Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210624434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210623928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Kinh Môn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 09:49:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,613,377,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7693 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6485 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5932 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5008 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6518 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5738 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2166 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3983 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5671 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,5493 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9994 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5625 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4598 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7297 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,824 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5008 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.365,7304 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4942 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1074 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9163 | 100m2 |
| 4 | Tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2044 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9163 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5072 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5072 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5072 | 100tấn |
| 9 | Đào nền đường, đất cấp III (Đào đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m3 |
| C | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.198,6566 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,1155 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.807 | m |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,262 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6982 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5875 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7105 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt rãnh đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,75 | m2 |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,005 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,418 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6238 | 100m2 |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m3 |
| 13 | Đắp đất màu trồng cây, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,29 | m3 |
| 14 | Trồng cây bàng Đài Loan quy cách D10-12cm; h=>4m (bao gồm cả công chăm sóc, duy trì) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cây |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1941 | m3 |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 160x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,905 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4 | m2 |
| E | Cống thoát nước dọc | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,152 | 100m2 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,24 | 100m |
| 5 | Cống hộp 600x600 tải trọng VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343 | đoạn ống |
| 6 | Cống hộp 600x600 tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.233 | đoạn ống |
| F | Hố ga thoát nước | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,664 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,328 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8832 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9296 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,393 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0635 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,69 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8324 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9339 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3151 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | cấu kiện |
| 12 | Bộ nắp Composite có bản lề D650, tải trọng 12,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 13 | Lưới chắn rác Composite 240x700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| G | Cống khẩu độ nhỏ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4367 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4893 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1601 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,765 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3696 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 2,0286 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3524 | m3 |
| 16 | Cống hộp 800x800, tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | đoạn ống |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5461 | 100m3 |
| H | Cống hộp lớn | |||
| 1 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1184 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6845 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8255 | tấn |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,6 | m2 |
| 5 | Tấm ngăn nước PVC O25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m |
| 6 | Ống nhựa uPVC DN27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,628 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,752 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,14 | 100m |
| 11 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,94 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1474 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8218 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 15 | Đào đất móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6468 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3082 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8062 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7204 | m3 |
| 20 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1608 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8301 | 100m3 |
| 24 | Bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m3 |
| 25 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | m2 |
| 26 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | 100m |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | tấn |
| 28 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0759 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1538 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn ống |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 32 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| I | Tường kè | |||
| 1 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,408 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6859 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6758 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,364 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,73 | 100m |
| 7 | Ống thoát nước PVC D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m |
| 8 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.215,9987 | kg |
| 10 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 11 | Ép cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 100m |
| 13 | Sản xuất thép cọc larsen thi công (KH=1,17%*1tháng+7%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | tấn |
| 14 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| J | Điện chiếu sáng từ ngã ba đền Cao đến ngã tư giao với đường 389B | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7453 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5307 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2146 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,56 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9512 | 100m2 |
| 7 | Khung móng M240x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 8 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,58 | kg |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90/72mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100 m |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | m2 |
| 11 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2704 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90(tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2288 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 17 | Khung móng M240x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,08 | kg |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90/72mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m2 |
| 21 | Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5478 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90(tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4076 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1402 | 100m3 |
| 24 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.884 | viên |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,844 | 1000v |
| 26 | Băng báo cáp rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 876 | m |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,628 | 100m2 |
| 28 | Cắt bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1482 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90(tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100m3 |
| 33 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351 | viên |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 1000v |
| 35 | Băng báo cáp rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 37 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 38 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90(tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | m3 |
| 42 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 44 | Bulong móng M16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cột đèn thép tròn côn rời cần đơn cao cột 7m dày 3mm, chân đế 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 cột |
| 48 | Lắp dựng cột đèn thép tròn côn rời cần đơn cao cột 9m dày 3,5mm, chân đế 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 49 | Lắp cần đơn cao 2m, dày 3mm vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 cần đèn |
| 50 | Bộ đèn Led Sar 810 100W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 51 | Bộ đèn Led Sar 810 150W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 choá |
| 53 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bảng |
| 54 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cửa |
| 55 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 đầu cáp |
| 56 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 10 cột |
| 57 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.130 | m |
| 58 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | 100m |
| 59 | Dây đồng M10 làm tiếp địa cột đèn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7 | kg |
| 60 | Rải dây đồng M10 làm tiếp địa cột đèn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | 100m |
| 61 | Dây nhôm bọc Al/XLPE 1x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 62 | Sản xuất, gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,28 | kg |
| 63 | Ghíp bọc GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 65 | Đầu cốt A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 66 | Lắp tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 bộ |
| 67 | Sản xuất, gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6 | kg |
| 68 | Bulong thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | kg |
| 69 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 70 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | 100m |
| 71 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 1200x600x350 thiết bị ngoại 100A (đã bao gồm các linh kiện bên trong), chiều cao lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 72 | ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.038,2 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,382 | 100m |
| 74 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | cái |
| 75 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | cái |
| 76 | Đầu cốt M2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | cái |
| 77 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 đầu cáp |
| 78 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| K | Thí nghiệm điện | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 vị trí |
| L | Điện chiếu sáng từ ngã tư giao với đường 389B đến cống Vá và đến đê Quế Lĩnh | |||
| 1 | Tháo và lắp lại ốp cột D16, xà ĐZ 0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1 bộ |
| 2 | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng D60 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 774,7 | kg |
| 3 | Thép dẹt dày 3,5mm làm chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,1 | kg |
| 4 | Thép dẹt tăng cứng dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8 | kg |
| 5 | Bung long M12 dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8 | kg |
| 6 | Gia công chụp và cần đèn(VLP. NC,MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1834 | tấn |
| 7 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | 1 chiếc |
| 8 | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng D60 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | kg |
| 9 | Thanh L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | kg |
| 10 | Thép U50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | kg |
| 11 | Vấu xà L40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | kg |
| 12 | Bung long M12 dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | kg |
| 13 | Bu lông M16 dài 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | kg |
| 14 | Gia công chụp và cần đèn (VLP. NC,MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | tấn |
| 15 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 chiếc |
| 16 | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng D60 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | kg |
| 17 | Thanh L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | kg |
| 18 | Thép U50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | kg |
| 19 | Colie bắt cần đèn dẹt 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | kg |
| 20 | Bung long M12 dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | kg |
| 21 | Bu lông M16 dài 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | kg |
| 22 | Gia công chụp và cần đèn(VLP. NC,MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | tấn |
| 23 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 chiếc |
| 24 | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng D60 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3 | kg |
| 25 | Thép dẹt dày 3,5mm làm chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | kg |
| 26 | Thép dẹt tăng cứng dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | kg |
| 27 | Bung long M12 dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | kg |
| 28 | Gia công chụp và cần đèn(VLP. NC,MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | tấn |
| 29 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 chiếc |
| 30 | Sản xuất, gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,2 | kg |
| 31 | Bulong thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | kg |
| 32 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 33 | Bộ đèn Led Sar 810 100W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 34 | Bộ đèn Led Sar 810 150W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | 1 choá |
| 36 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.165,6 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1656 | km/dây |
| 38 | Tháo và lắp lại ốp cột D16 + đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 bộ |
| 39 | Kẹp hãm 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | câí |
| 40 | Ghíp nhôm loại 2 BL 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | câí |
| 41 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | 100m |
| 42 | Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | 1km dây |
| 43 | ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 45 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 1200x600x350 thiết bị ngoại 100A (đã bao gồm các linh kiện bên trong), chiều cao lắp đặt ≥2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 46 | Thang trèo trên cột LT đơn thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | kg |
| 47 | Bulong M20x20 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | kg |
| 48 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Ghế thao tác và giá đỡ ghế trên cột LT đơn thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | kg |
| 50 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Thang trèo trên cột LT đôi thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 52 | Bulong M20x160 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | kg |
| 53 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Ghế thao tác và giá đỡ ghế trên cột LT đôi thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6 | kg |
| 55 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| M | Phần xây dựng: (Di chuyển ĐZ 0,4kV đoạn từ cống Vá đến đê Quế Lĩnh) | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90(tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5425 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1025 | 100m3 |
| 4 | Bê tông, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m2 |
| 7 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2817 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90(tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2187 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m2 |
| 13 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90(tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | m3 |
| 17 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| N | Phần lắp đặt vật tư thiết bị: (Di chuyển ĐZ 0,4 kV đoạn từ cống Vá đến đê Quế Lĩnh) | |||
| 1 | Cột điện NPC.I-8,5-190-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cột |
| 3 | Cột điện NPC.I-10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 5 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | kg |
| 6 | Bulong M18x250 + ecu + long đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 8 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6 | kg |
| 9 | Bulong M18x250 + ecu + long đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | kg |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 11 | Dây nhôm bọc Al/XLPE 1x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 12 | Sản xuất, gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,12 | kg |
| 13 | Ghíp bọc GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 15 | Đầu cốt A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 cọc |
| 17 | Kẹp hãm 16-70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 18 | Kẹp hãm 95-150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 19 | Thay dây kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 1km dây |
| 20 | Thay dây kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 1km dây |
| 21 | Thay dây (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 1km dây |
| 22 | Thay dây (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 1km dây |
| 23 | Thay dây (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 1km dây |
| 24 | Tháo hạ và lắp lại bộ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x150mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 26 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A), tiết diện dây 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 1 km dây |
| 27 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 28 | Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A), tiết diện dây 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 1 km dây |
| 29 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 30 | Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A), tiết diện dây 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 1 km dây |
| 31 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 32 | Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A), tiết diện dây 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 1 km dây |
| 33 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x25mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 34 | Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A), tiết diện dây 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 1 km dây |
| 35 | Cáp muler Cu/XLPE/PVC 2x16mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | m |
| 36 | Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M), tiết diện dây 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 1 km dây |
| 37 | Cáp muler Cu/XLPE/PVC 2x25mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 38 | Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M), tiết diện dây 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 1 km dây |
| 39 | Cáp muler Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 40 | Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M), tiết diện dây 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 1 km dây |
| 41 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.088 | m |
| 42 | Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M), tiết diện dây 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | 1 km dây |
| 43 | Tháo hạ và lắp lại Hộp công tơ H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 44 | Tháo hạ và lắp lại Hộp công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 45 | Tháo hạ và lắp lại Hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 46 | Tháo hạ và lắp lại Hộp công tơ H3p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 47 | Đai thép + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 48 | Ghíp GN2 đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 49 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 50 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 51 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 52 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | 10 đầu cốt |
| 53 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 đầu cốt |
| 54 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| O | Phần tháo hạ thu hồi: (Di chuyển ĐZ 0,4kV đoạn từ cống Vá đến đê Quế Lĩnh) | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 cột |
| 2 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | 1 bộ |
| P | Thí nghiệm: (Di chuyển ĐZ 0,4kV đoạn từ cống Vá đến đê Quế Lĩnh) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 vị trí |
| Q | Phần bó dây cáp viễn thông | |||
| 1 | Côliê bắt tăng đơ thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,27 | kg |
| 2 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | 1 bộ |
| 3 | Tăng đơ M24 bắt cáp treo vòng bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | bộ |
| 4 | Thay Tăng đơ M24 bắt cáp treo vòng bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | công/bộ |
| 5 | Vòng bó cáp + ốc xiết D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797 | bộ |
| 6 | Lắp Vòng bó cáp + ốc xiết D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797 | 1 bộ |
| 7 | Dây cáp lụa d12, bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.992 | m |
| 8 | Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A), tiết diện dây D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,992 | 1 km dây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.192E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.384E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng xây lắp tương tư: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình đường giao thông, thoát nước và điện chiếu sáng + Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu 10.230.000.000 VNĐ cụ thể như mục (i) và mục (ii) bên dưới. 2. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải chứng minh bằng các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác công trình hoàn thành của chủ đầu tư (hoàn thành 80% trở lên khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
30.690.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi