Gói thầu: XL-01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210676725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân |
| Tên gói thầu | XL-01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210641720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp y tế, dân số và gia đình năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 10:14:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,394,870,141 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DẪN: | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,298 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,298 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,964 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,084 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,988 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,604 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 56,095 | m2 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25,149 | m3 |
| 10 | Trải cao su lót nền | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,917 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,453 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,37 | m3 |
| B | DÃY 06 PHÒNG HỌC LẦU: | |||
| 1 | Tháo dỡ trần, thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 127,6 | m2 |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 42 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 275,6 | m |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,46 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.509,451 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 201,52 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48,38 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 249,9 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 453,604 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 292,88 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 464,687 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 794,864 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26,46 | 1m2 |
| 14 | Đóng trần nhựa hoa văn kt 600x600 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 88,16 | m2 |
| 15 | Làm trần bằng tấm nhựa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 39,4 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 55,8 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 124,4 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung thép, kính trắng dày 5 ly | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 42,12 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung sắt,, kính đày 5 ly | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 96 | m2 |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,25 | m2 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,217 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,217 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,83 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,072 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,068 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắt 1 hạt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26 | cái |
| 30 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 70 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 350 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 425 | m |
| 37 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 15x30mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 400 | m |
| 38 | Lắp đặt tủ điện 600x400x250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt bảng gỗ vào tường bê tông, KT | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36 | cái |
| C | SỬA CHỮA 08 PHÒNG HỌC LẦU: | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 265,1 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 275,54 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48 | bộ |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,193 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,759 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 351,1 | m |
| 7 | Gia cố, lắp dựng cửa khung sắt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 152,55 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 174,95 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 174,95 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.901,963 | m2 |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 397,72 | m2 |
| 12 | Ốp tường, trụ cột tiết diện 7x20cm, vữa xi măng M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 62,2 | m2 |
| 13 | Ốp tường, trụ cột tiết diện 25x40cm, vữa xi măng M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 335,52 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,181 | 100m2 |
| 15 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 564,76 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 597,975 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 341,508 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.162,735 | m2 |
| 19 | Đóng trần nhựa hoa văn 600x600cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 187,2 | m2 |
| 20 | Làm trần bằng tấm nhựa B=25CM | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 77,9 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 40X40CM, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 275,54 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,811 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,811 | tấn |
| 24 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0,45m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 375,949 | m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,193 | m3 |
| 26 | Gia công vách kính khung sắt, kính trắng dày 5ly | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,1 | m2 |
| 27 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,44 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 64,12 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 64,12 | m2 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đá ốp lát các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,755 | 100m2 |
| 31 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,111 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,314 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 7x20cm, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,99 | m2 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,2 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,2 | m3 |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 37 | Gia công lắp đặt trụ đở kim thu sét | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,5 | m |
| 38 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cọc |
| 39 | Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra diện trở đất | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt bộ đếm sét | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt bộ tăng đơ, dây trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| D | HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 81,091 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 73,077 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 73,077 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 73,077 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 81,096 | 1m2 |
| 6 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp, thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 45,612 | m2 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,26 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,9 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,92 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 57,243 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,012 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,034 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,222 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,88 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,063 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,285 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,265 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 83,242 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,783 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,437 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 78,78 | m |
| 24 | Gia công lan can | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,18 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 23,104 | 1m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 120,492 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 27,293 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 147,785 | m2 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 52 | cái |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,051 | tấn |
| 31 | Ốp tấm Aluminium ngoài trời | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,366 | m2 |
| 32 | Ốp chữ mica lên bảng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,6 | m2 |
| E | NHÀ BẢO VỆ: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,045 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,16 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,976 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,248 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,052 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,03 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,064 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,048 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,027 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,304 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,011 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0745 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,48 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,038 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,179 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,408 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,032 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,229 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,072 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,321 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,738 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,738 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,035 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,031 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,031 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ,dày 0,45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 33 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,912 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,135 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,405 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,079 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26,549 | m2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 29,172 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,044 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 68,46 | m |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,112 | m3 |
| 42 | Ốp đá chẻ chân tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,458 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,238 | m2 |
| 44 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,058 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,784 | m3 |
| 46 | Trải cao su đen lót nền | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,775 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 400x400, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,915 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,71 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,48 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 47,516 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22,049 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,079 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 23,491 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22,049 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,005 | 100m |
| 57 | Đóng trần nhựa hoa văn 600x600 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9 | m2 |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Lắp taplo loại 01 công tắt 03 ổ cắm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt 10x20mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | m |
| F | NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,4 | m |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 227,295 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 197,824 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 47,471 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 102,767 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 124,528 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5ly | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,6 | m2 |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt taplo 1 ổ cắm, 2 công tắc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 15x30mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.092E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.18E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) - Hóa đơn tài chính - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.940.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi