Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210624434-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210623928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Kinh Môn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 09:49:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,613,377,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7693 m3
2 Đào nền đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6485 m3
3 Đào nền đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5932 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5008 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,6518 m3
6 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5738 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,064 100m3
8 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2166 100m3
9 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0482 100m3
10 Đắp nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3983 100m3
11 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5671 100m3
12 Đào đất móng băng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,5493 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9994 100m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5625 100m3
15 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4598 100m3
16 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7297 100m3
17 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,824 100m3
18 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5008 100m3
19 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.365,7304 m3
B Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4942 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1074 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,9163 100m2
4 Tạo nhám mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2044 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,9163 100m2
6 Sản xuất bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5072 100tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5072 100tấn
8 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5072 100tấn
9 Đào nền đường, đất cấp III (Đào đường cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m3
10 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m3
C Vỉa hè
1 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.198,6566 m2
2 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,1155 m3
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.807 m
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,262 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6982 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5875 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7105 100m2
8 Lắp đặt rãnh đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 451,75 m2
9 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,005 m3
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,418 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6238 100m2
12 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5 m3
13 Đắp đất màu trồng cây, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,29 m3
14 Trồng cây bàng Đài Loan quy cách D10-12cm; h=>4m (bao gồm cả công chăm sóc, duy trì) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cây
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1941 m3
D An toàn giao thông
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 160x100 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m3
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 466,905 m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,4 m2
E Cống thoát nước dọc
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,6 m3
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,6 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,152 100m2
4 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,24 100m
5 Cống hộp 600x600 tải trọng VH Mô tả kỹ thuật theo chương V 343 đoạn ống
6 Cống hộp 600x600 tải trọng HL93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.233 đoạn ống
F Hố ga thoát nước
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,664 m3
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,328 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8832 100m2
4 Đổ bê tông bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,9296 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,393 100m2
6 Cốt thép bậc thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0635 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,69 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8324 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9339 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3151 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 cấu kiện
12 Bộ nắp Composite có bản lề D650, tải trọng 12,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
13 Lưới chắn rác Composite 240x700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
G Cống khẩu độ nhỏ
1 Đào đất móng băng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4367 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4893 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1601 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0354 100m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 100m3
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,765 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3696 100m2
9 Đổ bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 100m2
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
12 Đổ bê tông móng, chiều rộng 2,0286 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0338 100m2
14 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5 m2
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3524 m3
16 Cống hộp 800x800, tải trọng HL93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 đoạn ống
17 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5461 100m3
H Cống hộp lớn
1 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,1184 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6845 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8255 tấn
4 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,6 m2
5 Tấm ngăn nước PVC O25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m
6 Ống nhựa uPVC DN27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,628 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0281 100m2
9 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,752 m3
10 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,14 100m
11 Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,94 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1474 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8218 tấn
14 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
15 Đào đất móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6468 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3082 100m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8062 100m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,264 m3
19 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7204 m3
20 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 100m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1608 100m3
22 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 100m3
23 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8301 100m3
24 Bao tải đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 m3
25 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 384 m2
26 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 100m
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0369 tấn
28 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0759 100m3
29 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1538 100m3
30 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đoạn ống
31 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m3
32 Bơm nước thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
I Tường kè
1 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,408 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6859 100m2
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,44 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6758 100m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,364 m3
6 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,73 100m
7 Ống thoát nước PVC D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m
8 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,216 tấn
9 Mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.215,9987 kg
10 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m2
11 Ép cọc cừ larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 100m
12 Nhổ cọc cừ larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 100m
13 Sản xuất thép cọc larsen thi công (KH=1,17%*1tháng+7%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 tấn
14 Bơm nước thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
J Điện chiếu sáng từ ngã ba đền Cao đến ngã tư giao với đường 389B
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7453 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5307 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2146 100m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,56 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9512 100m2
7 Khung móng M240x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
8 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,58 kg
9 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90/72mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100 m
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,044 m2
11 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2704 100m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90(tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2288 100m3
13 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0416 100m3
14 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
15 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2112 100m2
17 Khung móng M240x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,08 kg
19 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90/72mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100 m
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m2
21 Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5478 100m3
22 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90(tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4076 100m3
23 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1402 100m3
24 Gạch chỉ đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.884 viên
25 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,844 1000v
26 Băng báo cáp rộng 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 876 m
27 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,628 100m2
28 Cắt bê tông bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
29 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m3
30 Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1482 100m3
31 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90(tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1404 100m3
32 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 100m3
33 Gạch chỉ đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 351 viên
34 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 1000v
35 Băng báo cáp rộng 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
36 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m2
37 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m3
38 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m3
39 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90(tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0207 100m3
40 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0045 100m3
41 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 m3
42 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
43 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0228 100m2
44 Bulong móng M16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100 m
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m2
47 Lắp dựng cột đèn thép tròn côn rời cần đơn cao cột 7m dày 3mm, chân đế 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 1 cột
48 Lắp dựng cột đèn thép tròn côn rời cần đơn cao cột 9m dày 3,5mm, chân đế 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cột
49 Lắp cần đơn cao 2m, dày 3mm vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 1 cần đèn
50 Bộ đèn Led Sar 810 100W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
51 Bộ đèn Led Sar 810 150W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
52 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 1 choá
53 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bảng
54 Lắp của cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cửa
55 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 1 đầu cáp
56 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 10 cột
57 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2-0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.130 m
58 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3 100m
59 Dây đồng M10 làm tiếp địa cột đèn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,7 kg
60 Rải dây đồng M10 làm tiếp địa cột đèn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3 100m
61 Dây nhôm bọc Al/XLPE 1x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
62 Sản xuất, gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,28 kg
63 Ghíp bọc GN2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
64 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
65 Đầu cốt A70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
66 Lắp tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 1 bộ
67 Sản xuất, gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,6 kg
68 Bulong thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 kg
69 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
70 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 100m
71 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 1200x600x350 thiết bị ngoại 100A (đã bao gồm các linh kiện bên trong), chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
72 ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.038,2 m
73 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,382 100m
74 Đầu cốt M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 cái
75 Đầu cốt M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 cái
76 Đầu cốt M2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 cái
77 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 1 đầu cáp
78 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
K Thí nghiệm điện
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 1 vị trí
L Điện chiếu sáng từ ngã tư giao với đường 389B đến cống Vá và đến đê Quế Lĩnh
1 Tháo và lắp lại ốp cột D16, xà ĐZ 0,4KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 1 bộ
2 Thép ống mạ kẽm nhúng nóng D60 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 774,7 kg
3 Thép dẹt dày 3,5mm làm chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,1 kg
4 Thép dẹt tăng cứng dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8 kg
5 Bung long M12 dày 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8 kg
6 Gia công chụp và cần đèn(VLP. NC,MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1834 tấn
7 Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 1 chiếc
8 Thép ống mạ kẽm nhúng nóng D60 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 kg
9 Thanh L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 kg
10 Thép U50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 kg
11 Vấu xà L40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 kg
12 Bung long M12 dày 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 kg
13 Bu lông M16 dài 350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 kg
14 Gia công chụp và cần đèn (VLP. NC,MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 tấn
15 Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 chiếc
16 Thép ống mạ kẽm nhúng nóng D60 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 kg
17 Thanh L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 kg
18 Thép U50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 kg
19 Colie bắt cần đèn dẹt 50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 kg
20 Bung long M12 dày 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 kg
21 Bu lông M16 dài 350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 kg
22 Gia công chụp và cần đèn(VLP. NC,MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0462 tấn
23 Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 chiếc
24 Thép ống mạ kẽm nhúng nóng D60 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3 kg
25 Thép dẹt dày 3,5mm làm chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 kg
26 Thép dẹt tăng cứng dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 kg
27 Bung long M12 dày 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 kg
28 Gia công chụp và cần đèn(VLP. NC,MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0325 tấn
29 Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 chiếc
30 Sản xuất, gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,2 kg
31 Bulong thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 kg
32 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
33 Bộ đèn Led Sar 810 100W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 bộ
34 Bộ đèn Led Sar 810 150W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 1 choá
36 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.165,6 m
37 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1656 km/dây
38 Tháo và lắp lại ốp cột D16 + đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 1 bộ
39 Kẹp hãm 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 câí
40 Ghíp nhôm loại 2 BL 25-150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 câí
41 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 100m
42 Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 1km dây
43 ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
44 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
45 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 1200x600x350 thiết bị ngoại 100A (đã bao gồm các linh kiện bên trong), chiều cao lắp đặt ≥2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 tủ
46 Thang trèo trên cột LT đơn thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1 kg
47 Bulong M20x20 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 kg
48 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
49 Ghế thao tác và giá đỡ ghế trên cột LT đơn thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4 kg
50 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
51 Thang trèo trên cột LT đôi thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 kg
52 Bulong M20x160 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 kg
53 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
54 Ghế thao tác và giá đỡ ghế trên cột LT đôi thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6 kg
55 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
56 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
M Phần xây dựng: (Di chuyển ĐZ 0,4kV đoạn từ cống Vá đến đê Quế Lĩnh)
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,645 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90(tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5425 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1025 100m3
4 Bê tông, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,75 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m2
7 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2817 100m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90(tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2187 100m3
9 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
10 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
11 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,58 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 100m2
13 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90(tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3
16 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 m3
17 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 100m2
N Phần lắp đặt vật tư thiết bị: (Di chuyển ĐZ 0,4 kV đoạn từ cống Vá đến đê Quế Lĩnh)
1 Cột điện NPC.I-8,5-190-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cột
3 Cột điện NPC.I-10-190-4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
4 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
5 Xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 kg
6 Bulong M18x250 + ecu + long đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 kg
7 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
8 Xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,6 kg
9 Bulong M18x250 + ecu + long đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 kg
10 Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
11 Dây nhôm bọc Al/XLPE 1x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
12 Sản xuất, gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,12 kg
13 Ghíp bọc GN2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
15 Đầu cốt A70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
16 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10 cọc
17 Kẹp hãm 16-70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
18 Kẹp hãm 95-150 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
19 Thay dây kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét 4x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 1km dây
20 Thay dây kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 1km dây
21 Thay dây (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 1km dây
22 Thay dây (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 1km dây
23 Thay dây (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 1km dây
24 Tháo hạ và lắp lại bộ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
25 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x150mm2-0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
26 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A), tiết diện dây 4x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 1 km dây
27 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2-0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
28 Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A), tiết diện dây 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 1 km dây
29 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2-0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
30 Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A), tiết diện dây 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 1 km dây
31 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2-0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 m
32 Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A), tiết diện dây 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 1 km dây
33 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x25mm2-0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
34 Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A), tiết diện dây 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 1 km dây
35 Cáp muler Cu/XLPE/PVC 2x16mm2-0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 m
36 Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M), tiết diện dây 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 1 km dây
37 Cáp muler Cu/XLPE/PVC 2x25mm2-0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
38 Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M), tiết diện dây 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 1 km dây
39 Cáp muler Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2-0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
40 Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M), tiết diện dây 3x35+1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 1 km dây
41 Dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2-0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.088 m
42 Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M), tiết diện dây 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,088 1 km dây
43 Tháo hạ và lắp lại Hộp công tơ H1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
44 Tháo hạ và lắp lại Hộp công tơ H2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hộp
45 Tháo hạ và lắp lại Hộp công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 hộp
46 Tháo hạ và lắp lại Hộp công tơ H3p Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
47 Đai thép + Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
48 Ghíp GN2 đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
49 Đầu cốt M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
50 Đầu cốt M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
51 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
52 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 10 đầu cốt
53 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 10 đầu cốt
54 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
O Phần tháo hạ thu hồi: (Di chuyển ĐZ 0,4kV đoạn từ cống Vá đến đê Quế Lĩnh)
1 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 1 cột
2 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 1 bộ
P Thí nghiệm: (Di chuyển ĐZ 0,4kV đoạn từ cống Vá đến đê Quế Lĩnh)
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 vị trí
Q Phần bó dây cáp viễn thông
1 Côliê bắt tăng đơ thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,27 kg
2 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 1 bộ
3 Tăng đơ M24 bắt cáp treo vòng bó cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 bộ
4 Thay Tăng đơ M24 bắt cáp treo vòng bó cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 công/bộ
5 Vòng bó cáp + ốc xiết D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 797 bộ
6 Lắp Vòng bó cáp + ốc xiết D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 797 1 bộ
7 Dây cáp lụa d12, bọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.992 m
8 Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A), tiết diện dây D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,992 1 km dây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.192E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.384E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng xây lắp tương tư: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình đường giao thông, thoát nước và điện chiếu sáng + Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu 10.230.000.000 VNĐ cụ thể như mục (i) và mục (ii) bên dưới. 2. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải chứng minh bằng các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác công trình hoàn thành của chủ đầu tư (hoàn thành 80% trở lên khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->