Gói thầu: Gói số 01: Cung cấp dịch vụ khảo sát, xây dựng phóng sự và hội thảo truyền thông về bảo vệ tài nguyên và môi trường biển hướng tới sự phát triển bền vững.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Cung cấp dịch vụ khảo sát, xây dựng phóng sự và hội thảo truyền thông về bảo vệ tài nguyên và môi trường biển hướng tới sự phát triển bền vững. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210571144 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | các hoạt động kinh tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 10:13:00 đến ngày 2021-07-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 417,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1. Điều tra, khảo sát, đánh giá hiện trạng để xây dựng chương truyền thông về bảo vệ tài nguyên và môi trường biển nhằm thực hiện Nghị quyết số 36-NQ/TW | \ | \ | 0 | |
| 2 | Tại Khu vực Miền Nam gồm 05 tỉnh/ thành phố: Tiền Giang, Bến Tre, Sóc Trăng, Trà Vinh, Cà Mau | \ | \ | 0 | |
| 3 | Phòng nghỉ tại Tiền Giang: 3 người (2 phòng x 3 đêm) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 6 | |
| 4 | Phòng nghỉ tại Bến Tre: 3 người (2 phòng x 4 đêm) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 8 | |
| 5 | Phòng nghỉ tại Sóc Trăng: 3 người (2 phòng x 4 đêm) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 8 | |
| 6 | Phòng nghỉ tại Trà Vinh: 3 người (2 phòng x 4 đêm) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 8 | |
| 7 | Phòng nghỉ tại Cà Mau: 3 người (2 phòng x 4 đêm) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 8 | |
| 8 | 2. Tổ chức Hội thảo tại tỉnh Phú Yên | \ | \ | 0 | |
| 9 | 2.1. Công tác tổ chức | \ | \ | 0 | |
| 10 | Hội trường ( đầy đủ thiết bị âm thanh, ánh sáng, microphone,..) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 11 | Trang trí khánh tiết ( 01 lẵng hoa bục phát biểu, 10 bát hoa bàn đại biểu) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 12 | Thiết bị (máy chiếu, máy tính) (01 bộ) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 1 | |
| 13 | Chi giải khát giữa giờ cho Ban tổ chức, báo cáo viên và đại biểu tham dự (162 người x 1 ngày x 2 buổi) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Người/buổi | 324 | |
| 14 | 2.2. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Hội thảo tại tỉnh Phú Yên | \ | \ | 0 | |
| 15 | Phòng nghỉ cho cán bộ:02 người (1 phòng x 1 đêm) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 1 | |
| 16 | 2.3. Tổ chức hậu cần cho Ban Tổ chức, báo cáo viên và đại biểu tham dự hội thảo tại Phú Yên | \ | \ | 0 | |
| 17 | Phòng nghỉ cho đại biểu không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp: 70 người (35 phòng x 1 đêm) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 35 | |
| 18 | Phòng nghỉ cho Ban Tổ chức, báo cáo viên: 12 người (6 phòng x 2 đêm) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 12 | |
| 19 | 2.4. Thiết kế, in ấn phướn, băng rôn tuyên truyền về Hội thảo | \ | \ | 0 | |
| 20 | Thiết kế maket backdrop, băng rôn, phướn, Standee | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 21 | In phướn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (1m x 2.4m) x 10 cái | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 24 | |
| 22 | In băng rôn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (8m x 1m) x 5 cái | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 40 | |
| 23 | In Standee đặt quanh địa điểm tổ chức hội nghị: 4 cái (0,8mx1,8m/cái) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 24 | In Backrop (8m x 4m) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 32 | |
| 25 | 3. Tổ chức Hội thảo tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | \ | \ | 0 | |
| 26 | 3.1. Công tác tổ chức | \ | \ | 0 | |
| 27 | Hội trường ( đầy đủ thiết bị âm thanh, ánh sáng, microphone,..) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 28 | Trang trí khánh tiết ( 01 lẵng hoa bục phát biểu, 10 bát hoa bàn đại biểu) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 29 | Thiết bị (máy chiếu, máy tính) (01 bộ) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 1 | |
| 30 | Chi giải khát giữa giờ cho Ban tổ chức, báo cáo viên và đại biểu tham dự (162 người x 1 ngày x 2 buổi) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Người/buổi | 324 | |
| 31 | 3.2. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Hội thảo tại Bà Rịa - Vũng Tàu | \ | \ | 0 | |
| 32 | Phòng nghỉ cho cán bộ: 02 người (1 phòng x 1 đêm) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Người/buổi | 1 | |
| 33 | 3.3.Tổ chức hậu cần cho Ban Tổ chức, báo cáo viên và đại biểu tham dự hội thảo tại Bà Rịa - Vũng Tàu | \ | \ | 0 | |
| 34 | Phòng nghỉ cho đại biểu không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp: 70 người (35 phòng x 1 đêm) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 35 | |
| 35 | Phòng nghỉ cho Ban Tổ chức, báo cáo viên: 12 người (6 phòng x 2 đêm) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 12 | |
| 36 | 3.4. Thiết kế, in ấn phướn, băng rôn tuyên truyền về Hội thảo | \ | \ | 0 | |
| 37 | Thiết kế maket backdrop, băng rôn, phướn, Standee | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 38 | In phướn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (1m x 2.4m) x 10 cái | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 24 | |
| 39 | In băng rôn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (8m x 1m) x 5 cái | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 40 | |
| 40 | In Standee đặt quanh địa điểm tổ chức hội nghị: 4 cái (0,8mx1,8m/cái) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 41 | In Backrop (8m x 4m) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 32 | |
| 42 | 4. Tổ chức Hội thảo tại tỉnh Quảng Ninh | \ | \ | 0 | |
| 43 | 4.1. Công tác tổ chức | \ | \ | 0 | |
| 44 | Hội trường ( đầy đủ thiết bị âm thanh, ánh sáng, microphone,..) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 45 | Trang trí khánh tiết ( 01 lẵng hoa bục phát biểu, 10 bát hoa bàn đại biểu) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 46 | Thiết bị (máy chiếu, máy tính) (01 bộ) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 1 | |
| 47 | Chi giải khát giữa giờ cho Ban tổ chức, báo cáo viên và đại biểu tham dự (162 người x 1 ngày x 2 buổi) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Người/buổi | 324 | |
| 48 | 4.2. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Hội thảo tại Quảng Ninh | \ | \ | 0 | |
| 49 | Xe ô tô 5 chỗ: Hà Nội - Quảng Ninh (đi lại tại Quảng Ninh) - Hà Nội ( 02 ngày) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 50 | Phòng nghỉ cho cán bộ: 02 người ( 1 phòng x 1 đêm) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/ đêm | 1 | |
| 51 | 4.3. Tổ chức hậu cần cho Ban Tổ chức, báo cáo viên và đại biểu tham dự hội thảo tại Quảng Ninh | \ | \ | 0 | |
| 52 | Xe ô tô 16 chỗ: Hà Nội - Quảng Ninh (đi lại tại Quảng Ninh) - Hà Nội (03 ngày) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 53 | Phòng nghỉ cho đại biểu không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp: 70 người (35 phòng x 1 đêm) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 35 | |
| 54 | Phòng nghỉ cho Ban Tổ chức, báo cáo viên: 12 người (6 phòng x 2 đêm) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 12 | |
| 55 | 4.4. Thiết kế, in ấn phướn, băng rôn tuyên truyền về Hội thảo | \ | \ | 0 | |
| 56 | Thiết kế maket backdrop, băng rôn, phướn, Standee | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 57 | In phướn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (1m x 2.4m) x 10 cái | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 24 | |
| 58 | In băng rôn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (8m x 1m) x 5 cái | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 40 | |
| 59 | In Standee đặt quanh địa điểm tổ chức hội nghị: 4 cái (0,8mx1,8m/cái) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 60 | In Backrop (8m x 4m) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 32 | |
| 61 | 5. Xây dựng 01 phóng sự (05 - 07 phút) tuyên truyền về bảo vệ tài nguyên và môi trường biển hướng tới phát triển bền vững | \ | \ | 0 | |
| 62 | 5.1. Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 63 | Đạo diễn | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 4 | |
| 64 | Tổ chức sản xuất | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 65 | Biên tập | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 4 | |
| 66 | Quay phim | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 4 | |
| 67 | Kỹ thuật máy lưu động | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 4 | |
| 68 | Kỹ thuật dựng | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 3 | |
| 69 | Kỹ thuật viên | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 4 | |
| 70 | Kịch bản | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 71 | Viết lời bình | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 72 | Thuyết minh | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 73 | Đồ họa, kỹ xảo | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 74 | Chọn nhạc và hòa âm | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 75 | Khai thác tư liệu | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 76 | Chuyên gia cố vấn | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 77 | Phỏng vấn | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 78 | Chi phí hiện trường | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 79 | Máy quay | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Máy/ngày | 4 | |
| 80 | Thiết bị âm thanh | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 4 | |
| 81 | Thiết bị ánh sáng | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 4 | |
| 82 | Thiết bị dựng hình | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 3 | |
| 83 | 5.2. Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 84 | Phụ cấp lưu trú cho 05 người di quay: Biên tập, Đạo diễn, Quay phim, ký thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (04 ngày) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 20 | |
| 85 | Phòng nghỉ: 05 người (3 phòng x 3 đêm) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 9 | |
| 86 | Xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (04 ngày). | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.17E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 125.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
417.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 125.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự ( hợp đồng tương tự là hợp đồng về tổ chức sự kiện;
- Yêu cầu cung cấp bản sao công chứng các Hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
870.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi