Gói thầu: “Mua sắm vật tư chế tạo cầu trước xe băng chuyền và xi lanh phanh sau xe đầu kéo”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210676762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân |
| Tên gói thầu | “Mua sắm vật tư chế tạo cầu trước xe băng chuyền và xi lanh phanh sau xe đầu kéo” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210676693 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hợp đồng kinh tế số 20/HĐKT/VIAGS-A41 ngày 11/01/2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 10:09:00 đến ngày 2021-07-02 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 877,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63265E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm thiết bị được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: trong thời gian 24 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật; Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aceton | C₃H₆OH | 54 | Lít | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 2 | Axit Bosic | H3BO3 | 12,6 | Kg | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 3 | Axit photphoric | H₃PO4 | 45 | Lít | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 4 | Axít sunfuric | H₂S0₄ | 18 | Lít | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 5 | Bạc đạn LM 501349 | 8JH1 | 18 | Cái | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 6 | Bạc Nitrat | AgNO3 | 3 | Kg | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 7 | Bạc T-126 | ENDURO | 18 | Cái | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 8 | Băng keo giấy | 2cm | 18 | Cuộn | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 9 | Bình gas | Loại 13kg | 9 | Bình | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 10 | Bình khí | Axetylen | 4 | Bình | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 11 | Bình khí | CO₂ | 4 | Bình | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 12 | Bình khí | Oxy | 4 | Bình | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 13 | Bộ đầu mỏ hàn | Mig | 27 | Bộ | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 14 | Bột thiếc | Sn | 6,3 | Kg | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 15 | Cadimi kim loại | Cd | 9 | kg | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 16 | Cadimi oxit | CdO | 25,2 | Kg | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 17 | Axít Cromic | Cr0₃ | 13,5 | Kg | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 18 | Chì kim loại | Pb | 18 | Kg | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 19 | Chốt điều chỉnh | Mẫu | 720 | Cái | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 20 | Chụp cao su | Mẫu | 240 | Cái | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 21 | Dao phay | inox | 20 | Bộ | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 22 | Dao phay các loại | Mẫu | 9 | Bộ | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 23 | Dao tiện | inox | 20 | Bộ | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 24 | Dao tiện các loại | Mẫu | 18 | Bộ | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 25 | Dầu rửa | Dầu hỏa | 99 | Lít | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 26 | Dầu thầu dầu | S.fon | 13,5 | Kg | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 27 | Dây cáp đồng | Ø5mm | 36 | Mét | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 28 | Dây hàn không lõi thuốc | Ø1,2mm | 18 | Cuộn | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 29 | Đá cắt | Ø150 mm | 90 | Cái | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 30 | Đá cắt | Ø350 mm | 45 | Viên | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 31 | Đá đánh bóng | Ø110 mm | 27 | Viên | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 32 | Đá mài | Ø110 mm | 27 | Viên | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 33 | Đá mài | Ø150 mm | 27 | Viên | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 34 | Đệm cao su | Mẫu | 240 | Cái | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 35 | Đồng thau Ø45mm | Đồng thau | 12,2 | Mét | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 36 | Đồng tròn đặc Ø30 mm | Đồng thau | 48 | kg | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 37 | Galatin | 12,6 | Kg | Tham chiếu phần 2 Chương V | ||
| 38 | Giấy nhám | P120, P280 | 90 | Tờ | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 39 | Hạt mài | (máy cắt tia nước) | 1.800 | Kg | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 40 | Hộp đóng gói | Mẫu | 120 | Cái | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 41 | Hợp kim chì thiếc | 347x147 | 9 | Tấm | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 42 | Inox KT 85x65x50mm | SUS 304 | 120 | Phôi | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 43 | Kalibicromat | K2Cr2O7 | 4,5 | Kg | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 44 | Lò xo | C65 | 120 | Cái | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 45 | Màng bọc | PE | 3 | Cuộn | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 46 | Mỡ bôi trơn | 9 | Kg | Tham chiếu phần 2 Chương V | ||
| 47 | Mũi khoan các loại | Ø3,3-11mm | 185 | Cái | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 48 | Mũi taro các loại | M4-M12 | 114 | Cái | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 49 | Natri florua | NaF | 18 | Kg | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 50 | Natri hydroxit | NaOH | 7,2 | Kg | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 51 | Natri nitrat | NaNO3 | 9 | Kg | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 52 | Natri nitrit | HNO3 | 4,5 | Kg | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 53 | Natri photphat | Na3PO4 | 4,5 | Kg | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 54 | Natri Sulfat | Na2SO4 | 9 | Kg | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 55 | Natri Xianua | NACN | 7,2 | Kg | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 56 | Niken Sulfat | NiSO4 | 6,3 | Kg | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 57 | Nước pha sơn | Butylaxetat | 90 | Kg | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 58 | Que hàn Ø2.4 | Kim Tín | 45 | Kg | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 59 | Que hàn Ø3.2 | Kim Tín | 45 | Kg | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 60 | Rô tuyn lái M24xM28 | TCM FD60-100z7/z8 | 9 | Bộ | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 61 | Sơn lót | B Tuyết | 27 | Kg | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 62 | Sơn phủ (màu đen) | B Tuyết | 27 | Kg | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 63 | Tem mác sản phẩm | Mẫu | 9 | Cái | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 64 | Thanh đồng | Ø10mm | 12,6 | Mét | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 65 | Thép 247x150x15mm | CT3 | 18 | Tấm | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 66 | Thép 547x547x26mm | CT3 | 9 | Tấm | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 67 | Thép hộp 102x76x10mm | C45 | 13,5 | Mét | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 68 | Thép ống Ø32x4mm | C45 | 9 | Mét | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 69 | Thép ống Ø32x9mm | C45 | 36 | Mét | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 70 | Thép tấm 130x120x25mm | C45 | 9 | Tấm | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 71 | Thép tấm 130x80x50mm | C45 | 18 | Tấm | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 72 | Thép tấm 150x147x20 mm | CT3 | 9 | Tấm | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 73 | Thép tấm 300x300x20mm | CT3 | 9 | Tấm | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 74 | Thép tấm 547x250x10 mm | CT3 | 18 | Tấm | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 75 | Thép tròn Ø55mm | C45 | 36 | Mét | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 76 | Thép tròn Ø60mm | C45 | 18 | Mét | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 77 | Thép tròn Ø80 mm | SCM440 | 18 | Mét | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 78 | Thép tròn Ø34mm | SCM440 | 18 | Mét | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 79 | Thép V40x40x5 mm | CT3 | 18 | Mét | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 80 | Thiếc sulfat | SnSO4 | 13,5 | Kg | Tham chiếu phần 2 Chương V | |
| 81 | Vít cấy đầu lục giác | M7 | 90 | Cái | Tham chiếu phần 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63265E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm thiết bị được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: trong thời gian 24 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật; Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi