Gói thầu: 02-XL: Đường giao thông nông thôn xóm 1, xã Hòa Hải, huyện Hương Khê.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210676888-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 10:42:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tứ vấn và xây dựng Nguyễn Ánh
Tên gói thầu 02-XL: Đường giao thông nông thôn xóm 1, xã Hòa Hải, huyện Hương Khê.
Số hiệu KHLCNT 20210676660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã, đề nghị cấp trên hỗ trợ và Chủ đầu tư huy động lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 10:41:00 đến ngày 2021-07-01 10:42:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,863,289,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường Giao Thông
1 Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mổ tả kỹ thuật theo chương V 10,9895 100m3
2 Đào cấp , máy đào Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2,124 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1,9344 100m3
4 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III Mổ tả kỹ thuật theo chương V 38,4154 1m3
5 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mổ tả kỹ thuật theo chương V 7,2989 100m3
6 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, từ đất tận dụng Mổ tả kỹ thuật theo chương V 3,8415 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, từ đất mua về Mổ tả kỹ thuật theo chương V 37,4047 100m3
8 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m Mổ tả kỹ thuật theo chương V 18,8894 100m3
9 Vận chuyển đất thừa đi đổ đến cự ly 2,6km bằng ô tô tự đổ 10T (đơn giá x1,6), vị trí đổ thải ven bờ sông nổ thuộc xóm 5, xã hòa hải Mổ tả kỹ thuật theo chương V 18,8894 100m3/1km
10 Vận chuyển đất đất tận dụng đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m Mổ tả kỹ thuật theo chương V 8,3036 100m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 6,0483 100m3
12 Tiền mua đất Mổ tả kỹ thuật theo chương V 5.916,3463 m3
13 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mổ tả kỹ thuật theo chương V 27,0621 100m2
14 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Mổ tả kỹ thuật theo chương V 27,0621 100m2
15 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mổ tả kỹ thuật theo chương V 12,1113 100m3
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mổ tả kỹ thuật theo chương V 63,7439 1m3
17 Vận chuyển đất thừa đi đổ sau khi đào thi công mương thoát nước, mương thủy lợi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2,2129 100m3
18 Vận chuyển đất thừa đi đổ đến cự ly 2,6km bằng ô tô tự đổ 10T - (đơn giá x1,6); vị trí đổ thải ven bờ sông nổ thuộc xóm 5, xã hòa hải Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2,2129 100m3/1km
19 Đắp trả đất thi công mương thoát nước, mương thủy lợi K95 đất tận dụng từ việc đào Mổ tả kỹ thuật theo chương V 4,4621 100m3
20 Đắp trả đất thi công mương thoát nước, mương thủy lợi K95 đất mua về đắp Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2,2129 100m3
21 Tiền mua đất Mổ tả kỹ thuật theo chương V 285,0651 m3
22 Xáo xới lu lèn, độ chặt Y/C K = 0,95 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 6,0918 100m3
23 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mổ tả kỹ thuật theo chương V 4,6637 100m2
24 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mổ tả kỹ thuật theo chương V 7,3161 100m3
25 Rải bạt xác rắn lớp cách ly Mổ tả kỹ thuật theo chương V 48,1947 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 (chiết giảm nhựa đường, Gỗ làm khe co dãn) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 963,894 m3
27 Làm khe co mặt đường BTXT Mổ tả kỹ thuật theo chương V 995,5 m
28 Làm khe giãn mặt đường BTXT Mổ tả kỹ thuật theo chương V 97 m
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 9,44 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột cọc tiêu Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,6018 100m2
31 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,2549 tấn
32 Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2,36 m3
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mổ tả kỹ thuật theo chương V 118 cái
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mổ tả kỹ thuật theo chương V 51,92 m2
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1,4 1m3
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
37 Sản xuất, lắp đặt biển báo,trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Mổ tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
B Thoát nước
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (đào móng cống) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 4,8708 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Mổ tả kỹ thuật theo chương V 25,636 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp móng cống) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2,2112 100m3
4 Thi công lớp đá dăm đệm móng Mổ tả kỹ thuật theo chương V 13,5413 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mổ tả kỹ thuật theo chương V 3,8596 100m2
6 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,5154 tấn
7 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,659 tấn
8 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 90,5831 m3
9 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40;Mũ , mố cống, tạo dốc, hố thu Mổ tả kỹ thuật theo chương V 18,033 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40, bê tông lớp phủ Mổ tả kỹ thuật theo chương V 3,9663 m3
11 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); tấm bản,mối nối Mổ tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m3
12 Đá dăm 4x6, khối giảm tải Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,1003 100m3
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2,76 1m3
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,2484 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,1008 100m3
16 Thi công lớp đá dăm đệm móng Mổ tả kỹ thuật theo chương V 152,54 m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Cống thủy lợi qua đường 500x500 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,0744 100m3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m (chiết giảm cọc chống, máy vận thăng ) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 45,224 100m2
19 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mổ tả kỹ thuật theo chương V 17,4232 tấn
20 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 373,57 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m (chiết giảm cọc chống, máy vận thăng ) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,5768 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mổ tả kỹ thuật theo chương V 4,7607 100m2
25 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Mổ tả kỹ thuật theo chương V 6,9633 tấn
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 97,206 m3
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1.082 1cấu kiện
28 Chét khe lún bằng sợi đay tẩm bitum Mổ tả kỹ thuật theo chương V 37,033 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.295E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.458E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục chính là mặt đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.404.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.808.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->