTC 0,8037 100m3
20 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 HSTK/BVTC 5,3307 100m2
21 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung (BTNC 12,5) bằng trạm trộn 80T/h HSTK/BVTC 0,9046 100tấn
22 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 12T 0,9046 100tấn
23 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (Tổng cự ly vận chuyển từ trạm trộn Hưng Bình tại xã Yên Hòa, huyện Yên Mỹ đến công trình là 12km) HSTK/BVTC 0,9046 100tấn
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (BTNC 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm HSTK/BVTC 5,3307 100m2
25 Đào hố móng rãnh bằng thủ công, tính thành đất C2 HSTK/BVTC 4,9 1m3
26 Đắp cát hoàn trả hố móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K= 0,95; (Tận dụng cát từ hạng mục đắp cát tạo MB thi công cọc) HSTK/BVTC 0,0189 100m3
27 Phá dỡ tường rãnh xây cũ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph HSTK/BVTC 2,71 m3
28 Phá dỡ móng rãnh xây cũ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph HSTK/BVTC 1,55 m3
29 Bốc xếp tấm đan cũ bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên HSTK/BVTC 1,975 tấn
30 Vận chuyển khối lượng đào phá rãnh xây cũ trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T HSTK/BVTC 5,05 m3
31 Vận chuyển khối lượng đào đường cũ đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô - 5,0T (hệ số máy *4) HSTK/BVTC 5,05 m3
32 Đá dăm 2x4 đệm móng rãnh HSTK/BVTC 1,41 m3
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 HSTK/BVTC 2,12 m3
34 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng HSTK/BVTC 0,045 100m2
35 Xây tường rãnh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 HSTK/BVTC 2,64 m3
36 Bê tông xà mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 HSTK/BVTC 1,06 m3
37 Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ rãnh HSTK/BVTC 0,132 100m2
38 Trát tường, lòng rãnh vữa XMCV M75, dày 1,5cm HSTK/BVTC 21 m2
39 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 HSTK/BVTC 1,08 m3
40 Ván khuôn thép đổ bê tông tấm đan HSTK/BVTC 0,0576 100m2
41 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d HSTK/BVTC 0,1192 tấn
42 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d HSTK/BVTC 0,0671 tấn
43 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu HSTK/BVTC 15 1cấu kiện
44 Đào hố móng cầu máng bằng thủ công, tính thành đất C2 HSTK/BVTC 30,04 1m3
45 Đá dăm 2x4 đệm móng rãnh HSTK/BVTC 3,02 m3
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 HSTK/BVTC 4,52 m3
47 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng HSTK/BVTC 0,087 100m2
48 Xây tường rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 HSTK/BVTC 6,02 m3
49 Bê tông xà mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 HSTK/BVTC 2,53 m3
50 Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ rãnh HSTK/BVTC 0,3168 100m2
51 Trát tường, lòng rãnh vữa XMCV M75, dày 1,5cm HSTK/BVTC 52,56 m2
52 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 HSTK/BVTC 3,02 m3
53 Ván khuôn thép đổ bê tông tấm đan HSTK/BVTC 0,1469 100m2
54 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d HSTK/BVTC 0,2989 tấn
55 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d HSTK/BVTC 0,1899 tấn
56 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu HSTK/BVTC 36 1cấu kiện
57 Đá dăm 2x4 đệm móng hố ga HSTK/BVTC 0,24 m3
58 Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 HSTK/BVTC 0,36 m3
59 Ván khuôn bê tông móng hố ga HSTK/BVTC 0,0092 100m2
60 Xây tường hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 HSTK/BVTC 0,74 m3
61 Bê tông xà mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 HSTK/BVTC 0,19 m3
62 Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ hố ga HSTK/BVTC 0,0244 100m2
63 Trát, láng lòng hố ga dày 1,5cm, vữa XMCV M75 HSTK/BVTC 4,48 m2
64 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 HSTK/BVTC 0,14 m3
65 Ván khuôn thép đổ bê tông tấm đan HSTK/BVTC 0,0114 100m2
66 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d HSTK/BVTC 0,0217 tấn
67 Lắp đặt tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu HSTK/BVTC 1 1cấu kiện
68 Cung cấp, lắp đặt nắp ga composite khung vuông, nắp tròn KT 900x900 tải trọng cấp B~12,5 tấn HSTK/BVTC 1 bộ
69 Đào hố móng hố ga bằng thủ công, tính thành đất C2 HSTK/BVTC 4,78 1m3
70 Đắp đất móng ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 HSTK/BVTC 0,0149 100m3
71 Đá dăm 2x4 đệm móng hố ga HSTK/BVTC 0,24 m3
72 Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 HSTK/BVTC 0,36 m3
73 Ván khuôn bê tông móng hố ga HSTK/BVTC 0,0092 100m2
74 Xây tường hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 HSTK/BVTC 1,02 m3
75 Bê tông xà mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 HSTK/BVTC 0,19 m3
76 Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ hố ga HSTK/BVTC 0,0244 100m2
77 Trát, láng lòng hố ga dày 1,5cm, vữa XMCV M75 HSTK/BVTC 5,6 m2
78 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 HSTK/BVTC 0,14 m3
79 Ván khuôn thép đổ bê tông tấm đan HSTK/BVTC 0,0114 100m2
80 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d HSTK/BVTC 0,0217 tấn
81 Lắp đặt tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu HSTK/BVTC 1 1cấu kiện
82 Cung cấp, lắp đặt nắp ga composite khung vuông, nắp tròn KT 900x900 tải trọng cấp B~12,5 tấn HSTK/BVTC 1 bộ
83 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II HSTK/BVTC 20,24 1m3
84 Đắp cát hoàn trả hố móng cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K= 0,95; (Tận dụng cát từ hạng mục đắp cát tạo MB thi công cọc) HSTK/BVTC 0,0858 100m3
85 Đá dăm 2x4 đệm móng cống, hố ga cống HSTK/BVTC 2,06 m3
86 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 HSTK/BVTC 3,09 m3
87 Ván khuôn đổ bê tông móng cống HSTK/BVTC 0,0515 100m2
88 Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT kích thước 1,0x1,0m, chiều dài đốt 1m, tải trọng HL93 HSTK/BVTC 11 1 đoạn ống
89 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, kích thước 1,0x1,0m HSTK/BVTC 10 mối nối
90 Xây tường hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 HSTK/BVTC 2,64 m3
91 Bê tông xà mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 HSTK/BVTC 0,38 m3
92 Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ hố ga HSTK/BVTC 0,0488 100m2
93 Trát, láng lòng hố ga dày 1,5cm, vữa XMCV M75 HSTK/BVTC 12,06 m2
94 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 HSTK/BVTC 0,29 m3
95 Ván khuôn thép đổ bê tông tấm đan HSTK/BVTC 0,0228 100m2
96 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d HSTK/BVTC 0,0434 tấn
97 Lắp đặt tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu HSTK/BVTC 2 1cấu kiện
98 Cung cấp, lắp đặt nắp ga composite khung vuông, nắp tròn KT 900x900 tải trọng cấp B~12,5 tấn HSTK/BVTC 2 bộ
99 Làm lớp cát vàng đệm móng vỉa hè HSTK/BVTC 16,06 m3
100 Lát gạch block tự chèn hình lục giác trơn màu đỏ kt 215x215x45mm HSTK/BVTC 160,62 m2
101 Bê tông lót móng tường bo gáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 HSTK/BVTC 0,58 m3
102 Ván khuôn gỗ đổ bê tông lót tường bo gáy HSTK/BVTC 0,0384 100m2
103 Xây tường bo gáy, hố trồng cây bằng gạch không nung kt 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 HSTK/BVTC 1,33 m3
104 Trát ngoài tường bo gáy, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 HSTK/BVTC 6,15 m2
