Gói thầu: XL-01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210676725-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân
Tên gói thầu XL-01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210641720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp y tế, dân số và gia đình năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 10:14:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,394,870,141 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DẪN:
1 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,298 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,298 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,964 1m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,005 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,084 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,988 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 4,604 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 56,095 m2
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của HSMT 25,149 m3
10 Trải cao su lót nền Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,917 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,453 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 11,37 m3
B DÃY 06 PHÒNG HỌC LẦU:
1 Tháo dỡ trần, thủ công Theo quy định tại Chương V của HSMT 127,6 m2
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại Chương V của HSMT 42 bộ
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo quy định tại Chương V của HSMT 275,6 m
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo quy định tại Chương V của HSMT 24,46 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo quy định tại Chương V của HSMT 1.509,451 m2
6 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 201,52 m2
7 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 48,38 m2
8 Đục nhám mặt bê tông Theo quy định tại Chương V của HSMT 249,9 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của HSMT 453,604 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 292,88 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 464,687 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 794,864 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 26,46 1m2
14 Đóng trần nhựa hoa văn kt 600x600 Theo quy định tại Chương V của HSMT 88,16 m2
15 Làm trần bằng tấm nhựa Theo quy định tại Chương V của HSMT 39,4 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo quy định tại Chương V của HSMT 55,8 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 124,4 m2
18 Sản xuất lắp dựng cửa đi khung thép, kính trắng dày 5 ly Theo quy định tại Chương V của HSMT 42,12 m2
19 Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung sắt,, kính đày 5 ly Theo quy định tại Chương V của HSMT 96 m2
20 Lắp dựng lan can sắt Theo quy định tại Chương V của HSMT 12,25 m2
21 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,217 m3
22 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,217 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 7,83 m2
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,072 100m
25 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 10 cái
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,068 100m2
27 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại Chương V của HSMT 34 bộ
28 Lắp đặt quạt trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 20 cái
29 Lắp đặt công tắt 1 hạt Theo quy định tại Chương V của HSMT 26 cái
30 Lắp đặt ô cắm đôi Theo quy định tại Chương V của HSMT 34 cái
31 Lắp đặt các automat 1 pha Theo quy định tại Chương V của HSMT 34 cái
32 Lắp đặt các automat 1 pha Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
33 Lắp đặt các automat 1 pha Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 70 m
35 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 350 m
36 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 425 m
37 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 15x30mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 400 m
38 Lắp đặt tủ điện 600x400x250 Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 hộp
39 Lắp đặt bảng gỗ vào tường bê tông, KT Theo quy định tại Chương V của HSMT 36 cái
C SỬA CHỮA 08 PHÒNG HỌC LẦU:
1 Tháo dỡ trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 265,1 m2
2 Phá dỡ nền gạch đất nung Theo quy định tại Chương V của HSMT 275,54 m2
3 Tháo dỡ thiết bị điện bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của HSMT 48 bộ
4 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,193 m3
5 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,759 100m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo quy định tại Chương V của HSMT 351,1 m
7 Gia cố, lắp dựng cửa khung sắt Theo quy định tại Chương V của HSMT 152,55 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo quy định tại Chương V của HSMT 174,95 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 174,95 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo quy định tại Chương V của HSMT 1.901,963 m2
11 Đục nhám mặt bê tông Theo quy định tại Chương V của HSMT 397,72 m2
12 Ốp tường, trụ cột tiết diện 7x20cm, vữa xi măng M75, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 62,2 m2
13 Ốp tường, trụ cột tiết diện 25x40cm, vữa xi măng M75, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 335,52 m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,181 100m2
15 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Theo quy định tại Chương V của HSMT 564,76 m2
16 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 597,975 m2
17 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 341,508 m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 1.162,735 m2
19 Đóng trần nhựa hoa văn 600x600cm Theo quy định tại Chương V của HSMT 187,2 m2
20 Làm trần bằng tấm nhựa B=25CM Theo quy định tại Chương V của HSMT 77,9 m2
21 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 40X40CM, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 275,54 m2
22 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,811 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,811 tấn
24 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0,45m Theo quy định tại Chương V của HSMT 375,949 m2
25 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,193 m3
26 Gia công vách kính khung sắt, kính trắng dày 5ly Theo quy định tại Chương V của HSMT 17,1 m2
27 Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Theo quy định tại Chương V của HSMT 13,44 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 64,12 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo quy định tại Chương V của HSMT 64,12 m2
30 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đá ốp lát các loại Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,755 100m2
31 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,111 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,314 m2
33 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 7x20cm, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,99 m2
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,2 1m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,2 m3
36 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
37 Gia công lắp đặt trụ đở kim thu sét Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,5 m
38 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo quy định tại Chương V của HSMT 6 cọc
39 Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra diện trở đất Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 hộp
40 Lắp đặt bộ đếm sét Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 hộp
41 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 25 m
42 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 15 m
43 Lắp đặt bộ tăng đơ, dây trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 bộ
D HÀNG RÀO:
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo quy định tại Chương V của HSMT 81,091 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo quy định tại Chương V của HSMT 73,077 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của HSMT 73,077 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 73,077 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 81,096 1m2
6 Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp, thủ công Theo quy định tại Chương V của HSMT 45,612 m2
7 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,26 m3
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo quy định tại Chương V của HSMT 7,9 m2
9 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 9,92 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo quy định tại Chương V của HSMT 57,243 m2
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,059 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,012 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,034 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,222 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,88 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,061 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,063 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,285 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,265 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 83,242 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 11,783 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 5,437 m2
23 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 78,78 m
24 Gia công lan can Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,18 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 23,104 1m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của HSMT 120,492 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 27,293 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 147,785 m2
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo quy định tại Chương V của HSMT 52 cái
30 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,051 tấn
31 Ốp tấm Aluminium ngoài trời Theo quy định tại Chương V của HSMT 8,366 m2
32 Ốp chữ mica lên bảng Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,6 m2
E NHÀ BẢO VỆ:
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,099 100m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,045 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,16 tấn
4 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,976 m3
5 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,248 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,052 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,03 1m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,064 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,028 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,048 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,027 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,304 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,096 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,011 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,0745 tấn
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,48 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,147 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,038 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,179 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,408 m3
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,076 100m2
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,032 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,229 m3
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,25 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,072 tấn
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,321 m3
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 7,738 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo quy định tại Chương V của HSMT 7,738 m2
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,035 tấn
30 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,031 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,031 tấn
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ,dày 0,45mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,17 100m2
33 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,912 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,135 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,405 m3
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 21,079 m2
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 26,549 m2
38 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 29,172 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,044 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 68,46 m
41 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,112 m3
42 Ốp đá chẻ chân tường Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,458 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,238 m2
44 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,058 m3
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,784 m3
46 Trải cao su đen lót nền Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,078 100m2
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,775 m3
48 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 400x400, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 9,915 m2
49 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,71 m2
50 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 Theo quy định tại Chương V của HSMT 6,48 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của HSMT 47,516 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 22,049 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 21,079 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 23,491 m2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 22,049 m2
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,005 100m
57 Đóng trần nhựa hoa văn 600x600 Theo quy định tại Chương V của HSMT 9 m2
58 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 bộ
59 Lắp taplo loại 01 công tắt 03 ổ cắm Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 10 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 20 m
62 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt 10x20mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 3 m
F NHÀ VỆ SINH:
1 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo quy định tại Chương V của HSMT 14,4 m
2 Tháo dỡ chậu rửa Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 bộ
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo quy định tại Chương V của HSMT 227,295 m2
4 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Theo quy định tại Chương V của HSMT 197,824 m2
5 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 47,471 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 102,767 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 124,528 m2
8 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5ly Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,6 m2
9 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 bộ
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 bộ
12 Lắp đặt taplo 1 ổ cắm, 2 công tắc Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 30 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 20 m
16 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 15x30mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 15 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.092E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.18E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) - Hóa đơn tài chính - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->