Gói thầu: Hệ thống camera giám sát và thiết bị PCCC các trạm biến áp 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210669440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Hệ thống camera giám sát và thiết bị PCCC các trạm biến áp 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210401910 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 10:30:00 đến ngày 2021-07-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,533,069,675 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera cố định hàng rào quanh trạm | Nhà thầu khai báo | 54 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 2 | Camera PTZ Dome sân ngắt | Nhà thầu khai báo | 18 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 3 | Camera cố định trong nhà | Nhà thầu khai báo | 36 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 4 | Hệ thống kiểm soát cửa ra vào TBA (access control). Trọn bộ bao gồm 01 bộ điều khiển cửa (controller); 02 đầu đọc thẻ từ (fingerprint reader) xác thực bằng thẻ, mã số, vân tay; 02 khóa từ (door lock); 02 nút thoát hiểm (exit button ); 20 thẻ từ; hộp nhấn khẩn (emergency box); chuông/còi báo động; nguồn cung cấp cho bộ điều khiển controller. | Nhà thầu khai báo | 9 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 5 | Thiết bị chuyên dụng có chức năng ghi hình Full HD, hỗ trợ hầu hết Camera IP với giao thức chuẩn, có khả năng kết nối được tối thiểu 16 Camera IP Thiết bị được tích hợp sẵn phần mềm cảnh báo, quản lý ghi hình điều khiển Camera, phân tích hình ảnh intrution, crossline), đồng bộ dữ liệu về Trung tâm giám sát Tỉnh. Kích thước dạng Rack, HDD tối thiểu 16TB, có khả năng lưu trữ dữ liệu toàn bộ hệ thống Camera với chuẩn HD tối thiểu 15 ngày. | Nhà thầu khai báo | 9 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 6 | Màn hình giám sát 32' LCD thuộc hê thống camera tại trạm | Nhà thầu khai báo | 9 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 7 | Thiết bị chuyển đổi nguồn điện (Inverter) từ 110/220VDC ra 220VAC - 50Hz, công suất 2 kVA, loại lắp RACK 19". Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt đấu nối. | Nhà thầu khai báo | 9 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 8 | Tủ Rack 19 inche, 27U bằng thép sơn tĩnh điện + Phụ kiện thanh nguồn, dây dẫn … | Nhà thầu khai báo | 9 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 9 | Module quang + Media converter cho các camera ở xa | Nhà thầu khai báo | 54 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 10 | Tủ bảng camera, bộ cấp nguồn, bộ chống sét cho camera | Nhà thầu khai báo | 27 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 11 | Trụ thép mạ kẽm nhúng nóng camera hàng rào gắn vào tường rào, chiều cao 4m | Nhà thầu khai báo | 54 | Trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 12 | Trụ thép mạ kẽm nhúng nóng camera PTZ sân ngắt (cao 6m) | Nhà thầu khai báo | 18 | Trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 13 | Trụ móng bê tông gắn trụ camera PTZ sân ngắt - Kích thước khung bê tông 600x600mm; - Khung thép móng trụ 300x300mm; - Vật liệu khung bu lông móng thép 35. | Nhà thầu khai báo | 18 | Trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 14 | Tay vươn camera được mạ kẽm nhúng nóng | Nhà thầu khai báo | 72 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 15 | Thiết bị truyền tin & điều khiển chuyên dụng | Nhà thầu khai báo | 9 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 16 | Đầu dò nhiệt chống nổ | Nhà thầu khai báo | 9 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 17 | Đầu dò tích hợp khói và nhiệt địa chỉ | Nhà thầu khai báo | 117 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 18 | Chuông báo cháy | Nhà thầu khai báo | 9 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 19 | Nút báo cháy khẩn cấp địa chỉ | Nhà thầu khai báo | 9 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 20 | Tủ báo cháy trung tâm loại 16 kênh. | Nhà thầu khai báo | 9 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 21 | Máy tính workstation giám sát tại tổ thao tác lưu động | Nhà thầu khai báo | 9 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 22 | Màn hình giám sát 32' LCD Tổ thao tác lưu động | Nhà thầu khai báo | 9 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 23 | Thiết bị mạng switch tại tổ lưu động | Nhà thầu khai báo | 9 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 24 | Máy chủ dữ liệu Windows server bản quyền 2016 | Nhà thầu khai báo | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 25 | Máy tính workstation giám sát. | Nhà thầu khai báo | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 26 | Màn hình giám sát 32' LCD trung tâm điều khiển | Nhà thầu khai báo | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 27 | Thiết bị mạng Switch tại Trung tâm | Nhà thầu khai báo | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 28 | Tủ Rack 19 inche,27U | Nhà thầu khai báo | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 29 | Hệ thống đấu nối thiết bị cho 09 trạm bao gồm: Cáp quang 4 lõi cho các camera ở xa (khoảng cách trên 100m);Dây cáp mạng 4 pair Cat 6e chống nhiễu (305 mét /cuộn);Cáp đồng bọc PVC 2x6mm2 chống nhiễu;Cáp đồng bọc PVC 2x1,5mm2 chống nhiễu;Ống nhựa chống cháy Φ25,2mm, dài 2,92m (luồn và bảo vệ dây tín hiệu, dây nguồn);Phụ kiện lắp đặt, đấu nối cho trạm mới (trọn bộ/trạm)... | Nhà thầu khai báo | 1 | Hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật kèm theo | Trên cơ sở quy định thiết bị, giải pháp nhà thầu cung cấp VTTB có trách nhiệm hoàn tất, bổ sung phụ kiện, vật tư để lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống và trình bày cụ thể tại phương án triển khai thi công. Lưu ý nhà thầu được quyền liên hệ chủ đầu tư để được khảo sát thực tế trong thời gian chuẩn bị E-HSDT |
| 30 | Phần mềm quản lý tập trung Hệ thống Camera, báo cháy, chống đột nhập, cài đặt, cấu hình phân quyền người dùng | Nhà thầu khai báo | 1 | Toàn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật kèm theo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự của hợp đồng đối với dự án này được quy định cụ thể là: hợp đồng chuyên cung cấp hệ thống cammera giám sát và hệ thống hệ thống báo cháy tự động. Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND (trong đó quy định giá trị tối thiểu đối với hệ thống cammera giám sát là 4.430.000.000 VNĐ và giá trị tối thiểu đối với hệ thống hệ thống báo cháy tự động 570.000.000 VNĐ).
Trong trường hợp nhà thầu không có hợp đồng cung cấp đồng thời cả hai hệ thống trên thì nhà thầu được phép cung cấp riêng biệt 01 hợp đồng giá trị tối thiểu đối với hệ thống cammera giám sát là 4.430.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng giá trị tối thiểu đối với hệ thống hệ thống báo cháy tự động 570.000.000 VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cung cấp rõ địa chỉ và cung cấp số điện thoại đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành bảo trì duy tu. Trong vòng 48 tiếng khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về sự cố nhà thầu phải cử nhân viên kỹ thuật xuống hiện trường sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... Đối với hàng hoá do bên bán thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá thay thế là 12 tháng kể từ ngày kết thúc việc sửa chữa hoặc thay thế. Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên bán chịu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi