Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng thôn Lạc Dục, xã Đức Thắng (Từ cầu bà Sỹ đến sông Hòa Bình và đến nhà bà Khen)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210666652-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng thôn Lạc Dục, xã Đức Thắng (Từ cầu bà Sỹ đến sông Hòa Bình và đến nhà bà Khen)
Số hiệu KHLCNT 20210665560
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 09:50:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,060,787,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG XÂY CƠI VÀ ATGT
1 Đào bùn, đất yếu bằng thủ công (30%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,651 m3
2 Đào bùn, đất yếu bằng máy đào 0,8m3 (70%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,095 100m3
3 Đào cấp bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,83 1m3
4 Đóng cọc tre gia cố chân ta luy, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,775 100m
5 Chắn phên nứa B=60cm gia cố chân taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 m
6 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp I (30%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 639,048 1m3
7 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (70%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,911 100m3
8 Đắp đất lề đường, hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,097 100m3
9 Đắp đất đến HTXL (K=0,90; HS=1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.465,601 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1Km đầu, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,881 100m3
11 Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi 2Km tiếp theo, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,881 100m3/1km
12 Đắp cát bù vênh khuôn mới bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,519 100m3
13 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,98 (50%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,619 100m3
14 Đắp cát bằng máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,98 (50%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,619 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,492 100m3
16 Thi công lớp cát vàng tạo phẳng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,64 m3
17 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,902 100m2
18 Mặt đường bê tông xi măng mác 200# đá 2x4, PCB30, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 736,98 m3
19 Xây tường bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XMCV M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,63 m3
20 Trát tường ngoài vữa XMCV M75# dày 2cm, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,02 m2
21 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,92 1m3
22 Bê tông chôn chân cọc tiêu M200# đá 1x2 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,42 m3
23 Bê tông thân cọc tiêu M200# đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,61 m3
24 Cốt thép cọc tiêu D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,734 tấn
25 Ván khuôn thép cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,106 100m2
26 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 cái
27 Sơn đỏ đầu cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9 m2
28 Sơn trắng thân cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,76 m2
29 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn D70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp I (30%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,351 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (70%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 100m3
4 Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1Km đầu, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 100m3
6 Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi 2Km tiếp theo, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 100m3/1km
7 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,667 100m
8 Lớp đệm móng rãnh, đá dăm 2x4, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,99 m3
9 Ván khuôn bê tông móng rãnh, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 100m2
10 Bê tông móng, M150# đá 2x4, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,18 m3
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mối nối
13 Xây tường rãnh, gạch không nung (22x10,5x6cm), vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,43 m3
14 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,1 m2
15 Ván khuôn bê tông mũ mố cống, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
16 Bê tông mũ mố cống M250# đá 1x2, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
17 Ván khuôn bê tông tấm đan mặt cống, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
18 Bê tông tấm đan mặt cống M250# đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
19 Cốt thép tấm đan D > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 tấn
20 Cốt thép tấm đan D ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ) + Hợp đồng tương tự: - Loại công trình GTNT cấp 4
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->