105 Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác đá 2x4, mác 150 HSTK/BVTC 4,31 m3
106 Ván khuôn thép cho bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác HSTK/BVTC 0,1688 100m2
107 Bê tông tấm đón nước rãnh tam giác đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 HSTK/BVTC 1,04 m3
108 Ván khuôn cho bê tông tấm đan rãnh tam giác đúc sẵn HSTK/BVTC 0,125 100m2
109 Lát tấm đan rãnh tam giác (định mức vật liệu không tính tấm đan) HSTK/BVTC 20,83 m2
110 Bê tông block bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 HSTK/BVTC 3,93 m3
111 Ván khuôn cho bê tông block bó vỉa đúc sẵn HSTK/BVTC 0,6363 100m2
112 Lắp đặt block bó vỉa thẳng, kích thước 23x26x100cm (định mức vật liệu không tính block bó vỉa) HSTK/BVTC 72 m
113 Lắp đặt block bó vỉa cong, kích thước 23x26x50cm (định mức vật liệu không tính block bó vỉa) HSTK/BVTC 13,5 m
B HẠNG MỤC: CỐNG BTCT2X3X3
1 Đắp đất bờ vây phục vụ thi công bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 HSTK/BVTC 4 100m3
2 Bơm nước phục vụ thi công HSTK/BVTC 10 ca
3 Phên nứa HSTK/BVTC 80 m
4 Đóng cọc tre gia cố bờ vây, dài 3,0m bằng thủ công, đất C1 HSTK/BVTC 8 100m
5 Đào vét bùn bằng Máy đào HSTK/BVTC 1,6299 100m3
6 Đào vét bùn bằng thủ công (20%KL) HSTK/BVTC 40,748 m3
7 Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I HSTK/BVTC 0,22 100m3
8 Đào đánh cấp, thủ công, đất C1 HSTK/BVTC 7,82 1m3
9 Đào móng kè đá, bằng máy đào HSTK/BVTC 0,7013 100m3
10 Đào móng kè đá, bằng thủ công, đất C1 (20%KL) HSTK/BVTC 17,532 1m3
11 Đắp đất móng chân khay kè đá bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 HSTK/BVTC 1,3005 100m3
12 Đắp đất móng kè đá bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 HSTK/BVTC 1,576 100m3
13 Mua đất đắp móng kè, đắp đập vây HSTK/BVTC 213,96 m3
14 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi HSTK/BVTC 2,2574 100m3
15 Vận chuyển đất đổ đi 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 4km, đất C1 (hệ số máy*4) HSTK/BVTC 2,2574 100m3/1km
16 Đóng cọc tre gia cố móng chân khay, dài 3,0m bằng thủ công - Cấp đất I HSTK/BVTC 30,54 100m
17 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng HSTK/BVTC 21,06 m3
18 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 HSTK/BVTC 22,79 m3
19 Xây ốp mái taluy bằng đá hộc, vữa XMCV M100 HSTK/BVTC 50,96 m3
20 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D60mm HSTK/BVTC 0,16 100m
21 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống HSTK/BVTC 1,08 m2
22 Làm tầng lọc ngược bằng đá dăm 1x2 HSTK/BVTC 4,35 m3
23 Đào thanh thải đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II HSTK/BVTC 4 100m3
24 Phá dỡ cầu bản cũ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph HSTK/BVTC 12,67 m3
25 Phá dỡ tường mương xây cũ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph HSTK/BVTC 26,88 m3
26 Phá dỡ móng mương xây cũ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph HSTK/BVTC 16,92 m3
27 Bốc xếp tấm đan cũ bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên HSTK/BVTC 21,85 tấn
28 Vận chuyển khối lượng đào phá cầu cũ, mương xây cũ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T HSTK/BVTC 65,22 m3
29 Vận chuyển khối lượng đào phá cầu cũ, mương xây cũ thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, cự ly 4km (Hệ số máy *4) HSTK/BVTC 65,22 m3
30 Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80%KL) HSTK/BVTC 1,7212 100m3
31 Đào hố móng cống bằng thủ công, tính thành đất C2 (20%KL) HSTK/BVTC 43,03 1m3
32 Đắp cát móng cống công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; (Tận dụng cát từ hạng mục đắp cát tạo MB thi công cọc) HSTK/BVTC 2,0475 100m3
33 Đóng cọc tre gia cố móng sân cống, tường cánh cống, dài 3,0m bằng thủ công - Cấp đất I HSTK/BVTC 58,65 100m
34 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng HSTK/BVTC 21,05 m3
35 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 HSTK/BVTC 44,48 m3
36 Bê tông thành cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 HSTK/BVTC 51,62 m3
37 Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 HSTK/BVTC 32,08 m3
38 Bê tông đỉnh cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 HSTK/BVTC 10,7 m3
39 Bê tông sân cống thượng, hạ lưu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 HSTK/BVTC 11,44 m3
40 Bê tông tường cánh thượng, hạ lưu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 HSTK/BVTC 103,7 m3
41 Ván khuôn gỗ móng cống HSTK/BVTC 0,2698 100m2
42 Ván khuôn gỗ thành cống HSTK/BVTC 3,1154 100m2
43 Ván khuôn gỗ trần cống HSTK/BVTC 0,9198 100m2
44 Ván khuôn gỗ đỉnh cống HSTK/BVTC 0,4578 100m2
45 Ván khuôn gỗ sân cống thượng lưu HSTK/BVTC 0,1 100m2
46 Ván khuôn gỗ sân cống hạ lưu HSTK/BVTC 0,1021 100m2
47 Ván khuôn gỗ tường cánh thượng lưu HSTK/BVTC 1,3224 100m2
48 Ván khuôn gỗ tường cánh hạ lưu HSTK/BVTC 1,5156 100m2
49 Xếp đá hộc xếp khan có chít mạch, vữa XMCV M100 HSTK/BVTC 12,97 m3
50 Thi công lớp cấp phối đá dăm loại II đệm bản quá độ HSTK/BVTC 0,315 100m3
51 Bê tông bản quá độ bê tông M300, đá 1x2, PCB40 HSTK/BVTC 12,42 m3
52 Ván khuôn gỗ đổ bê tông bản quá độ HSTK/BVTC 0,2895 100m2
53 Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mm HSTK/BVTC 0,0937 tấn
54 Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mm HSTK/BVTC 2,1734 tấn
55 Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK >18mm HSTK/BVTC 7,2303 tấn
56 Lắp dựng cốt thép thành cống, ĐK ≤10mm HSTK/BVTC 0,1731 tấn
57 Lắp dựng cốt thép thành cống, ĐK ≤18mm HSTK/BVTC 3,1997 tấn
58 Lắp dựng cốt thép thành cống, ĐK >18mm HSTK/BVTC 6,6433 tấn
59 Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm HSTK/BVTC 0,0937 tấn
60 Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm HSTK/BVTC 7,1888 tấn
61 Lắp dựng cốt thép đỉnh cống, ĐK ≤18mm HSTK/BVTC 0,6616 tấn
62 Lắp dựng cốt thép sân cống thượng lưu, ĐK ≤18mm HSTK/BVTC 0,2688 tấn
63 Lắp dựng cốt thép sân cống hạ lưu, ĐK ≤18mm HSTK/BVTC 0,2761 tấn
64 Lắp dựng cốt thép tường cánh thượng lưu, ĐK ≤10mm HSTK/BVTC 0,1594 tấn
65 Lắp dựng cốt thép tường cánh thượng lưu, ĐK ≤18mm HSTK/BVTC 3,4739 tấn
66 Lắp dựng cốt thép tường cánh hạ lưu, ĐK ≤10mm HSTK/BVTC 0,1831 tấn
67 Lắp dựng cốt thép tường cánh hạ lưu, ĐK ≤18mm HSTK/BVTC 3,954 tấn
68 Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm HSTK/BVTC 2,4944 tấn
69 Quét nhựa bitum nóng vào tường HSTK/BVTC 247,19 m2
70 Vữa XMCV M150# HSTK/BVTC 0,2 m3
71 Tầng phòng nước 2 lớp vải tẩm nhựa Bitum nóng HSTK/BVTC 3,97 m2
72 Trát matit bitum nhựa nóng HSTK/BVTC 11,45 m2
73 Bê tông gờ chắn thượng, hạ lưu, M300, đá 1x2, PCB40 HSTK/BVTC 7,673 m3
74 Ván khuôn gỗ tường thẳng thượng, hạ lưu HSTK/BVTC 0,5114 100m2
75 Cốt thép gờ chắn bánh thượng, hạ lưu, đường kính HSTK/BVTC 1,1157 tấn
76 Sản xuất lan can trên cống thượng, hạ lưu bằng thép hình, thép ống mạ kẽm (thép hình, thép ống mạ kẽm nội suy theo thiết kế) HSTK/BVTC 1,1822 tấn
77 Lắp dựng lan can thép trên mố HSTK/BVTC 22,95 m2
78 Bu lông neo chữ U - M22x650 HSTK/BVTC 42 cái
79 Cung cấp, lắp đặt ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D=800mm dẫn dòng nước HSTK/BVTC 40 1 đoạn ống
80 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm HSTK/BVTC 39 mối nối
81 Đào móng trụ rào chắn, đất cấp II HSTK/BVTC 2 1m3
82 Bê tông móng trụ rào chắn,đá 2x4, mác 150 HSTK/BVTC 2 m3
83 Sản xuất hệ khung rào chắn bằng thép hình HSTK/BVTC 0,2074 tấn
84 Lắp dựng hệ khung thép rào chắn HSTK/BVTC 310,98 m2
85 Bịt rào chắn bằng tôn múi Vifa dày 0,4mm HSTK/BVTC 1,278 100m2
86 Tháo dỡ rào chắn HSTK/BVTC 127,8 m2
87 Đào móng cột biển báo, đất cấp II HSTK/BVTC 1,35 1m3
88 Bê tông móng biển báo, đá 2x4, mác 150 HSTK/BVTC 1,35 m3
89 Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác phản quang, cạnh 700mm HSTK/BVTC 2 cái
90 Sản xuất, lắp đặt biển báo tròn phản quang, đường kính 700mm HSTK/BVTC 2 cái
91 Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật phản quang, kích thước 135x195cm (biển I.441C) HSTK/BVTC 2 cái
92 Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật phản quang, kích thước 90x120cm (biển I.405B) HSTK/BVTC 1 cái
93 Sản xuất, lắp đặt biển báo vuông phản quang, kích thước 90x90cm (biển I.405C) HSTK/BVTC 2 cái
94 Tháo dỡ biển báo tam giác (tính 60%NC) HSTK/BVTC 2 cái
95 Tháo dỡ biển báo tròn (tính 60%NC) HSTK/BVTC 2 cái
96 Tháo dỡ biển báo vuông, chữ nhật (tính 60%NC) HSTK/BVTC 5 cái
97 Đèn tín hiệu HSTK/BVTC 2 Bộ
C HẠNG MỤC: MẶT BẰNG THI CÔNG VÀ CỌC BTCT
1 Đào vét bùn, hữu cơ bằng Máy đào HSTK/BVTC 0,7021 100m3
2 Đào vét bùn, hữu cơ bằng thủ công (20%KL) HSTK/BVTC 17,552 m3
3 Đắp cát tạo mặt bằng ép cọc bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (80%KL) HSTK/BVTC 10,1457 100m3
4 Đắp cát tạo mặt bằng ép cọc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 HSTK/BVTC 2,5364 100m3
5 Đào cát bằng máy đào 1,25m3 - tính thành đất cấp 2 (80%KL) HSTK/BVTC 10,1457 100m3
6 Đào cát tạo mặt bằng ép cọc bằng thủ công tính thành đất cấp 2 HSTK/BVTC 253,642 1m3
7 Đắp đất hoàn trả vét bùn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 HSTK/BVTC 0,8776 100m3
8 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1000m, đất C1 HSTK/BVTC 0,8776 100m3
9 Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp I (Hệ số máy *4) HSTK/BVTC 0,8776 100m3/1km
10 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1000m, đất cấp 2 HSTK/BVTC 3,0346 100m3
11 Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp II (Hệ số máy *4) HSTK/BVTC 3,0346 100m3/1km
12 Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 HSTK/BVTC 45,34 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc HSTK/BVTC 4,7634 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm HSTK/BVTC 1,5876 tấn
15 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK >18mm HSTK/BVTC 5,2972 tấn
16 Sản xuất bản mã đầu cọc, khối lượng một cấu kiện HSTK/BVTC 2,1208 tấn
17 Lắp đặt bản mã đầu cọc, khối lượng một cấu kiện HSTK/BVTC 2,1208 tấn
18 Ép trước cọc BTCT, KT 30x30cm - Cấp đất I HSTK/BVTC 5,1 100m
19 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm HSTK/BVTC 34 1 mối nối
20 Sản xuất cọc dẫn bằng thép 2I250 và thép tấm 300x300x20 HSTK/BVTC 0,1942 tấn
21 Phá dỡ bê tông có cốt thép đầu cọc HSTK/BVTC 2,601 m3
22 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T HSTK/BVTC 156,8 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
23 Cẩu 16 tấn bốc và dỡ thiết bị phục vụ vận chuyển hai đầu hai lượt HSTK/BVTC 5 ca
24 Cẩu 16 tấn trung chuyển giữa các cọc thí nghiệm HSTK/BVTC 5 ca
25 Thuê đối trọng để chất tải HSTK/BVTC 78,4 tấn
26 Nhân công phục vụ bốc xếp và xử lý nền đất phục vụ công tác thí nghiệm (nhân công bậc 3,0/7) HSTK/BVTC 6 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô hợp đồng tương tự có đầy đủ các hạng mục: Kết cấu nền mặt đường bê tông nhựa; Vỉa hè; Hệ thống cống thoát nước bằng bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.813.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->