Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp - Đường dây trung thế 22kV tuyến 479 trạm 110kV Bàu Xéo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210673137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây lắp - Đường dây trung thế 22kV tuyến 479 trạm 110kV Bàu Xéo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210652763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 09:50:00 đến ngày 2021-07-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,797,680,023 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.39E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i)số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.258 triệu đồng.ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.258 triệu (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.516 triệu (VNĐ).Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự gồm có:- Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;- Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn GTGT và giấy báo có của Ngân hàng cho các hóa đơn GTGT này.Miễn cái tài liệu đính kèm liên quan đến hợp đồng tương tự nếu các hợp đồng ký với chủ đầu tư, (bên mời thầu) là Điện lực Trảng Bom.Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.258.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.516.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình hạng III.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật (01 người):Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 1 Đội thi công xây lắp mỗi đội 10 công nhân (kèm theo danh sách đội thi công được giám đốc duyệt).-Trong danh sách 01 đội thi công tối thiểu 10 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện; Trong đó phải có tối thiểu 01 công nhân có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thợ làm hộp nối cáp, đầu cáp ngầm đường dây cáp ngầm.Nếu được trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thợ làm hộp nối cáp, đầu cáp ngầm đường dây cáp ngầm, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật tư, thiết bị lên cao, kéo cáp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật tư, thiết bị lên cao, kéo cáp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Treo day, ra day, kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Treo day, ra day, kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 5-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đầu cos |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Treo day, ra day, kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí chung | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chi phí chung nhưng không xác định được khối lượng | 1 | Khoản | |
| B | Xây lắp đường dây trên không | |||
| C | Phần móng và tiếp địa | |||
| D | Móng 1 đà cản bê tông 1,2 m trụ BTLT 12m (M12a) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | Vật tư ĐL cấp | 2 | bộ |
| 2 | Boulon 22x650 + 2 long đền vuông D24-60x60x6/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công (áp dụng cho móng đà cản), Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | 2 | bộ | |
| E | Móng M12a phá đá | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | Vật tư ĐL cấp | 35 | bộ |
| 2 | Boulon 22x650 + 2 long đền vuông D24-60x60x6/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | bộ |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công (áp dụng cho móng đà cản), Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | 35 | bộ | |
| 4 | Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén dày | 17,15 | m3 | |
| F | Móng bê tông trụ 12m ghép (M12BT2) | |||
| 1 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.121,1 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,325 | m3 |
| 3 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,78 | m3 |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công (áp dụng cho móng đà cản), Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | 3 | bộ | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 4,272 | m3 | |
| G | Móng bê tông trụ 12m ghép phá đá độ sâu lớp đá 0,5m (M12BT2PĐ) | |||
| 1 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật chương V | 13.025,4 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,228 | m3 |
| 3 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 41,548 | m3 |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công (áp dụng cho móng đà cản), Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | 34 | bộ | |
| 5 | Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén dày | 55,59 | kg | |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 48,416 | m3 | |
| H | Móng 1 đà cản bê tông 1,2 m trụ BTLT 14m (M14a) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | Vật tư ĐL cấp | 3 | cái |
| 2 | Boulon 22x650 + 2 long đền vuông D24-60x60x6/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công (áp dụng cho móng đà cản), Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | 3 | bộ | |
| I | Móng 1 đà cản bê tông 1,2m trụ BTLT 14m phá đá độ sâu lớp đá 0,5m (M14aPĐ) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | Vật tư ĐL cấp | 12 | cái |
| 2 | Boulon 22x650 + 2 long đền vuông D24-60x60x6/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | 12 | bộ | |
| 4 | Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén dày | 14,556 | m3 | |
| J | Móng bê tông trụ BTLT 14m đôi | |||
| 1 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.231,2 | kg |
| 2 | Cát vàng (đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,26 | m3 |
| 3 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,308 | m3 |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công (áp dụng cho móng đà cản), Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | 4 | bộ | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 12,012 | m3 | |
| K | Móng bê tông trụ BTLT 14m đôi phá đá độ sâu lớp đá 0,5m (M14BT2PĐ) | |||
| 1 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật chương V | 15.096 | kg |
| 2 | Cát vàng (đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,31 | m3 |
| 3 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,88 | m3 |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công (áp dụng cho móng đà cản), Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | 17 | bộ | |
| 5 | Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén dày | 45,05 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 51,051 | m3 | |
| L | Tiếp địa lặp lại trụ 12m | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cọc |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 (21m) | Vật tư ĐL cấp | 23,52 | kg |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 5 | Boulon 12x30+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm | 23,5 | kg | |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 20 | cọc | |
| 8 | Đào kênh mương,rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | 5 | bộ | |
| M | Tiếp địa lặp lại trụ 14m | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cọc |
| 2 | Ốc siết cáp cỡ 38mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần M25mm2 (23m) | Vật tư ĐL cấp | 15,456 | kg |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Boulon 12x30+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm | 15,456 | kg | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 12 | cọc | |
| 9 | Đào kênh mương,rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | 3 | bộ | |
| N | Tiếp địa trụ Recloser | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 2 | Ốc siết cáp cỡ 38mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần M25mm2 (46m) | Vật tư ĐL cấp | 10,304 | kg |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 6 | Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ)-giếng 20m | 2 | cái | |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm | 10,304 | kg | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 6 | cọc | |
| 9 | Đào kênh mương,rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | 1 | bộ | |
| 10 | Ép đầu cosse 25mm2 | 8 | cái | |
| O | Tiếp địa trụ gắn LA (trụ 12m) | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cọc |
| 2 | Ốc siết cáp cỡ 38mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần M25mm2 (41m) | Vật tư ĐL cấp | 64,288 | kg |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 6 | Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ)-giếng 20m | 14 | cái | |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm | 64,288 | kg | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 21 | cọc | |
| 9 | Đào kênh mương,rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | 7 | bộ | |
| 10 | Ép đầu cosse 25mm2 | 56 | cái | |
| P | Tiếp địa trụ gắn LA (trụ 14m) | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cọc |
| 2 | Ốc siết cáp cỡ 38mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần M25mm2 (43m) | Vật tư ĐL cấp | 28,896 | kg |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 6 | Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ)-giếng 20m | 6 | cái | |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm | 28,896 | kg | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 9 | cọc | |
| 9 | Đào kênh mương,rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | 3 | bộ | |
| 10 | Ép đầu cosse 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| Q | Phần trụ | |||
| R | Trụ bê tông ly tâm 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | Vật tư ĐL cấp | 103 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 103 | trụ | |
| S | Trụ bê tông ly tâm 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực | Vật tư ĐL cấp | 65 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 65 | trụ | |
| T | Nhổ trụ và dựng lại trụ hiện hữu | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ công | 13 | trụ | |
| U | Phần xà néo | |||
| V | Xà đơn composite 110x80x5x800 bắt FCO,LA | |||
| 1 | Đà Composite 110x80x5x800 | Vật tư ĐL cấp | 1 | cái |
| 2 | Chống Composite 40x10 dài 0,72m | Vật tư ĐL cấp | 1 | cây |
| 3 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp bộ xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg) | 2 | bộ | |
| W | Xà kép composite 110x80x5x2400 bắt DS-1P | |||
| 1 | Đà Composite 110x80x5 dài 2,4m | Vật tư ĐL cấp | 4 | cây |
| 2 | Chống Composite 40x10 dài 0,92m | Vật tư ĐL cấp | 8 | cây |
| 3 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp bộ xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg) | 4 | bộ | |
| X | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐL | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 (đà 0,8m) | Vật tư ĐL cấp | 3 | cái |
| 2 | Sắt góc L50x50x5 (Thanh chống 810) | Vật tư ĐL cấp | 3 | cái |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 đơn trên cột BTLT (11,987kg) | 6 | bộ | |
| Y | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3 | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 (đà 2,0m 3 ốp) | Vật tư ĐL cấp | 48 | cái |
| 2 | Sắt góc L50x50x5 (Thanh chống 1150) | Vật tư ĐL cấp | 48 | cái |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 96 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg) | 48 | bộ | |
| Z | Bộ xà lệch kép L75X75X8 dài 2m ;X-20KL2/3 | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 (đà 2,0m 3 ốp) | Vật tư ĐL cấp | 54 | cái |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 1150) | Vật tư ĐL cấp | 54 | cái |
| 3 | Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 81 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | bộ |
| 5 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 kép trên cột BTLT (50,751kg) | 27 | bộ | |
| AA | Bộ xà lệch kép L75X75X8 dài 2m lắp trụ ghép;X-20KL2/3 | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 (đà 2,0m 3 ốp) | Vật tư ĐL cấp | 2 | cái |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 1150) | Vật tư ĐL cấp | 2 | cái |
| 3 | Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 kép trên cột BTLT (50,751kg) | 1 | bộ | |
| AB | Bộ xà lệch kép L75X75X8 dài 2,1m: X-21KL | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,1m 3 ốp) | Vật tư ĐL cấp | 6 | cái |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 1990) | Vật tư ĐL cấp | 6 | cái |
| 3 | Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+2 long đền vuôn D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg) | 3 | bộ | |
| AC | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,2m 4 ốp) | Vật tư ĐL cấp | 12 | cái |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810) | Vật tư ĐL cấp | 24 | cái |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | 6 | bộ | |
| AD | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m lắp trụ ghép: X-22K-K | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,2m 4 ốp) | Vật tư ĐL cấp | 58 | cái |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810) | Vật tư ĐL cấp | 116 | cái |
| 3 | Boulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 58 | bộ |
| 4 | Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 58 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 116 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | 29 | bộ | |
| AE | Tháo và lắp xà hiện hữu | |||
| 1 | Tháo xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg) | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660 đơn trên cột BTLT (26,55kg) | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660 kép trên cột BTLT (51,575kg) | 5 | bộ | |
| 5 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg) | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg) | 2 | bộ | |
| 7 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg) | 1 | bộ | |
| 9 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg) | 3 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg) | 1 | bộ | |
| 11 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | 10 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | 10 | bộ | |
| AF | Tháo và lắp lại dây neo hiện hữu | |||
| 1 | Tháo dây néo cột độ cao ≤ 20m | 10 | bộ | |
| AG | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| AH | Phần trung thế cải tạo | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-185/29 | Vật tư ĐL cấp | 1.539,4171 | kg |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép bọc ACXH-24kV-240mm2 | Vật tư ĐL cấp | 5.989,95 | m |
| 3 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Vật tư ĐL cấp | 93 | m |
| 4 | Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 185mm2 độ cao | 1,9575 | km | |
| 5 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 240mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | 5,8725 | km | |
| 6 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 93 | m | |
| AI | Phần tháo lắp lại dây cáp hiện hữu | |||
| 1 | Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao | 4,469 | km | |
| 2 | Tháo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | 3,195 | km | |
| 3 | Tháo dỡ cáp luồn trong ống, loại cáp 1kg/m | 1,192 | m100 | |
| AJ | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis(4mm)+ Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | bộ |
| 3 | Dây nhôm buộc A70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7871 | kg |
| 4 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit) | 29 | bộ | |
| AK | Bộ khóa néo dây trung hòa cỡ dây 185mm2 vào trụ :Nth-T | |||
| 1 | Khoá néo dây cỡ dây 185 (5U-4mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x300+1 longđền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| AL | Bộ cách điện đứng + ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV (bọc chì) | Vật tư ĐL cấp | 188 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 (bọc chì) | Vật tư ĐL cấp | 188 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 188 | sứ | |
| AM | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư ĐL cấp | 12 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U | 12 | bộ | |
| AN | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào xà : CĐT ply-X2 | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư ĐL cấp | 120 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 3 | Khánh tam giác | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U | 60 | m | |
| AO | Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| AP | Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 99 | cái |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 99 | cái |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 99 | cái |
| AQ | Giáp buộc sứ | |||
| 1 | Dây buộc đầu sứ đơn cỡ cây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 69 | cái |
| 2 | Dây buộc đầu sứ đôi cỡ cây ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 3 | Dây buộc đầu sứ đôi cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 110 | cái |
| 4 | Dây buộc cổ sứ đôi cỡ dây240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 138 | cái |
| AR | Phần tháo lắp lại sứ hiện hữu | |||
| 1 | Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 60 | sứ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 46 | sứ | |
| 3 | Tháo cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 75 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 30 | bộ | |
| 5 | Tháo sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit) | 27 | sứ | |
| 6 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit) | 19 | sứ | |
| AS | Đầu cosse | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 (2 lỗ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Ép đầu cosse 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 5 | Ép đầu cosse 185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Ép đầu cosse 300mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| AT | Phần vật tư phụ | |||
| 1 | Kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 2 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 108 | cái |
| 6 | Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 7 | Bass LI bắt FCO, LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 8 | Chụp cách điện LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 9 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Chụp cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 11 | Ống co nhiệt D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | m |
| 12 | Ống co nhiệt D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,65 | m |
| AU | Phần dây trung thế 3 pha XDM | |||
| AV | Phần dây cáp | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-185/29 | Vật tư ĐL cấp | 2.146,9266 | kg |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép bọc ACXH-24kV-240mm2 | Vật tư ĐL cấp | 8.353,8 | mét |
| 3 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Vật tư ĐL cấp | 57 | mét |
| 4 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 240mm2 | Vật tư ĐL cấp | 18 | mét |
| 5 | Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 185mm2 độ cao | 2,73 | km | |
| 6 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 240mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | 8,19 | km | |
| AW | Bộ Uclevis đỡ dây trung hoà: Nth-U | |||
| 1 | Uclevis(4mm)+sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 53 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 53 | bộ |
| 3 | Dây nhôm buộc A70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3629 | kg |
| 4 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit) | 53 | sứ | |
| AX | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ: Nth-U | |||
| 1 | Uclevis(4mm)+sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | bộ |
| 3 | Dây buộc nhôm A70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1314 | kg |
| AY | Bộ cách điện sứ đứng + ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV (bọc chì) | Vật tư ĐL cấp | 303 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 (bọc chì) | Vật tư ĐL cấp | 303 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 303 | sứ | |
| AZ | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư ĐL cấp | 3 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 3 | bộ | |
| BA | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào xà : CĐT ply-XK | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư ĐL cấp | 174 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 174 | cái |
| 3 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 174 | bộ |
| 4 | Khánh tam giác | 174 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 174 | bộ | |
| BB | Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 135 | cái |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 135 | cái |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 135 | cái |
| BC | Giáp buộc sứ | |||
| 1 | Dây buộc đầu sứ đơn cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 96 | cái |
| 2 | Dây buộc đầu sứ đôi cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 110 | cái |
| 3 | Dây buộc cổ sư đôi cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 108 | cái |
| BD | Phần tháo lắp lại sứ hiện hữu | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 14 | sứ | |
| 2 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 45 | bộ | |
| BE | Đầu cosse | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 (2 lỗ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 3 | Ép đầu cosse 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 4 | Ép đầu cosse 300mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| BF | Vật tư phụ | |||
| 1 | Kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 2 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 114 | cái |
| 5 | Bass LI bắt FCO, LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 6 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Chụp cách điện LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 8 | Chụp cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 9 | Ống co nhiệt D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,2 | m |
| 10 | Tháo cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | 3 | bộ | |
| BG | Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch | |||
| 1 | Recloser 3P-630A-24kV + tủ đk + MBA + giá đỡ Cooper | Vật tư ĐL cấp | 1 | bộ |
| 2 | DS 1P-24KV-630A | Vật tư ĐL cấp | 9 | bộ |
| 3 | FCO 27kV-100A-12kA | Vật tư ĐL cấp | 1 | cái |
| 4 | Dây chảy 3K | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | sợi |
| 5 | LA 18kV-10kA | Vật tư ĐL cấp | 21 | cái |
| BH | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| BI | Phần thiết bị | |||
| 1 | LA 18kV-10kA | Vật tư ĐL cấp | 12 | cái |
| BJ | Phần vật liệu | |||
| BK | Cáp ngầm trung thế | |||
| BL | Dây cáp điện | |||
| BM | Cáp ngầm C/XLPE/DSTA/PVC-24kV-3x300mm2 | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-24kV-3x300mm2 (cáp ngầm: độ võng 1,01) | Vật tư ĐL cấp | 286,032 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | 283,2 | m | |
| BN | Cáp CV150mm2 | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV150 (cáp ngầm: độ võng 1,01) | Vật tư ĐL cấp | 276,74 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | 274 | m | |
| BO | Cáp bọc 24kV C/XLPE/PVC 25mm2 xuống thiết bị | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Vật tư ĐL cấp | 24 | m |
| 2 | Lắp cáp xuống thiết bị D≤95mm2 | 24 | m | |
| BP | Đầu cáp, ống dẫn cáp và phụ kiện | |||
| BQ | Đầu cáp ngầm 24kV 3x300mm2 outdoor | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm 24kV 3x300mm2 outdoor | Vật tư ĐL cấp | 4 | cái |
| 2 | Làm đầu cáp 24kV-3x300mm2 | 4 | cái | |
| BR | Giá đỡ đầu cáp ngầm vào trụ | |||
| 1 | Giá đỡ cáp ngầm (V75x6) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | 4 | bộ | |
| BS | Ống sắt tráng kẽm D168 | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm D168 | Vật tư ĐL cấp | 48 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp đường kính D >100mm | 48 | m | |
| BT | Cổ dê kẹp ống D168 trên trụ | |||
| 1 | Cổ dê kẹp ống D168 vào trụ | 8 | bộ | |
| 2 | Lắp cổ dê cột chiều cao | 8 | bộ | |
| BU | Phụ kiện đầu cáp, ống dẫn cáp | |||
| 1 | Nối giảm PVC 140-114 | 4 | cái | |
| BV | Mương cáp, hố ga kéo cáp, mốc bê tông cảnh báo cáp ngầm | |||
| BW | Mương cáp 1 lộ trên nền đất | |||
| 1 | Cát đen ( lấp mương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 65,52 | m3 |
| 2 | Gạch tàu | Mô tả kỹ thuật chương V | 702 | viên |
| 3 | Tấm nilông màu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,4 | m2 |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D230/175 | Vật tư ĐL cấp | 238,68 | m |
| 5 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | 702 | viên | |
| 6 | Rải lưới ni lông đánh dấu đường cáp ngầm | 23,4 | m2 | |
| 7 | Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm | 65,52 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính ống ≤200mm | 238,68 | m | |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, chiều sâu ≤1m, đất cấp 3 và Đắp đất móng đường ống, đường công độ chặt 0,9 | 1 | bộ | |
| BX | Cột mốc báo hiệu cáp ngầm (bằng bê tông) | |||
| 1 | Ximăng PC40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 95,34 | kg |
| 2 | Cát vàng (đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | m3 |
| 3 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,28 | m3 |
| 4 | Sắt Þ10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,2 | kg |
| 5 | Sắt Þ6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,94 | kg |
| 6 | Kẽm buộc | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | kg |
| 7 | Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 0,322 | m3 | |
| BY | Tiếp địa | |||
| BZ | Bộ tiếp địa cho đầu cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2: 42m/bộ | Vật tư ĐL cấp | 18,816 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa Þ16-2,4m+kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Ốc siết cáp cỡ 38mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 6 | Boulon 12x30+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - giếng 20m | 2 | Giếng | |
| 8 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm | 18,816 | kg | |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 6 | cọc | |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, chiều sâu ≤1m, đất cấp 3 và Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85 | 2 | bộ | |
| CA | Sứ và phụ kiên | |||
| CB | Đầu cosse ép Cu 300mm2 | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu 300mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 2 | Ép đầu cosse 300mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| CC | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | |||
| 1 | Đầu cosse é Cu 150mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 2 | Ép đầu cosse 150mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| CD | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 2 | Ép đầu cosse 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| CE | Vật tư phụ | |||
| 1 | Bảng chỉ danh | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 2 | Bass LI bắt FCO, LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 3 | Chụp cách điện LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 4 | Ống co nhiệt D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| CF | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Tiếp địa cột bê tông | 3 | vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.39E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i)số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.258 triệu đồng.ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.258 triệu (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.516 triệu (VNĐ).Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự gồm có:- Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;- Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn GTGT và giấy báo có của Ngân hàng cho các hóa đơn GTGT này.Miễn cái tài liệu đính kèm liên quan đến hợp đồng tương tự nếu các hợp đồng ký với chủ đầu tư, (bên mời thầu) là Điện lực Trảng Bom.Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.258.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.516.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình hạng III.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật (01 người):Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân thi công gói thầu | 10 | Tối thiểu 1 Đội thi công xây lắp mỗi đội 10 công nhân (kèm theo danh sách đội thi công được giám đốc duyệt).-Trong danh sách 01 đội thi công tối thiểu 10 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện; Trong đó phải có tối thiểu 01 công nhân có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thợ làm hộp nối cáp, đầu cáp ngầm đường dây cáp ngầm.Nếu được trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thợ làm hộp nối cáp, đầu cáp ngầm đường dây cáp ngầm, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5T | Vận chuyển vật tư, thiết bị lên cao, kéo cáp. | 1 |
| 2 | Xe tải 5T | Vận chuyển vật tư, thiết bị lên cao, kéo cáp. | 1 |
| 3 | Giá ra dây | Treo day, ra day, kéo dây | 3 |
| 4 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. | Treo day, ra day, kéo dây | 20 |
| 5 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | Ép đầu cos | 2 |
| 6 | Palăng | Treo day, ra day, kéo dây | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi