Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Thiện Phiến (tuyến 1: Từ cổng làng thôn Tân Khai đi qua cửa ông Sỹ đến ngã 3 đường Lẽ; tuyến 2: Từ sau nhà văn hóa thôn (ông Hùng) đến nhà ông Ước)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210666112-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Thiện Phiến (tuyến 1: Từ cổng làng thôn Tân Khai đi qua cửa ông Sỹ đến ngã 3 đường Lẽ; tuyến 2: Từ sau nhà văn hóa thôn (ông Hùng) đến nhà ông Ước)
Số hiệu KHLCNT 20210665441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 09:56:00 đến ngày 2021-07-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,705,091,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG:
1 Đào bùn, đất yếu, thủ công (30% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,038 m3
2 Đào bùn, đất yếu, máy đào 0,8m3, máy ủi 110CV (70% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 100m3
3 Đánh cấp bằng thủ công, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,22 1m3
4 Đào khuôn mới bằng thủ công, đất cấp 2 (30% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,269 1m3
5 Đào khuôn mới bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 (70% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,35 100m3
6 Đào móng kè gạch bằng thủ công, đất cấp 1 (30% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,619 1m3
7 Đào móng kè gạch bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (70% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,821 100m3
8 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 2 (30% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,343 1m3
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 (70% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,558 100m3
10 Đắp đất bằng thủ công, độ chặt K = 0,90 (30% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 436,224 m3
11 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (70% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,178 100m3
12 Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, cự ly 1km đầu, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,874 100m3
13 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,874 100m3/1km
14 Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, cự ly 1km đầu, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,159 100m3
15 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,159 100m3/1km
16 Đắp cát đen bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,289 100m3
17 Đắp cát đen bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,096 100m3
18 Móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,129 100m3
19 Đắp lớp cát vàng, đầm chặt theo yêu cầu kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,227 m3
20 Mặt đường BTXM M250, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 776,174 m3
21 Ván khuôn mặt đường bê tông, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,173 100m2
B CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng cống, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,088 m3
2 Bê tông móng cống M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,973 m3
3 Bê tông tường cống M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,721 m3
4 Xây tường cánh, tường đầu gạch không nung 22x10,5x6cm, vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,687 m3
5 Trát tường cánh, tường đầu, vữa XMCV M75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,098 m2
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, D = 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, vữa XMCV M125, D = 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mối nối
8 Ván khuôn bê tông móng cống, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,659 100m2
9 Ván khuôn bê tông tường cống, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,655 100m2
10 Ván khuôn bê tông xà mũ cống, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,433 100m2
11 Cốt thép xà mũ cống Fi ≤ 10mm, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
12 Bê tông xà mũ cống M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,168 m3
13 Ván khuôn bê tông tấm bản cống, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m2
14 Cốt thép tấm bản cống Fi ≤ 10mm, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
15 Cốt thép tấm bản cống Fi ≤ 18mm, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 tấn
16 Bê tông tấm bản cống M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,31 m3
17 Cốt thép mối nối tấm bản cống Fi ≤ 10mm, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
18 Cốt thép chốt neo tấm bản cống Fi ≤ 18mm, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
19 Bê tông mối nối, chốt neo tấm bản cống M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 m3
20 Lắp đặt cấu kiện tấm bản cống P > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 1cấu kiện
21 Xây tường hố ga gạch không nung 22x10,5x6cm, vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,784 m3
22 Trát tường trong lòng ga, vữa XMCV M75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,814 m2
23 Cốt thép D14 tăng cường xà mũ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
24 Ván khuôn bê tông xà mũ hố ga, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 100m2
25 Bê tông xà mũ hố ga M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,817 m3
26 Cốt thép tấm đan hố ga, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
27 Ván khuôn bê tông tấm đan hố ga, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
28 Bê tông tấm đan hố ga M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,372 m3
29 Lắp đặt cấu kiện tấm đan hố ga P > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1cấu kiện
30 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng rãnh, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,9 m3
31 Ván khuôn bê tông móng rãnh, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,791 100m2
32 Bê tông móng rãnh M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,147 m3
33 Xây tường rãnh gạch không nung 22x10,5x6cm, vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,363 m3
34 Trát tường trong lòng rãnh, vữa XMCV M75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.048,64 m2
35 Ván khuôn bê tông xà mũ rãnh, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,053 100m2
36 Bê tông xà mũ rãnh, đổ tại chỗ, M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,589 m3
37 Cốt thép tấm đan rãnh, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,625 tấn
38 Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,909 100m2
39 Bê tông tấm đan rãnh M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,799 m3
40 Lắp đặt cấu kiện tấm đan rãnh P > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.597 1cấu kiện
C CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,628 100m
2 Bê tông đệm móng kè M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,77 m3
3 Ván khuôn bê tông đệm móng, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,686 100m2
4 Xây kè gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XMCV M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,273 m3
5 Làm khe lún, dán 3 lớp giấy dầu, 4 lớp nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,64 m2
6 Ống nhựa uPVC D90-C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3 md
7 Nhân công làm tầng lọc ngược ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
8 Cát vàng hạt thô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
9 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,41 m2
10 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
11 Đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m3
12 Đất sét luyện dẻo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, đường kính D90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ) + Hợp đồng tương tự: - Loại công trình GTNT cấp 4
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->