Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210672013-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi Cục Thú y vùng III
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210643444
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động dịch vụ năm 2021 của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 10:20:00 đến ngày 2021-07-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,340,948,384 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I - CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,7832 100m2
2 Lưới an toàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 578,322 m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 51,7462 m2
4 Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0169 tấn
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,0392 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,088 m3
7 Tháo dỡ trần gỗ sảnh đón Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,8896 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 147,5698 m2
9 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3 cái
10 Tháo dỡ quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12 cái
11 Tháo dỡ các thiết bị điện khác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37 bộ
12 Tháo dỡ bình nóng lạnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4 cái
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4 bộ
17 Cạo bỏ lớp vữa trát tường ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 412,4822 m2
18 Cạo bỏ lớp vữa trát tường trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.052,4041 m2
19 Tháo dỡ lan can gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21 m
20 Tháo dỡ lan can cầu thang, hoa sắt cửa sổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 130,7638 m2
21 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 103,3198 m2
22 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 298,0508 m2
23 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 85,12 m2
24 Vận chuyển rác thải xây dựng bằng xe rùa từ trong nhà ra sân Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 51,3631 m3
25 Đào xúc đất rác thải xây dựng lên xe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 51,3631 m3
26 Vận chuyển rác thải xây dựng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5136 100m3
27 Vận chuyển rác thải xây dựng bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5136 100m3
28 Vận chuyển rác thải xây dựng bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5136 100m3
29 Chuyển đồ đạc trong các phòng để thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5 công
30 Đục nhám mặt bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,0366 m2
31 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 52 1 lỗ khoan
32 Bơm keo cấy thép Ramset Epcon G5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3 tuýp
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0732 100m2
34 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0135 tấn
35 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0657 tấn
36 Bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4027 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5184 100m2
38 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,15 tấn
39 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6513 tấn
40 Bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,6494 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4513 100m2
42 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7962 tấn
43 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,6775 m3
44 Ván khuôn lanh tô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0192 100m2
45 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0152 tấn
46 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2112 m3
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,7884 m3
48 Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 152,5145 m2
49 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4719 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4719 tấn
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,95 100m2
52 Ke chống bão (4 cái/m2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 780 Cái
53 Tôn úp nóc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 39,722 m
54 Thi công trần bằng tấm nhựa giả gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,8896 m2
55 Ván khuôn lanh tô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0982 100m2
56 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0127 tấn
57 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0628 tấn
58 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9832 m3
59 Lắp dựng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23 cái
60 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,6286 m3
61 Trát tường ngoài phần tường xây mới, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41,1177 m2
62 Trát tường trong phần tường xây mới, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,1061 m2
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 51,744 m2
64 Trát má cửa cải tạo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,1156 m2
65 Trát tạo gờ cốt +10.2 và mái sảnh chính, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 51,9617 m
66 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 51,9617 m
67 Phun nền tạo nhũ, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,662 m2
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (bằng diện tích phá lớp vữa ngoài nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 412,4822 m2
69 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 (bằng diện tích phá lớp vữa trong nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.052,4041 m2
70 Quét dung dịch chống thấm phòng vệ sinh BestSeal AC400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,78 m2
71 Lát nền phòng vệ sinh, gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,9048 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường phòng vệ sinh, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 125,622 m2
73 Lát nền, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 (Bằng diện tích gạch bóc dỡ trừ diện tích lát phòng vệ sinh) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 270,146 m2
74 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,5876 m2
75 Công tác ốp đá chẻ màu xám vào chân móng, kích thước 10x20cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,271 m2
76 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,4428 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 448,495 m2
78 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.033,6165 m2
79 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 448,495 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.033,6165 m2
81 Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 103,3198 m2
82 Lắp dựng hoa sắt cửa (sử dụng hoa sắt cũ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 103,3198 m2
83 Lan can cầu thang bằng thép hộp vuông 16x16 (đã sơn và lắp dựng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21 md
84 Tay vịn cầu thang bằng gỗ Lim Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21 md
85 Trụ chính cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1 cái
86 Trụ phụ cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24 cái
87 Vách kính cố định, khung nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55 kính trắng an toàn 8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,705 m2
88 Vách kính cố định, khung nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55 kính trắng an toàn 6,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,5416 m2
89 Cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55, kính trắng an toàn 6,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 39,2404 m2
90 Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 2 cánh khóa chốt đa điểm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22 bộ
91 Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55, kính trắng an toàn 6,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,56 m2
92 Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh khóa chốt đa điểm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14 bộ
93 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55, kính trắng an toàn 6,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,76 m2
94 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh khóa chốt đa điểm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3 bộ
95 Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55, kính trắng an toàn 6,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,28 m2
96 Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa chốt đa điểm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3 bộ
97 Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55, kính trắng an toàn 6,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,42 m2
98 Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55, kính mờ an toàn 6,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,48 m2
99 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khóa chốt đa điểm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18 bộ
100 Lắp dựng cửa khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 118,987 m2
101 Cửa cuốn Austdoor tấm liền Series 2 sóng vuông (thân, ray, trục) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,164 m2
102 Mô tor cửa cuốn + bộ lưu điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1 bộ
103 Cửa kính cường lực dày 12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,78 m2
104 Phụ kiện cửa kính cường lực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1 bộ
105 Aptomat MCCB 2P 100A - 15kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1 cái
106 Aptomat MCB 2P 25A - 6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5 cái
107 Lắp đặt hộp automat, kích thước 23,5x23,5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1 hộp
108 Aptomat MCCB 2P 80A - 15kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1 cái
109 Aptomat MCB 2P 25A - 6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5 cái
110 Lắp đặt hộp automat, kích thước 23,5x23,5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1 hộp
111 Aptomat MCCB 2P 80A - 15kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1 cái
112 Aptomat MCB 2P 25A - 6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5 cái
113 Lắp đặt hộp automat, kích thước 23,5x23,5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1 hộp
114 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12 cái
115 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6 cái
116 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (máy có sẵn của Trạm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3 máy
117 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22 bộ
118 Đèn ốp trần vòng Huỳnh Quang 22W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10 bộ
119 Đèn ốp trần phòng vệ sinh 16W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12 bộ
120 Đèn cầu thang 15W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3 bộ
121 Lắp đặt ổ cắm đôi+mặt che+đế âm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 52 cái
122 Lắp đặt công tắc đơn 10A+mặt che+đế âm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5 cái
123 Lắp đặt công tắc đôi 10A+mặt che+đế âm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15 cái
124 Lắp đặt công tắc ba 10A+mặt che+đế âm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3 cái
125 Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A+mặt che+đế âm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2 cái
126 Cáp điện CVV-2x25 - 0,6/1kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60 m
127 Lắp đặt dây điện 1 lõi đồng 6mm2 PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80 m
128 Lắp đặt dây điện 1 lõi đồng 4mm2 PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 160 m
129 Lắp đặt dây điện bảo vệ 1 lõi đồng 4mm2 PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 120 m
130 Lắp đặt dây điện bảo vệ 1 lõi đồng 2,5mm2 PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 600 m
131 Lắp đặt dây điện bảo vệ 1 lõi đồng 1,5mm2 PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 900 m
132 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100 m
133 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 200 m
134 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100 m
135 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1 cái
136 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1 cái
137 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38,478 m
138 Đào đất hào rải dây chống sét, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,11 m3
139 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,1 m
140 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3 cọc
141 Tủ đặt bình chữa cháy (2 bình) KT 180*500*600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6 hộp
142 Bình chữa cháy MFZ4 - 4kg/bình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12 bình
143 Tiêu lệnh+ nội quy CC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6 bộ
144 Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn (đèn EXIT) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7 bộ
145 Đèn chiếu sáng thoát nạn có bộ lưu điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7 bộ
146 Lắp đặt hộp đấu dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3 hộp
147 Cáp 2x1,5mm cấp nguồn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 146 m
148 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1 bể
149 Lắp đặt bình nóng lạnh dung tích 30 lít Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3 bộ
150 Máy bơm điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1 cái
151 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6 bộ
152 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6 bộ
153 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6 cái
154 Lắp đặt kệ kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6 cái
155 Lắp đặt giá treo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6 cái
156 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3 bộ
157 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6 bộ
158 Lắp đặt vòi xịt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6 bộ
159 Lắp đặt hộp đựng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6 cái
160 Lắp đặt van phao D21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1 cái
161 Lắp đặt phao điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1 cái
162 Lắp đặt ống PP-R D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4 100m
163 Lắp đặt ống PP-R D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,16 100m
164 Lắp đặt ống PP-R D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9 100m
165 Lắp đặt ống PP-R D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6 100m
166 Lắp đặt van D50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3 cái
167 Lắp đặt cút PPR D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4 cái
168 Lắp đặt T PPR D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6 cái
169 Lắp đặt côn PPR D50/40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3 cái
170 Lắp đặt T nhựa D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20 cái
171 Lắp đặt kép nhựa D20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25 cái
172 Lắp đặt mang xông D25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8 cái
173 Lắp đặt van D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8 cái
174 Lắp đặt nối ren trong D50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10 cái
175 Lắp đặt cút 90 ren trong D20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25 cái
176 Lắp nút bịt nhựa PPR D20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20 cái
177 Lắp đặt nối thẳng ren trong D25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6 cái
178 Đai ôm ống D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30 cái
179 Đai ôm ống D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45 cái
180 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8 cái
181 Chóp bảo vệ thông hơi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1 cái
182 Lắp đặt ống U.PVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4 100m
183 Lắp đặt ống U.PVC D76 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,36 100m
184 Lắp đặt ống U.PVC D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2 100m
185 Lắp đặt ống U.PVC D48 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3 100m
186 Lắp đặt T chếch u.PVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7 cái
187 Lắp đặt T chếch u.PVC D76 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7 cái
188 Lắp đặt T chếch u.PVC D76/48 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7 cái
189 Lắp đặt T 90 độ u.PVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1 cái
190 Lắp đặt T kiểm tra D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2 cái
191 Lắp đặt T kiểm tra D76 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2 cái
192 Lắp đặt T D90/60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1 cái
193 Lắp đặt T D76/60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1 cái
194 Lắp đặt T D90/48 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4 cái
195 Lắp đặt Cút 45 D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9 cái
196 Lắp đặt Cút 45 D76 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10 cái
197 Lắp đặt Cút 45 D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2 cái
198 Lắp nút bịt u.PVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5 cái
199 Lắp nút bịt u.PVC D76mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5 cái
200 Lắp nút bịt u.PVC D48mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9 cái
201 Lắp đặt côn u.PVC D76/48 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2 cái
202 Đai ôm ống D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20 cái
203 Đai ôm ống D76 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18 cái
204 Đai ôm ống D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10 cái
205 Đai ôm ống D48 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15 cái
206 Lắp đặt ống U.PVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6 100m
207 Lắp đặt Cút 45 D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20 cái
208 Lắp đặt Cút 90 D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10 cái
209 Máng xối inox thoát nước U300 dày 1mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 49,6 m
210 Chuyển đồ đạc về các phòng sau khi thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5 công
B II - PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo tấm lợp tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,289 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1032 tấn
3 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,7158 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,8956 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,18 m2
C III - HÀNG RÀO
1 Cạo bóc lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 229,0345 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,081 m3
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1819 m3
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9174 m3
5 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,8301 m3
6 Phá dỡ móng các loại, móng đá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,368 m3
7 Vận chuyển rác thải xây dựng bằng xe rùa đến nơi tập trung Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 52,4253 m3
8 Đào xúc đất rác thải xây dựng lên xe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 52,4253 m3
9 Vận chuyển rác thải xây dựng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5243 100m3
10 Vận chuyển rác thải xây dựng bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5243 100m3
11 Vận chuyển rác thải xây dựng bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5243 100m3
12 Đào móng cột, bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,8987 m3
13 Đào móng hàng rào, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2609 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg (1/3 khối lượng đất đào), độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0966 100m3
15 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0924 100m2
16 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,168 m3
17 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1241 tấn
18 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1197 tấn
19 Ván khuôn móng cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1848 100m2
20 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,8301 m3
21 Cốt thép giằng móng, đường kính d Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0449 tấn
22 Cốt thép giằng móng, đường kính d Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1643 tấn
23 Ván khuôn giằng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,198 100m2
24 Bê tông giằng hàng rào, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,178 m3
25 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,368 m3
26 Cốt thép trụ hàng rào, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0332 tấn
27 Cốt thép trụ hàng rào, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1169 tấn
28 Ván khuôn cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2149 100m2
29 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1819 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,1649 m3
31 Cốt thép giằng hàng rào, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0117 tấn
32 Cốt thép giằng hàng rào, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0598 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0734 100m2
34 Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4373 m3
35 Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,2111 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 139,3836 m2
37 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,58 m
38 Trát tường ngoài (trát lại đoạn phá dỡ), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 229,0345 m2
39 Sơn tường hàng rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 391,6292 m2
40 Lắp mới hàng rào thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,55 m2
D IV - BỒN HOA
1 Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4347 m3
2 Đắp đất móng bồn hoa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4782 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,688 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,04 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 78,08 m2
6 Ốp gạch thẻ vào tường bồn hoa, kích thước 60x240mm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46,08 m2
E V - SÂN KHUÔN VIÊN
1 Đục nhám mặt sân Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 270 m2
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,435 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,435 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 314,35 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.512E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới hoặc cải tạo công trình dân dụng ≥ 02 tầng; - Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL). - Trường hợp là nhà thầu phụ phải cung cấp: Văn bản của chủ đầu tư chấp thuận nhà thầu phụ, Hợp đồng thầu phụ, hóa đơn VAT và tất cả tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành. * Chú ý: Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->