Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp - Đường dây trung thế 22kV tuyến 479 trạm 110kV Bàu Xéo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210673137-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây lắp - Đường dây trung thế 22kV tuyến 479 trạm 110kV Bàu Xéo
Số hiệu KHLCNT 20210652763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 09:50:00 đến ngày 2021-07-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,797,680,023 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.39E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i)số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.258 triệu đồng.ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.258 triệu (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.516 triệu (VNĐ).Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự gồm có:- Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;- Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn GTGT và giấy báo có của Ngân hàng cho các hóa đơn GTGT này.Miễn cái tài liệu đính kèm liên quan đến hợp đồng tương tự nếu các hợp đồng ký với chủ đầu tư, (bên mời thầu) là Điện lực Trảng Bom.Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.258.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.516.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình hạng III.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật (01 người):Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 1 Đội thi công xây lắp mỗi đội 10 công nhân (kèm theo danh sách đội thi công được giám đốc duyệt).-Trong danh sách 01 đội thi công tối thiểu 10 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện; Trong đó phải có tối thiểu 01 công nhân có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thợ làm hộp nối cáp, đầu cáp ngầm đường dây cáp ngầm.Nếu được trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thợ làm hộp nối cáp, đầu cáp ngầm đường dây cáp ngầm, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật tư, thiết bị lên cao, kéo cáp.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải 5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật tư, thiết bị lên cao, kéo cáp.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị Treo day, ra day, kéo dây
- Số lượng tối thiểu 3
4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây.
- Đặc điểm thiết bị Treo day, ra day, kéo dây
- Số lượng tối thiểu 20
5-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cos
- Số lượng tối thiểu 2
6-Palăng
- Đặc điểm thiết bị Treo day, ra day, kéo dây
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1Chi phí chung1Khoản
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công1Khoản
3Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chi phí chung nhưng không xác định được khối lượng1Khoản
B Xây lắp đường dây trên không
C Phần móng và tiếp địa
D Móng 1 đà cản bê tông 1,2 m trụ BTLT 12m (M12a)
1Đà cản BTCT 1,2mVật tư ĐL cấp2bộ
2Boulon 22x650 + 2 long đền vuông D24-60x60x6/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
3Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công (áp dụng cho móng đà cản), Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)2bộ
E Móng M12a phá đá
1Đà cản BTCT 1,2mVật tư ĐL cấp35bộ
2Boulon 22x650 + 2 long đền vuông D24-60x60x6/ZnMô tả kỹ thuật chương V35bộ
3Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công (áp dụng cho móng đà cản), Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)35bộ
4Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén dày 17,15m3
F Móng bê tông trụ 12m ghép (M12BT2)
1XimăngMô tả kỹ thuật chương V1.121,1kg
2Cát vàngMô tả kỹ thuật chương V2,325m3
3Đá 2x4Mô tả kỹ thuật chương V3,78m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công (áp dụng cho móng đà cản), Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)3bộ
5Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 4,272m3
G Móng bê tông trụ 12m ghép phá đá độ sâu lớp đá 0,5m (M12BT2PĐ)
1XimăngMô tả kỹ thuật chương V13.025,4kg
2Cát vàngMô tả kỹ thuật chương V25,228m3
3Đá 2x4Mô tả kỹ thuật chương V41,548m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công (áp dụng cho móng đà cản), Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)34bộ
5Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén dày 55,59kg
6Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 48,416m3
H Móng 1 đà cản bê tông 1,2 m trụ BTLT 14m (M14a)
1Đà cản BTCT 1,2mVật tư ĐL cấp3cái
2Boulon 22x650 + 2 long đền vuông D24-60x60x6/ZnMô tả kỹ thuật chương V3bộ
3Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công (áp dụng cho móng đà cản), Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)3bộ
I Móng 1 đà cản bê tông 1,2m trụ BTLT 14m phá đá độ sâu lớp đá 0,5m (M14aPĐ)
1Đà cản BTCT 1,2mVật tư ĐL cấp12cái
2Boulon 22x650 + 2 long đền vuông D24-60x60x6/ZnMô tả kỹ thuật chương V12bộ
3Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)12bộ
4Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén dày 14,556m3
J Móng bê tông trụ BTLT 14m đôi
1XimăngMô tả kỹ thuật chương V3.231,2kg
2Cát vàng (đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật chương V6,26m3
3Đá 2x4Mô tả kỹ thuật chương V10,308m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công (áp dụng cho móng đà cản), Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)4bộ
5Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 12,012m3
K Móng bê tông trụ BTLT 14m đôi phá đá độ sâu lớp đá 0,5m (M14BT2PĐ)
1XimăngMô tả kỹ thuật chương V15.096kg
2Cát vàng (đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật chương V24,31m3
3Đá 2x4Mô tả kỹ thuật chương V44,88m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công (áp dụng cho móng đà cản), Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)17bộ
5Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén dày 45,05m3
6Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 51,051m3
L Tiếp địa lặp lại trụ 12m
1Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4mMô tả kỹ thuật chương V20cọc
2Cáp đồng trần M25mm2 (21m)Vật tư ĐL cấp23,52kg
3Kẹp ép WR cỡ dây 185mm2Mô tả kỹ thuật chương V10cái
4Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V10cái
5Boulon 12x30+2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V5bộ
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm23,5kg
7Đóng cọc tiếp địa đất cấp 320cọc
8Đào kênh mương,rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)5bộ
M Tiếp địa lặp lại trụ 14m
1Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V12cọc
2Ốc siết cáp cỡ 38mm2Mô tả kỹ thuật chương V12cái
3Cáp đồng trần M25mm2 (23m)Vật tư ĐL cấp15,456kg
4Kẹp ép WR cỡ dây 185mm2Mô tả kỹ thuật chương V6cái
5Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V6cái
6Boulon 12x30+2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V3bộ
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm15,456kg
8Đóng cọc tiếp địa đất cấp 312cọc
9Đào kênh mương,rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)3bộ
N Tiếp địa trụ Recloser
1Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V6cọc
2Ốc siết cáp cỡ 38mm2Mô tả kỹ thuật chương V4cái
3Cáp đồng trần M25mm2 (46m)Vật tư ĐL cấp10,304kg
4Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V2cái
5Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V8cái
6Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ)-giếng 20m2cái
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm10,304kg
8Đóng cọc tiếp địa đất cấp 36cọc
9Đào kênh mương,rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)1bộ
10Ép đầu cosse 25mm28cái
O Tiếp địa trụ gắn LA (trụ 12m)
1Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V21cọc
2Ốc siết cáp cỡ 38mm2Mô tả kỹ thuật chương V28cái
3Cáp đồng trần M25mm2 (41m)Vật tư ĐL cấp64,288kg
4Kẹp ép WR cỡ dây 185mm2Mô tả kỹ thuật chương V14cái
5Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V56cái
6Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ)-giếng 20m14cái
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm64,288kg
8Đóng cọc tiếp địa đất cấp 321cọc
9Đào kênh mương,rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)7bộ
10Ép đầu cosse 25mm256cái
P Tiếp địa trụ gắn LA (trụ 14m)
1Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V9cọc
2Ốc siết cáp cỡ 38mm2Mô tả kỹ thuật chương V12cái
3Cáp đồng trần M25mm2 (43m)Vật tư ĐL cấp28,896kg
4Kẹp ép WR cỡ dây 185mm2Mô tả kỹ thuật chương V6cái
5Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V24cái
6Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ)-giếng 20m6cái
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm28,896kg
8Đóng cọc tiếp địa đất cấp 39cọc
9Đào kênh mương,rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)3bộ
10Ép đầu cosse 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V24cái
Q Phần trụ
R Trụ bê tông ly tâm 12m
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lựcVật tư ĐL cấp103trụ
2Dựng trụ BTLT 103trụ
S Trụ bê tông ly tâm 14m
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lựcVật tư ĐL cấp65trụ
2Dựng trụ BTLT 65trụ
T Nhổ trụ và dựng lại trụ hiện hữu
1Nhổ trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ công13trụ
U Phần xà néo
V Xà đơn composite 110x80x5x800 bắt FCO,LA
1Đà Composite 110x80x5x800Vật tư ĐL cấp1cái
2Chống Composite 40x10 dài 0,72mVật tư ĐL cấp1cây
3Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V1bộ
4Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V1bộ
5Lắp bộ xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg)2bộ
W Xà kép composite 110x80x5x2400 bắt DS-1P
1Đà Composite 110x80x5 dài 2,4mVật tư ĐL cấp4cây
2Chống Composite 40x10 dài 0,92mVật tư ĐL cấp8cây
3Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
5Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
6Lắp bộ xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg)4bộ
X Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐL
1Sắt góc L75 x75 x8 (đà 0,8m)Vật tư ĐL cấp3cái
2Sắt góc L50x50x5 (Thanh chống 810)Vật tư ĐL cấp3cái
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V3bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 đơn trên cột BTLT (11,987kg)6bộ
Y Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3
1Sắt góc L75 x75 x8 (đà 2,0m 3 ốp)Vật tư ĐL cấp48cái
2Sắt góc L50x50x5 (Thanh chống 1150)Vật tư ĐL cấp48cái
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V96bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V48bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg)48bộ
Z Bộ xà lệch kép L75X75X8 dài 2m ;X-20KL2/3
1Sắt góc L75 x75 x8 (đà 2,0m 3 ốp)Vật tư ĐL cấp54cái
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 1150)Vật tư ĐL cấp54cái
3Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V81bộ
4Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V27bộ
5Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V27bộ
6Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V54bộ
7Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 kép trên cột BTLT (50,751kg)27bộ
AA Bộ xà lệch kép L75X75X8 dài 2m lắp trụ ghép;X-20KL2/3
1Sắt góc L75 x75 x8 (đà 2,0m 3 ốp)Vật tư ĐL cấp2cái
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 1150)Vật tư ĐL cấp2cái
3Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V3bộ
4Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 kép trên cột BTLT (50,751kg)1bộ
AB Bộ xà lệch kép L75X75X8 dài 2,1m: X-21KL
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,1m 3 ốp)Vật tư ĐL cấp6cái
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 1990)Vật tư ĐL cấp6cái
3Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V9bộ
4Boulon 16x300+2 long đền vuôn D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg)3bộ
AC Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,2m 4 ốp)Vật tư ĐL cấp12cái
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810)Vật tư ĐL cấp24cái
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V12bộ
4Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V12bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V24cái
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)6bộ
AD Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m lắp trụ ghép: X-22K-K
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,2m 4 ốp)Vật tư ĐL cấp58cái
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810)Vật tư ĐL cấp116cái
3Boulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V58bộ
4Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V58bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V116bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)29bộ
AE Tháo và lắp xà hiện hữu
1Tháo xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg)1bộ
2Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg)1bộ
3Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660 đơn trên cột BTLT (26,55kg)1bộ
4Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660 kép trên cột BTLT (51,575kg)5bộ
5Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg)2bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg)2bộ
7Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg)1bộ
8Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg)1bộ
9Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg)3bộ
10Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg)1bộ
11Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)10bộ
12Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)10bộ
AF Tháo và lắp lại dây neo hiện hữu
1Tháo dây néo cột độ cao ≤ 20m10bộ
AG Phần dây, sứ và phụ kiện
AH Phần trung thế cải tạo
1Cáp nhôm lõi thép AC-185/29Vật tư ĐL cấp1.539,4171kg
2Cáp nhôm lõi thép bọc ACXH-24kV-240mm2Vật tư ĐL cấp5.989,95m
3Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư ĐL cấp93m
4Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 185mm2 độ cao 1,9575km
5Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 240mm2 bằng TC kết hợp cơ giới5,8725km
6Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 93m
AI Phần tháo lắp lại dây cáp hiện hữu
1Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao 4,469km
2Tháo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới3,195km
3Tháo dỡ cáp luồn trong ống, loại cáp 1kg/m1,192m100
AJ Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1Uclevis(4mm)+ Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật chương V29bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V29bộ
3Dây nhôm buộc A70Mô tả kỹ thuật chương V0,7871kg
4Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit)29bộ
AK Bộ khóa néo dây trung hòa cỡ dây 185mm2 vào trụ :Nth-T
1Khoá néo dây cỡ dây 185 (5U-4mm)Mô tả kỹ thuật chương V32cái
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V64cái
3Boulon mắt 16x300+1 longđền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V32bộ
AL Bộ cách điện đứng + ty sứ : SĐU
1Sứ đứng 24KV (bọc chì)Vật tư ĐL cấp188cái
2Chân sứ đứng D20 (bọc chì)Vật tư ĐL cấp188cái
3Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn188sứ
AM Chuỗi sứ treo Polymer 24kV lắp vào xà : CĐT ply-X
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp12chuỗi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V12cái
3Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U 12bộ
AN Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào xà : CĐT ply-X2
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp120chuỗi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V120cái
3Khánh tam giácMô tả kỹ thuật chương V120bộ
4Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U 60m
AO Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2
1Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V3cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V3cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V3cái
AP Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2
1Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây240mm2Mô tả kỹ thuật chương V99cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V99cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V99cái
AQ Giáp buộc sứ
1Dây buộc đầu sứ đơn cỡ cây 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V69cái
2Dây buộc đầu sứ đôi cỡ cây ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V7cái
3Dây buộc đầu sứ đôi cỡ dây 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V110cái
4Dây buộc cổ sứ đôi cỡ dây240mm2Mô tả kỹ thuật chương V138cái
AR Phần tháo lắp lại sứ hiện hữu
1Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn60sứ
2Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn46sứ
3Tháo cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 75bộ
4Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 30bộ
5Tháo sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit)27sứ
6Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit)19sứ
AS Đầu cosse
1Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V9cái
2Đầu cosse ép Cu 185mm2Mô tả kỹ thuật chương V2cái
3Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 (2 lỗ)Mô tả kỹ thuật chương V6cái
4Ép đầu cosse 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V9cái
5Ép đầu cosse 185mm2Mô tả kỹ thuật chương V2cái
6Ép đầu cosse 300mm2Mô tả kỹ thuật chương V6cái
AT Phần vật tư phụ
1Kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật chương V27cái
2Kẹp hotline 4/0Mô tả kỹ thuật chương V27cái
3Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V8cái
4Kẹp ép WR cỡ dây 185mm2Mô tả kỹ thuật chương V42cái
5Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V108cái
6Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V17bộ
7Bass LI bắt FCO, LAMô tả kỹ thuật chương V9cái
8Chụp cách điện LAMô tả kỹ thuật chương V9cái
9Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCOMô tả kỹ thuật chương V3cái
10Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật chương V27cái
11Ống co nhiệt D20Mô tả kỹ thuật chương V1,2m
12Ống co nhiệt D50Mô tả kỹ thuật chương V21,65m
AU Phần dây trung thế 3 pha XDM
AV Phần dây cáp
1Cáp nhôm lõi thép AC-185/29Vật tư ĐL cấp2.146,9266kg
2Cáp nhôm lõi thép bọc ACXH-24kV-240mm2Vật tư ĐL cấp8.353,8mét
3Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư ĐL cấp57mét
4Cáp 24KV C/XLPE/PVC 240mm2Vật tư ĐL cấp18mét
5Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 185mm2 độ cao 2,73km
6Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 240mm2 bằng TC kết hợp cơ giới8,19km
AW Bộ Uclevis đỡ dây trung hoà: Nth-U
1Uclevis(4mm)+sứ ống chỉMô tả kỹ thuật chương V53bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V53bộ
3Dây nhôm buộc A70Mô tả kỹ thuật chương V1,3629kg
4Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit)53sứ
AX Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ: Nth-U
1Uclevis(4mm)+sứ ống chỉMô tả kỹ thuật chương V44bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V44bộ
3Dây buộc nhôm A70Mô tả kỹ thuật chương V1,1314kg
AY Bộ cách điện sứ đứng + ty sứ : SĐU
1Sứ đứng 24KV (bọc chì)Vật tư ĐL cấp303cái
2Chân sứ đứng D20 (bọc chì)Vật tư ĐL cấp303cái
3Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn303sứ
AZ Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp3chuỗi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V3cái
3Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 3bộ
BA Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào xà : CĐT ply-XK
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp174chuỗi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V174cái
3Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V174bộ
4Khánh tam giác174cái
5Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 174bộ
BB Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2
1Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V135cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V135cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V135cái
BC Giáp buộc sứ
1Dây buộc đầu sứ đơn cỡ dây 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V96cái
2Dây buộc đầu sứ đôi cỡ dây 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V110cái
3Dây buộc cổ sư đôi cỡ dây 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V108cái
BD Phần tháo lắp lại sứ hiện hữu
1Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn14sứ
2Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 45bộ
BE Đầu cosse
1Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 (2 lỗ)Mô tả kỹ thuật chương V21cái
2Đầu cosse ép Cu 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V12cái
3Ép đầu cosse 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V12cái
4Ép đầu cosse 300mm2Mô tả kỹ thuật chương V21cái
BF Vật tư phụ
1Kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật chương V16cái
2Kẹp hotline 4/0Mô tả kỹ thuật chương V16cái
3Kẹp ép WR cỡ dây 185mm2Mô tả kỹ thuật chương V48cái
4Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V114cái
5Bass LI bắt FCO, LAMô tả kỹ thuật chương V12bộ
6Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCOMô tả kỹ thuật chương V1cái
7Chụp cách điện LAMô tả kỹ thuật chương V21cái
8Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật chương V16cái
9Ống co nhiệt D50Mô tả kỹ thuật chương V31,2m
10Tháo cầu chì tự rơi loại 35(22)KV3bộ
BG Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch
1Recloser 3P-630A-24kV + tủ đk + MBA + giá đỡ CooperVật tư ĐL cấp1bộ
2DS 1P-24KV-630AVật tư ĐL cấp9bộ
3FCO 27kV-100A-12kAVật tư ĐL cấp1cái
4Dây chảy 3KMô tả kỹ thuật chương V1sợi
5LA 18kV-10kAVật tư ĐL cấp21cái
BH PHẦN CÁP NGẦM
BI Phần thiết bị
1LA 18kV-10kAVật tư ĐL cấp12cái
BJ Phần vật liệu
BK Cáp ngầm trung thế
BL Dây cáp điện
BM Cáp ngầm C/XLPE/DSTA/PVC-24kV-3x300mm2
1Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-24kV-3x300mm2 (cáp ngầm: độ võng 1,01)Vật tư ĐL cấp286,032m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp 283,2m
BN Cáp CV150mm2
1Cáp đồng bọc CV150 (cáp ngầm: độ võng 1,01)Vật tư ĐL cấp276,74m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp 274m
BO Cáp bọc 24kV C/XLPE/PVC 25mm2 xuống thiết bị
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư ĐL cấp24m
2Lắp cáp xuống thiết bị D≤95mm224m
BP Đầu cáp, ống dẫn cáp và phụ kiện
BQ Đầu cáp ngầm 24kV 3x300mm2 outdoor
1Đầu cáp ngầm 24kV 3x300mm2 outdoorVật tư ĐL cấp4cái
2Làm đầu cáp 24kV-3x300mm24cái
BR Giá đỡ đầu cáp ngầm vào trụ
1Giá đỡ cáp ngầm (V75x6)Mô tả kỹ thuật chương V4bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V8bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 4bộ
BS Ống sắt tráng kẽm D168
1Ống sắt tráng kẽm D168Vật tư ĐL cấp48m
2Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp đường kính D >100mm48m
BT Cổ dê kẹp ống D168 trên trụ
1Cổ dê kẹp ống D168 vào trụ8bộ
2Lắp cổ dê cột chiều cao 8bộ
BU Phụ kiện đầu cáp, ống dẫn cáp
1Nối giảm PVC 140-1144cái
BV Mương cáp, hố ga kéo cáp, mốc bê tông cảnh báo cáp ngầm
BW Mương cáp 1 lộ trên nền đất
1Cát đen ( lấp mương)Mô tả kỹ thuật chương V65,52m3
2Gạch tàuMô tả kỹ thuật chương V702viên
3Tấm nilông màu cảnh báoMô tả kỹ thuật chương V23,4m2
4Ống nhựa xoắn HDPE D230/175Vật tư ĐL cấp238,68m
5Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm702viên
6Rải lưới ni lông đánh dấu đường cáp ngầm23,4m2
7Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm65,52m3
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính ống ≤200mm238,68m
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, chiều sâu ≤1m, đất cấp 3 và Đắp đất móng đường ống, đường công độ chặt 0,91bộ
BX Cột mốc báo hiệu cáp ngầm (bằng bê tông)
1Ximăng PC40Mô tả kỹ thuật chương V95,34kg
2Cát vàng (đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật chương V0,14m3
3Đá 2x4Mô tả kỹ thuật chương V0,28m3
4Sắt Þ10Mô tả kỹ thuật chương V32,2kg
5Sắt Þ6Mô tả kỹ thuật chương V9,94kg
6Kẽm buộcMô tả kỹ thuật chương V0,14kg
7Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 0,322m3
BY Tiếp địa
BZ Bộ tiếp địa cho đầu cáp ngầm
1Cáp đồng trần M25mm2: 42m/bộVật tư ĐL cấp18,816kg
2Cọc tiếp địa Þ16-2,4m+kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V6bộ
3Kẹp ép WR cỡ dây 185mm2Mô tả kỹ thuật chương V4cái
4Ốc siết cáp cỡ 38mm2Mô tả kỹ thuật chương V8cái
5Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V16cái
6Boulon 12x30+2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
7Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - giếng 20m2Giếng
8Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm18,816kg
9Đóng cọc tiếp địa đất cấp 36cọc
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, chiều sâu ≤1m, đất cấp 3 và Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,852bộ
CA Sứ và phụ kiên
CB Đầu cosse ép Cu 300mm2
1Đầu cosse ép Cu 300mm2Mô tả kỹ thuật chương V12cái
2Ép đầu cosse 300mm2Mô tả kỹ thuật chương V12cái
CC Đầu cosse ép Cu 150mm2
1Đầu cosse é Cu 150mm2Mô tả kỹ thuật chương V4cái
2Ép đầu cosse 150mm2Mô tả kỹ thuật chương V4cái
CD Đầu cosse ép Cu 25mm2
1Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V4cái
2Ép đầu cosse 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V4cái
CE Vật tư phụ
1Bảng chỉ danhMô tả kỹ thuật chương V4cái
2Bass LI bắt FCO, LAMô tả kỹ thuật chương V12bộ
3Chụp cách điện LAMô tả kỹ thuật chương V12cái
4Ống co nhiệt D50Mô tả kỹ thuật chương V6m
CF Phần thí nghiệm hiệu chỉnh
1Tiếp địa cột bê tông3vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.39E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i)số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.258 triệu đồng.ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.258 triệu (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.516 triệu (VNĐ).Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự gồm có:- Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;- Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn GTGT và giấy báo có của Ngân hàng cho các hóa đơn GTGT này.Miễn cái tài liệu đính kèm liên quan đến hợp đồng tương tự nếu các hợp đồng ký với chủ đầu tư, (bên mời thầu) là Điện lực Trảng Bom.Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.258.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.516.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình hạng III.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật (01 người):Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.33
4 Công nhân thi công gói thầu 10 Tối thiểu 1 Đội thi công xây lắp mỗi đội 10 công nhân (kèm theo danh sách đội thi công được giám đốc duyệt).-Trong danh sách 01 đội thi công tối thiểu 10 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện; Trong đó phải có tối thiểu 01 công nhân có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thợ làm hộp nối cáp, đầu cáp ngầm đường dây cáp ngầm.Nếu được trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thợ làm hộp nối cáp, đầu cáp ngầm đường dây cáp ngầm, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5T Vận chuyển vật tư, thiết bị lên cao, kéo cáp.1
2 Xe tải 5T Vận chuyển vật tư, thiết bị lên cao, kéo cáp.1
3 Giá ra dây Treo day, ra day, kéo dây3
4 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. Treo day, ra day, kéo dây20
5 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) Ép đầu cos2
6 Palăng Treo day, ra day, kéo dây2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->