Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210676444-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210676388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ quản lý, bảo trì đường bộ năm 2021 tại Quyết định số 7079/QĐ-UBND ngày 17/12/2020 của UBND huyện Duy Xuyên và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 10:05:00 đến ngày 2021-07-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,641,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG HUYỆN
1 ĐH 1.DX Duy Sơn; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 1km/1 lần
2 Vệ sinh mặt đường (3 lần/năm) Quét dọn đất mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1 Lần/km
3 Đào móng cọc tiêu đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,396 m3
4 Bê tông móng cọc tiêu Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,097 m3
5 Bê tông cọc tiêu đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,761 m3
6 Ván khuôn chân khay, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m2
7 Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,28 m2
8 Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,163 m2
9 Gia công cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 Tấn
10 ĐH 2.DX Duy Phú; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 1km/1 lần
11 ĐH 3.DX D. Phước - D.Vinh; Vệ sinh mặt đường (3 lần/năm) Quét dọn đất mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Lần/km
12 ĐH 4.DX Duy Vinh; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 1km/1 lần
13 ĐH 5.DX Duy Thành; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 1 km
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m3
15 Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 1 m3
17 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 1 m2
18 Thi công móng CPĐD Dmax 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 m3
19 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 1 m2
20 Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 1 m3
21 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,36 1 m2
22 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 1m
23 ĐH 6.DX D. Thành - D. Nghĩa; Vệ sinh mặt đường (3 lần/năm) Quét dọn đất mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 lần/km
24 ĐH 7.DX Duy Trung; Vệ sinh mặt đường (3 lần/năm) Quét dọn đất mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 lần/ km
25 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 1km/1 lần
B ĐH 8.DX Duy Sơn: Nền, mặt đường: Từ Km3+874 - Km4+534
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 km
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,156 1 m3
3 Thi công móng CPĐD Dmax 25 (bù phủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,62 1 m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 716,195 1 m2
5 Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,239 1 m3
6 Ván khuôn mặt đường bê tông Đoạn cầu Đầu Gò Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,789 1 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 1 m3
8 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 1 m2
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 1 m2
10 Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 1 m3
11 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 1 m2
12 II. Hệ thống thoát nước; 1. Mương dọc Km4+796,14 đến Km4+903,14 (bên phải tuyến); Đào móng mương thoát nước dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,572 1 m3
13 Làm lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,56 1 m3
14 Bê tông móng mương Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,84 1 m3
15 Bê tông thân mương Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,26 1 m3
16 Bê tông đan mương Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,848 1 m3
17 Ván khuôn móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1 1 m2
18 Ván khuôn thân mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 214 1 m2
19 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,512 1 m2
20 Cốt thép đan mương đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,819 Tấn
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck Mô tả kỹ thuật theo chương V 214 CK
22 2. Mương dọc Km4+914 đến Km4+964 (bên trái tuyến); Làm lớp đá đệm móng đường kính¸ Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 1 m3
23 Bê tông mương Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 1 m3
24 Bê tông đan mương Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 1 m3
25 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 1 m2
26 Cốt thép đan mương đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 Tấn
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Cái
28 Đào đất mương dọc bằng máy đào sân cống, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 m3
29 3. Cống hộp 2 cửa 2x1.2m tại Km4+655; Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,087 1 m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,087 1 m3
31 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,698 1 m3
32 Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,846 1 m3
33 Bê tông móng cống, sân cống, chân khay tường đầu, tường cánh, vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,986 1 m3
34 Bê tông thân tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,641 1 m3
35 Bê tông cống hộp, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,229 1 m3
36 Gia công cốt thép cống hộp Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,81 Tấn
37 Gia công cốt thép cống hộp Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 Tấn
38 Ván khuôn móng cống, tường đầu, tường cánh sân cống, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 1 m2
39 Ván khuôn thân cống, tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay. Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,492 1 m2
C ĐH 10.DX D. Hòa, D.Tân, D. Thu
1 I. Nền, mặt đường; Gia cố lề đường bên trái giáp cầu Khe Khương; Mái taly, chân khay; Đào móng chân khay, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,032 m3
2 Làm lớp đá đệm móng chân khay đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,545 m3
3 Bê tông chân khay vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,635 m3
4 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,938 m2
5 Bê tông kè mái taly vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,393 m3
6 Ván khuôn chân khay Gia cố lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,9 m2
7 Lu lèn nền đường cũ K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,6 m2
8 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,6 m2
9 Bê tông lề đường, Dày 15 cm Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,54 m3
10 Cắt roan bê tông lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,72 m
11 II. Hệ thống thoát nước; Nối cống hộp KĐ(0,8x0,8) (Km6+565,02): Đào móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 1 m3
13 Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 1 m3
14 Bê tông móng cống, sân cống, chân khay vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 1 m3
15 Bê tông cống, gờ chắn, tường cánh vữa bê tông đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,448 1 m3
16 Gia công cốt thép cống hộp Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 Tấn
17 Ván khuôn cống, tường đầu, sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,28 1 m2
18 ĐH 11.DX Xã Duy Thu: Phát quang cây cỏ bằng thủ công (2 lần/năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 1km
19 ĐH 12.DX Duy Châu: Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 1km/1 lần
20 ĐH 13.DX Xã D.Châu, D.Hòa: Phát quang cây cỏ bằng thủ công (2 lần/năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 km
21 ĐH 14.DX Duy Trinh: Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 1km/1 lần
22 ĐH 15.DX Xã Duy Trung: Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 1km/1 lần
23 ĐH 16.DX Xã Duy Phước: Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 1km/1 lần
24 ĐH 17.DX D Tân, D Phú: Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1km/1 lần
25 Đào móng cọc tiêu đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
26 Bê tông móng cọc tiêu Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
27 Bê tông cọc tiêu đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 m3
28 Ván khuôn chân khay, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
29 Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
30 Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,245 m2
31 Gia công cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 Tấn
32 ĐH 18.DX TT. Nam Phước: Vệ sinh mặt đường (3 lần/năm) Quét dọn đất mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 1m2
33 ĐH 19.DX TT. Nam Phước: Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m3
34 Phá dỡ mặt đường bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,25 m3
35 Đào nền đường đất cấp III bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,688 m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,688 m3
37 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,25 m2
38 Làm móng CPĐD Dmax37,5 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,688 m3
39 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,25 m2
40 Bê tông mặt đường, Dày 20 cm Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,25 m3
41 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,05 m2
D ĐH 20.DX TT. Nam Phước
1 I. Nền, mặt đường: Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 1km/1 lần
2 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,5 m2
3 Vệ sinh mặt đường tưới nhựa theo tiêu chuẩn 1kg/1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m2
4 Sản xuất, vận chuyển, rãi thảm,hoàn thiện mặt đường bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m2
5 II. Hệ thống thoát nước: Cống hộp tại Km0+200 (60 x 50cm); Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 1 m3
6 Vận chuyển bê tông đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 m3
7 Làm lớp đá đệm móng cống, hố ga đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,592 m3
8 Bê tông cống, hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,667
9 Bê tông M300 đá 1x2 đan mương, đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,63 m3
10 Gia công cốt thép cống hộp Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 Tấn
11 Gia công cốt thép cống hộp Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 Tấn
12 Cốt thép đan hố ga, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 Tấn
13 Cốt thép đan hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 Tấn
14 Thép góc niềng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 Tấn
15 Thép góc niềng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 Tấn
16 Ván khuôn cống, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,76 m2
17 Ván khuôn đan mương, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,576 m2
18 Bản giảm tải: Bê tông M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,725 m3
19 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m2
20 Cốt thép bảm giảm tải d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 Tấn
21 Cốt thép bảm giảm tải d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 Tấn
22 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,725 m3
23 Mương dọc: Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5 m3
24 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 510,628 m3
25 Làm lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,25 m3
26 Bê tông móng mương Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,875 m3
27 Bê tông thân mương Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,426 m3
28 Bê tông đan mương Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,25 m3
29 Ván khuôn móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,5 m2
30 Ván khuôn thân mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.205,675 m2
31 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 m2
32 Cốt thép đan mương đúc sẵn Đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,486 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng nhân công, Pck Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 Cái
34 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,209 m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,919 m3
36 ĐH 21.DX Duy Phước: Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 km
37 ĐH 23.DX Xã Duy Trung: Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 1km/1 lần
38 ĐH 24.DX Xã Duy Tân: Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1km/1 lần
39 ĐH 25.DX Xã Duy Trinh, D.Sơn: Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 1km/1 lần
40 ĐH 26.DX TT Nam Phước: Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 1km/1 lần
E ĐƯỜNG XÃ
F Duy Trinh
1 Tuyến: QL 14H –Tuyền Tranh; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 1km/1 lần
2 Tuyến: QL 14H-Sân Vận Động; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 1km/1 lần
3 Tuyến: QL 14H – ngã tư UBND xã; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 1km/1 lần
4 Tuyến: UBND xã – Đầu Bàu (Ô Bông); Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 1km/1 lần
5 Cổng chào tổ 37 - trường Trung Học (UBND); Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 1km/1 lần
6 Cổng chào tổ 37 – Chùa Lầu; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,272 1km/1 lần
7 Ông Minh-Xóm giữa; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 1km/1 lần
8 Ngã tư HTX - Vạn Buồng; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 1km/1 lần
9 Cống Xi phông - Ô Dũng; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 1km/1 lần
10 Bến Đò – Xóm Thi Tân; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 1km/1 lần
11 QL 14H- Xóm Bắc; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 1km/1 lần
12 Cầu Cữu Diễn – Xóm mới Thi Lai; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 1km/1 lần
G Duy Phước
1 Đường 23/8; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 1km/1 lần
2 Ông Lục - Ông An; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 1km/1 lần
3 Duy Phước đi Duy Thành; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 1km/1 lần
4 Đường 06/02; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 1km/1 lần
5 Đường 14/10; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 1km/1 lần
6 Đường 20/10; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 1km/1 lần
7 Tuyến bờ kè; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 1km/1 lần
8 QL1A - Duy Thành; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 1km/1 lần
9 QL14H - DH 16; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 1km/1 lần
H Duy Hòa
1 UBND xã - La Tháp Tây - thôn 8 - La Tháp Đông - Vĩnh Trinh - xã Duy Châu; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 1km/1 lần
2 Kiểm Lâm - QL14H; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 1km/1 lần
3 QL14H - cầu Bà Dị; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 1km/1 lần
4 QL14H - nhà thờ Hồ Như tộc; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 1km/1 lần
I Duy Sơn
1 Tuyến từ trạm y tế đi thủy điện; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 1km/1 lần
2 Gò Đồi - Đồng lớn; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 1km/1 lần
3 ĐH1 đi nhà thờ Trà Kiệu; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 1km/1 lần
4 ĐH 8 đi Bầu Căn; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 1km/1 lần
J Duy Thành
1 Nhà ông Xê - Nhà bà Lắm; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 1km/1 lần
2 Nhà ông Bảo - Giáp Duy Phước; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 1km/1 lần
3 Tuyến từ ĐH 5 đi bãi rác; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 1km/1 lần
4 Tuyến từ ĐH 5 - chợ Duy Thành; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 1km/1 lần
K Duy Châu
1 QL 14H- Bờ đập; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 1km/1 lần
2 QL 14H- Sa Bà Đài; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 1km/1 lần
3 QL 14H- Xi phông; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 1km/1 lần
4 QL14H - Cầu Máng - Gò Ngát; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 1km/1 lần
5 QL 14H- Sân Banh(TC); Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 1km/1 lần
6 QL 14H-cụm SXCN Cồn Đu (N Xão); Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 1km/1 lần
7 QL 14H- Điện Quang; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,872 1km/1 lần
L Duy Trung
1 Từ nhà Võ Văn Bốn thôn Hòa Nam - Ngã ba thôn Hòa Nam; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 1km/1 lần
2 Từ Ngã ba thôn thôn Nam Thành - Khe Cát; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 1km/1 lần
3 Từ ĐT 610 thôn Trung Đông - Cây Giáo; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 1km/1 lần
4 Từ thôn Trung Đông - Hòa Lâm; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 1km/1 lần
5 Tuyến từ QL14H đi NVH thôn Trung Đông: Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 1km/1 lần
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,8 m3
7 Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,75 1 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,55 1 m3
9 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 665 1 m2
10 Thi công móng CPĐD Dmax 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,99 1 m3
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 739,93 1 m2
12 Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,986 1 m3
13 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,4 1 m2
14 Tuyến từ QL14H đi ĐH 8; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 1km/1 lần
15 Tuyến từ ĐH 15 - Công ty Rio; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 1km/1 lần
16 Tuyến từ ĐH 23 - Quế Sơn; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 1km/1 lần
M Duy Vinh
1 Từ Cổng chào - Võ Đức Toan; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,272 1km/1 lần
2 Từ Trần Thị Nuôi – đường qua Đông Bình; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 1km/1 lần
3 Từ Nguyễn Thị Xứng - Võ Đức Mạnh; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 1km/1 lần
4 Từ Võ Đức Mạnh - Đập biền gành Hà Bình; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 1km/1 lần
5 Từ Võ Đức Mạnh - bà Nhì; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 1km/1 lần
6 Cổng làng Du lịch - nhà điều hành du lịch; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 1km/1 lần
7 Cổng làng Du lịch - nhà điều hành du lịch; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 1km/1 lần
N Duy Phú
1 Ao Vuông- ngõ ông Công Ba - đồn xoài; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,236 1km/1 lần
2 Cầu Bà Tiệm - đội 4 - sân bay; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 1km/1 lần
3 Ngõ bà Hy - Cây Xoài - Sân bay; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 1km/1 lần
4 Chùa An Hòa - Duy Tân; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 1km/1 lần
5 QL 14H – Trung tâm xã Duy Phú; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 1km/1 lần
6 Trung tâm xã Duy Phú – Nhuận Sơn; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,284 1km/1 lần
O Duy Nghĩa
1 Trần Ngọc Mẫu - Bình Dương; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 1km/1 lần
2 Võ Hữu Trí - Bình Dương; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 1km/1 lần
3 Ông Tiến - Ông Nhân; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 1km/1 lần
4 Tuyến Ngô Thị Hoa - Bà Điểm; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 1km/1 lần
5 Tuyến Trần Thanh - Gò khoai; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 1km/1 lần
6 Tuyến Ngõ bà Châu - Gò Cao; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 1km/1 lần
P Duy Hải
1 Nguyễn Thị Tờn - Phạm Đây; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 1km/1 lần
2 Huỳnh Thị Nhiên - Lê Đạm; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 1km/1 lần
3 Đường Thanh niên - Thôn 6; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,224 1km/1 lần
4 Nguyễn Văn Hai - Duy Nghĩa; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 1km/1 lần
5 Khe Thủy - Thôn 6; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 1km/1 lần
6 Tuyến Thanh niên ven biển; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 1km/1 lần
7 Tuyến bờ kè; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1km/1 lần
Q Tuyến đi khu TĐC Duy Hải 1
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 1km/1lần
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 606,02 1 m2
3 Thi công móng CPĐD Dmax 37,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,903 1 m3
R Duy Tân
1 Chợ Thu Bồn- Nỗng Bin; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,352 1km/1 lần
2 Phú Nhuận 3 - Nhuận Sơn; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,104 1km/1 lần
3 Phú Nhuận3 – Chánh Sơn; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 1km/1 lần
S Duy Thu
1 Ông Huỳnh Bảy - đường ĐH 10.DX; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 1km/1 lần
2 Ông Nguyễn Thanh Hải- xã Duy Tân; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 1km/1 lần
3 Ông Phi - Nguyễn Phước Bảy; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 1km/1 lần
4 Thôn Phú Đa 2- Sân Vận động xã; Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 1km/1 lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công bảo trì thường xuyên các tuyến đường
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->