Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210676444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210676388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ quản lý, bảo trì đường bộ năm 2021 tại Quyết định số 7079/QĐ-UBND ngày 17/12/2020 của UBND huyện Duy Xuyên và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 10:05:00 đến ngày 2021-07-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,641,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG HUYỆN | |||
| 1 | ĐH 1.DX Duy Sơn; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1km/1 lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường (3 lần/năm) Quét dọn đất mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | Lần/km |
| 3 | Đào móng cọc tiêu đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,396 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cọc tiêu Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,097 | m3 |
| 5 | Bê tông cọc tiêu đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | m3 |
| 6 | Ván khuôn chân khay, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 7 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,28 | m2 |
| 8 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,163 | m2 |
| 9 | Gia công cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | Tấn |
| 10 | ĐH 2.DX Duy Phú; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 1km/1 lần |
| 11 | ĐH 3.DX D. Phước - D.Vinh; Vệ sinh mặt đường (3 lần/năm) Quét dọn đất mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Lần/km |
| 12 | ĐH 4.DX Duy Vinh; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1km/1 lần |
| 13 | ĐH 5.DX Duy Thành; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 1 km |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | 1 m3 |
| 17 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1 m2 |
| 18 | Thi công móng CPĐD Dmax 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,36 | 1 m2 |
| 22 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1m |
| 23 | ĐH 6.DX D. Thành - D. Nghĩa; Vệ sinh mặt đường (3 lần/năm) Quét dọn đất mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | lần/km |
| 24 | ĐH 7.DX Duy Trung; Vệ sinh mặt đường (3 lần/năm) Quét dọn đất mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | lần/ km |
| 25 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1km/1 lần |
| B | ĐH 8.DX Duy Sơn: Nền, mặt đường: Từ Km3+874 - Km4+534 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 km |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,156 | 1 m3 |
| 3 | Thi công móng CPĐD Dmax 25 (bù phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,62 | 1 m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716,195 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,239 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông Đoạn cầu Đầu Gò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,789 | 1 m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | 1 m3 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | 1 m2 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 1 m2 |
| 12 | II. Hệ thống thoát nước; 1. Mương dọc Km4+796,14 đến Km4+903,14 (bên phải tuyến); Đào móng mương thoát nước dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,572 | 1 m3 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông móng mương Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,84 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông thân mương Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,26 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông đan mương Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,848 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1 | 1 m2 |
| 18 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | 1 m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,512 | 1 m2 |
| 20 | Cốt thép đan mương đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | Tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | CK |
| 22 | 2. Mương dọc Km4+914 đến Km4+964 (bên trái tuyến); Làm lớp đá đệm móng đường kính¸ Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông mương Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông đan mương Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 1 m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | 1 m2 |
| 26 | Cốt thép đan mương đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | Tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 28 | Đào đất mương dọc bằng máy đào sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 m3 |
| 29 | 3. Cống hộp 2 cửa 2x1.2m tại Km4+655; Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,087 | 1 m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,087 | 1 m3 |
| 31 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,698 | 1 m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,846 | 1 m3 |
| 33 | Bê tông móng cống, sân cống, chân khay tường đầu, tường cánh, vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,986 | 1 m3 |
| 34 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,641 | 1 m3 |
| 35 | Bê tông cống hộp, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,229 | 1 m3 |
| 36 | Gia công cốt thép cống hộp Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép cống hộp Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | Tấn |
| 38 | Ván khuôn móng cống, tường đầu, tường cánh sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | 1 m2 |
| 39 | Ván khuôn thân cống, tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay. Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,492 | 1 m2 |
| C | ĐH 10.DX D. Hòa, D.Tân, D. Thu | |||
| 1 | I. Nền, mặt đường; Gia cố lề đường bên trái giáp cầu Khe Khương; Mái taly, chân khay; Đào móng chân khay, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,032 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng chân khay đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,545 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,635 | m3 |
| 4 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,938 | m2 |
| 5 | Bê tông kè mái taly vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,393 | m3 |
| 6 | Ván khuôn chân khay Gia cố lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9 | m2 |
| 7 | Lu lèn nền đường cũ K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,6 | m2 |
| 8 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,6 | m2 |
| 9 | Bê tông lề đường, Dày 15 cm Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,54 | m3 |
| 10 | Cắt roan bê tông lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,72 | m |
| 11 | II. Hệ thống thoát nước; Nối cống hộp KĐ(0,8x0,8) (Km6+565,02): Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 1 m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông móng cống, sân cống, chân khay vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông cống, gờ chắn, tường cánh vữa bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | 1 m3 |
| 16 | Gia công cốt thép cống hộp Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn cống, tường đầu, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | 1 m2 |
| 18 | ĐH 11.DX Xã Duy Thu: Phát quang cây cỏ bằng thủ công (2 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 1km |
| 19 | ĐH 12.DX Duy Châu: Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 1km/1 lần |
| 20 | ĐH 13.DX Xã D.Châu, D.Hòa: Phát quang cây cỏ bằng thủ công (2 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | km |
| 21 | ĐH 14.DX Duy Trinh: Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1km/1 lần |
| 22 | ĐH 15.DX Xã Duy Trung: Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1km/1 lần |
| 23 | ĐH 16.DX Xã Duy Phước: Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1km/1 lần |
| 24 | ĐH 17.DX D Tân, D Phú: Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1km/1 lần |
| 25 | Đào móng cọc tiêu đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 26 | Bê tông móng cọc tiêu Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 27 | Bê tông cọc tiêu đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | m3 |
| 28 | Ván khuôn chân khay, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 29 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 30 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,245 | m2 |
| 31 | Gia công cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | Tấn |
| 32 | ĐH 18.DX TT. Nam Phước: Vệ sinh mặt đường (3 lần/năm) Quét dọn đất mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 1m2 |
| 33 | ĐH 19.DX TT. Nam Phước: Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 34 | Phá dỡ mặt đường bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,25 | m3 |
| 35 | Đào nền đường đất cấp III bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,688 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,688 | m3 |
| 37 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,25 | m2 |
| 38 | Làm móng CPĐD Dmax37,5 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,688 | m3 |
| 39 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,25 | m2 |
| 40 | Bê tông mặt đường, Dày 20 cm Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,25 | m3 |
| 41 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,05 | m2 |
| D | ĐH 20.DX TT. Nam Phước | |||
| 1 | I. Nền, mặt đường: Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 1km/1 lần |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường tưới nhựa theo tiêu chuẩn 1kg/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m2 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển, rãi thảm,hoàn thiện mặt đường bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m2 |
| 5 | II. Hệ thống thoát nước: Cống hộp tại Km0+200 (60 x 50cm); Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng cống, hố ga đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,592 | m3 |
| 8 | Bê tông cống, hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,667 | |
| 9 | Bê tông M300 đá 1x2 đan mương, đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| 10 | Gia công cốt thép cống hộp Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép cống hộp Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | Tấn |
| 12 | Cốt thép đan hố ga, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | Tấn |
| 13 | Cốt thép đan hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | Tấn |
| 14 | Thép góc niềng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | Tấn |
| 15 | Thép góc niềng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn cống, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,76 | m2 |
| 17 | Ván khuôn đan mương, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,576 | m2 |
| 18 | Bản giảm tải: Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m3 |
| 19 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 20 | Cốt thép bảm giảm tải d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | Tấn |
| 21 | Cốt thép bảm giảm tải d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | Tấn |
| 22 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m3 |
| 23 | Mương dọc: Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,628 | m3 |
| 25 | Làm lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,25 | m3 |
| 26 | Bê tông móng mương Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,875 | m3 |
| 27 | Bê tông thân mương Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,426 | m3 |
| 28 | Bê tông đan mương Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,25 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5 | m2 |
| 30 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.205,675 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | m2 |
| 32 | Cốt thép đan mương đúc sẵn Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,486 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng nhân công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | Cái |
| 34 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,209 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,919 | m3 |
| 36 | ĐH 21.DX Duy Phước: Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | km |
| 37 | ĐH 23.DX Xã Duy Trung: Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 1km/1 lần |
| 38 | ĐH 24.DX Xã Duy Tân: Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1km/1 lần |
| 39 | ĐH 25.DX Xã Duy Trinh, D.Sơn: Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 1km/1 lần |
| 40 | ĐH 26.DX TT Nam Phước: Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1km/1 lần |
| E | ĐƯỜNG XÃ | |||
| F | Duy Trinh | |||
| 1 | Tuyến: QL 14H –Tuyền Tranh; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1km/1 lần |
| 2 | Tuyến: QL 14H-Sân Vận Động; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 1km/1 lần |
| 3 | Tuyến: QL 14H – ngã tư UBND xã; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 1km/1 lần |
| 4 | Tuyến: UBND xã – Đầu Bàu (Ô Bông); Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1km/1 lần |
| 5 | Cổng chào tổ 37 - trường Trung Học (UBND); Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1km/1 lần |
| 6 | Cổng chào tổ 37 – Chùa Lầu; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | 1km/1 lần |
| 7 | Ông Minh-Xóm giữa; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 1km/1 lần |
| 8 | Ngã tư HTX - Vạn Buồng; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1km/1 lần |
| 9 | Cống Xi phông - Ô Dũng; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | 1km/1 lần |
| 10 | Bến Đò – Xóm Thi Tân; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 1km/1 lần |
| 11 | QL 14H- Xóm Bắc; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1km/1 lần |
| 12 | Cầu Cữu Diễn – Xóm mới Thi Lai; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1km/1 lần |
| G | Duy Phước | |||
| 1 | Đường 23/8; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1km/1 lần |
| 2 | Ông Lục - Ông An; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | 1km/1 lần |
| 3 | Duy Phước đi Duy Thành; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1km/1 lần |
| 4 | Đường 06/02; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1km/1 lần |
| 5 | Đường 14/10; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 1km/1 lần |
| 6 | Đường 20/10; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1km/1 lần |
| 7 | Tuyến bờ kè; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1km/1 lần |
| 8 | QL1A - Duy Thành; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 1km/1 lần |
| 9 | QL14H - DH 16; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1km/1 lần |
| H | Duy Hòa | |||
| 1 | UBND xã - La Tháp Tây - thôn 8 - La Tháp Đông - Vĩnh Trinh - xã Duy Châu; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | 1km/1 lần |
| 2 | Kiểm Lâm - QL14H; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 1km/1 lần |
| 3 | QL14H - cầu Bà Dị; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1km/1 lần |
| 4 | QL14H - nhà thờ Hồ Như tộc; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1km/1 lần |
| I | Duy Sơn | |||
| 1 | Tuyến từ trạm y tế đi thủy điện; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1km/1 lần |
| 2 | Gò Đồi - Đồng lớn; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 1km/1 lần |
| 3 | ĐH1 đi nhà thờ Trà Kiệu; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 1km/1 lần |
| 4 | ĐH 8 đi Bầu Căn; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1km/1 lần |
| J | Duy Thành | |||
| 1 | Nhà ông Xê - Nhà bà Lắm; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 1km/1 lần |
| 2 | Nhà ông Bảo - Giáp Duy Phước; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1km/1 lần |
| 3 | Tuyến từ ĐH 5 đi bãi rác; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1km/1 lần |
| 4 | Tuyến từ ĐH 5 - chợ Duy Thành; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1km/1 lần |
| K | Duy Châu | |||
| 1 | QL 14H- Bờ đập; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 1km/1 lần |
| 2 | QL 14H- Sa Bà Đài; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 1km/1 lần |
| 3 | QL 14H- Xi phông; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 1km/1 lần |
| 4 | QL14H - Cầu Máng - Gò Ngát; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | 1km/1 lần |
| 5 | QL 14H- Sân Banh(TC); Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 1km/1 lần |
| 6 | QL 14H-cụm SXCN Cồn Đu (N Xão); Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 1km/1 lần |
| 7 | QL 14H- Điện Quang; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | 1km/1 lần |
| L | Duy Trung | |||
| 1 | Từ nhà Võ Văn Bốn thôn Hòa Nam - Ngã ba thôn Hòa Nam; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1km/1 lần |
| 2 | Từ Ngã ba thôn thôn Nam Thành - Khe Cát; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 1km/1 lần |
| 3 | Từ ĐT 610 thôn Trung Đông - Cây Giáo; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1km/1 lần |
| 4 | Từ thôn Trung Đông - Hòa Lâm; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1km/1 lần |
| 5 | Tuyến từ QL14H đi NVH thôn Trung Đông: Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1km/1 lần |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,75 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,55 | 1 m3 |
| 9 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665 | 1 m2 |
| 10 | Thi công móng CPĐD Dmax 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,99 | 1 m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 739,93 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,986 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,4 | 1 m2 |
| 14 | Tuyến từ QL14H đi ĐH 8; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1km/1 lần |
| 15 | Tuyến từ ĐH 15 - Công ty Rio; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1km/1 lần |
| 16 | Tuyến từ ĐH 23 - Quế Sơn; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1km/1 lần |
| M | Duy Vinh | |||
| 1 | Từ Cổng chào - Võ Đức Toan; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | 1km/1 lần |
| 2 | Từ Trần Thị Nuôi – đường qua Đông Bình; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 1km/1 lần |
| 3 | Từ Nguyễn Thị Xứng - Võ Đức Mạnh; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | 1km/1 lần |
| 4 | Từ Võ Đức Mạnh - Đập biền gành Hà Bình; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 1km/1 lần |
| 5 | Từ Võ Đức Mạnh - bà Nhì; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | 1km/1 lần |
| 6 | Cổng làng Du lịch - nhà điều hành du lịch; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 1km/1 lần |
| 7 | Cổng làng Du lịch - nhà điều hành du lịch; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 1km/1 lần |
| N | Duy Phú | |||
| 1 | Ao Vuông- ngõ ông Công Ba - đồn xoài; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,236 | 1km/1 lần |
| 2 | Cầu Bà Tiệm - đội 4 - sân bay; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 1km/1 lần |
| 3 | Ngõ bà Hy - Cây Xoài - Sân bay; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | 1km/1 lần |
| 4 | Chùa An Hòa - Duy Tân; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 1km/1 lần |
| 5 | QL 14H – Trung tâm xã Duy Phú; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | 1km/1 lần |
| 6 | Trung tâm xã Duy Phú – Nhuận Sơn; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,284 | 1km/1 lần |
| O | Duy Nghĩa | |||
| 1 | Trần Ngọc Mẫu - Bình Dương; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | 1km/1 lần |
| 2 | Võ Hữu Trí - Bình Dương; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 1km/1 lần |
| 3 | Ông Tiến - Ông Nhân; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 1km/1 lần |
| 4 | Tuyến Ngô Thị Hoa - Bà Điểm; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 1km/1 lần |
| 5 | Tuyến Trần Thanh - Gò khoai; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1km/1 lần |
| 6 | Tuyến Ngõ bà Châu - Gò Cao; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 1km/1 lần |
| P | Duy Hải | |||
| 1 | Nguyễn Thị Tờn - Phạm Đây; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1km/1 lần |
| 2 | Huỳnh Thị Nhiên - Lê Đạm; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1km/1 lần |
| 3 | Đường Thanh niên - Thôn 6; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | 1km/1 lần |
| 4 | Nguyễn Văn Hai - Duy Nghĩa; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 1km/1 lần |
| 5 | Khe Thủy - Thôn 6; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 1km/1 lần |
| 6 | Tuyến Thanh niên ven biển; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 1km/1 lần |
| 7 | Tuyến bờ kè; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1km/1 lần |
| Q | Tuyến đi khu TĐC Duy Hải 1 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1km/1lần |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,02 | 1 m2 |
| 3 | Thi công móng CPĐD Dmax 37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,903 | 1 m3 |
| R | Duy Tân | |||
| 1 | Chợ Thu Bồn- Nỗng Bin; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,352 | 1km/1 lần |
| 2 | Phú Nhuận 3 - Nhuận Sơn; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | 1km/1 lần |
| 3 | Phú Nhuận3 – Chánh Sơn; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 1km/1 lần |
| S | Duy Thu | |||
| 1 | Ông Huỳnh Bảy - đường ĐH 10.DX; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1km/1 lần |
| 2 | Ông Nguyễn Thanh Hải- xã Duy Tân; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1km/1 lần |
| 3 | Ông Phi - Nguyễn Phước Bảy; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1km/1 lần |
| 4 | Thôn Phú Đa 2- Sân Vận động xã; Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1km/1 lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công bảo trì thường xuyên các tuyến đường
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi