Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210676318-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vân Côn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210151670
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 10:09:00 đến ngày 2021-07-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,439,514,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1,71 tỷ VNĐ. Tổng giá trị các hợp đồng có giá trị ≥ 3,42 tỷ VNĐ- Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT;Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đại học chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 2,2KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện 20KVA
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 400A/380V
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc 80kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị đầm nền, sân
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào đất hữu cơYêu cầu tại chương V71,641m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu tại chương V6,448100m3
3Đào nền đường mở rộng, đất cấp IIYêu cầu tại chương V0,255m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu tại chương V0,023100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V7,19100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại chương V7,19100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIYêu cầu tại chương V7,19100m3
8Mua đất đồi về đắp K95Yêu cầu tại chương V3.564,516m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại chương V28,39100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại chương V3,154100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V106,86m3
12Lát gạch Terrazzo 400x400 mmYêu cầu tại chương V712,4m2
13Đào móng băng, rộng Yêu cầu tại chương V10,495m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu tại chương V0,652m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu tại chương V1,004100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, đắp đất móngYêu cầu tại chương V0,375100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,75100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,75100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIYêu cầu tại chương V0,75100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Yêu cầu tại chương V14,815m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu tại chương V0,484100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V20,381m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V1,549m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V232,998m2
25Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V75,898m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu tại chương V0,922100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,012tấn
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Yêu cầu tại chương V4,302m3
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Yêu cầu tại chương V0,71m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại chương V0,033100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu tại chương V0,113tấn
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu tại chương V8cái
33Nắp rãnh bằng tấm đan nhựa Composite (tiết diện: 0,86x0,44m)Yêu cầu tại chương V216tấm
34SX tấm đan hố gaYêu cầu tại chương V11tấm
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu tại chương V227cái
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu tại chương V17,874m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu tại chương V5,89m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu tại chương V2,139100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu tại chương V1,505100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V3,01100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIYêu cầu tại chương V3,01100m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu tại chương V0,786100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V23,044m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V14,556m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu tại chương V0,026100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,011tấn
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V44,159m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu tại chương V31,904m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Yêu cầu tại chương V11,964m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu tại chương V0,725100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,283tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V1,17tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu tại chương V0,281m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu tại chương V0,051100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,011tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,051tấn
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu tại chương V12,523m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu tại chương V69,658m3
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V119,454m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V814,529m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V995,6m
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Duluxi, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu tại chương V933,983m2
63Gia công cửa song sắtYêu cầu tại chương V7,803m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu tại chương V7,803m2
65Bánh xeYêu cầu tại chương V2cái
66Khóa cửaYêu cầu tại chương V1bộ
67Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu tại chương V0,363m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V0,446m3
69Sản xuất ray thép cổngYêu cầu tại chương V0,01tấn
70Lắp dựng ray thépYêu cầu tại chương V0,012tấn
71Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu tại chương V1,273tấn
72Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu tại chương V1,273tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu tại chương V38,519m2
74Sản xuất lưới thép B40Yêu cầu tại chương V912m2
75Lắp dựng hàng rào lưới thépYêu cầu tại chương V912m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V2,992m3
77Mua bó vỉa bê tông KT: 200x150mmYêu cầu tại chương V150m
78Lắp đặt bó vỉa BTXM đúc sẵnYêu cầu tại chương V150m
79Ống nhựa D42- thoát nước mặt sânYêu cầu tại chương V0,3100m
B SÂN BÓNG
1Mua đất đồi về đắp K98Yêu cầu tại chương V453,862m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu tại chương V3,521100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầuYêu cầu tại chương V0,391100m3
4Lưới+ khung thành sân bóng 7 ngườiYêu cầu tại chương V2trọn gói
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,0 mmYêu cầu tại chương V9,5m2
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu tại chương V0,58100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu tại chương V0,58100m3
8Băng báo cápYêu cầu tại chương V145m
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu tại chương V3cái
10Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2Yêu cầu tại chương V10m
11Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2Yêu cầu tại chương V242m
12Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Yêu cầu tại chương V96m
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Yêu cầu tại chương V3,84m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Yêu cầu tại chương V3,84m3
15Khung móng cột điệnYêu cầu tại chương V6bộ
16Lắp đặt các loại đèn Highbay metal halide MDK 900/400wYêu cầu tại chương V6bộ
17Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột 10mYêu cầu tại chương V6cột
18Lắp cần đèn chao cao áp (chiều dài cần đèn Yêu cầu tại chương V61 bộ cần đèn
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmYêu cầu tại chương V2,42100m
20Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnYêu cầu tại chương V6bộ
21Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmYêu cầu tại chương V70m
C SÂN CẦU LÔNG
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình4,72m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu tại chương V0,425100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V35,4m3
4Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EW, 1 nước lót, 1 nước phủYêu cầu tại chương V236m2
5Lưới+ trụ cầu lôngYêu cầu tại chương V1trọn gói
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,0 mmYêu cầu tại chương V4,335m2
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu tại chương V0,216100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,216100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,216100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIYêu cầu tại chương V0,216100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu tại chương V0,14100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu tại chương V0,05100m3
13Băng báo cápYêu cầu tại chương V54m
14Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu tại chương V3cái
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2Yêu cầu tại chương V10m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2Yêu cầu tại chương V65m
17Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Yêu cầu tại chương V50m
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu tại chương V2,56m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Yêu cầu tại chương V3,84m3
20Khung móng cột điệnYêu cầu tại chương V4bộ
21Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmYêu cầu tại chương V4bộ
22Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột Yêu cầu tại chương V4cột
23Lắp đèn led 100WYêu cầu tại chương V4bộ
24Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE -D40/30Yêu cầu tại chương V0,54100m
25Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnYêu cầu tại chương V6bộ
26Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmYêu cầu tại chương V54m
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu tại chương V21,6m3
28Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu tại chương V7,2m3
D NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIYêu cầu tại chương V0,803m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIYêu cầu tại chương V0,946m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu tại chương V0,489m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu tại chương V0,201100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu tại chương V0,075100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,149100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,149100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIYêu cầu tại chương V0,149100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V2,554m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V2,731m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu tại chương V0,129100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,196tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,091tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu tại chương V2,687m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Yêu cầu tại chương V1,421m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu tại chương V0,135100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,028tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,183tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V0,935m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Yêu cầu tại chương V0,594m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu tại chương V0,033100m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại chương V0,025100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu tại chương V5cấu kiện
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,107tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,068tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmYêu cầu tại chương V0,053tấn
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V2,815m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V16,164m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V16,164m2
30Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V3,589m2
31Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu tại chương V19,753m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu tại chương V1,59m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu tại chương V1,258m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu tại chương V0,229100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,035tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,263tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Yêu cầu tại chương V1,593m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu tại chương V0,134100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,054tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu tại chương V0,364tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Yêu cầu tại chương V2,8m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu tại chương V0,267100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,425tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Yêu cầu tại chương V0,219m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu tại chương V0,045100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,007tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu tại chương V0,015tấn
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu tại chương V10,651m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu tại chương V0,421m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V1,728m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V62,394m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V63,237m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V2,224m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V8,536m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V17,9m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V26,7m2
57Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V13,13m
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V13,13m
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V20,216m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu tại chương V20,216m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu tại chương V118,597m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu tại chương V64,122m2
63SX cửa đi , cửa nhựa lõi thépYêu cầu tại chương V7,03m2
64Thang sắt lên máiYêu cầu tại chương V1trọn gói
65Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V17,316m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V53,953m2
67Tủ điệnYêu cầu tại chương V1hộp
68Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnYêu cầu tại chương V7bộ
69Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngYêu cầu tại chương V2cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu tại chương V3cái
71Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu tại chương V9cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu tại chương V60m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Yêu cầu tại chương V25m
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu tại chương V85m
75Ống nhựa PPR D20Yêu cầu tại chương V0,06100m
76Ống nhựa PPR D25Yêu cầu tại chương V0,12100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmYêu cầu tại chương V0,1100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu tại chương V0,193100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu tại chương V0,06100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmYêu cầu tại chương V0,1100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmYêu cầu tại chương V0,08100m
82Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmYêu cầu tại chương V4cái
83Cút nhựa PPR D20Yêu cầu tại chương V5cái
84Cút nhựa PPR D25Yêu cầu tại chương V3cái
85Côn nhựa PPR D25x20Yêu cầu tại chương V2cái
86Tê nhựa PPR D25x25; D25x20Yêu cầu tại chương V7cái
87Măng sông nhựa PPR D20Yêu cầu tại chương V3cái
88Măng sông nhựa PPR D25Yêu cầu tại chương V4cái
89Lắp đặt chậu xí xổmYêu cầu tại chương V3bộ
90Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu tại chương V2bộ
91Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu tại chương V2bộ
92Xi phông cho chậu rửa 1 vòiYêu cầu tại chương V2cái
93Lắp đặt gương soiYêu cầu tại chương V2cái
94Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu tại chương V2bộ
95Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu tại chương V1bộ
96Lắp đặt chậu tiểu nữYêu cầu tại chương V1bộ
97Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmYêu cầu tại chương V7cái
98Cút nhựa uPVC D90Yêu cầu tại chương V2cái
99Cút nhựa uPVC D110Yêu cầu tại chương V3cái
100Tê nhựa uPVC D60Yêu cầu tại chương V4cái
101Tê nhựa uPVC D90Yêu cầu tại chương V2cái
102Tê nhựa uPVC D110Yêu cầu tại chương V2cái
103Quả cầu chắn rácYêu cầu tại chương V2cái
104Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Yêu cầu tại chương V1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1,71 tỷ VNĐ. Tổng giá trị các hợp đồng có giá trị ≥ 3,42 tỷ VNĐ- Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT;Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư xây dựng33
3 Cán bộ an toàn lao động, hồ sơ thanh quyết toán 1 đại học chuyên ngành xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào, xúc đất1
2 Máy đầm bàn 2,2KW Đầm vật liệu2
3 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Trộn vật liệu1
4 Máy phát điện 20KVA Phát điện1
5 Máy hàn 400A/380V hàn sắt thép1
6 Đầm dùi 1,5 KW Đầm vật liệu1
7 Máy đầm cóc 80kg Đầm vật liệu1
8 Máy thủy bình Đo cao trình1
9 Máy bơm nước bơm nước1
10 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn Vận chuyển vật liệu1
11 Máy cắt uốn thép Cắt, uốn thép1
12 Máy lu bánh thép đầm nền, sân1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->