Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210676382-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ACT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210651325
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 09:51:00 đến ngày 2021-07-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,144,712,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 02 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 11,29 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo bản vẽ kèm theo HSMT 282,242 m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 263,925 100m
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 29,098 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,876 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,233 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,131 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4,175 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 96,997 m3
10 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT 52,465 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5,319 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 7,446 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8,793 100m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,408 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,136 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,542 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 7,263 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,19 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 29,207 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,965 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,52 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,147 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,38 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,56 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ kèm theo HSMT 11,781 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8,46 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 37,481 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4,465 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 74,776 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ kèm theo HSMT 7,086 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,787 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,394 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,779 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,867 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,17 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,153 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8,106 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 7,194 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,038 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,195 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,303 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,199 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,345 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,67 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,381 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,342 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,422 tấn
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,859 m3
49 Láng granitô cầu thang Theo bản vẽ kèm theo HSMT 25,377 m2
50 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 41,34 m
51 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT 67,606 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT 82,425 m3
53 Xây cột trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT 14,754 m3
54 Xây cột trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT 10,982 m3
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 602,47 m2
56 Láng granitô nền sàn Theo bản vẽ kèm theo HSMT 32,156 m2
57 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 82,45 m
58 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 77,748 m2
59 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ màu đỏ 60x240mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 57,105 m2
60 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,064 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,064 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 167,337 m2
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,734 100m2
64 Tôn úp mái khổ rộng 400, dày 0,45mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 56,48 md
65 Sản xuất lan can sắt cầu thang Theo bản vẽ kèm theo HSMT 160,5 kg
66 Lắp dựng lan can sắt Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9,684 m2
67 Lắp tôn cửa thang lên mái kích thước 800x800 tôn dày 0,8mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,64 m2
68 Sản xuất, lắp đặt trụ cầu thang Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 trụ
69 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 7x10 cm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9,9 m
70 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 708,6 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 417,016 m2
72 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 763,73 m2
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 473,238 m2
74 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 547,226 m2
75 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 649,8 m
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2.054,022 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 567,006 m2
78 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh, cửa đi 2 cánh mở quay kính đơn 5mm chưa bao gồm phụ kiện Theo bản vẽ kèm theo HSMT 38,88 m2
79 Phụ kiện kèm theo cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay Theo bản vẽ kèm theo HSMT 12 bộ
80 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở quay kính đơn dày 5mm chưa bao gồm phụ kiện Theo bản vẽ kèm theo HSMT 108 m2
81 Phụ kiện kèm theo cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở quay Theo bản vẽ kèm theo HSMT 60 bộ
82 Sản xuất vách kính cố định bằng khung nhựa lõi thép kính đơn dày 5mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9,6 m2
83 Sản xuất hoa sắt cửa Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1.485,05 kg
84 Gia công lan can inox Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,651 tấn
85 Lắp dựng lan can inox Theo bản vẽ kèm theo HSMT 33,822 m2
86 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo bản vẽ kèm theo HSMT 108 m2
B PHẦN LẮP ĐẶT
1 Tủ điện vỏ kim loại kích thước 450x300x130mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 tủ
2 Tủ điện vỏ kim loại, kích thước 300x200x130 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6 tủ
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ kèm theo HSMT 14 cái
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 36 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo bản vẽ kèm theo HSMT 11 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo bản vẽ kèm theo HSMT 36 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 36 cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 cái
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 cái
11 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ kèm theo HSMT 13 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 80 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 10 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 220 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 70 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 320 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 900 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1.200 m
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ kèm theo HSMT 40 hộp
20 Gia công kim thu sét dài 1m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6 cái
21 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6 cái
22 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9 cọc
23 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 115 m
24 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 43 m
25 Bình khí CO2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 bình
26 Bình bọt MF4 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 bình
27 Giá đỡ, tiêu lệnh, nội quy Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 cái
28 Hộp đựng bình chữa cháy Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 hộp
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,122 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,036 100m
31 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 12 cái
32 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 24 cái
33 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5 cái
34 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo bản vẽ kèm theo HSMT 10 bộ
35 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8 cái
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 50 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 86 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 75 m
39 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5 hộp
40 Lắp đặt chậu xí bệt Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8 bộ
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 10 bộ
42 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 14 cái
43 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Theo bản vẽ kèm theo HSMT 7 bộ
44 Lắp đặt chậu tiểu nữ + phụ kiện Theo bản vẽ kèm theo HSMT 7 bộ
45 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ kèm theo HSMT 15 cái
46 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,37 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,55 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,04 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,45 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,14 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,05 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,59 100m
54 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 89 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 68 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 44 cái
57 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 29 cái
58 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 20 cái
59 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 41 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 29 cái
61 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 cái
62 Lắp đặt kệ kính Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 cái
63 Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 cái
64 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 bể
65 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 bộ
66 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 cái
67 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 cái
68 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 cái
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 65 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 26 m
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 23 m
73 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 cái
74 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,02 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,15 100m
C SAN NỀN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,197 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,197 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,197 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8,793 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 7,273 100m3
D CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,781 100m3
2 Lớp nilon chống mất nước xi măng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1.560,71 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 186,098 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 68,458 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo bản vẽ kèm theo HSMT 11,985 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ kèm theo HSMT 26,814 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 16,261 m3
8 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 16,224 m3
9 Xây hố ga bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,402 m3
10 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 70,165 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 165,637 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8,861 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,562 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,893 tấn
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 275 cái
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 38,001 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 14,394 m3
18 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT 33,929 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 85,68 m2
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 60x240mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 171,36 m2
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,939 100m3
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 73,47 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ kèm theo HSMT 100,249 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,005 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,005 100m3
26 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo bản vẽ kèm theo HSMT 69,39 100m
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 24,863 m3
28 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 91,422 m3
29 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT 34,345 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,652 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,828 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,491 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 24,139 m3
34 Xây cột trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT 26,143 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT 48,895 m3
36 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT 19,881 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 974,688 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 231,128 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 249,76 m
40 Quét vôi 3 nước trắng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1.205,816 m2
41 Sản xuất cánh cổng bằng thép bao gồm sơn hoàn thiện 3 nước Theo bản vẽ kèm theo HSMT 331,19 kg
42 Lắp dựng cửa khung sắt Theo bản vẽ kèm theo HSMT 12,789 m2
43 Cắt chữ Mica gắn vào biển hiệu trường Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 T.bộ
44 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo bản vẽ kèm theo HSMT 12,174 m3
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4,058 m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,081 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,081 100m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,265 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,052 tấn
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,01 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,679 m3
52 Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,188 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,014 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,058 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,057 100m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,747 m3
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,051 tấn
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,078 100m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,905 m3
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 10,074 m2
61 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9,28 m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 15,451 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 12,2 m
64 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6,79 m2
65 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,029 m3
66 Nắp tôn đậy bể Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 cái
E NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,919 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 22,96 m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 23,328 100m
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,263 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8,239 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,715 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,49 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 24,127 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,349 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,108 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,191 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,832 m3
13 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9,361 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 11,968 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,061 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,04 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,313 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,14 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,926 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,045 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,496 m3
22 Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,576 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 25,678 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6,739 m2
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,146 100m2
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,04 m3
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 cấu kiện
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ kèm theo HSMT 98,761 m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,568 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,568 100m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,089 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,424 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,46 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,684 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,074 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,459 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,315 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,354 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,088 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,157 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9,719 m3
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,028 tấn
43 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,201 m3
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,022 100m2
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo bản vẽ kèm theo HSMT 7 cái
46 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT 25,654 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6,977 m3
48 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ kèm theo HSMT 10,608 m3
49 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5,304 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,549 m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 119,646 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 38,56 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 30,516 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 71,47 m2
55 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 400x400mm,, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 51,441 m2
56 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 250x400mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 269,634 m2
57 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 14,736 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 81,804 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 140,546 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 119,646 m2
61 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính dày 5mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 18,42 m2
62 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính dày 5mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6,48 m2
63 Phụ kiện cửa đi1 cánh, cửa nhựa lõi thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 12 bộ
64 Phụ kiện cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 18 bộ
F NHÀ THƯỜNG TRỰC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9,547 m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5,851 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,936 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,936 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,024 100m2
6 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5,011 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,034 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,012 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,079 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,563 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,182 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,064 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,064 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,016 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,79 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5,832 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,045 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,007 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,037 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,238 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,036 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,021 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,095 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,66 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,124 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,165 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,242 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,99 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,031 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,014 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,056 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,343 m3
33 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,128 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,009 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 11,834 m2
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,128 tấn
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,184 100m2
38 Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0,45mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 10,4 m
39 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,773 m3
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,174 m2
41 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 16,068 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 31,2 m
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 12,42 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,6 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6,24 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 33,514 m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 31,374 m2
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 7,904 m2
49 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,067 m3
50 Láng granitô tam cấp Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,671 m2
51 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,492 m
52 Kẻ mạch lõm 2cm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4,26 m
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 50,05 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 47,394 m2
55 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay kính đơn 5mm chưa bao gồm phụ kiện Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,96 m2
56 Phụ kiện kèm theo cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 bộ
57 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở quay kính đơn dày 5mm chưa bao gồm phụ kiện Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4,65 m2
58 Phụ kiện kèm theo cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở quay Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3 bộ
59 Sản xuất hoa sắt cửa sổ, sơn hoàn thiện 1 nước chống gỉ 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 79,61 kg
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4,65 m2
G NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5,824 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,64 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,5 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,132 100m2
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5,444 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 15,311 m3
7 Gia công cột bằng thép hình Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,677 tấn
8 Lắp dựng cột thép các loại Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,677 tấn
9 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,787 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,787 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 62,645 m2
12 Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 400 dày 0,45mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 34,02 m
13 Máng nước U200x170x230 khổ rộng 600 dày 0,45mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 27,22 m
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,102 100m2
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,288 100m
16 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6 cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 65mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6 cái
H NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4,077 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,448 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,05 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,092 100m2
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,644 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 10,249 m3
7 Gia công cột bằng thép hình Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,455 tấn
8 Lắp dựng cột thép các loại Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,455 tấn
9 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,536 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,536 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 42,748 m2
12 Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 400 dày 0,45mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 25,02 m
13 Máng nước U200x170x230 khổ rộng 600 dày 0,45mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 18,22 m
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,738 100m2
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,192 100m
16 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0717E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.143E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: Công trình dân dụng cấp III. - Tương tự về quy mô công việc. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận). (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản đã hoàn thành đảm bảo chất lượng tiến độ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Để đảm bảo tính chính xác về số liệu kê khai về hợp đồng tương tự, nhà thầu phải chuẩn bị đệ trình các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự khi được yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.001.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.002.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->