Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng cống đường Đỗ Thế Diên đoạn giao kênh Trung Thủy Nông Nhân Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210676723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng cống đường Đỗ Thế Diên đoạn giao kênh Trung Thủy Nông Nhân Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210676471 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 09:56:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,019,351,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào vét bùn, hữu cơ bằng Máy đào | HSTK/BVTC | 3,5615 | 100m3 |
| 2 | Đào vét bùn, hữu cơ bằng thủ công (20%KL) | HSTK/BVTC | 89,038 | m3 |
| 3 | Đào phá mặt đường cũ | HSTK/BVTC | 65,51 | m3 |
| 4 | Đào đánh cấp nền đường bằng thủ công-đất cấp I | HSTK/BVTC | 2,62 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (80%KL) | HSTK/BVTC | 2,9743 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (20%KL) | HSTK/BVTC | 74,358 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 0,0394 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | HSTK/BVTC | 4,4519 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp I (Hệ số máy *4) | HSTK/BVTC | 4,4519 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | HSTK/BVTC | 1,9342 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp II (Hệ số máy *4) | HSTK/BVTC | 1,9342 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển cát đổ đi (tính thành đất cấp 2), ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | HSTK/BVTC | 0,0176 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển cát đổ đi (tính thành đất cấp 2) 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp II (Hệ số máy *4) | HSTK/BVTC | 0,0176 | 100m3/1km |
| 14 | Đắp cát đen tôn nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (80%KL); (Tận dụng cát từ hạng mục đắp cát tạo MB thi công cọc) | HSTK/BVTC | 4,3811 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát đen tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (20%KL); (Tận dụng cát từ hạng mục đắp cát tạo MB thi công cọc) | HSTK/BVTC | 1,0953 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80%KL); (Tận dụng cát từ hạng mục đắp cát tạo MB thi công cọc) | HSTK/BVTC | 2,2017 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (20%KL); (Tận dụng cát từ hạng mục đắp cát tạo MB thi công cọc) | HSTK/BVTC | 0,5504 | 100m3 |
| 18 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | HSTK/BVTC | 1,6491 | 100m3 |
| 19 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | HSTK/BVTC | 0,8037 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | HSTK/BVTC | 5,3307 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung (BTNC 12,5) bằng trạm trộn 80T/h | HSTK/BVTC | 0,9046 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 12T | 0,9046 | 100tấn | |
| 23 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (Tổng cự ly vận chuyển từ trạm trộn Hưng Bình tại xã Yên Hòa, huyện Yên Mỹ đến công trình là 12km) | HSTK/BVTC | 0,9046 | 100tấn |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (BTNC 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | HSTK/BVTC | 5,3307 | 100m2 |
| 25 | Đào hố móng rãnh bằng thủ công, tính thành đất C2 | HSTK/BVTC | 4,9 | 1m3 |
| 26 | Đắp cát hoàn trả hố móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K= 0,95; (Tận dụng cát từ hạng mục đắp cát tạo MB thi công cọc) | HSTK/BVTC | 0,0189 | 100m3 |
| 27 | Phá dỡ tường rãnh xây cũ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK/BVTC | 2,71 | m3 |
| 28 | Phá dỡ móng rãnh xây cũ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK/BVTC | 1,55 | m3 |
| 29 | Bốc xếp tấm đan cũ bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | HSTK/BVTC | 1,975 | tấn |
| 30 | Vận chuyển khối lượng đào phá rãnh xây cũ trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | HSTK/BVTC | 5,05 | m3 |
| 31 | Vận chuyển khối lượng đào đường cũ đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô - 5,0T (hệ số máy *4) | HSTK/BVTC | 5,05 | m3 |
| 32 | Đá dăm 2x4 đệm móng rãnh | HSTK/BVTC | 1,41 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | HSTK/BVTC | 2,12 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng | HSTK/BVTC | 0,045 | 100m2 |
| 35 | Xây tường rãnh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 | HSTK/BVTC | 2,64 | m3 |
| 36 | Bê tông xà mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | HSTK/BVTC | 1,06 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ rãnh | HSTK/BVTC | 0,132 | 100m2 |
| 38 | Trát tường, lòng rãnh vữa XMCV M75, dày 1,5cm | HSTK/BVTC | 21 | m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 | HSTK/BVTC | 1,08 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép đổ bê tông tấm đan | HSTK/BVTC | 0,0576 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d | HSTK/BVTC | 0,1192 | tấn |
| 42 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d | HSTK/BVTC | 0,0671 | tấn |
| 43 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSTK/BVTC | 15 | 1cấu kiện |
| 44 | Đào hố móng cầu máng bằng thủ công, tính thành đất C2 | HSTK/BVTC | 30,04 | 1m3 |
| 45 | Đá dăm 2x4 đệm móng rãnh | HSTK/BVTC | 3,02 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | HSTK/BVTC | 4,52 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng | HSTK/BVTC | 0,087 | 100m2 |
| 48 | Xây tường rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 | HSTK/BVTC | 6,02 | m3 |
| 49 | Bê tông xà mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | HSTK/BVTC | 2,53 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ rãnh | HSTK/BVTC | 0,3168 | 100m2 |
| 51 | Trát tường, lòng rãnh vữa XMCV M75, dày 1,5cm | HSTK/BVTC | 52,56 | m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 | HSTK/BVTC | 3,02 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép đổ bê tông tấm đan | HSTK/BVTC | 0,1469 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d | HSTK/BVTC | 0,2989 | tấn |
| 55 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d | HSTK/BVTC | 0,1899 | tấn |
| 56 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSTK/BVTC | 36 | 1cấu kiện |
| 57 | Đá dăm 2x4 đệm móng hố ga | HSTK/BVTC | 0,24 | m3 |
| 58 | Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | HSTK/BVTC | 0,36 | m3 |
| 59 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | HSTK/BVTC | 0,0092 | 100m2 |
| 60 | Xây tường hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 | HSTK/BVTC | 0,74 | m3 |
| 61 | Bê tông xà mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | HSTK/BVTC | 0,19 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ hố ga | HSTK/BVTC | 0,0244 | 100m2 |
| 63 | Trát, láng lòng hố ga dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | HSTK/BVTC | 4,48 | m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 | HSTK/BVTC | 0,14 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép đổ bê tông tấm đan | HSTK/BVTC | 0,0114 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d | HSTK/BVTC | 0,0217 | tấn |
| 67 | Lắp đặt tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSTK/BVTC | 1 | 1cấu kiện |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga composite khung vuông, nắp tròn KT 900x900 tải trọng cấp B~12,5 tấn | HSTK/BVTC | 1 | bộ |
| 69 | Đào hố móng hố ga bằng thủ công, tính thành đất C2 | HSTK/BVTC | 4,78 | 1m3 |
| 70 | Đắp đất móng ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK/BVTC | 0,0149 | 100m3 |
| 71 | Đá dăm 2x4 đệm móng hố ga | HSTK/BVTC | 0,24 | m3 |
| 72 | Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | HSTK/BVTC | 0,36 | m3 |
| 73 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | HSTK/BVTC | 0,0092 | 100m2 |
| 74 | Xây tường hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 | HSTK/BVTC | 1,02 | m3 |
| 75 | Bê tông xà mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | HSTK/BVTC | 0,19 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ hố ga | HSTK/BVTC | 0,0244 | 100m2 |
| 77 | Trát, láng lòng hố ga dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | HSTK/BVTC | 5,6 | m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 | HSTK/BVTC | 0,14 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép đổ bê tông tấm đan | HSTK/BVTC | 0,0114 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d | HSTK/BVTC | 0,0217 | tấn |
| 81 | Lắp đặt tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSTK/BVTC | 1 | 1cấu kiện |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga composite khung vuông, nắp tròn KT 900x900 tải trọng cấp B~12,5 tấn | HSTK/BVTC | 1 | bộ |
| 83 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II | HSTK/BVTC | 20,24 | 1m3 |
| 84 | Đắp cát hoàn trả hố móng cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K= 0,95; (Tận dụng cát từ hạng mục đắp cát tạo MB thi công cọc) | HSTK/BVTC | 0,0858 | 100m3 |
| 85 | Đá dăm 2x4 đệm móng cống, hố ga cống | HSTK/BVTC | 2,06 | m3 |
| 86 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | HSTK/BVTC | 3,09 | m3 |
| 87 | Ván khuôn đổ bê tông móng cống | HSTK/BVTC | 0,0515 | 100m2 |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT kích thước 1,0x1,0m, chiều dài đốt 1m, tải trọng HL93 | HSTK/BVTC | 11 | 1 đoạn ống |
| 89 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, kích thước 1,0x1,0m | HSTK/BVTC | 10 | mối nối |
| 90 | Xây tường hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 | HSTK/BVTC | 2,64 | m3 |
| 91 | Bê tông xà mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | HSTK/BVTC | 0,38 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ hố ga | HSTK/BVTC | 0,0488 | 100m2 |
| 93 | Trát, láng lòng hố ga dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | HSTK/BVTC | 12,06 | m2 |
| 94 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 | HSTK/BVTC | 0,29 | m3 |
| 95 | Ván khuôn thép đổ bê tông tấm đan | HSTK/BVTC | 0,0228 | 100m2 |
| 96 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d | HSTK/BVTC | 0,0434 | tấn |
| 97 | Lắp đặt tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSTK/BVTC | 2 | 1cấu kiện |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga composite khung vuông, nắp tròn KT 900x900 tải trọng cấp B~12,5 tấn | HSTK/BVTC | 2 | bộ |
| 99 | Làm lớp cát vàng đệm móng vỉa hè | HSTK/BVTC | 16,06 | m3 |
| 100 | Lát gạch block tự chèn hình lục giác trơn màu đỏ kt 215x215x45mm | HSTK/BVTC | 160,62 | m2 |
| 101 | Bê tông lót móng tường bo gáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK/BVTC | 0,58 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông lót tường bo gáy | HSTK/BVTC | 0,0384 | 100m2 |
| 103 | Xây tường bo gáy, hố trồng cây bằng gạch không nung kt 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 | HSTK/BVTC | 1,33 | m3 |
| 104 | Trát ngoài tường bo gáy, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | HSTK/BVTC | 6,15 | m2 |
| 105 | Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác đá 2x4, mác 150 | HSTK/BVTC | 4,31 | m3 |
| 106 | Ván khuôn thép cho bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác | HSTK/BVTC | 0,1688 | 100m2 |
| 107 | Bê tông tấm đón nước rãnh tam giác đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | HSTK/BVTC | 1,04 | m3 |
| 108 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan rãnh tam giác đúc sẵn | HSTK/BVTC | 0,125 | 100m2 |
| 109 | Lát tấm đan rãnh tam giác (định mức vật liệu không tính tấm đan) | HSTK/BVTC | 20,83 | m2 |
| 110 | Bê tông block bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | HSTK/BVTC | 3,93 | m3 |
| 111 | Ván khuôn cho bê tông block bó vỉa đúc sẵn | HSTK/BVTC | 0,6363 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt block bó vỉa thẳng, kích thước 23x26x100cm (định mức vật liệu không tính block bó vỉa) | HSTK/BVTC | 72 | m |
| 113 | Lắp đặt block bó vỉa cong, kích thước 23x26x50cm (định mức vật liệu không tính block bó vỉa) | HSTK/BVTC | 13,5 | m |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG BTCT2X3X3 | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây phục vụ thi công bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 4 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước phục vụ thi công | HSTK/BVTC | 10 | ca |
| 3 | Phên nứa | HSTK/BVTC | 80 | m |
| 4 | Đóng cọc tre gia cố bờ vây, dài 3,0m bằng thủ công, đất C1 | HSTK/BVTC | 8 | 100m |
| 5 | Đào vét bùn bằng Máy đào | HSTK/BVTC | 1,6299 | 100m3 |
| 6 | Đào vét bùn bằng thủ công (20%KL) | HSTK/BVTC | 40,748 | m3 |
| 7 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | HSTK/BVTC | 0,22 | 100m3 |
| 8 | Đào đánh cấp, thủ công, đất C1 | HSTK/BVTC | 7,82 | 1m3 |
| 9 | Đào móng kè đá, bằng máy đào | HSTK/BVTC | 0,7013 | 100m3 |
| 10 | Đào móng kè đá, bằng thủ công, đất C1 (20%KL) | HSTK/BVTC | 17,532 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất móng chân khay kè đá bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 1,3005 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất móng kè đá bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 1,576 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đắp móng kè, đắp đập vây | HSTK/BVTC | 213,96 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | HSTK/BVTC | 2,2574 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 4km, đất C1 (hệ số máy*4) | HSTK/BVTC | 2,2574 | 100m3/1km |
| 16 | Đóng cọc tre gia cố móng chân khay, dài 3,0m bằng thủ công - Cấp đất I | HSTK/BVTC | 30,54 | 100m |
| 17 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng | HSTK/BVTC | 21,06 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | HSTK/BVTC | 22,79 | m3 |
| 19 | Xây ốp mái taluy bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | HSTK/BVTC | 50,96 | m3 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D60mm | HSTK/BVTC | 0,16 | 100m |
| 21 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | HSTK/BVTC | 1,08 | m2 |
| 22 | Làm tầng lọc ngược bằng đá dăm 1x2 | HSTK/BVTC | 4,35 | m3 |
| 23 | Đào thanh thải đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 4 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ cầu bản cũ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK/BVTC | 12,67 | m3 |
| 25 | Phá dỡ tường mương xây cũ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK/BVTC | 26,88 | m3 |
| 26 | Phá dỡ móng mương xây cũ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK/BVTC | 16,92 | m3 |
| 27 | Bốc xếp tấm đan cũ bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | HSTK/BVTC | 21,85 | tấn |
| 28 | Vận chuyển khối lượng đào phá cầu cũ, mương xây cũ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | HSTK/BVTC | 65,22 | m3 |
| 29 | Vận chuyển khối lượng đào phá cầu cũ, mương xây cũ thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, cự ly 4km (Hệ số máy *4) | HSTK/BVTC | 65,22 | m3 |
| 30 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80%KL) | HSTK/BVTC | 1,7212 | 100m3 |
| 31 | Đào hố móng cống bằng thủ công, tính thành đất C2 (20%KL) | HSTK/BVTC | 43,03 | 1m3 |
| 32 | Đắp cát móng cống công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; (Tận dụng cát từ hạng mục đắp cát tạo MB thi công cọc) | HSTK/BVTC | 2,0475 | 100m3 |
| 33 | Đóng cọc tre gia cố móng sân cống, tường cánh cống, dài 3,0m bằng thủ công - Cấp đất I | HSTK/BVTC | 58,65 | 100m |
| 34 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng | HSTK/BVTC | 21,05 | m3 |
| 35 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | HSTK/BVTC | 44,48 | m3 |
| 36 | Bê tông thành cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | HSTK/BVTC | 51,62 | m3 |
| 37 | Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | HSTK/BVTC | 32,08 | m3 |
| 38 | Bê tông đỉnh cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | HSTK/BVTC | 10,7 | m3 |
| 39 | Bê tông sân cống thượng, hạ lưu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | HSTK/BVTC | 11,44 | m3 |
| 40 | Bê tông tường cánh thượng, hạ lưu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | HSTK/BVTC | 103,7 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ móng cống | HSTK/BVTC | 0,2698 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ thành cống | HSTK/BVTC | 3,1154 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ trần cống | HSTK/BVTC | 0,9198 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ đỉnh cống | HSTK/BVTC | 0,4578 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sân cống thượng lưu | HSTK/BVTC | 0,1 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ sân cống hạ lưu | HSTK/BVTC | 0,1021 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ tường cánh thượng lưu | HSTK/BVTC | 1,3224 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ tường cánh hạ lưu | HSTK/BVTC | 1,5156 | 100m2 |
| 49 | Xếp đá hộc xếp khan có chít mạch, vữa XMCV M100 | HSTK/BVTC | 12,97 | m3 |
| 50 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại II đệm bản quá độ | HSTK/BVTC | 0,315 | 100m3 |
| 51 | Bê tông bản quá độ bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | HSTK/BVTC | 12,42 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông bản quá độ | HSTK/BVTC | 0,2895 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mm | HSTK/BVTC | 0,0937 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mm | HSTK/BVTC | 2,1734 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK >18mm | HSTK/BVTC | 7,2303 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép thành cống, ĐK ≤10mm | HSTK/BVTC | 0,1731 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép thành cống, ĐK ≤18mm | HSTK/BVTC | 3,1997 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép thành cống, ĐK >18mm | HSTK/BVTC | 6,6433 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm | HSTK/BVTC | 0,0937 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm | HSTK/BVTC | 7,1888 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép đỉnh cống, ĐK ≤18mm | HSTK/BVTC | 0,6616 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sân cống thượng lưu, ĐK ≤18mm | HSTK/BVTC | 0,2688 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sân cống hạ lưu, ĐK ≤18mm | HSTK/BVTC | 0,2761 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép tường cánh thượng lưu, ĐK ≤10mm | HSTK/BVTC | 0,1594 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép tường cánh thượng lưu, ĐK ≤18mm | HSTK/BVTC | 3,4739 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép tường cánh hạ lưu, ĐK ≤10mm | HSTK/BVTC | 0,1831 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép tường cánh hạ lưu, ĐK ≤18mm | HSTK/BVTC | 3,954 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm | HSTK/BVTC | 2,4944 | tấn |
| 69 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | HSTK/BVTC | 247,19 | m2 |
| 70 | Vữa XMCV M150# | HSTK/BVTC | 0,2 | m3 |
| 71 | Tầng phòng nước 2 lớp vải tẩm nhựa Bitum nóng | HSTK/BVTC | 3,97 | m2 |
| 72 | Trát matit bitum nhựa nóng | HSTK/BVTC | 11,45 | m2 |
| 73 | Bê tông gờ chắn thượng, hạ lưu, M300, đá 1x2, PCB40 | HSTK/BVTC | 7,673 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ tường thẳng thượng, hạ lưu | HSTK/BVTC | 0,5114 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép gờ chắn bánh thượng, hạ lưu, đường kính | HSTK/BVTC | 1,1157 | tấn |
| 76 | Sản xuất lan can trên cống thượng, hạ lưu bằng thép hình, thép ống mạ kẽm (thép hình, thép ống mạ kẽm nội suy theo thiết kế) | HSTK/BVTC | 1,1822 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can thép trên mố | HSTK/BVTC | 22,95 | m2 |
| 78 | Bu lông neo chữ U - M22x650 | HSTK/BVTC | 42 | cái |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D=800mm dẫn dòng nước | HSTK/BVTC | 40 | 1 đoạn ống |
| 80 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | HSTK/BVTC | 39 | mối nối |
| 81 | Đào móng trụ rào chắn, đất cấp II | HSTK/BVTC | 2 | 1m3 |
| 82 | Bê tông móng trụ rào chắn,đá 2x4, mác 150 | HSTK/BVTC | 2 | m3 |
| 83 | Sản xuất hệ khung rào chắn bằng thép hình | HSTK/BVTC | 0,2074 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hệ khung thép rào chắn | HSTK/BVTC | 310,98 | m2 |
| 85 | Bịt rào chắn bằng tôn múi Vifa dày 0,4mm | HSTK/BVTC | 1,278 | 100m2 |
| 86 | Tháo dỡ rào chắn | HSTK/BVTC | 127,8 | m2 |
| 87 | Đào móng cột biển báo, đất cấp II | HSTK/BVTC | 1,35 | 1m3 |
| 88 | Bê tông móng biển báo, đá 2x4, mác 150 | HSTK/BVTC | 1,35 | m3 |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác phản quang, cạnh 700mm | HSTK/BVTC | 2 | cái |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tròn phản quang, đường kính 700mm | HSTK/BVTC | 2 | cái |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật phản quang, kích thước 135x195cm (biển I.441C) | HSTK/BVTC | 2 | cái |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật phản quang, kích thước 90x120cm (biển I.405B) | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt biển báo vuông phản quang, kích thước 90x90cm (biển I.405C) | HSTK/BVTC | 2 | cái |
| 94 | Tháo dỡ biển báo tam giác (tính 60%NC) | HSTK/BVTC | 2 | cái |
| 95 | Tháo dỡ biển báo tròn (tính 60%NC) | HSTK/BVTC | 2 | cái |
| 96 | Tháo dỡ biển báo vuông, chữ nhật (tính 60%NC) | HSTK/BVTC | 5 | cái |
| 97 | Đèn tín hiệu | HSTK/BVTC | 2 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC: MẶT BẰNG THI CÔNG VÀ CỌC BTCT | |||
| 1 | Đào vét bùn, hữu cơ bằng Máy đào | HSTK/BVTC | 0,7021 | 100m3 |
| 2 | Đào vét bùn, hữu cơ bằng thủ công (20%KL) | HSTK/BVTC | 17,552 | m3 |
| 3 | Đắp cát tạo mặt bằng ép cọc bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (80%KL) | HSTK/BVTC | 10,1457 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát tạo mặt bằng ép cọc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 2,5364 | 100m3 |
| 5 | Đào cát bằng máy đào 1,25m3 - tính thành đất cấp 2 (80%KL) | HSTK/BVTC | 10,1457 | 100m3 |
| 6 | Đào cát tạo mặt bằng ép cọc bằng thủ công tính thành đất cấp 2 | HSTK/BVTC | 253,642 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả vét bùn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 0,8776 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1000m, đất C1 | HSTK/BVTC | 0,8776 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp I (Hệ số máy *4) | HSTK/BVTC | 0,8776 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1000m, đất cấp 2 | HSTK/BVTC | 3,0346 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp II (Hệ số máy *4) | HSTK/BVTC | 3,0346 | 100m3/1km |
| 12 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | HSTK/BVTC | 45,34 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | HSTK/BVTC | 4,7634 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | HSTK/BVTC | 1,5876 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK >18mm | HSTK/BVTC | 5,2972 | tấn |
| 16 | Sản xuất bản mã đầu cọc, khối lượng một cấu kiện | HSTK/BVTC | 2,1208 | tấn |
| 17 | Lắp đặt bản mã đầu cọc, khối lượng một cấu kiện | HSTK/BVTC | 2,1208 | tấn |
| 18 | Ép trước cọc BTCT, KT 30x30cm - Cấp đất I | HSTK/BVTC | 5,1 | 100m |
| 19 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | HSTK/BVTC | 34 | 1 mối nối |
| 20 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép 2I250 và thép tấm 300x300x20 | HSTK/BVTC | 0,1942 | tấn |
| 21 | Phá dỡ bê tông có cốt thép đầu cọc | HSTK/BVTC | 2,601 | m3 |
| 22 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | HSTK/BVTC | 156,8 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 23 | Cẩu 16 tấn bốc và dỡ thiết bị phục vụ vận chuyển hai đầu hai lượt | HSTK/BVTC | 5 | ca |
| 24 | Cẩu 16 tấn trung chuyển giữa các cọc thí nghiệm | HSTK/BVTC | 5 | ca |
| 25 | Thuê đối trọng để chất tải | HSTK/BVTC | 78,4 | tấn |
| 26 | Nhân công phục vụ bốc xếp và xử lý nền đất phục vụ công tác thí nghiệm (nhân công bậc 3,0/7) | HSTK/BVTC | 6 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô hợp đồng tương tự có đầy đủ các hạng mục: Kết cấu nền mặt đường bê tông nhựa; Vỉa hè; Hệ thống cống thoát nước bằng bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.813.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi