Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210672013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Cục Thú y vùng III |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210643444 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động dịch vụ năm 2021 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 10:20:00 đến ngày 2021-07-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,340,948,384 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I - CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,7832 | 100m2 |
| 2 | Lưới an toàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 578,322 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51,7462 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0169 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,0392 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,088 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần gỗ sảnh đón | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,8896 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 147,5698 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Tháo dỡ các thiết bị điện khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 17 | Cạo bỏ lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 412,4822 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.052,4041 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | m |
| 20 | Tháo dỡ lan can cầu thang, hoa sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 130,7638 | m2 |
| 21 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 103,3198 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 298,0508 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 85,12 | m2 |
| 24 | Vận chuyển rác thải xây dựng bằng xe rùa từ trong nhà ra sân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51,3631 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất rác thải xây dựng lên xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51,3631 | m3 |
| 26 | Vận chuyển rác thải xây dựng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5136 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển rác thải xây dựng bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5136 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển rác thải xây dựng bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5136 | 100m3 |
| 29 | Chuyển đồ đạc trong các phòng để thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | công |
| 30 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,0366 | m2 |
| 31 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52 | 1 lỗ khoan |
| 32 | Bơm keo cấy thép Ramset Epcon G5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | tuýp |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0732 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0135 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0657 | tấn |
| 36 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4027 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5184 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,15 | tấn |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6513 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,6494 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4513 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7962 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,6775 | m3 |
| 44 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0152 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2112 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,7884 | m3 |
| 48 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 152,5145 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4719 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4719 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,95 | 100m2 |
| 52 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 780 | Cái |
| 53 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39,722 | m |
| 54 | Thi công trần bằng tấm nhựa giả gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,8896 | m2 |
| 55 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0982 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0127 | tấn |
| 57 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0628 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9832 | m3 |
| 59 | Lắp dựng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | cái |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,6286 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài phần tường xây mới, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,1177 | m2 |
| 62 | Trát tường trong phần tường xây mới, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,1061 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51,744 | m2 |
| 64 | Trát má cửa cải tạo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,1156 | m2 |
| 65 | Trát tạo gờ cốt +10.2 và mái sảnh chính, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51,9617 | m |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51,9617 | m |
| 67 | Phun nền tạo nhũ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,662 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (bằng diện tích phá lớp vữa ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 412,4822 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 (bằng diện tích phá lớp vữa trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.052,4041 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm phòng vệ sinh BestSeal AC400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,78 | m2 |
| 71 | Lát nền phòng vệ sinh, gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,9048 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường phòng vệ sinh, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 125,622 | m2 |
| 73 | Lát nền, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 (Bằng diện tích gạch bóc dỡ trừ diện tích lát phòng vệ sinh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 270,146 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,5876 | m2 |
| 75 | Công tác ốp đá chẻ màu xám vào chân móng, kích thước 10x20cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,271 | m2 |
| 76 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,4428 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 448,495 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.033,6165 | m2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 448,495 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.033,6165 | m2 |
| 81 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 103,3198 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa (sử dụng hoa sắt cũ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 103,3198 | m2 |
| 83 | Lan can cầu thang bằng thép hộp vuông 16x16 (đã sơn và lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | md |
| 84 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ Lim | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | md |
| 85 | Trụ chính cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Trụ phụ cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 87 | Vách kính cố định, khung nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55 kính trắng an toàn 8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,705 | m2 |
| 88 | Vách kính cố định, khung nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55 kính trắng an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,5416 | m2 |
| 89 | Cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55, kính trắng an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39,2404 | m2 |
| 90 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 2 cánh khóa chốt đa điểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | bộ |
| 91 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55, kính trắng an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,56 | m2 |
| 92 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh khóa chốt đa điểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | bộ |
| 93 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55, kính trắng an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,76 | m2 |
| 94 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh khóa chốt đa điểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 95 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55, kính trắng an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,28 | m2 |
| 96 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa chốt đa điểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 97 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55, kính trắng an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,42 | m2 |
| 98 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55, kính mờ an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,48 | m2 |
| 99 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khóa chốt đa điểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | bộ |
| 100 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 118,987 | m2 |
| 101 | Cửa cuốn Austdoor tấm liền Series 2 sóng vuông (thân, ray, trục) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,164 | m2 |
| 102 | Mô tor cửa cuốn + bộ lưu điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 103 | Cửa kính cường lực dày 12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,78 | m2 |
| 104 | Phụ kiện cửa kính cường lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 105 | Aptomat MCCB 2P 100A - 15kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Aptomat MCB 2P 25A - 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp automat, kích thước 23,5x23,5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hộp |
| 108 | Aptomat MCCB 2P 80A - 15kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 109 | Aptomat MCB 2P 25A - 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp automat, kích thước 23,5x23,5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hộp |
| 111 | Aptomat MCCB 2P 80A - 15kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Aptomat MCB 2P 25A - 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp automat, kích thước 23,5x23,5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hộp |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (máy có sẵn của Trạm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | máy |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | bộ |
| 118 | Đèn ốp trần vòng Huỳnh Quang 22W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | bộ |
| 119 | Đèn ốp trần phòng vệ sinh 16W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 120 | Đèn cầu thang 15W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi+mặt che+đế âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc đơn 10A+mặt che+đế âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc đôi 10A+mặt che+đế âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc ba 10A+mặt che+đế âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A+mặt che+đế âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 126 | Cáp điện CVV-2x25 - 0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | m |
| 127 | Lắp đặt dây điện 1 lõi đồng 6mm2 PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | m |
| 128 | Lắp đặt dây điện 1 lõi đồng 4mm2 PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 160 | m |
| 129 | Lắp đặt dây điện bảo vệ 1 lõi đồng 4mm2 PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120 | m |
| 130 | Lắp đặt dây điện bảo vệ 1 lõi đồng 2,5mm2 PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 600 | m |
| 131 | Lắp đặt dây điện bảo vệ 1 lõi đồng 1,5mm2 PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 900 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 200 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 135 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 137 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,478 | m |
| 138 | Đào đất hào rải dây chống sét, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,11 | m3 |
| 139 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,1 | m |
| 140 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cọc |
| 141 | Tủ đặt bình chữa cháy (2 bình) KT 180*500*600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | hộp |
| 142 | Bình chữa cháy MFZ4 - 4kg/bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bình |
| 143 | Tiêu lệnh+ nội quy CC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 144 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn (đèn EXIT) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | bộ |
| 145 | Đèn chiếu sáng thoát nạn có bộ lưu điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | bộ |
| 146 | Lắp đặt hộp đấu dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | hộp |
| 147 | Cáp 2x1,5mm cấp nguồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 146 | m |
| 148 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| 149 | Lắp đặt bình nóng lạnh dung tích 30 lít | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 150 | Máy bơm điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 153 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 159 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt van phao D21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt phao điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống PP-R D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống PP-R D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống PP-R D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống PP-R D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 166 | Lắp đặt van D50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt T PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn PPR D50/40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt T nhựa D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 171 | Lắp đặt kép nhựa D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | cái |
| 172 | Lắp đặt mang xông D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt van D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt nối ren trong D50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút 90 ren trong D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | cái |
| 176 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 177 | Lắp đặt nối thẳng ren trong D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 178 | Đai ôm ống D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 179 | Đai ôm ống D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45 | cái |
| 180 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 181 | Chóp bảo vệ thông hơi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống U.PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống U.PVC D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,36 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống U.PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống U.PVC D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 186 | Lắp đặt T chếch u.PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 187 | Lắp đặt T chếch u.PVC D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 188 | Lắp đặt T chếch u.PVC D76/48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 189 | Lắp đặt T 90 độ u.PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt T kiểm tra D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt T kiểm tra D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt T D90/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt T D76/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt T D90/48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt Cút 45 D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 196 | Lắp đặt Cút 45 D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt Cút 45 D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 198 | Lắp nút bịt u.PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 199 | Lắp nút bịt u.PVC D76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 200 | Lắp nút bịt u.PVC D48mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn u.PVC D76/48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 202 | Đai ôm ống D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 203 | Đai ôm ống D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 204 | Đai ôm ống D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 205 | Đai ôm ống D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống U.PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 207 | Lắp đặt Cút 45 D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 208 | Lắp đặt Cút 90 D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 209 | Máng xối inox thoát nước U300 dày 1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 49,6 | m |
| 210 | Chuyển đồ đạc về các phòng sau khi thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | công |
| B | II - PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,289 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1032 | tấn |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,7158 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,8956 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,18 | m2 |
| C | III - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bóc lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 229,0345 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,081 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1819 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9174 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,8301 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,368 | m3 |
| 7 | Vận chuyển rác thải xây dựng bằng xe rùa đến nơi tập trung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52,4253 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất rác thải xây dựng lên xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52,4253 | m3 |
| 9 | Vận chuyển rác thải xây dựng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5243 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển rác thải xây dựng bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5243 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển rác thải xây dựng bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5243 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,8987 | m3 |
| 13 | Đào móng hàng rào, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2609 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg (1/3 khối lượng đất đào), độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0966 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0924 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,168 | m3 |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1241 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1197 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1848 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,8301 | m3 |
| 21 | Cốt thép giằng móng, đường kính d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0449 | tấn |
| 22 | Cốt thép giằng móng, đường kính d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1643 | tấn |
| 23 | Ván khuôn giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,198 | 100m2 |
| 24 | Bê tông giằng hàng rào, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,178 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,368 | m3 |
| 26 | Cốt thép trụ hàng rào, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0332 | tấn |
| 27 | Cốt thép trụ hàng rào, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1169 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2149 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1819 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,1649 | m3 |
| 31 | Cốt thép giằng hàng rào, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0117 | tấn |
| 32 | Cốt thép giằng hàng rào, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0598 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0734 | 100m2 |
| 34 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4373 | m3 |
| 35 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,2111 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 139,3836 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,58 | m |
| 38 | Trát tường ngoài (trát lại đoạn phá dỡ), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 229,0345 | m2 |
| 39 | Sơn tường hàng rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 391,6292 | m2 |
| 40 | Lắp mới hàng rào thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,55 | m2 |
| D | IV - BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4347 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4782 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,688 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,04 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 78,08 | m2 |
| 6 | Ốp gạch thẻ vào tường bồn hoa, kích thước 60x240mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46,08 | m2 |
| E | V - SÂN KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đục nhám mặt sân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 270 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,435 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,435 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 314,35 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.512E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới hoặc cải tạo công trình dân dụng ≥ 02 tầng; - Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL). - Trường hợp là nhà thầu phụ phải cung cấp: Văn bản của chủ đầu tư chấp thuận nhà thầu phụ, Hợp đồng thầu phụ, hóa đơn VAT và tất cả tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành. * Chú ý: Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.280.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi