Gói thầu: Bảo trì, sửa chữa cơ sở vật chất hệ thống điều khiển
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210676961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà khách La Thành |
| Tên gói thầu | Bảo trì, sửa chữa cơ sở vật chất hệ thống điều khiển |
| Số hiệu KHLCNT | 20210432574 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 10:31:00 đến ngày 2021-07-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 398,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,900,000 VNĐ ((Năm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TỦ ĐIỆN ATS 1000A (NHÀ J): Vỏ tủ tự đứng ngoài trời,2 lớp cánh. Kt: C1800xR800xS600mm | Bảo trì | Cái | 1 | |
| 2 | TỦ ĐIỆN ATS 1000A (NHÀ J): ATS 3P 1000A | Bảo trì | Cái | 1 | |
| 3 | TỦ ĐIỆN ATS 1000A (NHÀ J): MCCB Nhánh 3P 200A - 30Ka | Bảo trì | Cái | 2 | |
| 4 | TỦ ĐIỆN ATS 1000A (NHÀ J): MCB Nhánh 3P 63A - 6Ka | Bảo trì | Cái | 4 | |
| 5 | TỦ ĐIỆN ATS 1000A (NHÀ J): MCB Nhánh 2P 63A - 6Ka | Bảo trì | Cái | 4 | |
| 6 | TỦ ĐIỆN ATS 1000A (NHÀ J): Bộ điều khiển ATS | Bảo trì | Bộ | 1 | |
| 7 | TỦ ĐIỆN ATS 1000A (NHÀ J): Biến dòng 1000/5 | Bảo trì | Qủa | 3 | |
| 8 | TỦ ĐIỆN ATS 1000A (NHÀ J): Đồng hồ điện tử Amfemet | Bảo trì | Cái | 1 | |
| 9 | TỦ ĐIỆN ATS 1000A (NHÀ J): Đồng hồ điện tử Volmet | Bảo trì | Cái | 1 | |
| 10 | TỦ ĐIỆN ATS 1000A (NHÀ J): Đèn báo pha | Bảo trì | Cái | 9 | |
| 11 | TỦ ĐIỆN ATS 1000A (NHÀ J): Cầu chì hạ áp | Bảo trì | Cái | 9 | |
| 12 | TỦ ĐIỆN ATS 1000A (NHÀ J): Hệ thống đồng thanh cái chính 3P+N+E | Bảo trì | HT | 1 | |
| 13 | TỦ ĐIỆN ATS 1000A (NHÀ J): Hệ thống đồng ATS Tổng 1000A | Bảo trì | HT | 1 | |
| 14 | TỦ ĐIỆN ATS 1000A (NHÀ J): Hệ thống đồng MCCB Nhánh 200A | Bảo trì | HT | 1 | |
| 15 | TỦ ĐIỆN ATS 1000A (NHÀ J): Hệ thống đồng MCB Nhánh 63A | Bảo trì | HT | 1 | |
| 16 | TỦ ĐIỆN ATS 1000A (NHÀ J): Vật tư kèm theo(Bulog,sứ,co ngót,dây nhị thứ,….) | Bảo trì | Tủ | 1 | |
| 17 | TỦ ĐIỆN ATS 1000A (NHÀ J): Nhân công lắp đặt | Bảo trì | Tủ | 1 | |
| 18 | TỦ ĐIỆN ATS 400A(BỂ BƠI): Vỏ tủ tự đứng ngoài trời,2 lớp cánh Kt: C1600xR800xS500mm | Bảo trì | Cái | 1 | |
| 19 | TỦ ĐIỆN ATS 400A(BỂ BƠI): ATS 3P 400A | Bảo trì | Cái | 1 | |
| 20 | TỦ ĐIỆN ATS 400A(BỂ BƠI): MCCB Nhánh 3P 100A - 22Ka | Bảo trì | Cái | 2 | |
| 21 | TỦ ĐIỆN ATS 400A(BỂ BƠI): MCB Nhánh 3P 63A - 6Ka | Bảo trì | Cái | 2 | |
| 22 | TỦ ĐIỆN ATS 400A(BỂ BƠI): MCB Nhánh 2P 63A - 6Ka | Bảo trì | Cái | 2 | |
| 23 | TỦ ĐIỆN ATS 400A(BỂ BƠI): Bộ điều khiển ATS | Bảo trì | Bộ | 1 | |
| 24 | TỦ ĐIỆN ATS 400A(BỂ BƠI): Biến dòng 400/5 | Bảo trì | Qủa | 3 | |
| 25 | TỦ ĐIỆN ATS 400A(BỂ BƠI): Đồng hồ điện tử Amfemet | Bảo trì | Cái | 1 | |
| 26 | TỦ ĐIỆN ATS 400A(BỂ BƠI): Đồng hồ điện tử Volmet | Bảo trì | Cái | 1 | |
| 27 | TỦ ĐIỆN ATS 400A(BỂ BƠI): Đèn báo pha | Bảo trì | Cái | 9 | |
| 28 | TỦ ĐIỆN ATS 400A(BỂ BƠI): Cầu chì hạ áp | Bảo trì | Cái | 9 | |
| 29 | TỦ ĐIỆN ATS 400A(BỂ BƠI): Hệ thống đồng thanh cái chính 3P+N+E | Bảo trì | HT | 1 | |
| 30 | TỦ ĐIỆN ATS 400A(BỂ BƠI): Hệ thống đồng ATS Tổng 400A | Bảo trì | HT | 1 | |
| 31 | TỦ ĐIỆN ATS 400A(BỂ BƠI): Hệ thống đồng MCCB Nhánh 100A | Bảo trì | HT | 1 | |
| 32 | TỦ ĐIỆN ATS 400A(BỂ BƠI): Hệ thống đồng MCB Nhánh 63A | Bảo trì | HT | 1 | |
| 33 | TỦ ĐIỆN ATS 400A(BỂ BƠI): Vật tư kèm theo(Bulog,sứ,co ngót,dây nhị thứ,….) | Bảo trì | Tủ | 1 | |
| 34 | TỦ ĐIỆN ATS 400A(BỂ BƠI): Nhân công lắp đặt | Bảo trì | Tủ | 1 | |
| 35 | VẬT TƯ THI CÔNG CẢI TẠO: Hệ thống tiếp địa | Bảo trì | HT | 1 | |
| 36 | VẬT TƯ THI CÔNG CẢI TẠO: Đầu cốt các loại | Bảo trì | Gói | 1 | |
| 37 | VẬT TƯ THI CÔNG CẢI TẠO: Xây tường và đổ láng nền (Bao gồm vật tư: gạch, cát, xi măng…; nhân công xây, trát, láng nền) | Bảo trì | Gói | 1 | |
| 38 | VẬT TƯ THI CÔNG CẢI TẠO: Cải tạo Mái che và làm cửa phòng tủ điện | Bảo trì | Gói | 1 | |
| 39 | BẢO DƯỠNG, THAY THẾ PHỤ KIỆN MÁY PHÁT ĐIỆN: Nhớt bôi trơn | Bảo trì | Bình (18l) | 6 | |
| 40 | BẢO DƯỠNG, THAY THẾ PHỤ KIỆN MÁY PHÁT ĐIỆN:Lọc nhiên liệu | Bảo trì | Cái | 2 | |
| 41 | BẢO DƯỠNG, THAY THẾ PHỤ KIỆN MÁY PHÁT ĐIỆN: Lọc nhớt | Bảo trì | Cái | 2 | |
| 42 | BẢO DƯỠNG, THAY THẾ PHỤ KIỆN MÁY PHÁT ĐIỆN: Lọc nước | Bảo trì | Cái | 2 | |
| 43 | BẢO DƯỠNG, THAY THẾ PHỤ KIỆN MÁY PHÁT ĐIỆN: Bình ắc quy | Bảo trì | Cái | 4 | |
| 44 | BẢO DƯỠNG, THAY THẾ PHỤ KIỆN MÁY PHÁT ĐIỆN: Nhân công bảo dưỡng, vệ sinh máy phát | Bảo trì | Máy | 2 | |
| 45 | THÍ NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH, VỆ SINH CÔNG NGHIỆP HỆ THỐNG TỦ HẠ THẾ CỦA CÁC TRẠM BIẾN ÁP LA THÀNH 1, LA THÀNH 2, NHÀ KHÁCH ĐA NĂNG: Vệ sinh công nghiệp, siết bu lông thanh cái hệ thống tủ hạ thế trạm biến áp. (La Thành 1 - 2 máy; La Thành 2 - 2 máy; Nhà khách đa năng - 2 máy) | Bảo trì | Hệ thống | 6 | |
| 46 | THÍ NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH, VỆ SINH CÔNG NGHIỆP HỆ THỐNG TỦ HẠ THẾ CỦA CÁC TRẠM BIẾN ÁP LA THÀNH 1, LA THÀNH 2, NHÀ KHÁCH ĐA NĂNG: Thí nghiệm, kiểm định hệ thống tủ điện hạ thế trong các trạm biến áp của Nhà khách La Thành. | Bảo trì | Hệ thống | 6 | |
| 47 | THÍ NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH, VỆ SINH CÔNG NGHIỆP HỆ THỐNG TỦ HẠ THẾ CỦA CÁC TRẠM BIẾN ÁP LA THÀNH 1, LA THÀNH 2, NHÀ KHÁCH ĐA NĂNG: Vệ sinh công nghiệp buồng máy biến áp, buồng tủ trung thế của các trạm biến áp. | Bảo trì | Trạm | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
5.0E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 119.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
500.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 119.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng các hợp đồng tương tự (7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến nay:
Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp/lắp đặt hoặc bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện, máy phát đáp ứng 1 trong 2 điều kiện sau:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 278.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
834.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi