Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp- Phát triển đường dây trung, hạ thế và TBA khu vực xã Bàu Hàm, xã Sông Thao năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210676062-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây lắp- Phát triển đường dây trung, hạ thế và TBA khu vực xã Bàu Hàm, xã Sông Thao năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210652798 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 10:27:00 đến ngày 2021-07-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,590,117,694 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.885E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i)số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.813 triệu đồng.ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.813 triệu (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.626 triệu (VNĐ).Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự gồm có:- Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;- Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn GTGT và giấy báo có của Ngân hàng cho các hóa đơn GTGT này.Miễn cái tài liệu đính kèm liên quan đến hợp đồng tương tự nếu các hợp đồng ký với chủ đầu tư, (bên mời thầu) là Điện lực Trảng Bom.Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.813.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.626.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình hạng III.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật tư, thiết bị lên cao, kéo cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật tư, thiết bị lên cao, kéo cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Treo day, ra day, kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Treo day, ra day, kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 5-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đầu cos |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Treo day, ra day, kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây lắp- Phát triển đường dây trung, hạ thế và TBA khu vực xã Bàu Hàm, xã Sông Thao năm 2021 Phát triển đường dây trung, hạ thế và TBA khu vực xã Bàu Hàm, xã Sông Thao năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại và KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp HSDT bản giấy gốc để đối chiếu với file E-HSDT đã nộp trên mạng khi tham gia thương thảo |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Điện lực Trảng Bom – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai (Địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Điện lực Trảng Bom – địa chỉ: Đường 2/9 KP 4 TT Trảng Bom huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.677.739 fax: 0251. 677.857. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Công ty TNHH MTV Điện Lực Đồng Nai, số 01 Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại 0251.3600998 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại 0251.2210233; Fax: 0251.2210234. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí chung | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chi phí chung nhưng không xác định được khối lượng | 1 | Khoản | |
| B | Xây lắp đường dây trên không | |||
| C | Phần móng và tiếp địa | |||
| D | Móng trụ BTLT 8,5m chôn trực tiếp (M8) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤ 1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công , Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | 75 | bộ | |
| E | Móng bê tông trụ 8,5m ghép (M8BT2) | |||
| 1 | Ximăng PC40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6.156,8 | kg |
| 2 | Cát vàng (đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,88 | m3 |
| 3 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,46 | m3 |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | 26 | bộ | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 20,8 | m3 | |
| F | Móng M12 phá đá độ sâu lớp đá 0,5m (M12PĐ) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤ 1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công , Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | 114 | bộ | |
| 2 | Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén dày | 68,4 | m3 | |
| G | Móng bê tông trụ 12m ghép (M12BT2) | |||
| 1 | Ximăng PC40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 885,46 | kg |
| 2 | Cát vàng (đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,42 | m3 |
| 3 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,64 | m3 |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | 2 | bộ | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 3 | m3 | |
| H | Móng bê tông trụ 12m ghép phá đá độ sâu lớp đá 0,5m (M12BTPĐ) | |||
| 1 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật chương V | 40.731,16 | kg |
| 2 | Cát vàng (đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật chương V | 65,32 | m3 |
| 3 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 121,44 | m3 |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | 92 | bộ | |
| 5 | Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén dày | 89,7 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 138 | m3 | |
| I | Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m cáp ABC | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Vật tư ĐL cấp | 149,184 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m +kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 148 | bộ |
| 3 | Ghíp nối IPC 120-25 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật chương V | 74 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 74 | cái |
| 5 | Boulon inox D12X30mm | Mô tả kỹ thuật chương | 37 | cái |
| 6 | Ốc siết cáp cỡ 38mm2 | Mô tả kỹ thuật chương | 74 | cái |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm | 149,184 | kg | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 148 | cọc | |
| 9 | Đào kênh mương,rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 Đắp đất móng đường ống, đường cống độ chặt 0,9 | 37 | bộ | |
| J | Tiếp địa lặp lại trụ 12m-HT cáp ABC | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Vật tư ĐL cấp | 42,336 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m +kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 3 | Ghíp nối IPC 120-25 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 5 | Boulon D 12x30mm | Mô tả kỹ thuật chương | 9 | cái |
| 6 | Ốc siết cáp cỡ 38mm2 | Mô tả kỹ thuật chương | 18 | cái |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm | 42,336 | kg | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 36 | cọc | |
| 9 | Đào kênh mương,rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | 9 | bộ | |
| K | Tiếp địa lặp lại trụ 12m | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m +kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 | Vật tư ĐL cấp | 37,632 | kg |
| 3 | Kẹp WR-189 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 5 | Boulon 12x30+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương | 8 | cái |
| 6 | Ốc siết cáp cỡ 38mm2 | Mô tả kỹ thuật chương | 16 | cái |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm | 37,632 | kg | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 32 | cọc | |
| 9 | Đào kênh mương,rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | 8 | bộ | |
| L | Tiếp địa trụ gắn LA (trụ 12m) | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 2 | Ốc siết cáp cỡ 38mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần M25mm2 (41m) | Vật tư ĐL cấp | 69,888 | kg |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 6 | Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ)-giếng 20m | 8 | cái | |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm | 69,888 | kg | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 24 | cọc | |
| 9 | Đào kênh mương,rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | 8 | bộ | |
| 10 | Ép đầu cosse 25mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 64 | cái |
| 11 | Ép đầu cosse 25mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 64 | cái |
| M | Phần trụ | |||
| N | Trụ bê tông ly tâm 8,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực | Vật tư ĐL cấp | 127 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 127 | trụ | |
| O | Trụ bê tông ly tâm 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | Vật tư ĐL cấp | 140 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 140 | trụ | |
| P | Trụ bê tông ly tâm 12m dựng thủ công | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | Vật tư ĐL cấp | 111 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 111 | trụ | |
| Q | Trụ bê tông ly tâm 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực | Vật tư ĐL cấp | 9 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 9 | trụ | |
| R | Nhổ trụ và dựng lại trụ hiện hữu | |||
| S | Phần xà néo | |||
| T | Xà đơn composite 110x80x5x800 bắt FCO,LA | |||
| 1 | Đà Composite 110x80x5x800 | Vật tư ĐL cấp | 8 | cây |
| 2 | Chống Composite 40x10 dài 0,72m | Vật tư ĐL cấp | 8 | cây |
| 3 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 4 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp bộ xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg) | 16 | bộ | |
| U | Xà đơn composite 110x80x5x2400 bắt FCO, LA | |||
| 1 | Đà Composite 110x80x5 dài 2,4m | Vật tư ĐL cấp | 2 | cây |
| 2 | Chống Composite 40x10 dài 0,92m | Vật tư ĐL cấp | 4 | cây |
| 3 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp bộ xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg) | 4 | bộ | |
| V | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐL | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 (đà 0,8m) | Vật tư ĐL cấp | 96 | cây |
| 2 | Sắt góc L50x50x5 (Thanh chống 810) | Vật tư ĐL cấp | 96 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 192 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 96 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75X75X8X800 đơn trên cột BTLT (11,987kg) | 192 | bộ | |
| W | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 0,8m ;X-8KL | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 (đà 0,8m) | Vật tư ĐL cấp | 128 | cây |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810) | Vật tư ĐL cấp | 64 | cây |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 128 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300 VRS+4 long đền vuôngD18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | bộ |
| 5 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 128 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 kép trên cột BTLT (29,904kg) | 128 | bộ | |
| X | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 0,8m:X-8KL-K | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 (đà 0,8m) | Vật tư ĐL cấp | 10 | cây |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810) | Vật tư ĐL cấp | 5 | cây |
| 3 | Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 4 | Boulon 16x500 VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 5 | Boulon 16x550 VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50 VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 kép trên cột BTLT (29,904kg) | 10 | bộ | |
| Y | Bộ xà lệch kép L75X75X8 dài 2,1m: X-20KL2/3 | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 | Vật tư ĐL cấp | 79,7368 | kg |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 | Vật tư ĐL cấp | 17,342 | kg |
| 3 | Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 kép trên cột BTLT (50,751kg) | 2 | bộ | |
| Z | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.1m: X-21ĐL | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,1m 3 ốp) | Vật tư ĐL cấp | 25 | cây |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 1990) | Vật tư ĐL cấp | 25 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (29,425kg) | 25 | bộ | |
| AA | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2.1m : X-21KL | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,1m 3 ốp) | Vật tư ĐL cấp | 62 | cây |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 1990) | Vật tư ĐL cấp | 62 | cây |
| 3 | Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 93 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 62 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 62 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg) | 31 | bộ | |
| AB | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m lắp trụ ghép: X-21KL-K | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 (đà 2,1m 3 ốp) | Vật tư ĐL cấp | 42 | cây |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 1990) | Vật tư ĐL cấp | 15 | cây |
| 3 | Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg) | 2 | bộ | |
| AC | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,2m 4 ốp) | Vật tư ĐL cấp | 7 | cây |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810) | Vật tư ĐL cấp | 14 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg) | 7 | bộ | |
| AD | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,2m 4 ốp) | Vật tư ĐL cấp | 6 | cây |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810) | Vật tư ĐL cấp | 12 | cây |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | 3 | bộ | |
| AE | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m lắp trụ ghép : X-22K-K | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,2m 4 ốp) | Vật tư ĐL cấp | 40 | cây |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810) | Vật tư ĐL cấp | 80 | cây |
| 3 | Boulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 4 | Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | 20 | bộ | |
| AF | Phần dây trung thế 3 pha XDM | |||
| AG | Phần dây cáp | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | Vật tư ĐL cấp | 1.018,2686 | kg |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE/HDPE-24kV-50mm2 | Vật tư ĐL cấp | 15.665,67 | meùt |
| 3 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Vật tư ĐL cấp | 78 | meùt |
| 4 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 50mm2 | Vật tư ĐL cấp | 105 | meùt |
| 5 | Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao | 5,1195 | km | |
| 6 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | 15,3585 | km | |
| AH | Bộ Uclevis đỡ dây trung hoà: Ñth-U | |||
| 1 | Uclevis(4mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 105 | boä |
| 2 | Sứ ống chỉ | Vật tư ĐL cấp | 105 | bộ |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 105 | boä |
| AI | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khoùa neùo daây côõ daây 50 (3U-4mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 49 | bộ |
| 2 | Boulon maét 16x300+1 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 49 | bộ |
| AJ | Bộ cách điện sứ đứng + ty sứ : SÑU | |||
| 1 | Söù ñöùng 24KV | Vật tư ĐL cấp | 601 | cái |
| 2 | Chaân söù ñöùng D20 | Vật tư ĐL cấp | 601 | cái |
| AK | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CÑT ply-X | |||
| 1 | Söù treo polymer | Vật tư ĐL cấp | 63 | chuỗi |
| 2 | Moùc treo chöõ U loaïi daøi | Mô tả kỹ thuật chương V | 63 | cái |
| AL | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào xà : CĐT ply-XK | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư ĐL cấp | 126 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 126 | cái |
| 3 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 126 | boä |
| 4 | Khánh tam giác | Mô tả kỹ thuật chương V | 126 | caùi |
| AM | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ : CÑT ply-T | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư ĐL cấp | 24 | chuoãi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | caùi |
| 3 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | boä |
| AN | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ : CÑT ply-XK | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư ĐL cấp | 84 | chuoãi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 84 | caùi |
| 3 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 84 | boä |
| 4 | Khánh tam giác | Mô tả kỹ thuật chương V | 84 | caùi |
| 5 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 84 | caùi | |
| AO | Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dây bọc cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 165 | caùi |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 165 | caùi |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 165 | caùi |
| AP | Bộ khóa néo dây | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| AQ | Giáp buộc sứ | |||
| 1 | Dây buộc đầu sứ đơn cỡ dây ≤50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 475 | caùi |
| 2 | Dây buộc đầu sứ đôi cỡ dây ≤50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 46 | caùi |
| 3 | Dây buộc cổ sứ đôi cỡ dây ≤50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | caùi |
| AR | Vật tư phụ | |||
| 1 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | caùi |
| 2 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | caùi |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 216 | caùi |
| 4 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | caùi |
| 5 | Chụp cách điện LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | caùi |
| 6 | Chụp cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật chương V | 39 | caùi |
| 7 | Ống Co nhiệt D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| AS | Phần trung thế 1 pha XD mới | |||
| AT | Phần dây cáp | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8: chiều dài x 1,02 | Vật tư ĐL cấp | 183,9825 | kg |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE/HDPE-24KV-50mm2: chiều dài x 1,02 | Vật tư ĐL cấp | 943,5 | m |
| 3 | Cáp 24kV C/XLPE/PVC 25mm2 | Vật tư ĐL cấp | 5 | m |
| 4 | Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao | 0,925 | km | |
| 5 | Kéo dây nhôm lõi théo bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | 0,925 | km | |
| 6 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 5 | m | |
| AU | Bộ Uclevis đỡ dây trung hoà: Ñth-U | |||
| 1 | Uclevis(4mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 2 | Sứ ống chỉ | Vật tư ĐL cấp | 17 | bộ |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit) | 17 | sứ | |
| AV | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo cỡ dây 50 (3U-4mm) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| AW | Bộ cách điện sứ đứng + ty sứ : SÑU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Vật tư ĐL cấp | 27 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 | Vật tư ĐL cấp | 27 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 27 | bộ | |
| AX | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CÑT ply-X | |||
| 1 | Söù treo polymer | Vật tư ĐL cấp | 1 | chuỗi |
| 2 | Moùc treo chöõ U loaïi daøi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 1 | bộ | |
| AY | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào trụ: CÑT ply-TK | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư ĐL cấp | 2 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Khánh tam giác | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 2 | bộ | |
| AZ | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ kép : CÑT ply-T | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư ĐL cấp | 8 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x500+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| BA | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ kép : CÑT ply-TK | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư ĐL cấp | 10 | chuoãi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | caùi |
| 3 | Boulon mắt 16x500+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | boä |
| 4 | Khánh tam giác | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | caùi |
| 5 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 10 | bộ | |
| BB | Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dây bọc cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | caùi |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | caùi |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | caùi |
| BC | Giáp buộc sứ | |||
| 1 | Dây buộc đầu sứ đơn cỡ dây ≤50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | caùi |
| 2 | Dây buộc đầu sứ đôi cỡ dây ≤50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | caùi |
| 3 | Dây buộc cổ sứ đôi cỡ dây ≤50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | caùi |
| BD | Vật tư phụ | |||
| 1 | Keïp eùp WR côõ daây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | caùi |
| 2 | Chuïp caùch ñieän ñaàu cöïc treân vaø dưới FCO | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Keïp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | caùi |
| 4 | Keïp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | caùi |
| 5 | Chuïp caùch ñieän keïp quai | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | caùi |
| 6 | OÂng Co nhieät D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | m |
| BE | Phần hạ thế XDM | |||
| 1 | Caùp nhoâm ABC 4x95mm2 : chieàu daøi x 1,02+ coø leøo | Vật tư ĐL cấp | 246 | meùt |
| 2 | Caùp nhoâm ABC 4x120mm2 : chieàu daøi x 1,02 + coø leøo | Vật tư ĐL cấp | 9.970 | meùt |
| 3 | Caùp ñoàng boïc CV25: vaøo hoäp phaân phoái | Vật tư ĐL cấp | 1.750 | meùt |
| 4 | Hoäp phaân phoái 9 cöïc ñaáu tröïc tieáp | Vật tư ĐL cấp | 350 | caùi |
| 5 | Keïp ngöøng caùp ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | caùi |
| 6 | Keïp treo caùp ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 376 | caùi |
| 7 | Moùc treo chöõ A | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | caùi |
| 8 | Ñaàu cosse eùp Cu-Al 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | caùi |
| 9 | Naép bòt ñaàu caùp 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | caùi |
| 10 | Boulon 16x250+2 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 238 | boä |
| 11 | Boulon 16x300+2 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 117 | boä |
| 12 | Boulon moùc 16x250+1 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 246 | boä |
| 13 | Boulon moùc 16x300+1 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 138 | boä |
| 14 | Boulon 16x450VRS+4 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/Zn: baét truï ñoâi | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | boä |
| 15 | Boulon 16x500VRS+2 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/Zn: baét truï ñoâi | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | boä |
| 16 | Boulon 16x600VRS+2 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/Zn: baét truï ñoâi | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | boä |
| 17 | Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x95mm2 | 0,241 | km | |
| 18 | Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm2 | 9,7741 | km | |
| BF | Bộ ống dẫn cáp tư tủ MCCCB trạm treo lên lưới | |||
| 1 | OÁng PVC D114x4,9mm | Vật tư ĐL cấp | 36 | m |
| 2 | OÁng ruoät gaø D100 loaïi meàm | Vật tư ĐL cấp | 6 | m |
| 3 | Co 90 ñoä PVC 114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 4 | Khaâu ven raêng trong D114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Khaâu ven raêng ngoaøi D114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Noái giaûm PVC 114-60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 7 | Coå deâ oáp OÁng D114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| BG | Bộ ống dẫn cáp từ tủ MCCCB trạm giàn lên lưới | |||
| 1 | Ống PVC D60x2,8mm | Vật tư ĐL cấp | 9 | m |
| 2 | OÁng ruoät gaø D100 loaïi meàm | Vật tư ĐL cấp | 3 | m |
| 3 | Co 90 ñoä PVC 60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Khaâu ven raêng trong D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Khaâu ven raêng ngoaøi D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Noái giaûm PVC 114-60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Coå deâ oáp OÁng D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| BH | Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch | |||
| 1 | FCO 27kV-100A-12kA | Vật tư ĐL cấp | 12 | cái |
| 2 | Dây chảy 3K | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | sợi |
| 3 | LA 18kV-10kA | Vật tư ĐL cấp | 27 | cái |
| BI | Phần thiết bị đường dây 1 pha XDM | |||
| 1 | FCO 27kV-100A-12kA | Vật tư ĐL cấp | 2 | cái |
| 2 | Dây chảy 8K | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | sợi |
| BJ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BK | I. TRẠM BIẾN ÁP SÔNG THAO 3A-3x75KVA: DI DỜI | |||
| BL | A.PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | FCO 27kV-100A-12kA | Vật tư ĐL cấp | 3 | cái |
| 2 | LA 18kV-10kA | Vật tư ĐL cấp | 3 | cái |
| BM | Phần tháo lắp lại thiết bị TBA 3x75kVA hiện hữu | |||
| 1 | Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 75KVA-12,7/0,23-0,46kV | 3 | máy | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 75KVA-12,7/0,23-0,46kV | 3 | máy | |
| 3 | Tháo cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 3 | bộ | |
| 5 | Tháo chống sét van | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chống sét van | 3 | bộ | |
| BN | B-PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BO | Xà đơn composite 110x80x5x2400 bắt FCO,LA | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5 dài 2,4m | Vật tư ĐL cấp | 1 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | Vật tư ĐL cấp | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 12x150+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp xà thép trong TBA | 15 | kg | |
| BP | Bộ tiếp địa Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (6m dưới + 16m trên +1m tủ) | Vật tư ĐL cấp | 13,216 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR -189 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Ốc siết cáp cỡ 38mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Boulon 8x30 + 2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Khoan giếng tiếp địa | 2 | m | |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng≤1m, chiều sâu ≤1m, đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | 1 | bộ | |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 1 | cọc | |
| 10 | Rải dây tiếp địa trong TBA | 59 | m | |
| BQ | Vật tư phụ khác | |||
| 1 | Dây chảy 8K: 03 sợi / 01 bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Sợi |
| 2 | Chụp cách điện đầu bushing MBA: 03 cái / 01 bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Chụp cách điện LA: 03 cái / 01 bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO: 03 cái / 01 bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Chụp cách điện kẹp quai: 03 cái / 01 bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Bass LL bắt FCO vào LA: 03 cái / 01 bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 7 | Bảng tên trạm: 01 cái / 01 bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Bảng báo nguy hiểm: 01 cái / 01 bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Băng keo cách điện hạ thế: 01 cuộn / 01 bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cuộn |
| 10 | Keo dán Ống PVC (500gr) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | lon |
| 11 | Keo silicon bít miếng Ống: 03 chai / 01 bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | chai |
| BR | II.TBA BÀU HÀM 1-3A, BÀU HÀM 1-3B, BÀU HÀM 1-4A, SÔNG THAO 12C, BÀU HÀM 1-16A, THUẬN TRƯ | |||
| BS | A.PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BT | MBA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P-50kVA-12,7/0,23-0,46kV | Vật tư ĐL cấp | 18 | máy |
| BU | FCO | |||
| 1 | FCO 27kV-100A-12kA | Vật tư ĐL cấp | 18 | cái |
| 2 | Dây chảy 8K | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | sợi |
| BV | LA | |||
| 1 | LA 18kV-10kA | Vật tư ĐL cấp | 18 | cái |
| BW | MCCB | |||
| 1 | MCCB 3 cực 400V-250A-35kA có vách ngăn pha và phụ kiện đi kèm | Vật tư ĐL cấp | 6 | cái |
| BX | Thiết bị đo đếm | |||
| 1 | Biến dòng 600V-250/5A | Vật tư ĐL cấp | 18 | cái |
| 2 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380-5A | Vật tư ĐL cấp | 6 | cái |
| BY | B. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BZ | Giá chùm treo 3 MBA | |||
| 1 | Giá chùm treo máy biến áp 3x50 | Vật tư ĐL cấp | 6 | bộ |
| 2 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp giá đỡ trong TBA | 150 | kg | |
| CA | Xà composite 110x80x5 dài 2400 đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Đà Composite 110x80x5 dài 2,4m | Vật tư ĐL cấp | 6 | cây |
| 2 | Chống Composite 40x10 dài 0,92m | Vật tư ĐL cấp | 12 | cây |
| 3 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 4 | Boulon 16x450+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp xà thép trong TBA | 64,8 | bộ | |
| CB | Bộ tiếp địa Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (6m dưới + 16m trên +1m tủ +2x18m/giếng)= 13,216kg/01 bộ | Vật tư ĐL cấp | 79,296 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR -189 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 4 | Ốc siết cáp cỡ 38mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 6 | Boulom 8x30 + 2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 7 | Khoan giếng tiếp địa - giếng 20m | 12 | Giếng | |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rồng ≤1m, chiều sâu ≤1m,đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | 6 | bộ | |
| 9 | Rải dây tiếp địa TBA | 354 | m | |
| CC | Tủ MCCB + điện kế | |||
| 1 | Tủ MCCB + Điện kế trạm treo 3 pha+khoá+bulon | Vật tư ĐL cấp | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | 6 | tủ | |
| CD | Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 : 4m/pha | Vật tư ĐL cấp | 72 | m |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 72 | m | |
| CE | Bộ cáp suất hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120: 9m/pha + 5m khấu MBA | Vật tư ĐL cấp | 192 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc CV70 | Vật tư ĐL cấp | 54 | m |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Ống PVC D114x4,9mm | Vật tư ĐL cấp | 30 | m |
| 6 | Co 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Co 135 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Cổ dê ốp Ống D114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 246 | mét | |
| 10 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 30 | mét | |
| CF | Bộ dây dẫn cáp xuất từ tủ MCCB lên lưới hạ thế dây ABC 4x120mm2 | |||
| 1 | Caùp nhoâm ABC 4x120mm2: 9m/1 loä | Vật tư ĐL cấp | 18 | m |
| 2 | Ñaàu cosse eùp Cu-Al 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 3 | Chuïp ñaàu cosse 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | OÁng PVC D114x4,9mm | Vật tư ĐL cấp | 5 | m |
| 5 | OÁng ruoät gaø D100 loaïi meàm | Vật tư ĐL cấp | 2 | m |
| 6 | Co 90 ñoä PVC 114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Noái OÁng PVC 114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Khaâu ven raêng trong D114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Khaâu ven raêng ngoaøi D114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 5 | mét | |
| 11 | Coå deâ oáp OÁng D114 truï gheùp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| CG | Vật tư phụ đo đếm hạ thế | |||
| 1 | Caùp CVV 4x4,0mm2 | Vật tư ĐL cấp | 24 | m |
| 2 | Coïc tieáp ñaát Þ16-2,4m+keïp coïc | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 3 | Caùp ñoàng boïc CV25 | Vật tư ĐL cấp | 18 | m |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 6 | cọc | |
| CH | Vật tư phụ khác | |||
| 1 | Chuïp caùch ñieän ñaàu bushing MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 2 | Chuïp caùch ñieän LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 3 | Chuïp caùch ñieän ñaàu cöïc treân vaø döôùi FCO | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 4 | Chuïp caùch ñieän keïp quai | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 5 | Bass LL baét FCO vaø LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 6 | Baûng teân traïm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Baûng baùo nguy hieåm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Baêng keo caùch ñieän haï theá | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cuộn |
| 9 | Keo daùn OÁng PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | tuýp |
| 10 | Keo silicon bít mieäng OÁng | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | chai |
| CI | III.TBA SÔNG THAO11E, SÔNG THAO 10D, SÔNG THAO 20A, SÔNG THAO 12D:04 TRẠM (TREO MÁY THỦ CÔNG) | |||
| CJ | A.PHẦN THIẾT BỊ | |||
| CK | MBA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P-50kVA-12,7/0,23-0,46kV | Vật tư ĐL cấp | 12 | máy |
| CL | FCO | |||
| 1 | FCO 27kV-100A-12kA | Vật tư ĐL cấp | 12 | cái |
| 2 | Dây chảy 8K | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | sợi |
| CM | LA | |||
| 1 | LA 18kV-10kA | Vật tư ĐL cấp | 12 | cái |
| CN | MCCB | |||
| 1 | MCCB 3 cực 400V-250A-35kA có vách ngăn pha và phụ kiện đi kèm | Vật tư ĐL cấp | 4 | cái |
| CO | Thiết bị đo đếm | |||
| 1 | Biến dòng 600V-250/5A | Vật tư ĐL cấp | 12 | cái |
| 2 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380-5A | Vật tư ĐL cấp | 4 | cái |
| CP | B. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| CQ | Giá chùm treo 3 MBA | |||
| 1 | Giá chùm treo máy biến áp 3x50 | Vật tư ĐL cấp | 4 | bộ |
| 2 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp giá đỡ trong TBA | 100 | kg | |
| CR | Xà composite 110x80x5 dài 2400 đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Đà Composite 110x80x5 dài 2,4m | Vật tư ĐL cấp | 4 | cây |
| 2 | Chống Composite 40x10 dài 0,92m | Vật tư ĐL cấp | 8 | cây |
| 3 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 4 | Boulon 16x450+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp xà thép trong TBA | 38,4 | bộ | |
| CS | Bộ tiếp địa Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (6m dưới + 16m trên +1m tủ +2x18m/giếng)= 13,216kg/01 bộ | Vật tư ĐL cấp | 52,864 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR -189 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Ốc siết cáp cỡ 38mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 6 | Boulom 8x30 + 2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 7 | Khoan giếng tiếp địa - giếng 20m | 8 | Giếng | |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rồng ≤ 1m, chiều sâu≤ 1m,đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | 4 | bộ | |
| 9 | Rải dây tiếp địa TBA | 236 | m | |
| CT | Tủ MCCB + điện kế | |||
| 1 | Tủ MCCB + Điện kế trạm treo 3 pha+khoá+bulon | Vật tư ĐL cấp | 4 | cái |
| 2 | Bakelit 500x400 dây 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | 4 | tủ | |
| CU | Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 : 4m/pha | Vật tư ĐL cấp | 48 | m |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 48 | m | |
| CV | Bộ cáp suất hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120: 9m/pha + 5m khấu MBA | Vật tư ĐL cấp | 128 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc CV70 | Vật tư ĐL cấp | 36 | m |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Ống PVC D114x4,9mm | Vật tư ĐL cấp | 20 | m |
| 6 | Co 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Co 135 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Cổ dê ốp Ống D114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 164 | mét | |
| 10 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 20 | mét | |
| CW | Bộ dây dẫn cáp xuất từ tủ MCCB lên lưới hạ thế dây ABC 4x120mm2 | |||
| 1 | Caùp nhoâm ABC 4x120mm2: 9m/1 loä | Vật tư ĐL cấp | 18 | m |
| 2 | Ñaàu cosse eùp Cu-Al 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 3 | Chuïp ñaàu cosse 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | OÁng PVC D114x4,9mm | Vật tư ĐL cấp | 5 | m |
| 5 | OÁng ruoät gaø D100 loaïi meàm | Vật tư ĐL cấp | 2 | m |
| 6 | Co 90 ñoä PVC 114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Noái OÁng PVC 114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Khaâu ven raêng trong D114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Khaâu ven raêng ngoaøi D114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 5 | mét | |
| 11 | Coå deâ oáp OÁng D114 truï gheùp | 3 | bộ | |
| CX | Vật tư phụ đo đếm hạ thế | |||
| 1 | Caùp CVV 4x4,0mm2 | Vật tư ĐL cấp | 16 | m |
| 2 | Coïc tieáp ñaát Þ16-2,4m+keïp coïc | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 3 | Caùp ñoàng boïc CV25 | Vật tư ĐL cấp | 12 | m |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 4 | cọc | |
| CY | Vật tư phụ khác | |||
| 1 | Chuïp caùch ñieän ñaàu bushing MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 2 | Chuïp caùch ñieän LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 3 | Chuïp caùch ñieän ñaàu cöïc treân vaø döôùi FCO | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 4 | Chuïp caùch ñieän keïp quai | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 5 | Bass LL baét FCO vaø LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 6 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Bảng báo nguy hiể | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| CZ | IV.TBA -1x75KVA: 02 TRẠM (SÔNG THAO 2B, SÔNG THAO 2C) | |||
| DA | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| DB | MBA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P-75kVA-12,7/0,23-0,46kV | Vật tư ĐL cấp | 2 | máy |
| DC | FCO | |||
| 1 | FCO 27kV-100A-12kA | Vật tư ĐL cấp | 2 | cái |
| 2 | Dây chảy 8K | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | sợi |
| DD | LA | |||
| 1 | LA 18kV-10kA | Vật tư ĐL cấp | 2 | cái |
| DE | MCCB | |||
| 1 | MCCB 3 cực 400V-200A-35kA có vách ngăn pha và phụ kiện đi kèm | Vật tư ĐL cấp | 2 | cái |
| DF | Thiết bị đo đếm | |||
| 1 | Biến dòng 600V-200/5A | Vật tư ĐL cấp | 4 | cái |
| 2 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380-5A | Vật tư ĐL cấp | 2 | cái |
| DG | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| DH | Treo MBA | |||
| 1 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp giá đỡ trong TBA | 50 | kg | |
| DI | Xà composite 110x80x5 dài 800 đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Đà Composite 110x80x5x800 | Vật tư ĐL cấp | 2 | cây |
| 2 | Chống Composite 40x10 dài 0,72m | Vật tư ĐL cấp | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp xà thép trong TBA | 15,6 | kg | |
| DJ | Bộ tiếp địa Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (6m dưới + 16m trên +1m tủ +2x18m/giếng)= 13,216kg/01 bộ | Vật tư ĐL cấp | 26,432 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR -189 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Ốc siết cáp cỡ 38mm2 | 4 | cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Boulom 8x30 + 2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 7 | Khoan giếng tiếp địa - giếng 20m | 4 | Giếng | |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rồng ≤ 1m, chiều sâu≤ 1m,đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | 2 | bộ | |
| 9 | Rải dây tiếp địa TBA | 118 | m | |
| DK | Tủ MCCB + điện kế | |||
| 1 | Tủ MCCB + Điện kế trạm treo 3 pha+khoá+bulon | Vật tư ĐL cấp | 2 | cái |
| 2 | Bakelit 500x400 dây 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | 2 | tủ | |
| DL | Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 : 5m/pha | Vật tư ĐL cấp | 10 | m |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 10 | m | |
| DM | Bộ cáp suất hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120: 9m/pha + 5m khấu MBA | Vật tư ĐL cấp | 46 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc CV70 | Vật tư ĐL cấp | 18 | m |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Chụp đầu cosse 120mm2 | 4 | cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Chụp đầu cosse 70m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Ống PVC D114x4,9mm | Vật tư ĐL cấp | 10 | m |
| 8 | Co 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Co 135 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Cổ dê ốp Ống D114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 64 | mét | |
| 12 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 10 | mét | |
| DN | Bộ dây dẫn cáp xuất từ tủ MCCB lên lưới hạ thế dây ABC 4x120mm2 (đi chung ống) | |||
| 1 | Caùp nhoâm ABC 4x120mm2: 9m/1 loä | Vật tư ĐL cấp | 36 | m |
| 2 | Ñaàu cosse eùp Cu-Al 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 3 | Chuïp ñaàu cosse 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 4 | OÁng PVC D114x4,9mm | Vật tư ĐL cấp | 10 | m |
| 5 | OÁng ruoät gaø D100 loaïi meàm | Vật tư ĐL cấp | 4 | m |
| 6 | Co 90 ñoä PVC 114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Noái OÁng PVC 114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Khaâu ven raêng trong D114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Khaâu ven raêng ngoaøi D114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 10 | mét | |
| 11 | Coå deâ oáp OÁng D114 | 6 | bộ | |
| DO | Vật tư phụ đo đếm hạ thế | |||
| 1 | Caùp CVV 4x4,0mm2 | Vật tư ĐL cấp | 8 | m |
| 2 | Coïc tieáp ñaát Þ16-2,4m+keïp coïc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Caùp ñoàng boïc CV25 | Vật tư ĐL cấp | 6 | m |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 2 | cọc | |
| DP | Vật tư phụ khác | |||
| 1 | Chuïp caùch ñieän ñaàu bushing MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Chuïp caùch ñieän LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Chuïp caùch ñieän ñaàu cöïc treân vaø döôùi FCO | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Chuïp caùch ñieän keïp quai | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Bass LL baét FCO vaø LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Baûng teân traïm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Baûng baùo nguy hieåm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Băng keo cách điện hạ thế: | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cuộn |
| 9 | Keo dán Ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | tuýp |
| 10 | Keo silicon bít miệng Ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | chai |
| DQ | TRẠM BIẾN ÁP SÔNG THAO 14A-3X25KVA: DI DỜI | |||
| DR | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | FCO 27kV-100A-12kA | Vật tư ĐL cấp | 3 | cái |
| 2 | LA 18kV-10kA | Vật tư ĐL cấp | 3 | cái |
| DS | Phần tháo lắp lại thiết bị TBA 3x25kVA hiện hữu | |||
| 1 | Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 25KVA-12,7/0,23-0,46kV | 3 | máy | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 25KVA-12,7/0,23-0,46kV | 3 | máy | |
| 3 | Tháo cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 3 | bộ | |
| 5 | Tháo chống sét van | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chống sét van | 3 | bộ | |
| DT | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| DU | Xà composite 110x80x5x2400 bắt FCO, LA | |||
| 1 | Đà Composite 110x80x5 dài 2,4m | Vật tư ĐL cấp | 1 | cây |
| 2 | Chống Composite 40x10 dài 0,92m | Vật tư ĐL cấp | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp xà thép trong TBA | 15 | bộ | |
| DV | Bộ tiếp địa Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (6m dưới + 16m trên +1m tủ +2x18m/giếng)= 13,216kg/01 bộ | Vật tư ĐL cấp | 13,216 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR -189 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Ốc siết cáp cỡ 38mm2 | 2 | cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Boulom 8x30 + 2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Khoan giếng tiếp địa - giếng 20m | 2 | Giếng | |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rồng ≤ 1m, chiều sâu≤ 1m,đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | 1 | bộ | |
| 9 | Rải dây tiếp địa TBA | 59 | m | |
| DW | Vật tư phụ khác | |||
| 1 | Dây chảy 8K: 03 sợi / 01 bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Sợi |
| 2 | Chụp cách điện đầu bushing MBA: 03 cái / 01 bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Chụp cách điện LA: 03 cái / 01 bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO: 03 cái / 01 bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Chụp cách điện kẹp quai: 03 cái / 01 bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Bass LL bắt FCO vào LA: 03 cái / 01 bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 7 | Bảng tên trạm: 01 cái / 01 bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Bảng báo nguy hiểm: 01 cái / 01 bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Băng keo cách điện hạ thế: 01 cuộn / 01 bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cuộn |
| 10 | Keo dán Ống PVC (500gr) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | lon |
| 11 | Keo silicon bít miếng Ống: 03 chai / 01 bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | chai |
| DX | TBA SÔNG THAO 8B 3P-250KVA: 01 TRẠM (TREO MÁY THỦ CÔNG) | |||
| DY | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| DZ | MBA | |||
| 1 | Máy biến áp 3P-250-22/0,4kV | Vật tư ĐL cấp | 1 | máy |
| EA | FCO | |||
| 1 | FCO 27kV-100A-12kA | Vật tư ĐL cấp | 3 | cái |
| 2 | Dây chảy 10K | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | sợi |
| EB | LA | |||
| 1 | LA 18kV-10kA | Vật tư ĐL cấp | 3 | cái |
| EC | MCCB | |||
| 1 | MCCB 3 cực 600V-400A-50kA có vách ngăn pha và phụ kiện đi kèm | Vật tư ĐL cấp | 1 | cái |
| ED | Thiết bị đo đếm | |||
| 1 | Biến dòng 600V-250/5A | Vật tư ĐL cấp | 3 | cái |
| 2 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380-5A | Vật tư ĐL cấp | 1 | cái |
| EE | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| EF | Đà đặt MBA trạm ngồi | |||
| EG | Bộ đà TBA ngồi | |||
| EH | Bao gồm: | |||
| 1 | Ñaø U160x64x5 daøi 1,7m: 2 thanh/boä | Vật tư ĐL cấp | 36,0315 | Kg |
| 2 | Ñaø U160x64x5 daøi 2,1m: 2 thanh/boä | Vật tư ĐL cấp | 44,5095 | Kg |
| 3 | Ñaø U160x64x5 daøi 1,449m: 1 thanh/boä | Vật tư ĐL cấp | 15,3558 | Kg |
| 4 | Ñaø U160x64x5 daøi 1,1m: 2 thanh/boä | Vật tư ĐL cấp | 23,3145 | Kg |
| 5 | Ñaø U160x64x5 daøi 0,74m: 1 thanh/boä | Vật tư ĐL cấp | 7,8422 | Kg |
| 6 | Ñaø U100x46x4,5 daøi 0,5m: 2 thanh/boä | Vật tư ĐL cấp | 6,4645 | Kg |
| 7 | Ñaø U100x46x4,5 daøi 0,7m: 1 thanh/boä | Vật tư ĐL cấp | 4,5251 | Kg |
| 8 | Ñaø U100x46x4,5 daøi 0,7m: 2 thanh/boä | Vật tư ĐL cấp | 9,0503 | Kg |
| 9 | Boulon 16x50+2 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/Zn: 20 bộ/01 TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 10 | Boulon 16x200+2 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/Zn: 4 bộ/01 TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 11 | Boulon 16x350VRS+4 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/Zn: 4 bộ/01 TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 12 | Boulon 16x750VRS+2 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/Zn: 6 bộ/01 TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp xà thép trong TBA: 175,74kg/01 TBA | 147,0933 | bộ | |
| EI | Xà composite 110x80x5 dài 2400 đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5 dài 2,4m : 01 cây / 01 TBA | Vật tư ĐL cấp | 1 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m: 02 cây / 02 TBA | Vật tư ĐL cấp | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 02 bộ / 01 TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 02 bộ/ 01 TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp xà thép trong TBA: 7,8kg / 01 TBA | 7,8 | bộ | |
| EJ | Xà đơn L75X75X8X2200 (3 ốp ) đỡ sứ | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,2m 4 ốp): 01 cây/01 TBA = 22,37kg | Vật tư ĐL cấp | 1 | cây |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810): thanh chống 810, 02 cây/01 TBA = 6,11kg | Vật tư ĐL cấp | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 02 bộ / 01 TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 02 bộ/ 01 TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp xà thép trong TBA: 28,48kg/01 TBA | 27,8456 | kg | |
| EK | Bộ tiếp địa Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (6m dưới + 16m trên +1m tủ +2x18m/giếng)= 13,216kg/01 bộ | Vật tư ĐL cấp | 13,216 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR -189 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Ốc siết cáp cỡ 38mm2 | 2 | cái | |
| 5 | Boulom 8x30 + 2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Khoan giếng tiếp địa - giếng 20m | 2 | Giếng | |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rồng ≤1m, chiều sâu ≤1m,đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | 1 | bộ | |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa cấp 3 | 1 | cọc | |
| 10 | Rải dây tiếp địa TBA | 59 | m | |
| EL | Tủ MCCB 3 pha sơn tĩnh điện | |||
| 1 | Tủ MCCB + Điện kế trạm treo 3 pha+khoá+bulon: 01 cái/01 TBA | Vật tư ĐL cấp | 1 | cái |
| 2 | Bakelit 500x400 dây 10mm:01 cái /01TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | 1 | tủ | |
| EM | Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 : 7m/01 pha | Vật tư ĐL cấp | 21 | m |
| 2 | Sứ đứng 24kV:03 cái/01 bộ | Vật tư ĐL cấp | 3 | cái |
| 3 | Chân sứ đứng D20: 03 cái/01 bộ | Vật tư ĐL cấp | 3 | cái |
| 4 | Dây buộc sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2 : 03 cái/01 b | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đứ đứng | 3 | sứ | |
| 8 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 21 | m | |
| EN | Bộ cáp suất TBA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV240: 21m/01 bộ | Vật tư ĐL cấp | 21 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc CV120: 7m/01 bộ | Vật tư ĐL cấp | 7 | m |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 240mm2: 06 cái /01 bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Chụp đầu cosse 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 120 mm2: 02 cái /01 bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Chụp đầu cosse 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Ống PVC D114x4,9mm :04m/01 bộ | Vật tư ĐL cấp | 4 | m |
| 8 | Ống ruột gà D100 loại mềm | Vật tư ĐL cấp | 1 | m |
| 9 | Co 90 độ PVC 114: 01cái/ 01 bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Cổ dê ốp Ống D114 trụ ghép: 02 cái/01 TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 4 | mét | |
| 12 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 21 | mét | |
| 13 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 7 | mét | |
| EO | Bộ dây dẫn cáp xuất từ tủ MCCB lên lưới hạ thế dây ABC 4x120mm29 9đi chung ống) | |||
| 1 | Caùp nhoâm ABC 4x120mm2: 9m/1 pha (1 lộ) | Vật tư ĐL cấp | 18 | m |
| 2 | Ñaàu cosse eùp Cu-Al 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 3 | Chuïp ñaàu cosse 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | OÁng PVC D114x4,9mm :05m/01 bộ | Vật tư ĐL cấp | 5 | m |
| 5 | OÁng ruoät gaø D100 loaïi meàm: 2m/ 01 bộ | Vật tư ĐL cấp | 2 | m |
| 6 | Co 90 ñoä PVC 114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Noái OÁng PVC 114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Khaâu ven raêng trong D114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Khaâu ven raêng ngoaøi D114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 5 | mét | |
| 11 | Coå deâ oáp OÁng D114 truï gheùp | 3 | bộ | |
| EP | Vật tư phụ đo đếm hạ thế | |||
| 1 | Tủ điện kế + khóa+boulon | Vật tư ĐL cấp | 1 | cái |
| 2 | Cổ dê Þ320/6x60 bắt thùng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cáp CVV 4x4,0mm2: 04 m / 01 bộ | Vật tư ĐL cấp | 8 | m |
| 4 | Ống PVC D60x2,8mm | Vật tư ĐL cấp | 8 | m |
| 5 | Co 90 độ PVC 60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Khâu ven răng trong D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Khâu ven răng ngoài D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Cổ dê ốp Ống D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 9 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc: 01 / 01 bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cáp đồng bọc CV25: 03m / 01 bộ | Vật tư ĐL cấp | 3 | m |
| 11 | Lắp đặt tủ điện kế | 1 | tủ | |
| 12 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 8 | m | |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 1 | cọc | |
| EQ | Vật tư phụ khác | |||
| 1 | Chuïp caùch ñieän ñaàu bushing MBA: 03 cái/01 bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 2 | Chuïp caùch ñieän LA: 03 cái/01 bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Chuïp caùch ñieän ñaàu cöïc treân vaø döôùi FCO: 03 cái/01 bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Chuïp caùch ñieän keïp quai: 03 cái/01 bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Bass LL baét FCO vaø LA: 03 /01 bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 6 | Baûng teân traïm: 01 cái /01 bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Baûng baùo nguy hieåm: 01 cái /01 bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Baêng keo caùch ñieän haï theá: 01 cuộn/01 bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cuộn |
| 9 | Keo daùn OÁng PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tuýp |
| 10 | Keo silicon bít mieäng Oáng: 02 chai/01 bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | chai |
| ER | TBA BÀU HÀM 5A 3P-400KVA XDM: 01 TRẠM (TRẠM GIÀN) | |||
| ES | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| ET | MBA | |||
| 1 | Máy biến áp 3P-400-22/0,4kW | Vật tư ĐL cấp | 1 | máy |
| EU | FCO | |||
| 1 | FCO 27kV-100A-12kA | Vật tư ĐL cấp | 3 | cái |
| 2 | Dây chảy 15K | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | sợi |
| EV | LA | |||
| 1 | LA 18kV-10kA | Vật tư ĐL cấp | 3 | cái |
| EW | MCCB | |||
| 1 | MCCB 3 cực 600V-630A-50kA có vách ngăn pha và phụ kiện đi kèm | Vật tư ĐL cấp | 2 | cái |
| EX | Thiết bị đo đếm | |||
| 1 | Biến dòng 600V-600/5A | Vật tư ĐL cấp | 3 | cái |
| 2 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380-5A | Vật tư ĐL cấp | 1 | cái |
| EY | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| EZ | Đà đặt MBA | |||
| 1 | Đà U200x80x8 2 thanh 2,8m đỡ MBA (02 thanh/bộ) | Vật tư ĐL cấp | 2 | kg |
| 2 | Đà U100x46x4.5x400 (04 thanh/bộ) | Vật tư ĐL cấp | 4 | cái |
| 3 | Đà U100x46x4.5x800 (02 thanh/bộ) | Vật tư ĐL cấp | 2 | cái |
| 4 | Boulon 16x400VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 6 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 7 | Lắp xà thép trong TBA | 80,0323 | bộ | |
| FA | Xà đơn L75x75x8 x2600 (3 ốp) đỡ sứ | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,6m 3 ốp) | Vật tư ĐL cấp | 2 | cây |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp xà thép trong TBA | 50,6924 | kg | |
| FB | Xà đơn composite 110x80x5x2600 dài 2400 bắt FCO, LA | |||
| 1 | Đà Composite 110x80x5x2600 | Vật tư ĐL cấp | 1 | cây |
| 2 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp xà thép trong TBA | 15 | kg | |
| FC | Bộ tiếp địa Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (6m dưới + 16m trên +1m tủ +2x18m/giếng)= 13,216kg/01 bộ | Vật tư ĐL cấp | 13,216 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR -189 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Ốc siết cáp cỡ 38mm2 | 2 | cái | |
| 5 | Boulom 8x30 + 2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Khoan giếng tiếp địa - giếng 20m | 2 | Giếng | |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rồng ≤ 1m, chiều sâu≤ 1m,đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | 1 | bộ | |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 1 | cọc | |
| 10 | Rải dây tiếp địa TBA | 59 | m | |
| FD | Tủ MCCB 3 pha sơn tĩnh điện | |||
| 1 | Tủ MCCB + Điện kế trạm treo 3 pha+khoá+bulon | Vật tư ĐL cấp | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | 2 | tủ | |
| FE | Bộ dây dẫn trung thế 24kV 3 pha | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 : 8m/pha | Vật tư ĐL cấp | 24 | m |
| 2 | Bass LL bắt FCO vào LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Chụp cách điện LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Chụp cách điện đầu bushing MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 8 | Chụp cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Sứ đứng 24kV | Vật tư ĐL cấp | 3 | cái |
| 10 | Chân sứ đứng D20 | Vật tư ĐL cấp | 3 | cái |
| 11 | Dây buộc sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đứ đứng | 3 | sứ | |
| 13 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 24 | m | |
| FF | Bộ dây dẫn cáp suất MBA vào tủ MCCB | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV200: 7m/pha | Vật tư ĐL cấp | 42 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc CV120: 7m/th | Vật tư ĐL cấp | 14 | m |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 200mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Chụp đầu cosse 200mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 6 | Chụp đầu cosse 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Ống PVC D114x4,9mm | Vật tư ĐL cấp | 4 | m |
| 8 | Co sừng 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 4 | m | |
| 11 | Cổ dê ốp Ống D114 | 4 | bộ | |
| FG | Bộ dây dẫn cáp xuất từ tủ MCCB lên lưới hạ thế dây ABC 4x120mm2 | |||
| 1 | Caùp nhoâm ABC 4x120mm2: 9m/1 pha (1 lộ) | Vật tư ĐL cấp | 36 | m |
| 2 | Ñaàu cosse eùp Cu-Al 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 3 | Chuïp ñaàu cosse 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 4 | OÁng PVC D114x4,9mm | Vật tư ĐL cấp | 24 | m |
| 5 | OÁng ruoät gaø D100 loaïi meàm | Vật tư ĐL cấp | 6 | m |
| 6 | Co 90 ñoä PVC 114: 04 cái /1TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 7 | Noái OÁng PVC 114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Khaâu ven raêng trong D114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Khaâu ven raêng ngoaøi D114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Keo daùn OÁng PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | tuýp |
| 11 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | chai |
| 12 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 24 | mét | |
| 13 | Coå deâ oáp OÁng D114 truï gheùp | 12 | bộ | |
| FH | Bộ đo đếm hạ thế | |||
| 1 | Tuû ñieän keá+khoùa+boulon | Vật tư ĐL cấp | 1 | cái |
| 2 | Coå deâ Þ320/6x60 baét thuøng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Caùp CVV 4x4,0mm2: 04 m / 01 boä | Vật tư ĐL cấp | 8 | m |
| 4 | OÁng PVC D60x2,8mm | Vật tư ĐL cấp | 8 | m |
| 5 | Co 90 ñoä PVC 60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Khaâu ven raêng trong D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Khaâu ven raêng ngoaøi D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Coå deâ oáp OÁng D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 9 | Coïc tieáp ñaát Þ16-2,4m+keïp coïc: 01 / 01 boä | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Caùp ñoàng boïc CV25: 03m / 01 boä | Vật tư ĐL cấp | 3 | m |
| 11 | Lắp đặt tủ điện kế | 1 | tủ | |
| 12 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 8 | mét | |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa cấp 3 | 1 | cọc | |
| FI | TBA BÀU HÀM 8- 1X25KVA: DI DỜI | |||
| FJ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | FCO 27kV-100A-12kA | Vật tư ĐL cấp | 1 | cái |
| 2 | LA 18kV-10kA | Vật tư ĐL cấp | 1 | cái |
| FK | Phần tháo lắp lại thiết bị TBA 3x25kVA hiện hữu | |||
| 1 | Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 75KVA-12,7/0,23-0,46kV | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 75KVA-12,7/0,23-0,46kV | 1 | máy | |
| 3 | Tháo cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo chống sét van | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| FL | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| FM | Xà composite 110x80x5x800 bắt FCO, LA | |||
| 1 | Đà Composite 110x80x5x800 | Vật tư ĐL cấp | 1 | cây |
| 2 | Chống Composite 40x10 dài 0,72m | Vật tư ĐL cấp | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp xà thép trong TBA | 15 | kg | |
| FN | Bộ tiếp địa Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (6m dưới + 16m trên +1m tủ +2x18m/giếng)= 13,216kg/01 bộ | Vật tư ĐL cấp | 13,216 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR -189 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Ốc siết cáp cỡ 38mm2 | 2 | cái | |
| 5 | Boulom 8x30 + 2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Khoan giếng tiếp địa - giếng 20m | 2 | Giếng | |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rồng ≤ 1m, chiều sâu≤ 1m,đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | 1 | bộ | |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa cấp 3 | 1 | cọc | |
| 10 | Rải dây tiếp địa TBA | 59 | m | |
| FO | Vật tư phụ khác | |||
| 1 | Dây chảy 8K: 03 sợi / 01 bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Sợi |
| 2 | Chụp cách điện đầu bushing MBA: 03 cái / 01 bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Chụp cách điện LA: 03 cái / 01 bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO: 03 cái / 01 bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Chụp cách điện kẹp quai: 03 cái / 01 bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Bass LL bắt FCO vào LA: 03 cái / 01 bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bảng tên trạm: 01 cái / 01 bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Bảng báo nguy hiểm: 01 cái / 01 bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Băng keo cách điện hạ thế: 01 cuộn / 01 bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cuộn |
| 10 | Keo dán Ống PVC (500gr) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | lon |
| 11 | Keo silicon bít miếng Ống: 03 chai / 01 bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | chai |
| FP | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| FQ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | LA 18kV-10kA | Vật tư ĐL cấp | 6 | cái |
| FR | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| FS | Cáp ngầm C/XLPE/DSTA/PVC-24kV-3x50mm2 | |||
| 1 | Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x50 (cáp ngầm: độ võng 1,01) | Vật tư ĐL cấp | 72,72 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | 72 | m | |
| FT | Cáp CV50mm2 | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV50 (cáp ngầm: độ võng 1,01) | Vật tư ĐL cấp | 72,72 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | 72 | m | |
| FU | Cáp bọc 24kV C/XLPE/PVC 25mm2 xuống thiết bị | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Vật tư ĐL cấp | 12 | m |
| 2 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D≤95mm2 | 12 | m | |
| FV | Đầu cáp ngầm 24kV 3x50mm2 outdoor | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm 24kV 3x50mm2 outdoor | Vật tư ĐL cấp | 2 | cái |
| 2 | Làm đầu cáp 24kV-3x50mm2 | 2 | đầu | |
| FW | Giá đỡ đầu cáp ngầm vào trụ | |||
| 1 | Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300+2 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | 2 | bộ | |
| FX | Ống sắt tráng kẽm D114 | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm D114 | Vật tư ĐL cấp | 16 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp đường kính D >100mm | 16 | m | |
| FY | Cổ dê kẹp ống D114 trên trụ | |||
| 1 | Cổ dê kẹp ống D114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp cổ dê cột chiều cao | 4 | bộ | |
| FZ | Phụ kiện đầu cáp, ống dẫn cáp | |||
| 1 | Nối giảm PVC 114-90. | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| GA | Mương cáp 1 lộ trên nền đất | |||
| 1 | Cát đen ( lấp mương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | m3 |
| 2 | Gạch tàu | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | viên |
| 3 | Tấm nilông màu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m2 |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Vật tư ĐL cấp | 51 | m |
| 5 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | 150 | viên | |
| 6 | Rải lưới ni lông đánh dấu đường cáp ngầm | 5 | m2 | |
| 7 | Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm | 14 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính ống ≤200mm | 51 | m | |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, chiều sâu ≤1m, đất cấp 3 và Đắp đất móng đường ống, đường công độ chặt 0,9 | 1 | bộ | |
| GB | Cột mốc báo hiệu cáp ngầm (bằng bê tông) | |||
| 1 | Ximăng PC40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,62 | kg |
| 2 | Cát vàng (đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | m3 |
| 3 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | m3 |
| 4 | Sắt Þ10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,6 | kg |
| 5 | Sắt Þ6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,42 | kg |
| 6 | Kẽm buộc | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | kg |
| 7 | Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 0,046 | m3 | |
| GC | Sứ và phụ kiện | |||
| GD | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 2 | Ép đầu cosse 50mm2 | 8 | cái | |
| GE | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | |||
| 1 | Đầu cosse é Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 2 | Ép đầu cosse 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| GF | Vật tư phụ | |||
| 1 | Bảng chỉ danh | 2 | cái | |
| 2 | Bass LI bắt FCO, LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 3 | Chụp cách điện LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Ống co nhiệt D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m |
| GG | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| GH | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa cột bê tông | 6 | vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.885E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i)số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.813 triệu đồng.ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.813 triệu (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.626 triệu (VNĐ).Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự gồm có:- Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;- Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn GTGT và giấy báo có của Ngân hàng cho các hóa đơn GTGT này.Miễn cái tài liệu đính kèm liên quan đến hợp đồng tương tự nếu các hợp đồng ký với chủ đầu tư, (bên mời thầu) là Điện lực Trảng Bom.Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.813.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.626.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình hạng III.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5T | Vận chuyển vật tư, thiết bị lên cao, kéo cáp | 1 |
| 2 | Xe tải 5T | Vận chuyển vật tư, thiết bị lên cao, kéo cáp | 1 |
| 3 | Giá ra dây | Treo day, ra day, kéo dây | 3 |
| 4 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. | Treo day, ra day, kéo dây | 20 |
| 5 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | Ép đầu cos | 2 |
| 6 | Palăng | Treo day, ra day, kéo dây | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi