Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210676382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ACT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210651325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 09:51:00 đến ngày 2021-07-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,144,712,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11,29 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 282,242 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 263,925 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 29,098 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,876 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,233 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,131 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,175 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 96,997 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 52,465 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,319 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,446 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,793 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,136 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,542 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,263 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,19 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 29,207 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,965 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,52 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,147 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,38 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,56 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11,781 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,46 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 37,481 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,465 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 74,776 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,086 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,787 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,394 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,779 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,867 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,17 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,153 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,106 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,194 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,038 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,195 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,303 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,199 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,345 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,67 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,381 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,342 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,422 | tấn |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,859 | m3 |
| 49 | Láng granitô cầu thang | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 25,377 | m2 |
| 50 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 41,34 | m |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 67,606 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 82,425 | m3 |
| 53 | Xây cột trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 14,754 | m3 |
| 54 | Xây cột trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,982 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 602,47 | m2 |
| 56 | Láng granitô nền sàn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 32,156 | m2 |
| 57 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 82,45 | m |
| 58 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 77,748 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ màu đỏ 60x240mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 57,105 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,064 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,064 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 167,337 | m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,734 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp mái khổ rộng 400, dày 0,45mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 56,48 | md |
| 65 | Sản xuất lan can sắt cầu thang | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 160,5 | kg |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,684 | m2 |
| 67 | Lắp tôn cửa thang lên mái kích thước 800x800 tôn dày 0,8mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,64 | m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt trụ cầu thang | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | trụ |
| 69 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 7x10 cm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,9 | m |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 708,6 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 417,016 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 763,73 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 473,238 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 547,226 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 649,8 | m |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2.054,022 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 567,006 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh, cửa đi 2 cánh mở quay kính đơn 5mm chưa bao gồm phụ kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 38,88 | m2 |
| 79 | Phụ kiện kèm theo cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12 | bộ |
| 80 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở quay kính đơn dày 5mm chưa bao gồm phụ kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 108 | m2 |
| 81 | Phụ kiện kèm theo cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở quay | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 60 | bộ |
| 82 | Sản xuất vách kính cố định bằng khung nhựa lõi thép kính đơn dày 5mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,6 | m2 |
| 83 | Sản xuất hoa sắt cửa | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.485,05 | kg |
| 84 | Gia công lan can inox | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,651 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can inox | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 33,822 | m2 |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 108 | m2 |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại kích thước 450x300x130mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Tủ điện vỏ kim loại, kích thước 300x200x130 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 36 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 220 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 320 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 900 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.200 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 40 | hộp |
| 20 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 22 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 115 | m |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 43 | m |
| 25 | Bình khí CO2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | bình |
| 26 | Bình bọt MF4 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | bình |
| 27 | Giá đỡ, tiêu lệnh, nội quy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 28 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | hộp |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,122 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,036 | 100m |
| 31 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 86 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 75 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5 | hộp |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10 | bộ |
| 42 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + phụ kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,37 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,55 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,04 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,45 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,14 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,59 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 89 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 68 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 44 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 29 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 41 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 29 | cái |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | bể |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 65 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 26 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 23 | m |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,15 | 100m |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,197 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,197 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,197 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,793 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,273 | 100m3 |
| D | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,781 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.560,71 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 186,098 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 68,458 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11,985 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 26,814 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 16,261 | m3 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 16,224 | m3 |
| 9 | Xây hố ga bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,402 | m3 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 70,165 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 165,637 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,861 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,562 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,893 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 275 | cái |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 38,001 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 14,394 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 33,929 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 85,68 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 60x240mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 171,36 | m2 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,939 | 100m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 73,47 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 100,249 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,005 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,005 | 100m3 |
| 26 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 69,39 | 100m |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 24,863 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 91,422 | m3 |
| 29 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 34,345 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,652 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,828 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,491 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 24,139 | m3 |
| 34 | Xây cột trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 26,143 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 48,895 | m3 |
| 36 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 19,881 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 974,688 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 231,128 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 249,76 | m |
| 40 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.205,816 | m2 |
| 41 | Sản xuất cánh cổng bằng thép bao gồm sơn hoàn thiện 3 nước | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 331,19 | kg |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12,789 | m2 |
| 43 | Cắt chữ Mica gắn vào biển hiệu trường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | T.bộ |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12,174 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,058 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,265 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,052 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,679 | m3 |
| 52 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,188 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,014 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,058 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,747 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,051 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,905 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,074 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,28 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 15,451 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12,2 | m |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,79 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,029 | m3 |
| 66 | Nắp tôn đậy bể | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,919 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 22,96 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 23,328 | 100m |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,263 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,239 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,715 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,49 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 24,127 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,349 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,108 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,191 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,832 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,361 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11,968 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,04 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,313 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,14 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,926 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,496 | m3 |
| 22 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,576 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 25,678 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,739 | m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,04 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cấu kiện |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 98,761 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,568 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,568 | 100m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,089 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,424 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,684 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,074 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,459 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,354 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,088 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,157 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,719 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,028 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,201 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7 | cái |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 25,654 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,977 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,608 | m3 |
| 49 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,304 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,549 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 119,646 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 38,56 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 30,516 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 71,47 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 400x400mm,, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 51,441 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 250x400mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 269,634 | m2 |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 14,736 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 81,804 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 140,546 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 119,646 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính dày 5mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 18,42 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính dày 5mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,48 | m2 |
| 63 | Phụ kiện cửa đi1 cánh, cửa nhựa lõi thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12 | bộ |
| 64 | Phụ kiện cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 18 | bộ |
| F | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,547 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,851 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,936 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,936 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,011 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,012 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,079 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,563 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,182 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,79 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,832 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,007 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,037 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,238 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,021 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,095 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,66 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,165 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,242 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,99 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,014 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,056 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,343 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,128 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,009 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11,834 | m2 |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,128 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0,45mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,4 | m |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,773 | m3 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,174 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 16,068 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 31,2 | m |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12,42 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,6 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,24 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 33,514 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 31,374 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,904 | m2 |
| 49 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,067 | m3 |
| 50 | Láng granitô tam cấp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,671 | m2 |
| 51 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,492 | m |
| 52 | Kẻ mạch lõm 2cm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,26 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 50,05 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 47,394 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay kính đơn 5mm chưa bao gồm phụ kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,96 | m2 |
| 56 | Phụ kiện kèm theo cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở quay kính đơn dày 5mm chưa bao gồm phụ kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,65 | m2 |
| 58 | Phụ kiện kèm theo cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở quay | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3 | bộ |
| 59 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ, sơn hoàn thiện 1 nước chống gỉ 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 79,61 | kg |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,65 | m2 |
| G | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,824 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,64 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,444 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 15,311 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,677 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,677 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,787 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,787 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 62,645 | m2 |
| 12 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 400 dày 0,45mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 34,02 | m |
| 13 | Máng nước U200x170x230 khổ rộng 600 dày 0,45mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 27,22 | m |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,102 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,288 | 100m |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 65mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | cái |
| H | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,077 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,448 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,644 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,249 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,455 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,455 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,536 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,536 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 42,748 | m2 |
| 12 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 400 dày 0,45mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 25,02 | m |
| 13 | Máng nước U200x170x230 khổ rộng 600 dày 0,45mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 18,22 | m |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,738 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,192 | 100m |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0717E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.143E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: Công trình dân dụng cấp III. - Tương tự về quy mô công việc. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận). (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản đã hoàn thành đảm bảo chất lượng tiến độ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Để đảm bảo tính chính xác về số liệu kê khai về hợp đồng tương tự, nhà thầu phải chuẩn bị đệ trình các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự khi được yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.001.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.002.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi