Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa phòng làm việc Công ty Phát triển Dịch vụ Giá trị gia tăng tại tòa nhà 97 Nguyễn Chí Thanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210669342-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY TRUYỀN THÔNG |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa phòng làm việc Công ty Phát triển Dịch vụ Giá trị gia tăng tại tòa nhà 97 Nguyễn Chí Thanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210669281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 11:24:00 đến ngày 2021-06-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 443,386,423 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dựng và công nghiệp; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Nhân công vận chuyển đồ phòng lãnh đạo từ vị trí cũ đến vị trí làm việc mới và lắp đặt lại. | 2 | Phòng | |
| 2 | Bóc thảm trải sàn cũ | 49,4 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ vách thạch cao trục 6 | 18,2 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ vách nhôm kính trục 5 | 18,2 | m2 | |
| 5 | Làm khung sắt hộp để treo TV Hộp 40x40mm | 24 | md | |
| 6 | Làm vách thạch cao 2 mặt gia cố khung sắt hộp để treo TV ngăn phòng tại trục 5 | Tấm thạch cao hhung sương vĩnh tường hoặc tương đương | 18,2 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả 1 lớp bả vào vách thạch cao 2 mặt | Bột bả Joton hoặc tương đương | 36,4 | m2 |
| 8 | Công tác sơn tường vách trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường vách trong nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương | 36,4 | 1m2 |
| 9 | Dây cáp điện Cu/PVC (1x2,5) mm2 | Trần phú hoặc tương đương | 200 | m |
| 10 | Ống nhựa chống cháy luồn dây D20 | Sino hoặc tương đương | 100 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm đôi đế nổi lắp trên bàn | Sino hoặc tương đương | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt thảm trải sàn cũ | 49,4 | m2 | |
| 13 | Vệ sinh công nghiệp | 1 | Phòng | |
| 14 | Bóc thảm trải sàn cũ | 49,4 | m2 | |
| 15 | Tháo vận chuyển bàn ghế nhân viên từ tầng 2 lên tầng 3 lắp lại. | 1 | Gói | |
| 16 | Dây cáp điện Cu/PVC (1x2,5) mm2 | Trần Phú hoặc tương đương | 600 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm đôi đế nổi lắp trên bàn | Sino hặc tương đương | 12 | cái |
| 18 | Cáp UTP 4 pairs Cat6 | Sino hoặc tương đương | 400 | m |
| 19 | Cáp điện thoại 4 lõi | Sino hoặc tương đương | 100 | m |
| 20 | Ổ cắm 2 giắc mạng | 9 | cái | |
| 21 | Ổ cắm điện thoại (Gồm 1 hạt điện thoại) | Sino hoặc tương đương | 3 | cái |
| 22 | Ống nhựa chống cháy luồn dây D20 | 400 | m | |
| 23 | Công tác cắt vá nền đi điên mạng | 50 | m | |
| 24 | Vận chuyển tủ, tài liệu | 1 | gói | |
| 25 | Nhân công dán lại thảm sàn cũ | 50 | m2 | |
| 26 | Vệ sinh công nghiệp | 1 | Phòng | |
| 27 | Tháo dỡ bục sân khấu, các tủ, kệ gắn trên tường, vận chuyển đồ đạc đến vị trí mới | 1 | Gói | |
| 28 | Bóc thảm trải sàn cũ | 49,4 | m2 | |
| 29 | Vá các vết đinh trên tường, sơn lại tường 1 nước lót, 1 nước phủ toàn phòng | 86,67 | m2 | |
| 30 | Công tác sơn trần thạch cao giật cấp đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường vách trong nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương | 57,53 | 1m2 |
| 31 | cắt sàn nhà đi dây điện, sau khi đi dây trát vá lại nền | 80 | md | |
| 32 | Chôn ống ghen hộp vuông đi dây mạng và dây điện dưới nền, và đi lên tủ tổng | 200 | md | |
| 33 | Ổ cắm 2 giắc mạng | 9 | cái | |
| 34 | Cáp UTP 4 pairs Cat6 | Sino hoặc tương đương | 80 | m |
| 35 | Ống nhựa chống cháy luồn dây D20 | 300 | m | |
| 36 | Ổ cắm điện thoại (Gồm 1 hạt điện thoại) | Sino hoặc tương đương | 9 | cái |
| 37 | Dây cáp điện Cu/PVC (1x2,5) mm2 | Trần Phú hoặc tương đương | 600 | m |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen vuông đi nổi trên tường đi dây mạng từ tủ tầng 3 về. | 100 | md | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led Panel 600x600 (sử dụng công tắc đã có) | Rạng Đông hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 40 | Nhân công dán lại thảm sàn cũ | 49,4 | m2 | |
| 41 | Vệ sinh công nghiệp | 1 | Phòng | |
| 42 | Tháo vận chuyển bàn ghế nhân viên từ phòng cũ lắp lại. | 1 | Gói | |
| 43 | Vận chuyển tủ, tài liệu | 1 | Gói | |
| 44 | Tháo dỡ vách kính khung sắt, khung nhôm | 29,4 | m2 | |
| 45 | Nhân công vận chuyển đồ phòng lãnh đạo từ vị trí cũ đến vị trí làm việc mới và lắp đặt lại. | 1 | Phòng | |
| 46 | Bóc thảm trải sàn cũ | 74,1 | m2 | |
| 47 | Tháo dỡ vách thạch cao | 18,2 | m2 | |
| 48 | Làm mới vách thạch cao hai mặt ( hai phòng lãnh đạo) | Tấm thạch cao hhung sương vĩnh tường hoặc tương đương | 52,32 | m2 |
| 49 | Căn chỉnh trần thạch cao + Rèm cửa | 1 | Gói | |
| 50 | Bả bằng bột bả 1 lớp bả vào tường vách | Bột bả Joton hoặc tương đương | 104,8 | m2 |
| 51 | Công tác sơn tường vách trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường vách trong nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương | 104,8 | 1m2 |
| 52 | Sơn bả vá tường cũ trong nhà 2 phòng phó giám đốc | Bột bả, sơn Joton hoặc tương đương | 52,6 | m2 |
| 53 | Cung cấp cửa vân gỗ | Cửa nhựa ABS hoặc tương đương | 6,12 | m2 |
| 54 | Cung cấp khuôn cửa | Nhựa ABS hoặc tương đương | 17,4 | md |
| 55 | Cung cấp và lắp dựng nẹp khuôn cửa. | Nhựa ABS hoặc tương đương | 34,8 | md |
| 56 | Lắp dựng cửa | 3 | Bộ | |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt bản lề cửa. | Inox 304 hoặc tương đương | 6 | Cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt khóa cửa | Việt tiệp hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt thảm trải sàn mới (2 phòng phó giám đốc). | 74,1 | m2 | |
| 60 | Dây cáp điện Cu/PVC (1x2,5) mm2 | Trần Phú hoặc tương đương | 200 | m |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm đôi đế nổi lắp trên bàn | Sino hoặc tương đương | 8 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led Panel 600x600 | Rạng Đông hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 63 | Ống nhựa chống cháy luồn dây D20 | 100 | m | |
| 64 | Ổ cắm 2 giắc mạng | Sino hoặc tương đương | 2 | cái |
| 65 | Ổ cắm điện thoại (Gồm 1 hạt điện thoại) | 2 | cái | |
| 66 | Cắt sàn đi ống ghen dây điện, mạng | 40 | m | |
| 67 | Trám vá hoàn thiện trả lại nền phòng | 1 | gói | |
| 68 | Tháo, lắp di chuyển vị trí cửa nhôm phòng kế toán từ bên trái trục 6 sang bên phải trục 6 | 1 | Gói | |
| 69 | Tháo dỡ vách kính | 18,2 | m2 | |
| 70 | Căn chỉnh lại trần tấm thả phòng kế toán | 24,7 | m2 | |
| 71 | vận chuyển rác thải bỏ đi | 8 | m3 | |
| 72 | Vệ sinh công nghiệp | 1 | Phòng | |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt phào chân tường | 64,2 | m2 | |
| 74 | Bóc thảm trải sàn cũ | 49,4 | m2 | |
| 75 | cắt sàn nhà đi dây điện, sau khi đi dây trát vá lại nền | 80 | md | |
| 76 | Chôn ống ghen hộp vuông đi dây mạng và dây điện dưới nền, và đi lên tủ tổng | 250 | md | |
| 77 | Ổ cắm 2 giắc mạng | Sino hoặc tương đương | 8 | cái |
| 78 | Cáp UTP 4 pairs Cat6 | Sino hoặc tương đương | 1.050 | m |
| 79 | Cáp điện thoại 4 lõi | Sino hoặc tương đương | 400 | m |
| 80 | Ổ cắm 2 giắc mạng | Sino hoặc tương đương | 8 | cái |
| 81 | Ống nhựa chống cháy luồn dây D20 | 200 | m | |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm đôi đế nổi lắp trên bàn | Sino hoặc tương đương | 12 | cái |
| 83 | Dây cáp điện Cu/PVC (1x2,5) mm2 | Trần Phú hoặc tương đương | 500 | m |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen vuông đi nổi trên tường đi dây mạng từ tủ tầng 3 về. | 60 | md | |
| 85 | Tháo lắp và vận chuyển bàn ghế đồ đạc, tủ tài liệu các loại từ phòng LV cũ về . | 1 | Gói | |
| 86 | Vệ sinh công nghiệp làm sạch phòng | 1 | Gói | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi