Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210676318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vân Côn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210151670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 10:09:00 đến ngày 2021-07-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,439,514,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1,71 tỷ VNĐ. Tổng giá trị các hợp đồng có giá trị ≥ 3,42 tỷ VNĐ- Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT;Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đại học chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn 2,2KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện 20KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 400A/380V | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc 80kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm nền, sân |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ | Yêu cầu tại chương V | 71,641 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu tại chương V | 6,448 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,255 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu tại chương V | 0,023 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 7,19 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 7,19 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 7,19 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi về đắp K95 | Yêu cầu tại chương V | 3.564,516 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu tại chương V | 28,39 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu tại chương V | 3,154 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 106,86 | m3 |
| 12 | Lát gạch Terrazzo 400x400 mm | Yêu cầu tại chương V | 712,4 | m2 |
| 13 | Đào móng băng, rộng | Yêu cầu tại chương V | 10,495 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu tại chương V | 0,652 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu tại chương V | 1,004 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, đắp đất móng | Yêu cầu tại chương V | 0,375 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 0,75 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 0,75 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,75 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu tại chương V | 14,815 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu tại chương V | 0,484 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 20,381 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 1,549 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 232,998 | m2 |
| 25 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 75,898 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu tại chương V | 0,922 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,012 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 4,302 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 0,71 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu tại chương V | 0,033 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu tại chương V | 0,113 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 33 | Nắp rãnh bằng tấm đan nhựa Composite (tiết diện: 0,86x0,44m) | Yêu cầu tại chương V | 216 | tấm |
| 34 | SX tấm đan hố ga | Yêu cầu tại chương V | 11 | tấm |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu tại chương V | 227 | cái |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu tại chương V | 17,874 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu tại chương V | 5,89 | m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu tại chương V | 2,139 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 1,505 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 3,01 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 3,01 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu tại chương V | 0,786 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 23,044 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 14,556 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu tại chương V | 0,026 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,011 | tấn |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 44,159 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu tại chương V | 31,904 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 11,964 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu tại chương V | 0,725 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,283 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 1,17 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu tại chương V | 0,281 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu tại chương V | 0,051 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,011 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,051 | tấn |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu tại chương V | 12,523 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu tại chương V | 69,658 | m3 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 119,454 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 814,529 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 995,6 | m |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Duluxi, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 933,983 | m2 |
| 63 | Gia công cửa song sắt | Yêu cầu tại chương V | 7,803 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu tại chương V | 7,803 | m2 |
| 65 | Bánh xe | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 66 | Khóa cửa | Yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 67 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu tại chương V | 0,363 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 0,446 | m3 |
| 69 | Sản xuất ray thép cổng | Yêu cầu tại chương V | 0,01 | tấn |
| 70 | Lắp dựng ray thép | Yêu cầu tại chương V | 0,012 | tấn |
| 71 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu tại chương V | 1,273 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 1,273 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 38,519 | m2 |
| 74 | Sản xuất lưới thép B40 | Yêu cầu tại chương V | 912 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Yêu cầu tại chương V | 912 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 2,992 | m3 |
| 77 | Mua bó vỉa bê tông KT: 200x150mm | Yêu cầu tại chương V | 150 | m |
| 78 | Lắp đặt bó vỉa BTXM đúc sẵn | Yêu cầu tại chương V | 150 | m |
| 79 | Ống nhựa D42- thoát nước mặt sân | Yêu cầu tại chương V | 0,3 | 100m |
| B | SÂN BÓNG | |||
| 1 | Mua đất đồi về đắp K98 | Yêu cầu tại chương V | 453,862 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu tại chương V | 3,521 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu | Yêu cầu tại chương V | 0,391 | 100m3 |
| 4 | Lưới+ khung thành sân bóng 7 người | Yêu cầu tại chương V | 2 | trọn gói |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,0 mm | Yêu cầu tại chương V | 9,5 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu tại chương V | 0,58 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,58 | 100m3 |
| 8 | Băng báo cáp | Yêu cầu tại chương V | 145 | m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Yêu cầu tại chương V | 10 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 | Yêu cầu tại chương V | 242 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu tại chương V | 96 | m |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Yêu cầu tại chương V | 3,84 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu tại chương V | 3,84 | m3 |
| 15 | Khung móng cột điện | Yêu cầu tại chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn Highbay metal halide MDK 900/400w | Yêu cầu tại chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột 10m | Yêu cầu tại chương V | 6 | cột |
| 18 | Lắp cần đèn chao cao áp (chiều dài cần đèn | Yêu cầu tại chương V | 6 | 1 bộ cần đèn |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Yêu cầu tại chương V | 2,42 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Yêu cầu tại chương V | 6 | bộ |
| 21 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Yêu cầu tại chương V | 70 | m |
| C | SÂN CẦU LÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,72 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,425 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 35,4 | m3 |
| 4 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EW, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 236 | m2 |
| 5 | Lưới+ trụ cầu lông | Yêu cầu tại chương V | 1 | trọn gói |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,0 mm | Yêu cầu tại chương V | 4,335 | m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu tại chương V | 0,216 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 0,216 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 0,216 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,216 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,14 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,05 | 100m3 |
