Gói thầu: Xây lắp các hạng mục công trình (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí thiết bị gắn trong công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210653406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Khoa học và Công nghệ Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp các hạng mục công trình (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí thiết bị gắn trong công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210621739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 10:41:00 đến ngày 2021-07-01 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,165,704,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 187,43 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,224 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,36 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 228,9656 | 1m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 342,5174 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,9 | m2 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,4295 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,429 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,429 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 342,5174 | 1m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,9 | 1m2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,95 | 1m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,728 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 15 | Phá dỡ lan can sắt | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,016 | m2 |
| 16 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,8093 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5085 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,8345 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,94 | m2 |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | 1m2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,452 | 1m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,41 | m2 |
| 23 | Cửa cánh tủ gỗ N3 (cả khuôn ngoại) giá hoàn thiện | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,061 | m2 |
| 24 | Vách kính khung sắt kính 5 li | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,45 | m2 |
| 25 | Lắp Vách kính khung nhôm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,45 | m2 |
| 26 | Xà gồ mạ kẽm 50x100x2 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 218,4 | md |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7185 | tấn |
| 28 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 194,74 | 1m2 |
| 29 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,36 | 1m2 |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2709 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2709 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,776 | 1m2 |
| 33 | Mái sảnh aluminum ngoài trời | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 87,47 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0468 | m3 |
| 35 | Ván khuôn LT | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0103 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | tấn |
| 37 | Trát LTOV, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,03 | m2 |
| 38 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 441,2588 | m2 |
| 39 | vệ sinh bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.103,0645 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,0629 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong (20%) | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 152,4604 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (20%) | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 68,1525 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.111,034 | 1m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 479,088 | 1m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,3049 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,3049 | 1m2 |
| 47 | Đánh bóng lại bậc thang | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,1591 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 52 | Cầu chắn rác | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| B | CỔNG HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,163 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,822 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 40x60 vữa XM M50 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,3685 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1924 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1684 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5413 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2644 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0457 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0935 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1872 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,3608 | m3 |
| 12 | Lấp đất móng công trình, nền đường | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,233 | m3 |
| 13 | Xây trụ gạch không nung rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,145 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch không nung bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,4124 | m3 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox(mặt ngoài) | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,534 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 64,7018 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61,0616 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 102,0964 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,017 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 95,4 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 181,16 | m2 |
| 22 | Cắt roon tường | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 102,0964 | m2 |
| 23 | Gia công hàng rào + cổng sắt | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9986 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 56,9957 | m2 |
| 25 | Bánh xe | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | ổ khóa | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | bộ chữ inox | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Phá dỡ tạo nhám nền sân cũ | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 802 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 82,94 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0389 | 100m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,4981 | m3 |
| 32 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46,775 | m2 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43,1 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43,1 | m3 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng-T8 120/18w | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn bóng M16L 120/35W | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn d255 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 9 | Hộp tổng 400x300x150 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 11 | Coson điện sắt | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ABC | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 68 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 460 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 26 | Trunking 150x50 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 27 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50mm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 28 | Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m |
| 29 | ốc siết cáp | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Hàn hóa nhiệt | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m hàn |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cọc |
| 32 | Thép tấm 200x200x5 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Đào đường dây rộng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | m3 |
| D | HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại (đế+nhân+mặt nạ 02 lỗ) | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp phân phối IDF 20 đôi | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp phân phối IDF 10 đôi | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 4 | Dây cáp điện thoại 4x2x0.5mm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 380 | m |
| 5 | Dây cáp điện thoại 20 đôi | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 6 | Dây cáp điện thoại 10 đôi | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | ống ruột gà D16 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 8 | Dây nhảy cho mạng Cat6 FIP, L2m vỏ bọc chống nhiễu | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 9 | ổ cắm mạng lan(đé mặt nạ+ổ cắm RJ45) | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 10 | Dây cáp mạng Cat 6 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 420 | m |
| 11 | ổ cắm 6 lỗ | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | ống ruột gà D16 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị Router ADSL | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Thiết bị Wieless bộ phát wifi TP-Link | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | 24 Port-10/100 Switch 24 cổng 10/100MBPS tự động chuyển chế độ | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Thanh nối 24 Port-Cat/6E Unshelded Patchpanel | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Thanh quản lý cáp | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Tủ rắc mạng 9U. Tủ thép SPCC-SD 1,2mm KT(473*550*500)mm, cửa lưới hoạc mica (01 quạt+ổ điện lioa 4port gắn rack 19') | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng xây dựng công trình dân dụng và mua sắm thiết bị xây dựng (Có kèm theo bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 815.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi