Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp- Phát triển đường dây trung, hạ thế và TBA khu vực xã Bàu Hàm, xã Sông Thao năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210676062-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây lắp- Phát triển đường dây trung, hạ thế và TBA khu vực xã Bàu Hàm, xã Sông Thao năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210652798
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 10:27:00 đến ngày 2021-07-05 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,590,117,694 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.885E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i)số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.813 triệu đồng.ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.813 triệu (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.626 triệu (VNĐ).Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự gồm có:- Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;- Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn GTGT và giấy báo có của Ngân hàng cho các hóa đơn GTGT này.Miễn cái tài liệu đính kèm liên quan đến hợp đồng tương tự nếu các hợp đồng ký với chủ đầu tư, (bên mời thầu) là Điện lực Trảng Bom.Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.813.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.626.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình hạng III.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật tư, thiết bị lên cao, kéo cáp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải 5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật tư, thiết bị lên cao, kéo cáp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị Treo day, ra day, kéo dây
- Số lượng tối thiểu 3
4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây.
- Đặc điểm thiết bị Treo day, ra day, kéo dây
- Số lượng tối thiểu 20
5-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cos
- Số lượng tối thiểu 2
6-Palăng
- Đặc điểm thiết bị Treo day, ra day, kéo dây
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây lắp- Phát triển đường dây trung, hạ thế và TBA khu vực xã Bàu Hàm, xã Sông Thao năm 2021
Phát triển đường dây trung, hạ thế và TBA khu vực xã Bàu Hàm, xã Sông Thao năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Đường 2/9, KP 4, Thị trấn Trảng Bom, Huyện Trảng Bom, Đồng Nai.
- Chủ đầu tư: Điện lực Trảng Bom – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai (Địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư Vấn Thiết Kế Và Xây Lắp Điện + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Đường 2/9, KP 4, Thị trấn Trảng Bom, Huyện Trảng Bom, Đồng Nai.
- Chủ đầu tư: Điện lực Trảng Bom – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai (Địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp HSDT bản giấy gốc để đối chiếu với file E-HSDT đã nộp trên mạng khi tham gia thương thảo
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Trảng Bom – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai (Địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Điện lực Trảng Bom – địa chỉ: Đường 2/9 KP 4 TT Trảng Bom huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.677.739 fax: 0251. 677.857.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Công ty TNHH MTV Điện Lực Đồng Nai, số 01 Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại 0251.3600998
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại 0251.2210233; Fax: 0251.2210234.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1Chi phí chung1Khoản
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công1Khoản
3Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chi phí chung nhưng không xác định được khối lượng1Khoản
B Xây lắp đường dây trên không
C Phần móng và tiếp địa
D Móng trụ BTLT 8,5m chôn trực tiếp (M8)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤ 1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công , Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)75bộ
E Móng bê tông trụ 8,5m ghép (M8BT2)
1Ximăng PC40Mô tả kỹ thuật chương V6.156,8kg
2Cát vàng (đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật chương V9,88m3
3Đá 2x4Mô tả kỹ thuật chương V18,46m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)26bộ
5Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 20,8m3
F Móng M12 phá đá độ sâu lớp đá 0,5m (M12PĐ)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤ 1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công , Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)114bộ
2Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén dày 68,4m3
G Móng bê tông trụ 12m ghép (M12BT2)
1Ximăng PC40Mô tả kỹ thuật chương V885,46kg
2Cát vàng (đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật chương V1,42m3
3Đá 2x4Mô tả kỹ thuật chương V2,64m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)2bộ
5Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 3m3
H Móng bê tông trụ 12m ghép phá đá độ sâu lớp đá 0,5m (M12BTPĐ)
1XimăngMô tả kỹ thuật chương V40.731,16kg
2Cát vàng (đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật chương V65,32m3
3Đá 2x4Mô tả kỹ thuật chương V121,44m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)92bộ
5Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén dày 89,7m3
6Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 138m3
I Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m cáp ABC
1Cáp đồng trần M25mm2Vật tư ĐL cấp149,184kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m +kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V148bộ
3Ghíp nối IPC 120-25 (2 boulon)Mô tả kỹ thuật chương V74cái
4Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V74cái
5Boulon inox D12X30mmMô tả kỹ thuật chương37cái
6Ốc siết cáp cỡ 38mm2Mô tả kỹ thuật chương74cái
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm149,184kg
8Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3148cọc
9Đào kênh mương,rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 Đắp đất móng đường ống, đường cống độ chặt 0,937bộ
J Tiếp địa lặp lại trụ 12m-HT cáp ABC
1Cáp đồng trần M25mm2Vật tư ĐL cấp42,336kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m +kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V36bộ
3Ghíp nối IPC 120-25 (2 boulon)Mô tả kỹ thuật chương V18cái
4Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V18cái
5Boulon D 12x30mmMô tả kỹ thuật chương9cái
6Ốc siết cáp cỡ 38mm2Mô tả kỹ thuật chương18cái
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm42,336kg
8Đóng cọc tiếp địa đất cấp 336cọc
9Đào kênh mương,rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)9bộ
K Tiếp địa lặp lại trụ 12m
1Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m +kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V32bộ
2Cáp đồng trần M25mm2Vật tư ĐL cấp37,632kg
3Kẹp WR-189Mô tả kỹ thuật chương V16cái
4Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V16cái
5Boulon 12x30+2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương8cái
6Ốc siết cáp cỡ 38mm2Mô tả kỹ thuật chương16cái
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm37,632kg
8Đóng cọc tiếp địa đất cấp 332cọc
9Đào kênh mương,rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)8bộ
L Tiếp địa trụ gắn LA (trụ 12m)
1Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V24bộ
2Ốc siết cáp cỡ 38mm2Mô tả kỹ thuật chương V16cái
3Cáp đồng trần M25mm2 (41m)Vật tư ĐL cấp69,888kg
4Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V16cái
5Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V64cái
6Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ)-giếng 20m8cái
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm69,888kg
8Đóng cọc tiếp địa đất cấp 324cọc
9Đào kênh mương,rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)8bộ
10Ép đầu cosse 25mm2Mô tả kỹ thuật Chương V64cái
11Ép đầu cosse 25mm2Mô tả kỹ thuật Chương V64cái
M Phần trụ
N Trụ bê tông ly tâm 8,5m
1Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lựcVật tư ĐL cấp127trụ
2Dựng trụ BTLT 127trụ
O Trụ bê tông ly tâm 12m
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lựcVật tư ĐL cấp140trụ
2Dựng trụ BTLT 140trụ
P Trụ bê tông ly tâm 12m dựng thủ công
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lựcVật tư ĐL cấp111trụ
2Dựng trụ BTLT 111trụ
Q Trụ bê tông ly tâm 14m
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lựcVật tư ĐL cấp9trụ
2Dựng trụ BTLT 9trụ
R Nhổ trụ và dựng lại trụ hiện hữu
S Phần xà néo
T Xà đơn composite 110x80x5x800 bắt FCO,LA
1Đà Composite 110x80x5x800Vật tư ĐL cấp8cây
2Chống Composite 40x10 dài 0,72mVật tư ĐL cấp8cây
3Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V8bộ
4Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V8bộ
5Lắp bộ xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg)16bộ
U Xà đơn composite 110x80x5x2400 bắt FCO, LA
1Đà Composite 110x80x5 dài 2,4mVật tư ĐL cấp2cây
2Chống Composite 40x10 dài 0,92mVật tư ĐL cấp4cây
3Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
5Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
6Lắp bộ xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg)4bộ
V Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐL
1Sắt góc L75 x75 x8 (đà 0,8m)Vật tư ĐL cấp96cây
2Sắt góc L50x50x5 (Thanh chống 810)Vật tư ĐL cấp96cây
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V192bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V96bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75X75X8X800 đơn trên cột BTLT (11,987kg)192bộ
W Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 0,8m ;X-8KL
1Sắt góc L75 x75 x8 (đà 0,8m)Vật tư ĐL cấp128cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810)Vật tư ĐL cấp64cây
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V128bộ
4Boulon 16x300 VRS+4 long đền vuôngD18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V64bộ
5Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V128bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 kép trên cột BTLT (29,904kg)128bộ
X Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 0,8m:X-8KL-K
1Sắt góc L75 x75 x8 (đà 0,8m)Vật tư ĐL cấp10cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810)Vật tư ĐL cấp5cây
3Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V5bộ
4Boulon 16x500 VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V5bộ
5Boulon 16x550 VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V5bộ
6Boulon 16x50 VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V10bộ
7Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 kép trên cột BTLT (29,904kg)10bộ
Y Bộ xà lệch kép L75X75X8 dài 2,1m: X-20KL2/3
1Sắt góc L75 x75 x8Vật tư ĐL cấp79,7368kg
2Sắt góc L50 x50 x5Vật tư ĐL cấp17,342kg
3Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
4Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
5Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
6Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
7Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 kép trên cột BTLT (50,751kg)2bộ
Z Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.1m: X-21ĐL
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,1m 3 ốp)Vật tư ĐL cấp25cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 1990)Vật tư ĐL cấp25cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V50bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V25bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (29,425kg)25bộ
AA Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2.1m : X-21KL
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,1m 3 ốp)Vật tư ĐL cấp62cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 1990)Vật tư ĐL cấp62cây
3Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V93bộ
4Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V62bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V62bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg)31bộ
AB Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m lắp trụ ghép: X-21KL-K
1Sắt góc L75 x75 x8 (đà 2,1m 3 ốp)Vật tư ĐL cấp42cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 1990)Vật tư ĐL cấp15cây
3Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V3bộ
4Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg)2bộ
AC Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,2m 4 ốp)Vật tư ĐL cấp7cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810)Vật tư ĐL cấp14cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V14bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V14bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg)7bộ
AD Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,2m 4 ốp)Vật tư ĐL cấp6cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810)Vật tư ĐL cấp12cây
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
4Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V12bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)3bộ
AE Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m lắp trụ ghép : X-22K-K
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,2m 4 ốp)Vật tư ĐL cấp40cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810)Vật tư ĐL cấp80cây
3Boulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V40bộ
4Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V40bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V80bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)20bộ
AF Phần dây trung thế 3 pha XDM
AG Phần dây cáp
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8Vật tư ĐL cấp1.018,2686kg
2Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE/HDPE-24kV-50mm2Vật tư ĐL cấp15.665,67meùt
3Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư ĐL cấp78meùt
4Cáp 24KV C/XLPE/PVC 50mm2Vật tư ĐL cấp105meùt
5Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao 5,1195km
6Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới15,3585km
AH Bộ Uclevis đỡ dây trung hoà: Ñth-U
1Uclevis(4mm)Mô tả kỹ thuật chương V105boä
2Sứ ống chỉVật tư ĐL cấp105bộ
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V105boä
AI Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1Khoùa neùo daây côõ daây 50 (3U-4mm)Mô tả kỹ thuật chương V49bộ
2Boulon maét 16x300+1 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V49bộ
AJ Bộ cách điện sứ đứng + ty sứ : SÑU
1Söù ñöùng 24KVVật tư ĐL cấp601cái
2Chaân söù ñöùng D20Vật tư ĐL cấp601cái
AK Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CÑT ply-X
1Söù treo polymerVật tư ĐL cấp63chuỗi
2Moùc treo chöõ U loaïi daøiMô tả kỹ thuật chương V63cái
AL Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào xà : CĐT ply-XK
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp126chuỗi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V126cái
3Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V126boä
4Khánh tam giácMô tả kỹ thuật chương V126caùi
AM Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ : CÑT ply-T
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp24chuoãi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V24caùi
3Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V24boä
AN Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ : CÑT ply-XK
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp84chuoãi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V84caùi
3Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V84boä
4Khánh tam giácMô tả kỹ thuật chương V84caùi
5Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 84caùi
AO Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2
1Giáp níu dây bọc cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V165caùi
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V165caùi
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V165caùi
AP Bộ khóa néo dây
1Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm)Mô tả kỹ thuật chương V14cái
AQ Giáp buộc sứ
1Dây buộc đầu sứ đơn cỡ dây ≤50mm2Mô tả kỹ thuật chương V475caùi
2Dây buộc đầu sứ đôi cỡ dây ≤50mm2Mô tả kỹ thuật chương V46caùi
3Dây buộc cổ sứ đôi cỡ dây ≤50mm2Mô tả kỹ thuật chương V54caùi
AR Vật tư phụ
1Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật chương V42caùi
2Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật chương V42caùi
3Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V216caùi
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCOMô tả kỹ thuật chương V12caùi
5Chụp cách điện LAMô tả kỹ thuật chương V27caùi
6Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật chương V39caùi
7Ống Co nhiệt D50Mô tả kỹ thuật chương V18m
AS Phần trung thế 1 pha XD mới
AT Phần dây cáp
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8: chiều dài x 1,02Vật tư ĐL cấp183,9825kg
2Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE/HDPE-24KV-50mm2: chiều dài x 1,02Vật tư ĐL cấp943,5m
3Cáp 24kV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư ĐL cấp5m
4Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao 0,925km
5Kéo dây nhôm lõi théo bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới0,925km
6Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 5m
AU Bộ Uclevis đỡ dây trung hoà: Ñth-U
1Uclevis(4mm)Mô tả kỹ thuật chương V17bộ
2Sứ ống chỉVật tư ĐL cấp17bộ
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V17bộ
4Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit)17sứ
AV Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1Khóa néo cỡ dây 50 (3U-4mm)Mô tả kỹ thuật Chương V13cái
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật Chương V13cái
3Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V13bộ
AW Bộ cách điện sứ đứng + ty sứ : SÑU
1Sứ đứng 24KVVật tư ĐL cấp27cái
2Chân sứ đứng D20Vật tư ĐL cấp27cái
3Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn27bộ
AX Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CÑT ply-X
1Söù treo polymerVật tư ĐL cấp1chuỗi
2Moùc treo chöõ U loaïi daøiMô tả kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 1bộ
AY Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào trụ: CÑT ply-TK
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp2chuỗi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V2cái
3Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
4Khánh tam giác2cái
5Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 2bộ
AZ Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ kép : CÑT ply-T
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp8chuỗi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V8cái
3Boulon mắt 16x500+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V8bộ
BA Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ kép : CÑT ply-TK
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp10chuoãi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V10caùi
3Boulon mắt 16x500+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V10boä
4Khánh tam giácMô tả kỹ thuật chương V10caùi
5Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 10bộ
BB Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2
1Giáp níu dây bọc cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V13caùi
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V13caùi
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V13caùi
BC Giáp buộc sứ
1Dây buộc đầu sứ đơn cỡ dây ≤50mm2Mô tả kỹ thuật chương V15caùi
2Dây buộc đầu sứ đôi cỡ dây ≤50mm2Mô tả kỹ thuật chương V2caùi
3Dây buộc cổ sứ đôi cỡ dây ≤50mm2Mô tả kỹ thuật chương V10caùi
BD Vật tư phụ
1Keïp eùp WR côõ daây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V22caùi
2Chuïp caùch ñieän ñaàu cöïc treân vaø dưới FCOMô tả kỹ thuật chương V1cái
3Keïp quai 2/0Mô tả kỹ thuật chương V3caùi
4Keïp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật chương V3caùi
5Chuïp caùch ñieän keïp quaiMô tả kỹ thuật chương V2caùi
6OÂng Co nhieät D20Mô tả kỹ thuật chương V1,2m
BE Phần hạ thế XDM
1Caùp nhoâm ABC 4x95mm2 : chieàu daøi x 1,02+ coø leøoVật tư ĐL cấp246meùt
2Caùp nhoâm ABC 4x120mm2 : chieàu daøi x 1,02 + coø leøoVật tư ĐL cấp9.970meùt
3Caùp ñoàng boïc CV25: vaøo hoäp phaân phoáiVật tư ĐL cấp1.750meùt
4Hoäp phaân phoái 9 cöïc ñaáu tröïc tieápVật tư ĐL cấp350caùi
5Keïp ngöøng caùp ABC 4x120mm2Mô tả kỹ thuật chương V70caùi
6Keïp treo caùp ABC 4x120mm2Mô tả kỹ thuật chương V376caùi
7Moùc treo chöõ AMô tả kỹ thuật chương V56caùi
8Ñaàu cosse eùp Cu-Al 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V28caùi
9Naép bòt ñaàu caùp 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V20caùi
10Boulon 16x250+2 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V238boä
11Boulon 16x300+2 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V117boä
12Boulon moùc 16x250+1 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V246boä
13Boulon moùc 16x300+1 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V138boä
14Boulon 16x450VRS+4 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/Zn: baét truï ñoâiMô tả kỹ thuật chương V26boä
15Boulon 16x500VRS+2 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/Zn: baét truï ñoâiMô tả kỹ thuật chương V26boä
16Boulon 16x600VRS+2 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/Zn: baét truï ñoâiMô tả kỹ thuật chương V26boä
17Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x95mm20,241km
18Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm29,7741km
BF Bộ ống dẫn cáp tư tủ MCCCB trạm treo lên lưới
1OÁng PVC D114x4,9mmVật tư ĐL cấp36m
2OÁng ruoät gaø D100 loaïi meàmVật tư ĐL cấp6m
3Co 90 ñoä PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V12cái
4Khaâu ven raêng trong D114Mô tả kỹ thuật chương V6cái
5Khaâu ven raêng ngoaøi D114Mô tả kỹ thuật chương V6cái
6Noái giaûm PVC 114-60Mô tả kỹ thuật chương V12cái
7Coå deâ oáp OÁng D114Mô tả kỹ thuật chương V18bộ
BG Bộ ống dẫn cáp từ tủ MCCCB trạm giàn lên lưới
1Ống PVC D60x2,8mmVật tư ĐL cấp9m
2OÁng ruoät gaø D100 loaïi meàmVật tư ĐL cấp3m
3Co 90 ñoä PVC 60Mô tả kỹ thuật chương V6cái
4Khaâu ven raêng trong D60Mô tả kỹ thuật chương V3cái
5Khaâu ven raêng ngoaøi D60Mô tả kỹ thuật chương V3cái
6Noái giaûm PVC 114-60Mô tả kỹ thuật chương V6cái
7Coå deâ oáp OÁng D60Mô tả kỹ thuật chương V9bộ
BH Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch
1FCO 27kV-100A-12kAVật tư ĐL cấp12cái
2Dây chảy 3KMô tả kỹ thuật chương V12sợi
3LA 18kV-10kAVật tư ĐL cấp27cái
BI Phần thiết bị đường dây 1 pha XDM
1FCO 27kV-100A-12kAVật tư ĐL cấp2cái
2Dây chảy 8KMô tả kỹ thuật chương V2sợi
BJ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
BK I. TRẠM BIẾN ÁP SÔNG THAO 3A-3x75KVA: DI DỜI
BL A.PHẦN THIẾT BỊ
1FCO 27kV-100A-12kAVật tư ĐL cấp3cái
2LA 18kV-10kAVật tư ĐL cấp3cái
BM Phần tháo lắp lại thiết bị TBA 3x75kVA hiện hữu
1Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 75KVA-12,7/0,23-0,46kV3máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 75KVA-12,7/0,23-0,46kV3máy
3Tháo cầu chì tự rơi loại 35(22)KV3bộ
4Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV3bộ
5Tháo chống sét van 3bộ
6Lắp đặt chống sét van 3bộ
BN B-PHẦN VẬT LIỆU
BO Xà đơn composite 110x80x5x2400 bắt FCO,LA
1Đà composite 110x80x5 dài 2,4mVật tư ĐL cấp1cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92mVật tư ĐL cấp2cây
3Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
4Boulon 12x150+2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
5Lắp xà thép trong TBA15kg
BP Bộ tiếp địa Trạm biến áp
1Cáp đồng trần M25mm2 (6m dưới + 16m trên +1m tủ)Vật tư ĐL cấp13,216kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V2bộ
3Kẹp ép WR -189Mô tả kỹ thuật chương V2cái
4Ốc siết cáp cỡ 38mm2Mô tả kỹ thuật chương V2cái
5Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V2cái
6Boulon 8x30 + 2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật chương V2bộ
7Khoan giếng tiếp địa2m
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng≤1m, chiều sâu ≤1m, đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)1bộ
9Đóng cọc tiếp địa đất cấp 31cọc
10Rải dây tiếp địa trong TBA59m
BQ Vật tư phụ khác
1Dây chảy 8K: 03 sợi / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V3Sợi
2Chụp cách điện đầu bushing MBA: 03 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V3cái
3Chụp cách điện LA: 03 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V3cái
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO: 03 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V3cái
5Chụp cách điện kẹp quai: 03 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V3cái
6Bass LL bắt FCO vào LA: 03 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V3bộ
7Bảng tên trạm: 01 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V1cái
8Bảng báo nguy hiểm: 01 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V1cái
9Băng keo cách điện hạ thế: 01 cuộn / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V2cuộn
10Keo dán Ống PVC (500gr)Mô tả kỹ thuật chương V1lon
11Keo silicon bít miếng Ống: 03 chai / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V3chai
BR II.TBA BÀU HÀM 1-3A, BÀU HÀM 1-3B, BÀU HÀM 1-4A, SÔNG THAO 12C, BÀU HÀM 1-16A, THUẬN TRƯ
BS A.PHẦN THIẾT BỊ
BT MBA
1Máy biến áp 1P-50kVA-12,7/0,23-0,46kVVật tư ĐL cấp18máy
BU FCO
1FCO 27kV-100A-12kAVật tư ĐL cấp18cái
2Dây chảy 8KMô tả kỹ thuật chương V18sợi
BV LA
1LA 18kV-10kAVật tư ĐL cấp18cái
BW MCCB
1MCCB 3 cực 400V-250A-35kA có vách ngăn pha và phụ kiện đi kèmVật tư ĐL cấp6cái
BX Thiết bị đo đếm
1Biến dòng 600V-250/5AVật tư ĐL cấp18cái
2Điện kế 3 pha 4 dây 220/380-5AVật tư ĐL cấp6cái
BY B. PHẦN VẬT LIỆU
BZ Giá chùm treo 3 MBA
1Giá chùm treo máy biến áp 3x50Vật tư ĐL cấp6bộ
2Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V36bộ
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V12bộ
4Lắp giá đỡ trong TBA150kg
CA Xà composite 110x80x5 dài 2400 đỡ FCO, LA
1Đà Composite 110x80x5 dài 2,4mVật tư ĐL cấp6cây
2Chống Composite 40x10 dài 0,92mVật tư ĐL cấp12cây
3Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V12bộ
4Boulon 16x450+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V12bộ
5Lắp xà thép trong TBA64,8bộ
CB Bộ tiếp địa Trạm biến áp
1Cáp đồng trần M25mm2 (6m dưới + 16m trên +1m tủ +2x18m/giếng)= 13,216kg/01 bộVật tư ĐL cấp79,296kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V12bộ
3Kẹp ép WR -189Mô tả kỹ thuật chương V12cái
4Ốc siết cáp cỡ 38mm2Mô tả kỹ thuật chương V12cái
5Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V12cái
6Boulom 8x30 + 2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật chương V12bộ
7Khoan giếng tiếp địa - giếng 20m12Giếng
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rồng ≤1m, chiều sâu ≤1m,đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)6bộ
9Rải dây tiếp địa TBA354m
CC Tủ MCCB + điện kế
1Tủ MCCB + Điện kế trạm treo 3 pha+khoá+bulonVật tư ĐL cấp6cái
2Lắp đặt tủ điện hạ thế6tủ
CD Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 : 4m/phaVật tư ĐL cấp72m
2Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật chương V18cái
3Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật chương V18cái
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 72m
CE Bộ cáp suất hạ thế
1Cáp đồng bọc CV120: 9m/pha + 5m khấu MBAVật tư ĐL cấp192m
2Cáp đồng bọc CV70Vật tư ĐL cấp54m
3Đầu cosse ép Cu 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V18cái
4Đầu cosse ép Cu 70mm2Mô tả kỹ thuật chương V6cái
5Ống PVC D114x4,9mmVật tư ĐL cấp30m
6Co 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V6cái
7Co 135 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V6cái
8Cổ dê ốp Ống D114Mô tả kỹ thuật chương V18bộ
9Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 246mét
10Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA30mét
CF Bộ dây dẫn cáp xuất từ tủ MCCB lên lưới hạ thế dây ABC 4x120mm2
1Caùp nhoâm ABC 4x120mm2: 9m/1 loäVật tư ĐL cấp18m
2Ñaàu cosse eùp Cu-Al 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V8cái
3Chuïp ñaàu cosse 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V8cái
4OÁng PVC D114x4,9mmVật tư ĐL cấp5m
5OÁng ruoät gaø D100 loaïi meàmVật tư ĐL cấp2m
6Co 90 ñoä PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V1cái
7Noái OÁng PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V1cái
8Khaâu ven raêng trong D114Mô tả kỹ thuật chương V1cái
9Khaâu ven raêng ngoaøi D114Mô tả kỹ thuật chương V1cái
10Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA5mét
11Coå deâ oáp OÁng D114 truï gheùpMô tả kỹ thuật chương V3bộ
CG Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1Caùp CVV 4x4,0mm2Vật tư ĐL cấp24m
2Coïc tieáp ñaát Þ16-2,4m+keïp coïcMô tả kỹ thuật chương V6bộ
3Caùp ñoàng boïc CV25Vật tư ĐL cấp18m
4Đóng cọc tiếp địa đất cấp 36cọc
CH Vật tư phụ khác
1Chuïp caùch ñieän ñaàu bushing MBAMô tả kỹ thuật chương V18cái
2Chuïp caùch ñieän LAMô tả kỹ thuật chương V18cái
3Chuïp caùch ñieän ñaàu cöïc treân vaø döôùi FCOMô tả kỹ thuật chương V18cái
4Chuïp caùch ñieän keïp quaiMô tả kỹ thuật chương V18cái
5Bass LL baét FCO vaø LAMô tả kỹ thuật chương V18bộ
6Baûng teân traïmMô tả kỹ thuật chương V6cái
7Baûng baùo nguy hieåmMô tả kỹ thuật chương V6cái
8Baêng keo caùch ñieän haï theáMô tả kỹ thuật chương V24cuộn
9Keo daùn OÁng PVC (100gr)Mô tả kỹ thuật chương V6tuýp
10Keo silicon bít mieäng OÁngMô tả kỹ thuật chương V12chai
CI III.TBA SÔNG THAO11E, SÔNG THAO 10D, SÔNG THAO 20A, SÔNG THAO 12D:04 TRẠM (TREO MÁY THỦ CÔNG)
CJ A.PHẦN THIẾT BỊ
CK MBA
1Máy biến áp 1P-50kVA-12,7/0,23-0,46kVVật tư ĐL cấp12máy
CL FCO
1FCO 27kV-100A-12kAVật tư ĐL cấp12cái
2Dây chảy 8KMô tả kỹ thuật chương V12sợi
CM LA
1LA 18kV-10kAVật tư ĐL cấp12cái
CN MCCB
1MCCB 3 cực 400V-250A-35kA có vách ngăn pha và phụ kiện đi kèmVật tư ĐL cấp4cái
CO Thiết bị đo đếm
1Biến dòng 600V-250/5AVật tư ĐL cấp12cái
2Điện kế 3 pha 4 dây 220/380-5AVật tư ĐL cấp4cái
CP B. PHẦN VẬT LIỆU
CQ Giá chùm treo 3 MBA
1Giá chùm treo máy biến áp 3x50Vật tư ĐL cấp4bộ
2Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V24bộ
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V8bộ
4Lắp giá đỡ trong TBA100kg
CR Xà composite 110x80x5 dài 2400 đỡ FCO, LA
1Đà Composite 110x80x5 dài 2,4mVật tư ĐL cấp4cây
2Chống Composite 40x10 dài 0,92mVật tư ĐL cấp8cây
3Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V8bộ
4Boulon 16x450+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V8bộ
5Lắp xà thép trong TBA38,4bộ
CS Bộ tiếp địa Trạm biến áp
1Cáp đồng trần M25mm2 (6m dưới + 16m trên +1m tủ +2x18m/giếng)= 13,216kg/01 bộVật tư ĐL cấp52,864kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V8bộ
3Kẹp ép WR -189Mô tả kỹ thuật chương V8cái
4Ốc siết cáp cỡ 38mm2Mô tả kỹ thuật chương V8cái
5Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V8cái
6Boulom 8x30 + 2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật chương V8bộ
7Khoan giếng tiếp địa - giếng 20m8Giếng
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rồng ≤ 1m, chiều sâu≤ 1m,đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)4bộ
9Rải dây tiếp địa TBA236m
CT Tủ MCCB + điện kế
1Tủ MCCB + Điện kế trạm treo 3 pha+khoá+bulonVật tư ĐL cấp4cái
2Bakelit 500x400 dây 10mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
3Lắp đặt tủ điện hạ thế4tủ
CU Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 : 4m/phaVật tư ĐL cấp48m
2Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật chương V12cái
3Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật chương V12cái
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 48m
CV Bộ cáp suất hạ thế
1Cáp đồng bọc CV120: 9m/pha + 5m khấu MBAVật tư ĐL cấp128m
2Cáp đồng bọc CV70Vật tư ĐL cấp36m
3Đầu cosse ép Cu 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V12cái
4Đầu cosse ép Cu 70mm2Mô tả kỹ thuật chương V4cái
5Ống PVC D114x4,9mmVật tư ĐL cấp20m
6Co 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V4cái
7Co 135 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V4cái
8Cổ dê ốp Ống D114Mô tả kỹ thuật chương V12bộ
9Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 164mét
10Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA20mét
CW Bộ dây dẫn cáp xuất từ tủ MCCB lên lưới hạ thế dây ABC 4x120mm2
1Caùp nhoâm ABC 4x120mm2: 9m/1 loäVật tư ĐL cấp18m
2Ñaàu cosse eùp Cu-Al 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V8cái
3Chuïp ñaàu cosse 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V8cái
4OÁng PVC D114x4,9mmVật tư ĐL cấp5m
5OÁng ruoät gaø D100 loaïi meàmVật tư ĐL cấp2m
6Co 90 ñoä PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V1cái
7Noái OÁng PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V1cái
8Khaâu ven raêng trong D114Mô tả kỹ thuật chương V1cái
9Khaâu ven raêng ngoaøi D114Mô tả kỹ thuật chương V1cái
10Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA5mét
11Coå deâ oáp OÁng D114 truï gheùp3bộ
CX Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1Caùp CVV 4x4,0mm2Vật tư ĐL cấp16m
2Coïc tieáp ñaát Þ16-2,4m+keïp coïcMô tả kỹ thuật chương V4bộ
3Caùp ñoàng boïc CV25Vật tư ĐL cấp12m
4Đóng cọc tiếp địa đất cấp 34cọc
CY Vật tư phụ khác
1Chuïp caùch ñieän ñaàu bushing MBAMô tả kỹ thuật chương V12cái
2Chuïp caùch ñieän LAMô tả kỹ thuật chương V12cái
3Chuïp caùch ñieän ñaàu cöïc treân vaø döôùi FCOMô tả kỹ thuật chương V12cái
4Chuïp caùch ñieän keïp quaiMô tả kỹ thuật chương V12cái
5Bass LL baét FCO vaø LAMô tả kỹ thuật chương V12bộ
6Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật chương V4cái
7Bảng báo nguy hiểMô tả kỹ thuật chương V4cái
CZ IV.TBA -1x75KVA: 02 TRẠM (SÔNG THAO 2B, SÔNG THAO 2C)
DA PHẦN THIẾT BỊ
DB MBA
1Máy biến áp 1P-75kVA-12,7/0,23-0,46kVVật tư ĐL cấp2máy
DC FCO
1FCO 27kV-100A-12kAVật tư ĐL cấp2cái
2Dây chảy 8KMô tả kỹ thuật chương V2sợi
DD LA
1LA 18kV-10kAVật tư ĐL cấp2cái
DE MCCB
1MCCB 3 cực 400V-200A-35kA có vách ngăn pha và phụ kiện đi kèmVật tư ĐL cấp2cái
DF Thiết bị đo đếm
1Biến dòng 600V-200/5AVật tư ĐL cấp4cái
2Điện kế 3 pha 4 dây 220/380-5AVật tư ĐL cấp2cái
DG PHẦN VẬT LIỆU
DH Treo MBA
1Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V8bộ
2Lắp giá đỡ trong TBA50kg
DI Xà composite 110x80x5 dài 800 đỡ FCO, LA
1Đà Composite 110x80x5x800Vật tư ĐL cấp2cây
2Chống Composite 40x10 dài 0,72mVật tư ĐL cấp2cây
3Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
4Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
5Lắp xà thép trong TBA15,6kg
DJ Bộ tiếp địa Trạm biến áp
1Cáp đồng trần M25mm2 (6m dưới + 16m trên +1m tủ +2x18m/giếng)= 13,216kg/01 bộVật tư ĐL cấp26,432kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V4bộ
3Kẹp ép WR -189Mô tả kỹ thuật chương V4cái
4Ốc siết cáp cỡ 38mm24cái
5Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V4cái
6Boulom 8x30 + 2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật chương V4bộ
7Khoan giếng tiếp địa - giếng 20m4Giếng
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rồng ≤ 1m, chiều sâu≤ 1m,đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)2bộ
9Rải dây tiếp địa TBA118m
DK Tủ MCCB + điện kế
1Tủ MCCB + Điện kế trạm treo 3 pha+khoá+bulonVật tư ĐL cấp2cái
2Bakelit 500x400 dây 10mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
3Lắp đặt tủ điện hạ thế2tủ
DL Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 : 5m/phaVật tư ĐL cấp10m
2Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật chương V2cái
3Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 10m
DM Bộ cáp suất hạ thế
1Cáp đồng bọc CV120: 9m/pha + 5m khấu MBAVật tư ĐL cấp46m
2Cáp đồng bọc CV70Vật tư ĐL cấp18m
3Đầu cosse ép Cu 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V4cái
4Chụp đầu cosse 120mm24cái
5Đầu cosse ép Cu 70mm2Mô tả kỹ thuật chương V2cái
6Chụp đầu cosse 70mMô tả kỹ thuật chương V2cái
7Ống PVC D114x4,9mmVật tư ĐL cấp10m
8Co 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V2cái
9Co 135 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V2cái
10Cổ dê ốp Ống D114Mô tả kỹ thuật chương V6bộ
11Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 64mét
12Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA10mét
DN Bộ dây dẫn cáp xuất từ tủ MCCB lên lưới hạ thế dây ABC 4x120mm2 (đi chung ống)
1Caùp nhoâm ABC 4x120mm2: 9m/1 loäVật tư ĐL cấp36m
2Ñaàu cosse eùp Cu-Al 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V12cái
3Chuïp ñaàu cosse 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V12cái
4OÁng PVC D114x4,9mmVật tư ĐL cấp10m
5OÁng ruoät gaø D100 loaïi meàmVật tư ĐL cấp4m
6Co 90 ñoä PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V2cái
7Noái OÁng PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V2cái
8Khaâu ven raêng trong D114Mô tả kỹ thuật chương V2cái
9Khaâu ven raêng ngoaøi D114Mô tả kỹ thuật chương V2cái
10Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA10mét
11Coå deâ oáp OÁng D1146bộ
DO Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1Caùp CVV 4x4,0mm2Vật tư ĐL cấp8m
2Coïc tieáp ñaát Þ16-2,4m+keïp coïcMô tả kỹ thuật chương V2bộ
3Caùp ñoàng boïc CV25Vật tư ĐL cấp6m
4Đóng cọc tiếp địa đất cấp 32cọc
DP Vật tư phụ khác
1Chuïp caùch ñieän ñaàu bushing MBAMô tả kỹ thuật chương V2cái
2Chuïp caùch ñieän LAMô tả kỹ thuật chương V2cái
3Chuïp caùch ñieän ñaàu cöïc treân vaø döôùi FCOMô tả kỹ thuật chương V2cái
4Chuïp caùch ñieän keïp quaiMô tả kỹ thuật chương V2cái
5Bass LL baét FCO vaø LAMô tả kỹ thuật chương V2bộ
6Baûng teân traïmMô tả kỹ thuật chương V2cái
7Baûng baùo nguy hieåmMô tả kỹ thuật chương V2cái
8Băng keo cách điện hạ thế:Mô tả kỹ thuật chương V4cuộn
9Keo dán Ống PVC (100gr)Mô tả kỹ thuật chương V2tuýp
10Keo silicon bít miệng ỐngMô tả kỹ thuật chương V4chai
DQ TRẠM BIẾN ÁP SÔNG THAO 14A-3X25KVA: DI DỜI
DR PHẦN THIẾT BỊ
1FCO 27kV-100A-12kAVật tư ĐL cấp3cái
2LA 18kV-10kAVật tư ĐL cấp3cái
DS Phần tháo lắp lại thiết bị TBA 3x25kVA hiện hữu
1Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 25KVA-12,7/0,23-0,46kV3máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 25KVA-12,7/0,23-0,46kV3máy
3Tháo cầu chì tự rơi loại 35(22)KV3bộ
4Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV3bộ
5Tháo chống sét van 3bộ
6Lắp đặt chống sét van 3bộ
DT PHẦN VẬT LIỆU
DU Xà composite 110x80x5x2400 bắt FCO, LA
1Đà Composite 110x80x5 dài 2,4mVật tư ĐL cấp1cây
2Chống Composite 40x10 dài 0,92mVật tư ĐL cấp2cây
3Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
4Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
5Lắp xà thép trong TBA15bộ
DV Bộ tiếp địa Trạm biến áp
1Cáp đồng trần M25mm2 (6m dưới + 16m trên +1m tủ +2x18m/giếng)= 13,216kg/01 bộVật tư ĐL cấp13,216kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V2bộ
3Kẹp ép WR -189Mô tả kỹ thuật chương V2cái
4Ốc siết cáp cỡ 38mm22cái
5Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V2cái
6Boulom 8x30 + 2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật chương V2bộ
7Khoan giếng tiếp địa - giếng 20m2Giếng
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rồng ≤ 1m, chiều sâu≤ 1m,đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)1bộ
9Rải dây tiếp địa TBA59m
DW Vật tư phụ khác
1Dây chảy 8K: 03 sợi / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V3Sợi
2Chụp cách điện đầu bushing MBA: 03 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V3cái
3Chụp cách điện LA: 03 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V3cái
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO: 03 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V3cái
5Chụp cách điện kẹp quai: 03 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V3cái
6Bass LL bắt FCO vào LA: 03 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V3bộ
7Bảng tên trạm: 01 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V1cái
8Bảng báo nguy hiểm: 01 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V1cái
9Băng keo cách điện hạ thế: 01 cuộn / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V2cuộn
10Keo dán Ống PVC (500gr)Mô tả kỹ thuật chương V1lon
11Keo silicon bít miếng Ống: 03 chai / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V3chai
DX TBA SÔNG THAO 8B 3P-250KVA: 01 TRẠM (TREO MÁY THỦ CÔNG)
DY PHẦN THIẾT BỊ
DZ MBA
1Máy biến áp 3P-250-22/0,4kVVật tư ĐL cấp1máy
EA FCO
1FCO 27kV-100A-12kAVật tư ĐL cấp3cái
2Dây chảy 10KMô tả kỹ thuật chương V3sợi
EB LA
1LA 18kV-10kAVật tư ĐL cấp3cái
EC MCCB
1MCCB 3 cực 600V-400A-50kA có vách ngăn pha và phụ kiện đi kèmVật tư ĐL cấp1cái
ED Thiết bị đo đếm
1Biến dòng 600V-250/5AVật tư ĐL cấp3cái
2Điện kế 3 pha 4 dây 220/380-5AVật tư ĐL cấp1cái
EE PHẦN VẬT LIỆU
EF Đà đặt MBA trạm ngồi
EG Bộ đà TBA ngồi
EH Bao gồm:
1Ñaø U160x64x5 daøi 1,7m: 2 thanh/boäVật tư ĐL cấp36,0315Kg
2Ñaø U160x64x5 daøi 2,1m: 2 thanh/boäVật tư ĐL cấp44,5095Kg
3Ñaø U160x64x5 daøi 1,449m: 1 thanh/boäVật tư ĐL cấp15,3558Kg
4Ñaø U160x64x5 daøi 1,1m: 2 thanh/boäVật tư ĐL cấp23,3145Kg
5Ñaø U160x64x5 daøi 0,74m: 1 thanh/boäVật tư ĐL cấp7,8422Kg
6Ñaø U100x46x4,5 daøi 0,5m: 2 thanh/boäVật tư ĐL cấp6,4645Kg
7Ñaø U100x46x4,5 daøi 0,7m: 1 thanh/boäVật tư ĐL cấp4,5251Kg
8Ñaø U100x46x4,5 daøi 0,7m: 2 thanh/boäVật tư ĐL cấp9,0503Kg
9Boulon 16x50+2 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/Zn: 20 bộ/01 TBAMô tả kỹ thuật chương V20bộ
10Boulon 16x200+2 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/Zn: 4 bộ/01 TBAMô tả kỹ thuật chương V4bộ
11Boulon 16x350VRS+4 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/Zn: 4 bộ/01 TBAMô tả kỹ thuật chương V4bộ
12Boulon 16x750VRS+2 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/Zn: 6 bộ/01 TBAMô tả kỹ thuật chương V6bộ
13Lắp xà thép trong TBA: 175,74kg/01 TBA147,0933bộ
EI Xà composite 110x80x5 dài 2400 đỡ FCO, LA
1Đà composite 110x80x5 dài 2,4m : 01 cây / 01 TBAVật tư ĐL cấp1cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m: 02 cây / 02 TBAVật tư ĐL cấp2cây
3Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 02 bộ / 01 TBAMô tả kỹ thuật chương V2bộ
4Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 02 bộ/ 01 TBAMô tả kỹ thuật chương V2bộ
5Lắp xà thép trong TBA: 7,8kg / 01 TBA7,8bộ
EJ Xà đơn L75X75X8X2200 (3 ốp ) đỡ sứ
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,2m 4 ốp): 01 cây/01 TBA = 22,37kgVật tư ĐL cấp1cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810): thanh chống 810, 02 cây/01 TBA = 6,11kgVật tư ĐL cấp2cây
3Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 02 bộ / 01 TBAMô tả kỹ thuật chương V2bộ
4Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 02 bộ/ 01 TBAMô tả kỹ thuật chương V2bộ
5Lắp xà thép trong TBA: 28,48kg/01 TBA27,8456kg
EK Bộ tiếp địa Trạm biến áp
1Cáp đồng trần M25mm2 (6m dưới + 16m trên +1m tủ +2x18m/giếng)= 13,216kg/01 bộVật tư ĐL cấp13,216kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V2bộ
3Kẹp ép WR -189Mô tả kỹ thuật chương V2cái
4Ốc siết cáp cỡ 38mm22cái
5Boulom 8x30 + 2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật chương V2bộ
6Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V2cái
7Khoan giếng tiếp địa - giếng 20m2Giếng
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rồng ≤1m, chiều sâu ≤1m,đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)1bộ
9Đóng cọc tiếp địa cấp 31cọc
10Rải dây tiếp địa TBA59m
EL Tủ MCCB 3 pha sơn tĩnh điện
1Tủ MCCB + Điện kế trạm treo 3 pha+khoá+bulon: 01 cái/01 TBAVật tư ĐL cấp1cái
2Bakelit 500x400 dây 10mm:01 cái /01TBAMô tả kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt tủ điện hạ thế1tủ
EM Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 : 7m/01 phaVật tư ĐL cấp21m
2Sứ đứng 24kV:03 cái/01 bộVật tư ĐL cấp3cái
3Chân sứ đứng D20: 03 cái/01 bộVật tư ĐL cấp3cái
4Dây buộc sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2 : 03 cái/01 bMô tả kỹ thuật chương V3cái
5Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật chương V3cái
6Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật chương V3cái
7Lắp đứ đứng 3sứ
8Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 21m
EN Bộ cáp suất TBA
1Cáp đồng bọc CV240: 21m/01 bộVật tư ĐL cấp21m
2Cáp đồng bọc CV120: 7m/01 bộVật tư ĐL cấp7m
3Đầu cosse ép Cu 240mm2: 06 cái /01 bộMô tả kỹ thuật chương V6cái
4Chụp đầu cosse 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V6cái
5Đầu cosse ép Cu 120 mm2: 02 cái /01 bộMô tả kỹ thuật chương V2cái
6Chụp đầu cosse 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V2cái
7Ống PVC D114x4,9mm :04m/01 bộVật tư ĐL cấp4m
8Ống ruột gà D100 loại mềmVật tư ĐL cấp1m
9Co 90 độ PVC 114: 01cái/ 01 bộMô tả kỹ thuật chương V1cái
10Cổ dê ốp Ống D114 trụ ghép: 02 cái/01 TBAMô tả kỹ thuật chương V2bộ
11Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA4mét
12Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 21mét
13Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 7mét
EO Bộ dây dẫn cáp xuất từ tủ MCCB lên lưới hạ thế dây ABC 4x120mm29 9đi chung ống)
1Caùp nhoâm ABC 4x120mm2: 9m/1 pha (1 lộ)Vật tư ĐL cấp18m
2Ñaàu cosse eùp Cu-Al 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V8cái
3Chuïp ñaàu cosse 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V8cái
4OÁng PVC D114x4,9mm :05m/01 bộVật tư ĐL cấp5m
5OÁng ruoät gaø D100 loaïi meàm: 2m/ 01 bộVật tư ĐL cấp2m
6Co 90 ñoä PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V1cái
7Noái OÁng PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V1cái
8Khaâu ven raêng trong D114Mô tả kỹ thuật chương V1cái
9Khaâu ven raêng ngoaøi D114Mô tả kỹ thuật chương V1cái
10Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA5mét
11Coå deâ oáp OÁng D114 truï gheùp3bộ
EP Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1Tủ điện kế + khóa+boulonVật tư ĐL cấp1cái
2Cổ dê Þ320/6x60 bắt thùngMô tả kỹ thuật chương V2bộ
3Cáp CVV 4x4,0mm2: 04 m / 01 bộVật tư ĐL cấp8m
4Ống PVC D60x2,8mmVật tư ĐL cấp8m
5Co 90 độ PVC 60Mô tả kỹ thuật chương V2cái
6Khâu ven răng trong D60Mô tả kỹ thuật chương V2cái
7Khâu ven răng ngoài D60Mô tả kỹ thuật chương V2cái
8Cổ dê ốp Ống D60Mô tả kỹ thuật chương V2bộ
9Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc: 01 / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V1bộ
10Cáp đồng bọc CV25: 03m / 01 bộVật tư ĐL cấp3m
11Lắp đặt tủ điện kế1tủ
12Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA8m
13Đóng cọc tiếp địa đất cấp 31cọc
EQ Vật tư phụ khác
1Chuïp caùch ñieän ñaàu bushing MBA: 03 cái/01 bộMô tả kỹ thuật chương V3cái
2Chuïp caùch ñieän LA: 03 cái/01 bộMô tả kỹ thuật chương V3cái
3Chuïp caùch ñieän ñaàu cöïc treân vaø döôùi FCO: 03 cái/01 bộMô tả kỹ thuật chương V3cái
4Chuïp caùch ñieän keïp quai: 03 cái/01 bộMô tả kỹ thuật chương V3cái
5Bass LL baét FCO vaø LA: 03 /01 bộMô tả kỹ thuật chương V3bộ
6Baûng teân traïm: 01 cái /01 bộMô tả kỹ thuật chương V1cái
7Baûng baùo nguy hieåm: 01 cái /01 bộMô tả kỹ thuật chương V1cái
8Baêng keo caùch ñieän haï theá: 01 cuộn/01 bộMô tả kỹ thuật chương V4cuộn
9Keo daùn OÁng PVC (100gr)Mô tả kỹ thuật chương V1tuýp
10Keo silicon bít mieäng Oáng: 02 chai/01 bộMô tả kỹ thuật chương V2chai
ER TBA BÀU HÀM 5A 3P-400KVA XDM: 01 TRẠM (TRẠM GIÀN)
ES PHẦN THIẾT BỊ
ET MBA
1Máy biến áp 3P-400-22/0,4kWVật tư ĐL cấp1máy
EU FCO
1FCO 27kV-100A-12kAVật tư ĐL cấp3cái
2Dây chảy 15KMô tả kỹ thuật chương V3sợi
EV LA
1LA 18kV-10kAVật tư ĐL cấp3cái
EW MCCB
1MCCB 3 cực 600V-630A-50kA có vách ngăn pha và phụ kiện đi kèmVật tư ĐL cấp2cái
EX Thiết bị đo đếm
1Biến dòng 600V-600/5AVật tư ĐL cấp3cái
2Điện kế 3 pha 4 dây 220/380-5AVật tư ĐL cấp1cái
EY PHẦN VẬT LIỆU
EZ Đà đặt MBA
1Đà U200x80x8 2 thanh 2,8m đỡ MBA (02 thanh/bộ)Vật tư ĐL cấp2kg
2Đà U100x46x4.5x400 (04 thanh/bộ)Vật tư ĐL cấp4cái
3Đà U100x46x4.5x800 (02 thanh/bộ)Vật tư ĐL cấp2cái
4Boulon 16x400VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
5Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
6Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V14bộ
7Lắp xà thép trong TBA80,0323bộ
FA Xà đơn L75x75x8 x2600 (3 ốp) đỡ sứ
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,6m 3 ốp)Vật tư ĐL cấp2cây
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
3Lắp xà thép trong TBA50,6924kg
FB Xà đơn composite 110x80x5x2600 dài 2400 bắt FCO, LA
1Đà Composite 110x80x5x2600Vật tư ĐL cấp1cây
2Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
3Lắp xà thép trong TBA15kg
FC Bộ tiếp địa Trạm biến áp
1Cáp đồng trần M25mm2 (6m dưới + 16m trên +1m tủ +2x18m/giếng)= 13,216kg/01 bộVật tư ĐL cấp13,216kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V2bộ
3Kẹp ép WR -189Mô tả kỹ thuật chương V2cái
4Ốc siết cáp cỡ 38mm22cái
5Boulom 8x30 + 2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật chương V2bộ
6Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V2cái
7Khoan giếng tiếp địa - giếng 20m2Giếng
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rồng ≤ 1m, chiều sâu≤ 1m,đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)1bộ
9Đóng cọc tiếp địa đất cấp 31cọc
10Rải dây tiếp địa TBA59m
FD Tủ MCCB 3 pha sơn tĩnh điện
1Tủ MCCB + Điện kế trạm treo 3 pha+khoá+bulonVật tư ĐL cấp2cái
2Lắp đặt tủ điện hạ thế2tủ
FE Bộ dây dẫn trung thế 24kV 3 pha
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 : 8m/phaVật tư ĐL cấp24m
2Bass LL bắt FCO vào LAMô tả kỹ thuật chương V3cái
3Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật chương V3cái
4Kẹp hotline 4/0Mô tả kỹ thuật chương V3cái
5Chụp cách điện LAMô tả kỹ thuật chương V3cái
6Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCOMô tả kỹ thuật chương V3cái
7Chụp cách điện đầu bushing MBAMô tả kỹ thuật chương V3cái
8Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật chương V3cái
9Sứ đứng 24kVVật tư ĐL cấp3cái
10Chân sứ đứng D20Vật tư ĐL cấp3cái
11Dây buộc sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V3cái
12Lắp đứ đứng 3sứ
13Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 24m
FF Bộ dây dẫn cáp suất MBA vào tủ MCCB
1Cáp đồng bọc CV200: 7m/phaVật tư ĐL cấp42m
2Cáp đồng bọc CV120: 7m/thVật tư ĐL cấp14m
3Đầu cosse ép Cu 200mm2Mô tả kỹ thuật chương V24cái
4Đầu cosse ép Cu 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V4cái
5Chụp đầu cosse 200mm2Mô tả kỹ thuật chương V24cái
6Chụp đầu cosse 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V4cái
7Ống PVC D114x4,9mmVật tư ĐL cấp4m
8Co sừng 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V4cái
9Keo silicon bít miệng ốngMô tả kỹ thuật chương V2cái
10Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA4m
11Cổ dê ốp Ống D1144bộ
FG Bộ dây dẫn cáp xuất từ tủ MCCB lên lưới hạ thế dây ABC 4x120mm2
1Caùp nhoâm ABC 4x120mm2: 9m/1 pha (1 lộ)Vật tư ĐL cấp36m
2Ñaàu cosse eùp Cu-Al 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V16cái
3Chuïp ñaàu cosse 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V16cái
4OÁng PVC D114x4,9mmVật tư ĐL cấp24m
5OÁng ruoät gaø D100 loaïi meàmVật tư ĐL cấp6m
6Co 90 ñoä PVC 114: 04 cái /1TBAMô tả kỹ thuật chương V8cái
7Noái OÁng PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V4cái
8Khaâu ven raêng trong D114Mô tả kỹ thuật chương V4cái
9Khaâu ven raêng ngoaøi D114Mô tả kỹ thuật chương V4cái
10Keo daùn OÁng PVC (100gr)Mô tả kỹ thuật chương V2tuýp
11Keo silicon bít miệng ốngMô tả kỹ thuật chương V4chai
12Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA24mét
13Coå deâ oáp OÁng D114 truï gheùp12bộ
FH Bộ đo đếm hạ thế
1Tuû ñieän keá+khoùa+boulonVật tư ĐL cấp1cái
2Coå deâ Þ320/6x60 baét thuøngMô tả kỹ thuật chương V2bộ
3Caùp CVV 4x4,0mm2: 04 m / 01 boäVật tư ĐL cấp8m
4OÁng PVC D60x2,8mmVật tư ĐL cấp8m
5Co 90 ñoä PVC 60Mô tả kỹ thuật chương V2cái
6Khaâu ven raêng trong D60Mô tả kỹ thuật chương V2cái
7Khaâu ven raêng ngoaøi D60Mô tả kỹ thuật chương V2cái
8Coå deâ oáp OÁng D60Mô tả kỹ thuật chương V2bộ
9Coïc tieáp ñaát Þ16-2,4m+keïp coïc: 01 / 01 boäMô tả kỹ thuật chương V1bộ
10Caùp ñoàng boïc CV25: 03m / 01 boäVật tư ĐL cấp3m
11Lắp đặt tủ điện kế1tủ
12Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA8mét
13Đóng cọc tiếp địa cấp 31cọc
FI TBA BÀU HÀM 8- 1X25KVA: DI DỜI
FJ PHẦN THIẾT BỊ
1FCO 27kV-100A-12kAVật tư ĐL cấp1cái
2LA 18kV-10kAVật tư ĐL cấp1cái
FK Phần tháo lắp lại thiết bị TBA 3x25kVA hiện hữu
1Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 75KVA-12,7/0,23-0,46kV1máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 75KVA-12,7/0,23-0,46kV1máy
3Tháo cầu chì tự rơi loại 35(22)KV1bộ
4Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV1bộ
5Tháo chống sét van 1bộ
6Lắp đặt chống sét van 1bộ
FL PHẦN VẬT LIỆU
FM Xà composite 110x80x5x800 bắt FCO, LA
1Đà Composite 110x80x5x800Vật tư ĐL cấp1cây
2Chống Composite 40x10 dài 0,72mVật tư ĐL cấp2cây
3Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
4Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
5Lắp xà thép trong TBA15kg
FN Bộ tiếp địa Trạm biến áp
1Cáp đồng trần M25mm2 (6m dưới + 16m trên +1m tủ +2x18m/giếng)= 13,216kg/01 bộVật tư ĐL cấp13,216kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V2bộ
3Kẹp ép WR -189Mô tả kỹ thuật chương V2cái
4Ốc siết cáp cỡ 38mm22cái
5Boulom 8x30 + 2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật chương V2bộ
6Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V2cái
7Khoan giếng tiếp địa - giếng 20m2Giếng
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rồng ≤ 1m, chiều sâu≤ 1m,đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)1bộ
9Đóng cọc tiếp địa cấp 31cọc
10Rải dây tiếp địa TBA59m
FO Vật tư phụ khác
1Dây chảy 8K: 03 sợi / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V1Sợi
2Chụp cách điện đầu bushing MBA: 03 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V1cái
3Chụp cách điện LA: 03 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V1cái
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO: 03 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V1cái
5Chụp cách điện kẹp quai: 03 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V1cái
6Bass LL bắt FCO vào LA: 03 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V1bộ
7Bảng tên trạm: 01 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V1cái
8Bảng báo nguy hiểm: 01 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V1cái
9Băng keo cách điện hạ thế: 01 cuộn / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V2cuộn
10Keo dán Ống PVC (500gr)Mô tả kỹ thuật chương V1lon
11Keo silicon bít miếng Ống: 03 chai / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V1chai
FP PHẦN CÁP NGẦM
FQ PHẦN THIẾT BỊ
1LA 18kV-10kAVật tư ĐL cấp6cái
FR PHẦN VẬT LIỆU
FS Cáp ngầm C/XLPE/DSTA/PVC-24kV-3x50mm2
1Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x50 (cáp ngầm: độ võng 1,01)Vật tư ĐL cấp72,72m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp 72m
FT Cáp CV50mm2
1Cáp đồng bọc CV50 (cáp ngầm: độ võng 1,01)Vật tư ĐL cấp72,72m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp 72m
FU Cáp bọc 24kV C/XLPE/PVC 25mm2 xuống thiết bị
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư ĐL cấp12m
2Lắp cáp đồng xuống thiết bị D≤95mm212m
FV Đầu cáp ngầm 24kV 3x50mm2 outdoor
1Đầu cáp ngầm 24kV 3x50mm2 outdoorVật tư ĐL cấp2cái
2Làm đầu cáp 24kV-3x50mm22đầu
FW Giá đỡ đầu cáp ngầm vào trụ
1Giá đỡ cáp ngầm (V63x6)Mô tả kỹ thuật chương V2bộ
2Boulon 16x300+2 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 2bộ
FX Ống sắt tráng kẽm D114
1Ống sắt tráng kẽm D114Vật tư ĐL cấp16m
2Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp đường kính D >100mm16m
FY Cổ dê kẹp ống D114 trên trụ
1Cổ dê kẹp ống D114Mô tả kỹ thuật chương V4bộ
2Lắp cổ dê cột chiều cao 4bộ
FZ Phụ kiện đầu cáp, ống dẫn cáp
1Nối giảm PVC 114-90.Mô tả kỹ thuật chương V2cái
GA Mương cáp 1 lộ trên nền đất
1Cát đen ( lấp mương)Mô tả kỹ thuật chương V14m3
2Gạch tàuMô tả kỹ thuật chương V150viên
3Tấm nilông màu cảnh báoMô tả kỹ thuật chương V5m2
4Ống nhựa xoắn HDPE D160/125Vật tư ĐL cấp51m
5Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm150viên
6Rải lưới ni lông đánh dấu đường cáp ngầm5m2
7Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm14m3
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính ống ≤200mm51m
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, chiều sâu ≤1m, đất cấp 3 và Đắp đất móng đường ống, đường công độ chặt 0,91bộ
GB Cột mốc báo hiệu cáp ngầm (bằng bê tông)
1Ximăng PC40Mô tả kỹ thuật chương V13,62kg
2Cát vàng (đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật chương V0,02m3
3Đá 2x4Mô tả kỹ thuật chương V0,04m3
4Sắt Þ10Mô tả kỹ thuật chương V4,6kg
5Sắt Þ6Mô tả kỹ thuật chương V1,42kg
6Kẽm buộcMô tả kỹ thuật chương V0,02kg
7Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 0,046m3
GC Sứ và phụ kiện
GD Đầu cosse ép Cu 50mm2
1Đầu cosse ép Cu 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V8cái
2Ép đầu cosse 50mm28cái
GE Đầu cosse ép Cu 25mm2
1Đầu cosse é Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V8cái
2Ép đầu cosse 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V8cái
GF Vật tư phụ
1Bảng chỉ danh2cái
2Bass LI bắt FCO, LAMô tả kỹ thuật chương V6bộ
3Chụp cách điện LAMô tả kỹ thuật chương V6cái
4Ống co nhiệt D50Mô tả kỹ thuật chương V3m
GG PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
GH Phần đường dây trung thế
1Tiếp địa cột bê tông6vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.885E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i)số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.813 triệu đồng.ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.813 triệu (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.626 triệu (VNĐ).Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự gồm có:- Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;- Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn GTGT và giấy báo có của Ngân hàng cho các hóa đơn GTGT này.Miễn cái tài liệu đính kèm liên quan đến hợp đồng tương tự nếu các hợp đồng ký với chủ đầu tư, (bên mời thầu) là Điện lực Trảng Bom.Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.813.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.626.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình hạng III.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5T Vận chuyển vật tư, thiết bị lên cao, kéo cáp1
2 Xe tải 5T Vận chuyển vật tư, thiết bị lên cao, kéo cáp1
3 Giá ra dây Treo day, ra day, kéo dây3
4 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. Treo day, ra day, kéo dây20
5 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) Ép đầu cos2
6 Palăng Treo day, ra day, kéo dây2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->