| 13 | Băng báo cáp | Yêu cầu tại chương V | 54 | m |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Yêu cầu tại chương V | 10 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 | Yêu cầu tại chương V | 65 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu tại chương V | 50 | m |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu tại chương V | 2,56 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu tại chương V | 3,84 | m3 |
| 20 | Khung móng cột điện | Yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột | Yêu cầu tại chương V | 4 | cột |
| 23 | Lắp đèn led 100W | Yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE -D40/30 | Yêu cầu tại chương V | 0,54 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Yêu cầu tại chương V | 6 | bộ |
| 26 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Yêu cầu tại chương V | 54 | m |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu tại chương V | 21,6 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 7,2 | m3 |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,803 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,946 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu tại chương V | 0,489 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu tại chương V | 0,201 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,075 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 0,149 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 0,149 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,149 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 2,554 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 2,731 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,129 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,196 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,091 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu tại chương V | 2,687 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 1,421 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu tại chương V | 0,135 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,028 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,183 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 0,935 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 0,594 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,033 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu tại chương V | 0,025 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu tại chương V | 5 | cấu kiện |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,107 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,068 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Yêu cầu tại chương V | 0,053 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 2,815 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 16,164 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 16,164 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 3,589 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu tại chương V | 19,753 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu tại chương V | 1,59 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu tại chương V | 1,258 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu tại chương V | 0,229 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,035 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,263 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 1,593 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu tại chương V | 0,134 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,054 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu tại chương V | 0,364 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 2,8 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu tại chương V | 0,267 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,425 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 0,219 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu tại chương V | 0,045 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,007 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu tại chương V | 0,015 | tấn |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu tại chương V | 10,651 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu tại chương V | 0,421 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 1,728 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 62,394 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 63,237 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 2,224 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 8,536 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 17,9 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 26,7 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 13,13 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 13,13 | m |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 20,216 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu tại chương V | 20,216 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 118,597 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 64,122 | m2 |
| 63 | SX cửa đi , cửa nhựa lõi thép | Yêu cầu tại chương V | 7,03 | m2 |
| 64 | Thang sắt lên mái | Yêu cầu tại chương V | 1 | trọn gói |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 17,316 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 53,953 | m2 |
| 67 | Tủ điện | Yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Yêu cầu tại chương V | 7 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu tại chương V | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu tại chương V | 60 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu tại chương V | 25 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu tại chương V | 85 | m |
| 75 | Ống nhựa PPR D20 | Yêu cầu tại chương V | 0,06 | 100m |
| 76 | Ống nhựa PPR D25 | Yêu cầu tại chương V | 0,12 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Yêu cầu tại chương V | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu tại chương V | 0,193 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu tại chương V | 0,06 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Yêu cầu tại chương V | 0,1 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Yêu cầu tại chương V | 0,08 | 100m |
| 82 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 83 | Cút nhựa PPR D20 | Yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 84 | Cút nhựa PPR D25 | Yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 85 | Côn nhựa PPR D25x20 | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 86 | Tê nhựa PPR D25x25; D25x20 | Yêu cầu tại chương V | 7 | cái |
| 87 | Măng sông nhựa PPR D20 | Yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 88 | Măng sông nhựa PPR D25 | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu xí xổm | Yêu cầu tại chương V | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 92 | Xi phông cho chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Yêu cầu tại chương V | 7 | cái |
| 98 | Cút nhựa uPVC D90 | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 99 | Cút nhựa uPVC D110 | Yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 100 | Tê nhựa uPVC D60 | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 101 | Tê nhựa uPVC D90 | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 102 | Tê nhựa uPVC D110 | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 103 | Quả cầu chắn rác | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Yêu cầu tại chương V | 1 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1,71 tỷ VNĐ. Tổng giá trị các hợp đồng có giá trị ≥ 3,42 tỷ VNĐ- Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT;Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | kỹ sư xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, hồ sơ thanh quyết toán | 1 | đại học chuyên ngành xây dựng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào, xúc đất | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn 2,2KW | Đầm vật liệu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Trộn vật liệu | 1 |
| 4 | Máy phát điện 20KVA | Phát điện | 1 |
| 5 | Máy hàn 400A/380V | hàn sắt thép | 1 |
| 6 | Đầm dùi 1,5 KW | Đầm vật liệu | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc 80kg | Đầm vật liệu | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Đo cao trình | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | bơm nước | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn | Vận chuyển vật liệu | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Cắt, uốn thép | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép | đầm nền, sân | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi