Gói thầu: Xây lắp các hạng mục công trình (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí thiết bị gắn trong công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210653406-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Khoa học và Công nghệ Gia Lai
Tên gói thầu Xây lắp các hạng mục công trình (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí thiết bị gắn trong công trình
Số hiệu KHLCNT 20210621739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 10:41:00 đến ngày 2021-07-01 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,165,704,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 187,43 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,224 m3
3 Tháo dỡ trần Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,36 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 228,9656 1m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 342,5174 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 17,9 m2
7 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10,4295 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10,429 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10,429 m3
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 342,5174 1m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 17,9 1m2
12 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 21,95 1m2
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,728 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,48 m3
15 Phá dỡ lan can sắt Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,016 m2
16 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8,8093 m3
17 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,5085 m3
18 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 37,8345 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,94 m2
20 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,76 1m2
21 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 29,452 1m2
22 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7,41 m2
23 Cửa cánh tủ gỗ N3 (cả khuôn ngoại) giá hoàn thiện Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,061 m2
24 Vách kính khung sắt kính 5 li Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10,45 m2
25 Lắp Vách kính khung nhôm Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10,45 m2
26 Xà gồ mạ kẽm 50x100x2 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 218,4 md
27 Lắp dựng xà gồ thép Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,7185 tấn
28 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 194,74 1m2
29 Thi công trần bằng tấm nhựa Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,36 1m2
30 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,2709 tấn
31 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,2709 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 28,776 1m2
33 Mái sảnh aluminum ngoài trời Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 87,47 m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0468 m3
35 Ván khuôn LT Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0103 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0072 tấn
37 Trát LTOV, vữa XM mác 75 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,03 m2
38 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 441,2588 m2
39 vệ sinh bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1.103,0645 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 22,0629 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường trong (20%) Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 152,4604 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (20%) Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 68,1525 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1.111,034 1m2
44 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 479,088 1m2
45 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 28,3049 m2
46 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 28,3049 1m2
47 Đánh bóng lại bậc thang Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5 công
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,1591 100m2
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,31 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,25 100m
51 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
52 Cầu chắn rác Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
B CỔNG HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,163 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 13,822 m3
3 Bê tông đá 40x60 vữa XM M50 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,3685 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,1924 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1684 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,5413 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,2644 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0457 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0935 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1872 tấn
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 22,3608 m3
12 Lấp đất móng công trình, nền đường Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,233 m3
13 Xây trụ gạch không nung rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12,145 m3
14 Xây tường gạch không nung bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8,4124 m3
15 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox(mặt ngoài) Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,534 m2
16 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 64,7018 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 61,0616 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 102,0964 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 18,017 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 95,4 m
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 181,16 m2
22 Cắt roon tường Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 102,0964 m2
23 Gia công hàng rào + cổng sắt Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,9986 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 56,9957 m2
25 Bánh xe Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
26 ổ khóa Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
27 bộ chữ inox Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
28 Phá dỡ tạo nhám nền sân cũ Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 802 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 82,94 m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0389 100m3
31 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 25,4981 m3
32 Phá dỡ hàng rào song sắt Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 46,775 m2
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 43,1 m3
34 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 43,1 m3
C HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Tháo dỡ hệ thống điện Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 công
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng-T8 120/18w Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn bóng M16L 120/35W Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn d255 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 15 bộ
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 34 cái
9 Hộp tổng 400x300x150 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 hộp
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 hộp
11 Coson điện sắt Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ABC Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 50 m
17 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 120 m
18 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 68 m
19 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 180 m
20 Lắp đặt dây đơn Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 60 m
21 Lắp đặt dây đơn Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 460 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 130 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 100 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 50 m
25 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 40 m
26 Trunking 150x50 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 45 m
27 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50mm Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 m
28 Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 27 m
29 ốc siết cáp Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
30 Hàn hóa nhiệt Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 m hàn
31 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 cọc
32 Thép tấm 200x200x5 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
33 Đào đường dây rộng Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10,4 m3
34 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10,4 m3
D HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI
1 Lắp đặt ổ cắm điện thoại (đế+nhân+mặt nạ 02 lỗ) Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
2 Lắp đặt hộp phân phối IDF 20 đôi Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
3 Lắp đặt hộp phân phối IDF 10 đôi Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 hộp
4 Dây cáp điện thoại 4x2x0.5mm Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 380 m
5 Dây cáp điện thoại 20 đôi Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 20 m
6 Dây cáp điện thoại 10 đôi Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 20 m
7 ống ruột gà D16 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 200 m
8 Dây nhảy cho mạng Cat6 FIP, L2m vỏ bọc chống nhiễu Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 25 cái
9 ổ cắm mạng lan(đé mặt nạ+ổ cắm RJ45) Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 25 cái
10 Dây cáp mạng Cat 6 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 420 m
11 ổ cắm 6 lỗ Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
12 ống ruột gà D16 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 250 m
E PHẦN THIẾT BỊ
1 Thiết bị Router ADSL Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
2 Thiết bị Wieless bộ phát wifi TP-Link Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
3 24 Port-10/100 Switch 24 cổng 10/100MBPS tự động chuyển chế độ Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
4 Thanh nối 24 Port-Cat/6E Unshelded Patchpanel Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
5 Thanh quản lý cáp Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
6 Tủ rắc mạng 9U. Tủ thép SPCC-SD 1,2mm KT(473*550*500)mm, cửa lưới hoạc mica (01 quạt+ổ điện lioa 4port gắn rack 19') Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng xây dựng công trình dân dụng và mua sắm thiết bị xây dựng (Có kèm theo bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 815.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->